CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ HẠT NHÂN ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2014
CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN-ĐỘ HỤT KHỐI -NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
I. Tính chất và cấu tạo hạt nhân:
1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử :
• Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nuclôn. Có 2 loại nuclôn :
Prôtôn , kí hiệu p , mang điện tích dương +1,6.10
-19
C ; m
p
= 1,672.10
-27
kg
nơ tron, kí hiệu n , không mang điện tích ; m
n
= 1,674.10
-27
kg
• Nếu 1 nguyên tố X có số thứ tự Z trong bảng tuần hoàn Menđêlêép thì hạt nhân nó chứa Z proton và N
nơtron. Kí hiệu :
X
A
Z
Với : Z gọi là nguyên tử số
A = Z + N gọi là số khối hay số nuclon.
• Kích thước hạt nhân : hạt nhân nguyên tử xem như hình cầu có bán kính phụ thuộc vào số khối A theo công
thức:
R = R
0
.A
1 / 3
làm đơn vị đo khối lượng.Ta có
1(u) = 931,5
2
c
MeV
÷
= 1,66055.10
-27
(kg)
• Khối lượng và năng lượng : Hệ thức năng lượng Anh-xtanh: E = m.c
2
.
Theo Anhxtanh, một
vật
có khối
lượng
m
0
khi
ở trạng
thái nghỉ thì khi
chuy
ể
n
động
với
tốc độ v, khối lượng sẽ
)= 1,66055.10
-27
(kg)
• Một số hạt thường gặp
Tên gọi Kí hiệu Công thức Chi chú
Prôtôn p
1
1
p
Hy-đrô nhẹ
1
Đơteri D
2
1
H
Hy-đrô nặng
Tri ti T
3
1
H
Hy-đrô siêu nặng
Anpha
α
4
2
He
Hạt nhân Hê li
Bêta trừ
v c
=
2. Lực hạt nhân : Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn trong một hạt nhân.
• Đặc điểm của lực hạt nhân :
- chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa các nuclôn
≤
10
-15
(m)
- không phụ thuộc vào điện tích,không phải là lực hấp dẫn
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN :
1. Độ hụt khối của hạt nhân
X
A
Z
: Khối lượng hạt nhân
hn
m
luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn là m
0
tạo thành hạt nhân đó một lượng
m
∆
.
Khối lượng của
hạt nhân X
Khối lượng của
Z proton
Khối lượng của N=(A-
lk
Z.m (A Z).m m .c
W
A A
+ − −
=
+ Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
+ Các hạt có số khối trung bình từ 50 đến 95
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Hạt nhân
Co
60
27
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron
Câu 2. Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
mol
-1
, khối lượng mol của hạt nhân urani
U
238
92
là 238 gam/mol. Số nơtron
trong 119 gam
U
238
92
23
hạt D. 5,925.10
23
hạt
Câu 4. Hạt nhân
Na
23
11
có
2
A. 23 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 12 nơtron. C. 2 prôtôn và 11 nơtron.
D. 11 prôtôn và 23 nơtron.
Câu 5. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ?
A.
Na
23
11
. B.
U
238
92
. C.
Ra
222
86
. D.
Po
209
84
A. u bằng khối lượng của một nguyên tử
1
1
H
. B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
12
6
C
.
C. u bằng
1
2
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử
12
6
C
. D. u bằng
1
2
khối lượng của
một nguyên tử
12
6
C
.
Câu 13. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với R
0
=1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân
207
82
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai?
3
A. 1u = 1/12 khối lượng của đồng vị
C
12
6
. B. 1u = 1,66055.10
-31
kg.
C. 1u = 931,5 MeV/c
2
D. Tất cả đều sai.
Câu 20. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.
C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron
Câu 21. Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn C. lực tĩnh điện D. lực tương tác mạnh
Câu 22. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. 10
-13
cm B. 10
-8
cm C. 10
-10
cm D. Vô hạn
Câu 23(TN2009): Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân
e
H
4
D.
s
C
137
55
.
Câu 24(TN2011): Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri
2
1
D
lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và
2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri
2
1
D
là :
A. 3,06 MeV/nuclôn B. 1,12 MeV/nuclôn C. 2,24 MeV/nuclôn D. 4,48 MeV/nuclôn
Câu 25(TN2012): Hạt nhân cô ban
C
60
27
có
A. 60 prôtôn và 27 nơtron B. 27 prôtôn và 60 nơtron C. 33 prôtôn và 27 nơtron D. 27 prôtôn và 33 nơtron
Câu 26(TN2012): Hạt nhân urani
U
235
92
có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclon. Độ hụt khối của hạt nhân
có
A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron. C. 210 prôtôn và 84
nơtron. D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
Câu 31(TN2009): Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn. B. cùng số nơtron nhưng khác
số prôtôn.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron. D. cùng số prôtôn nhưng khác
số nơtron.
