179 cau ly thuyet tong hop-OTDH - Pdf 25

TẬP LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 1.
Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen. Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi
tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1

: 1 cho 2 sản phẩm?
A.
5
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 2.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
?
A.
dung dịch NaOH
B.
dung dịch HNO
3

C.

điện phân H
2
O(chất điện ly)
D.
Al, Zn + kiềm
Câu 5.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH
2
)
4
-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este Y
1
và Y
2
trong đó Y
1
có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
C
2
H
5
OH
B.

+NaOH
X
1

 →
+ duHCl
X
2
. Vậy X
2
là:
A.
H
2
N-CH
2
-COONa
B.
H
2
N-CH
2
-COOH
C.
ClH
3
N-CH
2
-COOH
D.

C.
quỳ tím và Cu(OH)
2

D.
quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

Câu 9.
Trong số các polime sau: [- NH-(CH
2
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ; [-NH-(CH
2
)


(5); (6)
B.
(4); (5); (6)

C.
(1); (2); (3); (4)
D.
(3); (4); (5); (6)
Câu 10.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng).
A.
CH
3
COOH, HCl và BaCl
2

B.
H
2
SO
4
, NaHCO
3
và AlCl
3

C.
NaHSO
4

2

D.
khí SO
2

Câu 12.
Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. Y


phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom. Hãy lựa chọn công thức đúng của este Z.
A.
HCOO-CH=CH-CH
3

B.
CH
2
=CH-COOCH
3

C.
HCOO-C(CH
3

).
A.
đun nóng
B.
dùng xô đa
C.
dùng dung dịch NaOH
D.
nước vôi có tính toán
Câu 15.
Cho sơ đồ sau : X + Y + H
2
O

Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
. Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau
đây là:
A.
NaAlO
2
và Na
2
CO
3

B.
AlCl

4
O
2
NNa
.
Vậy
công thức của X là

:
A.
H
2
N-CH
2
-COOCH
3

B.
H
2
N-CH
2
-COOCH
2
CH
3

C.
CH
3

8
H
6
O
2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
4
B.
5
C.
3
D.
2
Câu 19.
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO
3
đặc, nóng
→ +
NO
2
+ (1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A.
1; 6 ; 7
B.
2 ; 6 ; 7
C.

1


C
6
H
10
O
2
+ H
2
O
.
Vậy X là

:
A.
CH
3
CH=O
B.
CH
3
CH
2
CH=O
C.
CH
2
=C(CH

C.
hỗn hợp thu được là đồng nhất
D.
hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
Câu 24.
Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn
2+
/Zn, Cu
2+
/Cu, Fe
2+
/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự:
Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
A.
Zn+FeCl
2

B.
Fe+CuCl
2

C.
Cu+FeCl
2

Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?
A.
manhetit (Fe
3
O
4
)
B.
Hematit (Fe
2
O
3
)
C.
Xiđerit (FeCO
3
)
D.
pirit (FeS
2
)
Câu 27.
Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H
2
O và muối natri của
α
- alanin.
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.
H

D.
ClH
3
N-CH
2
-COOC
2
H
5

Câu 28.
Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO
3
/ NH
3
có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây

?
A.
mantozơ và glucozơ
B.
mantozơ và saccarozơ
C.
glucozơ và fructozơ
D.
mantozơ