Câu 32(TN2010) So với hạt nhân
40
20
Ca
, hạt nhân
56
27
Co
có nhiều hơn
A. 16 nơtron và 11 prôtôn. B. 11 nơtron và 16 prôtôn. C. 9 nơtron và 7 prôtôn. D. 7 nơtron và 9 prôtôn.
Câu 33(TN2011): Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
67
30
Zn
lần lượt là:
A.30 và 37 B. 30 và 67 C. 67 và 30 D. 37 và 30
Câu 34(TN2011): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Câu 35. Hạt nhân đơteri
D
2
là
A. 70,5MeV; B. 70,4MeV; C. 48,9MeV; D. 54,4MeV
Câu 38. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
10
4
Be. Biết khối lượng của hạt nhân
10
4
Be là m
Be
= 10,0113 u,
của prôton và nơtron là m
p
= 1,007276 u và m
n
= 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c
2
.
A. 4,5 MeV. B. 5,5 MeV. C. 6,5 MeV. D. 7,5 MeV.
Câu 39. Giữa khối lượng tương đối tính và khối lượng nghỉ của cùng một vật có mối liên hệ:
A. m
0
=
2
v
m 1
2
c
−
B. m =
nuclôn.
Câu 41. Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A. Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
B. Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
D. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;
Câu 42(TN2010):
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân
23
11
Na
22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của
23
11
Na bằng
A. 8,11 MeV. B. 81,11 MeV. C. 186,55 MeV. D. 18,66 MeV.
Câu 43(TN2012): Hạt nhân urani
U
235
92
có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclon. Độ hụt khối của hạt nhân
U
235
92
là
A. 1,754u B. 1,917u C. 0,751u D. 1,942u
Câu 44(TN2011): Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri
2
là
A.
e
H
4
2
. B.
U
235
92
. C.
e
F
56
26
D.
s
C
137
55
.
II. KIẾN THỨC NÂNG CAO :
Câu 1(CĐ2008): Hạt nhân Cl
17
37
có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron)
là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân Cl bằng
có:
A. 35 nơtron B. 35 nuclôn C. 17 nơtron D. 18 proton.
Câu 5(CĐ2011): Biết khối lượng của hạt nhân
235
92
U
là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
235
92
U
là
A. 8,71 MeV/nuclôn B. 7,63 MeV/nuclôn C. 6,73 MeV/nuclôn D. 7,95 MeV/nuclôn
Câu 6(CĐ2011): Biết khối lượng của hạt nhân
235
92
U
là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
235
92
U
là
A. 8,71 MeV/nuclôn B. 7,63 MeV/nuclôn C. 6,73 MeV/nuclôn D. 7,95 MeV/nuclôn
Câu 7(CĐ2013): Một hạt có khối lượng nghỉ m
0
. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối
tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A. 1,75 m
0
. B. 0,36m
0
c
2
. C. 0,25m
0
c
2
. D. 0,225m
0
c
2
.
Câu 10(ĐH2010) Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
40
18
Ar ;
6
3
Li
lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;
6,0145
u và 1 u = 931,5 MeV/c
2
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
6
3
Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
40
18
A. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV. C. 44,7 MeV. D. 8,94 MeV.
Câu 13(ÐH2008): Hạt nhân
10
4
Be
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m
n
= 1,0087u, khối
lượng của prôtôn (prôton) m
P
= 1,0073u, 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
10
4
Be
là
A. 0,6321MeV. B. 63,2152MeV. C. 6,3215MeV. D. 632,1531MeV
Câu 14(ĐH2011): Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì
êlectron này chuyển động với tốc độ bằng
A. 2,41.10
8
m/s B. 2,75.10
8
m/s C. 1,67.10
8
m/s D. 2,24.10
8
m/s
Câu 15(ĐH2012): Các hạt nhân đơteri
3
1
H
;
4
2
He
. C.
4
2
He
;
3
1
H
;
2
1
H
. D.
3
1
H
;
4
2
He
;
2
1
m/s. D. 4,6.10
8
m/s.
Cõu 19. Ht nhõn heli cú khi lng 4,0015 u. Cho bit khi lng ca prụton v ntron l m
p
= 1,007276 u v m
n
= 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c
2
; s avụgarụ l N
A
= 6,022.10
23
mol
-1
. Tớnh nng lng ta ra khi to thnh 1
gam hờli.
A. 26,62.10
13
J. B. 26,62.10
12
J. C. 26,62.10
11
J. D. 26,62.10
10
J.
Cõu 20. Mt ht tng i tớnh cú ng nng bng hai ln nng lng ngh. Tc ca ht ú l:
A. 1,86.10
8
m/s B. 2,15. 10
p H=
) ; Ntrụn (
1
0
n
) ;
Heli (
4 4
2 2
He
=
) ; Electrụn (
0
1
e
=
) ; Pụzitrụn (
0
1
e
+
+
=
)
Tng s ht nhõn trc v sau phn ng cú th nhiu hoc ớt hn 2.
2 2
1
2
- nh lut bo ton nng lng ton phn cú th vit tng minh cho phn ng ht nhõn nh sau:
A B C D
2 2 2 2
ủ ủ A B ủ ủ C D
W W m .c m .c W W m .c m .c
+ + + = + + +
- Liờn h gia ng lng v ng nng
ủ
P mW
=
2
2
hay
ủ
P
W
m
=
2
2
4. Nng lng ca mt phn ng ht nhõn :
( ) ( ) ( ) ( )
= = = + +
:
( ) ( )
P.¦ 0 0
W M M .931,5MeV M M .931,5MeV= − = ∆ − ∆
o Nếu M
0
> M:
P¦
W 0
>
: phản ứng tỏa năng lượng
o Nếu M
0
< M :
P¦
W 0
<
: phản ứng thu năng lượng
II. PHÓNG XẠ :
1. Khái niệm : là loại phản ứng hạt nhân tự phát hay là hiện tượng hạt nhân không bền vững tự phát phân rã,
phóng ra các bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác. Quá trình phân rã phóng xạ chính
là quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.
• CHÚ Ý:
+ Tia phóng xạ không nhìn thấy nhưng có những tác dụng lý hoá như ion hoá môi trường, làm đen kính ảnh,
gây ra các phản ứng hoá học.
+ Quy ước gọi hạt nhân ban đầu là hạt nhân mẹ, hạt nhân hình thành sau là hạt nhân con.
+ Hiện tượng phóng xạ hoàn toàn do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.không hề phụ thuộc vào các
yếu tố lý hoá bên ngoài (nguyên tử phóng xạ nằm trong các hợp chất khác nhau có nhiệt độ, áp suất khác nhau
đều xảy ra phóng xạ như nhau đối với cùng loại).
2. Phương trình phóng xạ :
:
YHeX
A
Z
A
Z
4
2
4
2
−
−
+→
• Tia
α
:
- Bản chất của tia
α
: Tia
α
là dòng hạt nhân
4
2
He
,mang + 2 đơn vi điện tích(+2e)
- Đặc điểm của tia
α
: Tốc độ chậm (cỡ 20000Km/s),đi không xa (vài cm trong không khí hoặc vài
m
µ
β
:
A 0 A
Z 1 Z 1
X e Y
−
→ +
• Tia
+
β
:
- Bản chất của tia
+
β
: Tia
+
β
là dòng hạt pozitron, mang + 1đ.v.đ.tích.(pozitron là phản hạt của
electron)
- Đặc điểm của tia
+
β
: Giống như tia
−
β
.
8
d) Phóng xạ
γ
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng. B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng. D. Bảo toàn điện tích, số
khối, động lượng, năng lượng.
Câu 2. Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau
A. định luật bảo toàn động lượng. B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.
C. định luật bào toàn số hạt prôtôn. D. định luật bảo toàn điện tích.
Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân sau:
Be
9
4
+ p
→
X +
Li
6
3
. Hạt nhân X là
A. Hêli. B. Prôtôn. C. Triti. D. Đơteri.
Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân sau:
Cl
37
17
+ X
→
n +
Ar
37
18
. Hạt nhân X là
A.
D. Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm.
Câu 9. Phản ứng hạt nhân là:
A. Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
B. Sự tương tác giữa hai hạt nhân (hoặc tự hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi của chúng thành hai hạt nhân khác.
C. Sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng.
D. Sự phân rã hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn.
Câu 10. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?
A. Bảo toàn năng lượng toàn phần B. Bảo toàn điện tích
C. Bảo toàn khối lượng D. Bảo toàn động lượng
Câu 11. Chọn phát biểu đúng. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng. B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
9
Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân:
XnHeBe
1
0
4
2
9
4
+→+
, hạt nhân X có:
A. 6 nơtron và 6 proton. B. 6 nuclon và 6 proton. C. 12 nơtron và 6 proton. D. 6 nơtron và 12 proton.
Câu 13. Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau
A. định luật bảo toàn động lượng. B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.
C. định luật bào toàn số hạt prôtôn. D. định luật bảo toàn điện tích.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?
Al
= 26,97435u,
m
P
= 29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c
2
. Năng lượng mà phản ứng này là?
A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,673405MeV. C. Toả ra 4,275152.10
-13
J. D. Thu vào 2,67197.10
-13
J.
Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân
9
4
Be +
1
1
H →
4
2
He +
6
3
Li. Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu
năng lượng. Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào. Biết m
Be
= 9,01219 u; m
He
3
2
C.
H
1
1
D.
H
3
2
Câu 19(TN2007): Cho phản ứng hạt nhân: α + A
13
27
→ X + n. Hạt nhân X là
A.
20
10
Ne
B.
24
12
Mg
C.
23
11
Na
D.
30
15
Z
X là
A. prôtôn. B. hạt α. C. êlectron. D. pôzitron.
II. KIẾN THỨC NÂNG CAO :
Câu 1 (CĐ2007). Xét một phản ứng hạt nhân: H
1
2
+ H
1
2
→ He
2
3
+ n
0
1
. Biết khối lượng của các hạt nhân H
1
2
M
H
=
2,0135u; m
He
= 3,0149u; m
n
= 1,0087u; 1 u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A. 7,4990 MeV B. 2,7390 MeV C. 1,8820 MeV D.3,1654 MeV
tỏa ra một năng lượng bằng 3,25MeV. Biết độ hụt khối của
D
2
1
là
um
D
0024,0
=∆
và 1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
He
3
2
là:
A. 8,52MeV B. 9,24MeV C. 7,72MeV D. 5,22MeV
10
Câu 4 (CĐ2009): Cho phản ứng hạt nhân:
23 1 4 20
11 1 2 10
Na H He Ne
+ → +
. Lấy khối lượng các hạt nhân
23
11
Na
;
11
J.
Câu 6(CĐ2010): Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (
7
3
Li
) đứng yên. Giả sử sau phản
ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng
là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là
A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.
Câu 7(CĐ2011): Dùng hạt
α
bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt proton và hạt nhân ôxi
theo phản ứng:
4 14 17 1
2 7 8 1
N O p
α
+ → +
. Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là:
4,0015m
α
=
u;
13,9992
N
m =
u;
16,9947
2
. Động năng của hạt
17
8
O là
A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV.
Câu 9(CĐ2012): Cho phản ứng hạt nhân :
2 2 3 1
1 1 2 0
D D He n
+ → +
. Biết khối lượng của
2 3 1
1 2 0
, ,D He n
lần lượt là
m
D
=2,0135u; m
He
= 3,0149 u; m
n
= 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 1,8821 MeV. B. 2,7391 MeV. C. 7,4991 MeV. D. 3,1671 MeV.
Câu 10(CĐ2013): Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản
ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của
235
U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm
có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô N
A
5
J. C. 5,03.10
11
J. D. 4,24.10
11
J.
Câu 13(ĐH2010) Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (
7
3
Li
) đứng yên. Giả sử sau phản
ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng
là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là
A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.
11
Câu 14(ĐH2010) Pôlôni
210
84
Po
phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; α; Pb lần
lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =
2
MeV
931,5
c
. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni
phân rã xấp xỉ bằng
A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV. C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV.
Câu 15(ÐH2008): Hạt nhân
Câu 18(ĐH2011): Bắn một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra
với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 60
0
. Lấy khối lượng của
mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là
A. 4. B.
1
4
. C. 2. D.
1
2
.
Câu 19(ĐH2012): Tổng hợp hạt nhân heli
4
2
He
từ phản ứng hạt nhân
1 7 4
1 3 2
H Li He X
+ → +
. Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A. 1,3.10
24
MeV. B. 2,6.10
14
7
N
đang đứng yên gây ra phản
ứng
14 1 17
7 1 8
N p O
α
+ → +
. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. Cho khối lượng
các hạt nhân: m
α
= 4,0015u; m
P
= 1,0073u; m
N14
= 13,9992u; m
O17
=16,9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c
2
. Động năng
của hạt nhân
17
8
O
là
A. 2,075 MeV. B. 2,214 MeV. C. 6,145 MeV. D. 1,345 MeV
CHỦ ĐỀ 3: SỰ PHÓNG XẠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
−
= =
.t
t
T
N
N N .e
λ
0
0
2
−
= =
.t
t
T
m
m m .e
λ
o
0
N
: số hạt nhân phóng xạ
ở thời điểm ban đầu.
o
( )t
N
: số hạt nhân phóng xạ
còn lại sau thời gian
t
→+
X
A
Z
1+
là đồng vị phóng xạ của
X
A
Z
.
X
A
Z
1+
được trộn vào
X
A
Z
với một tỉ lệ nhất định.
X
A
Z
1+
phát ra tia phóng xạ ,
được dùng làm nguyên tử đánh dấu,giúp con người khảo sát sự vận chuyển,phân bố ,tồn tại của nguyên tử
X.Phương pháp nguyên tử đánh dấu được dùng nhiều trong y học,sinh học,
C
14
6
được dùng để định tuổi các thực vật đã chết , nên người ta thường nói
∆ = − = − = −
÷
t
.t
T
X
m m m m m e
λ
(2)
3. Số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã trong thời gian t:
( )
0
0 0
1 2 1
−
−
∆ = − = − = −
÷
t
.t
T
X A
m
N N N N .N e
A
λ
(3)
0
1 2 100 1 100
−
−
∆
= − = −
÷
t
.t
X
T
m
% . % e . %
m
λ
(5)
Phần trăm (%) số hạt nhân của của chất phóng xạ bị phân rã:
( )
( )
0
1 2 100 1 100
−
−
∆
= − = −
÷
Y X A
m
N N N .N e
A
λ
(1)
Do độ hụt khối của hạt nhân nên khối lượng của chất phóng xạ X bị phân rã
X
( m )
∆
khác với khối lượng của chất Y
Y
( m )
được tạo thành.
⇒
Khối lượng chất mới
( )
Y
m
được tạo thành sau thời gian t
( )
0
Δ
1
λt
Y
Y X
Y Y Y
A A A
A N
A A
-
= -
(2)
5. Công thức tỉ số : Đề bài cho biết
0
m
và
m
;
0
N
và
N
0 0
2 2= = = ⇒ =
t
x
T
m N
t x.T
m N
hoặc
0 0
2
= =
÷ ÷
m N
N
N
∆
=1-
t
e
.
λ
−
Þ
0
2
Δ
1
t.ln
T
N
ln
N
=-
æ ö
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
4
2
He
).
B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ.
C. Số khối của hạt nhân con nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ 4 đơn vị.
D. Số khối của hạt nhân con bằng số khối của hạt nhân mẹ.
Câu 6. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia
γβα
,,
đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia
α
là dòng các hạt nhân nguyên tử. C. Tia
β
là dòng hạt mang điện.
D. Tia
γ
là sóng điện từ.
Câu 7. Trong phóng xạ
β
−
hạt nhân
A
Z
X
biến đổi thành hạt nhân
'
'
B. Hạt
β
+
và hạt
β
−
được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ.
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt
β
+
và hạt
β
−
bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Hạt
β
+
và hạt
β
−
được phóng ra có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 9. Liên hệ giữa hằng số phân rã
λ
và chu kỳ bán rã T là
A.
onsc t
T
λ
=
B.
Câu 12. Chât phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là:
A. radi. B. urani. C. thôri. D. pôlôni.
Câu 13. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A. ánh sáng mặt trời. B. tia tử ngoại. C. tia X. D. tất cả đều sai.
Câu 14. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia
α
.
A. bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường.B. làm ion hóa chất khí.
C. làm phát quang một số chất. D. có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 15. Chọn câu đúng. Tia
β
−
là:
A. các nguyên tử hêli bị ion hóa.
B. các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
C. các êlectron. D. sóng điện từ có bước sóng dài.
Câu 16. Tia
β
−
không có tính chất nào sau đây ?
A. Mang điện tích âm. B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh.
C. Bị lệch về bản âm khi xuyên qua tụ điện. D. Làm phát quang một số chất.
Câu 17. Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó:
A. hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ. B.
1
2
số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã.
C. độ phóng xạ tăng gấp 2 lần. D. khối lượng của chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu.
Câu 18. Chỉ ra câu sai khi nói về tia
γ
?
A. Có khả năng ion hóa. B. Bị lệch trong điện trường hoặc trong từ trường.
C. Có tác dụng lên phim ảnh. D. Có mang năng lượng.
Câu 21. Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu tăng dần khi ba tia này xuyên qua không khí là:
A.
α
,
β
,
γ
B.
α
,
γ
,
β
C.
β
,
γ
,
α
D.
γ
,
β
,
α
Câu 22. Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Phóng xạ
−
=
B.
0
.
t
m m e
λ
−
=
C.
0
.
t
m m e
λ
=
D.
0
1
.
2
t
m m e
λ
−
=
Câu 25. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố
A
Z
+
Câu 26. Định luật phóng xạ được điễn tả theo công thức:
A.
0
t
N N e
λ
=
B.
0
t
N N e
λ
−
=
C.
0
t
N N e
λ
−
=
D.
0
t
N N e
λ
−
=
Câu 27(TN2007): Chất phóng xạ iốt I
N
3
. B.
0
N
4
. C.
0
N
8
. D.
0
N
5
.
Câu 33(TN2010) Hạt nhân
16
C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân
17
N. Đây là
A. phóng xạ γ. B. phóng xạ β
+
. C. phóng xạ α. D. phóng xạ β
-
.
Câu 34(TN2011) Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ
λ
.Ở thời điểm ban đầu có N
0
hạt nhân. Số hạt nhân đã bị
N N N
B.
0 0 0
,
4 8
2
N N N
C.
0 0 0
,
2 4
2
N N N
D.
0 0 0
,
2 6 16
N N N
Câu 36. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng ban đầu m
0
. Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất pơhóng xạ còn lại
là:
A. m
0
/5. B. m
0
/25. C. m
0
/32. D. m
0
có khối lượng ban đầu 1 gam sẽ còn lại:
A. 0,75g B. 0,5g C. 0,25g D. 0,1g
Câu 39. Chất pháng xạ
131
53
I
cso chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm. Ban đầu có 1 g chất này thì sau một ngày đêm còn lại:
A. 0,29 g B. 0,87 g C. 0,78 g C. 0,69 g
17
Câu 40. Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ
α
và
−
β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xa
α
và
−
β
trong chuỗi
β
−
với chu kì bán rã 15 h. Ban đầu có một lượng
24
11
Na
thì sau một khoảng thời
gian bao nhiêu chất phóng xạ trên bị phân rã 75% ?
A. 7 h. B. 15 h. C. 22 h. D. 30 h.
Câu 42. Đồng vị côban
60
27
Co
là chất phóng xạ
β
−
với chu kì bán rã T = 5,33 năm. Ban đầu một lượng Co có khối
lượng m
0
. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm ?
A. 12,2%. B. 27,8%. C. 30,2%. D. 42,7% .
Câu 43. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
α
và biến đổi thành
206
82
60
27
là chất phóng xạ
−
β
với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng
m
0
. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2%. B. 27,8% C. 30,2%. D. 42,7%.
Câu 48. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
α
và biến thành
206
82
Pb
. Chu kỳ bán rã Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g
Po thì sau bao lâu Po chỉ còn lại 1g ?
A. 916,85 ngày B. 834,45 ngày C. 653,28 ngày D. 548,69 ngày
Câu 49. Trong nguồn phóng xạ
32
15
P
với chu kỳ bán rã T = 14 ngày có 10
8
nguyên tử. Bốn tuần lễ trước đó số
còn lại là:
A.
20
1,29.10N =
B.
20
1,23.10N =
C.
21
1,23.10N =
D.
21
1,93.10N
=
Câu 52. Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân loại nào ?
A. Toả năng lượng. B. Không toả, không thu.
C. Có thể toả hoặc thu. D. Thu năng lượng.
Câu 53. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
18
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng. D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng
xạ.
Câu 54. Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian nào?
A. Sau đó, số nguyên tử phóng xạ giảm đi một nửa
B. Bằng quãng thời gian không đổi, sau đó, sự phóng xạ lặp lại như ban đầu
C. Sau đó, chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ D. Sau đó, độ phóng xạ của chất giảm đi 4 lần
Câu 55. Chọn phát biểu sai
A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
N
9
. C.
0
N
4
. D.
0
N
6
.
Câu 60. Ban đầu một chất phóng xạ có
0
N
nguyên tử. Sau 3 chu kỳ bán rã, số hạt nhân còn lại là
A.
0
8
=
N
N
. B.
0
3
=
N
N
. C.
0
7
với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày
kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ
P
32
15
còn lại là 2,5 g. Tính khối lượng ban đầu của
nó.
A. 15g. B. 20g. C. 25g. D. 10g.
Câu 63. Hạt nhân
C
14
6
là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia β
-
có chu kì bán rã là 5730 năm. Sau bao lâu lượng
chất phóng xạ của một mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó.
A. 15190 năm. B. 16190 năm. C. 17190 năm. D. 18190 năm.
19
Câu 64. Côban
60
27
Co
là đồng vị phóng xạ phát ra tia
β
−
và
γ
với chu kì bán rã T=71,3 ngày. Có bao nhiêu hạt
β
10
hạt. B. 3,40.10
10
hạt. C. 3,75.10
10
hạt. D.3,70.10
10
hạt.
II. KIẾN THỨC NÂNG CAO:
Câu 1. Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ
α
và
−
β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ
α
và
−
β
trong chuỗi
là
A. 7 phóng xạ
.
A. 1,88.10
18
hạt. B. 1,88.10
17
hạt. C. 1,88.10
16
hạt. D. 1,88.10
15
hạt.
Câu 3. Hạt nhân
224
88
Ra
phóng ra một hạt
α
, một photon
γ
và tạo thành
A
Z
Rn
. Một nguồn phóng xạ
224
88
Ra
có khối
lượng ban đầu m
0
sau 14,8 ngày khối lượng của nguồn còn lại là 2,24g. Cho biết chu kỳ phân rã của
là 3,7 ngày và số Avôgađrô N
A
=6,02.10
23
mol
-1
. Hãy tìm số hạt nhân Ra đã bị phân rã?
A. 0,903.10
22
nguyên tử B. 0,903.10
21
nguyên tử C. 0,903.10
23
nguyên tử D. 0,903.10
24
nguyên tử
Câu 5. Hạt nhân
224
88
Ra
phóng ra một hạt
α
, một photon
γ
và tạo thành
A
Z
Rn
. Một nguồn phóng xạ
Rn
. Một nguồn phóng xạ
224
88
Ra
có khối
lượng ban đầu m
0
sau 14,8 ngày khối lượng của nguồn còn lại là 2,24g. Hãy tìm thể tích khí Heli tạo thành (đktc) ?
Cho biết chu kỳ phân rã của
224
88
Ra
là 3,7 ngày và số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
A. 1,36 (lit) B. 3,36 (lit) C. 2,36 (lit) D. 4,36 (lit)
Câu 7. Một chất phóng xạ có chu kì bán ra T. Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân bị
phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại
A. 7 B. 3 C. 1/3 D. 1/7
Câu 8. Đồng vị
24
11
Na là chất phóng xạ β
-
tạo thành hạt nhân magiê
Pb
206
82
,
ban đầu có 0,168g poloni. Hỏi sau 414 ngày đêm khối lượng chì hình thành
A. 0,144g B. 0,244g C. 0,344g D. 0,544g
Câu 11. Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của nó. Chu kì bán rã của chất đó
là
A. 3 năm B. 4,5 năm C. 9 năm D. 48 năm
Câu 12. Sau thời gian t, khối lượng của một chất phóng xạ β
-
giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 128t. B.
t
128
. C.
t
7
. D.
128
t.
Câu 13. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20%
hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt
nhân ban đầu. Tính chu kì bán rã của chất phóng xạ đó.
B.
1
4
C. 4 D. 1
Câu 15. Côban
60
27
Co
là đồng vị phóng xạ phát ra tia
β
−
và
γ
với chu kì bán rã T=71,3 ngày. Xác định tỷ lệ phần
trăm chất Co bị phân rã trong 1 tháng (30 ngày).
A. 27,3% B. 28,3% B. 24,3% D. 25,3%
Câu 16. Gọi
t
∆
là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là số tự nhiên với
lne=1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51
t
∆
chất phóng xạ còn lại bao nhiêu
phần trăm lượng ban đầu ? Cho biết e
0,51
=0,6.
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Câu 17. Silic
31
Câu 21. Phương trình phóng xạ của Pôlôni có dạng:
210
84
Po
A
Z
Pb
α
→ +
. Cho chu kỳ bán rã của Pôlôni T = 138 ngày.
Giả sử khối lượng ban đầu m
0
= 1g. Hỏi sau bao lâu khối lượng Pôlôni chỉ còn 0,707g?
A. 59 ngày B. 69 ngày C. 79 ngày D. 89 ngày
21
Câu 22. Hiện nay trong quặng thiên nhiên có chứa cả
238
92
U
và
235
92
U
theo tỉ lệ nguyên tử là 140:1. Giả sử ở thời điểm
tạo thành Trái Đất, tỷ lệ trên là 1:1. Hãy tính tuổi của Trái Đất. Biết chu kỳ bán rã của
238
92
U
là 4,5.10
Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A. 0,25N
0
. B. 0,875N
0
. C. 0,75N
0
. D. 0,125N
0
Câu 28(CĐ2012): Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10
-8
s
-1
. Thời gian để số hạt nhân chất
phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là
A. 5.10
8
s. B. 5.10
7
s. C. 2.10
8
s. D. 2.10
7
s.
Câu 29(CĐ2013): Một hạt có khối lượng nghỉ m
0
. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối
tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A. 1,75 m
0
238
U là
3
100
?
A. 2,74 tỉ năm. B. 1,74 tỉ năm. C. 2,22 tỉ năm. D. 3,15 tỉ năm.
Câu 31(CĐ2013): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N
0
hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A.
0
15N
16
. B.
0
N
16
. C.
0
N
4
. D.
0
N
8
.
Câu 32(ĐH2010) Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X
= t
1
+ 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân
chì trong mẫu là
A.
1
15
. B.
1
16
. C.
1
9
. D.
1
25
.
22
Câu 40(ĐH2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
/mol, khối lượng mol của urani U
92
238
là 238 g/mol. Số nơtrôn
(nơtron) trong 119 gam urani U 238 là
A. 8,8.10
25
. B. 1,2.10
25
206
82
Pb
. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả
lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
92
U
. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là
A. 3,3.10
8
năm. B. 6,3.10
9
năm. C. 3,5.10
7
năm. D. 2,5.10
6
năm.
Câu 42(ĐH2013): Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ
235
U
và
238
U
, với tỷ lệ số hạt
235
U
và số
hạt
238
phân rã
−
β
tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của
Na
24
11
là 15 giờ. Thời gian để tỉ số
giữa khối lượng của X và Na có trong mẫu chất Na (lúc đầu nguyên chất) bằng 0,75 là:
A. 22,1 giờ B. 12,1 giờ C. 8,6 giờ D. 10,1 giờ
Câu 44: Ngày nay tỉ lệ của U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238. Cho biết chu kì bán rã của chúng là
7,04.10
8
năm và 4,46.10
9
năm. Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được tạo thánh cách đây 4,5
tỉ năm là:
A.32%. B.46%. C.23%. D.16%.
Câu 45: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời
điểm
1
t
tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm
2 1
2t t T
= +
thì tỉ lệ đó là
A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k+3. D. 4k.
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH VÀ NHIỆT HẠCH
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
- Nếu
1k
>
: thì phản ứng dây chuyền xảy ra không điều khiển được.
- Ngoài ra khối lượng
235
92
U
phải đạt tới giá trị tối thiểu gọi là khối lượng tới hạn
th
m
.
3. Nhà máy điện hạt nhân (nguyên tử)
Bộ phận chính của nhà máy điện hạt nhân là lò phản ứng hạt nhân PWR.
(Xem sách GK CƠ BẢN trang 199 nhà XB-GD 2007, hoặc SGK NC trang 285-287 Nhà XB-GD-2007)
II. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
1. Phản ứng nhiệt hạch
23
Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.
2 2 3 1
1 1 2 0
3,25H H H n Mev
+ → + +
2. Điều kiện xảy ra phản ứng nhiệt hạch
- Nhiệt độ cao khoảng từ 50 triệu độ tới 100 triệu độ.
- Hỗn hợp nhiên liệu phải “giam hãm” trong một khoảng không gian rất nhỏ.
3. Năng lượng nhiệt hạch
- Tuy một phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng ít hơn một phản ứng phân hạch nhưng nếu tính theo khối lượng
C. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
Câu 3. Trong phản ứng phân hạch urani U235 năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân hạch là 200
MeV. Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là
A. 8,21.10
13
J. B. 4,11.10
13
J. C. 5,25.10
13
J. D. 6,23.10
21
J.
Câu 4. Trong phản ứng phân hạch urani U235 năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân hạch là 200
MeV. Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani, có công suất 500.000 KW, hiệu suất là 20%. Lượng
tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là
A. 961kg. B.1121 kg. C. 1352,5 kg. D. 1421 kg.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Phản ứng phân hạch dây chuyền được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân.
B. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu urani đã được làm giàu đặt xen kẽ trong chất làm chậm nơtron.
C. Tổng lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển để đảm bảo cho hệ số nhân nơtron luôn lớn hơn 1.
D. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của lò chạy ra tua bin.
Câu 6. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A. Tỏa ra một nhiệt lượng lớn. B. Tỏa năng lượng nhưng cần một nhiệt độ cao mới
thực hiện được.
C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclôn.
Câu 7. Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì:
A. Một phản ửng tỏa, một phản ứng thu năng lượng.
B. Một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao hơn.
A. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao. B. Trong lòng mặt trời và các ngôi sao xảy ra phản ứng nhiệt hạch.
C. Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được.
D. Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí.
25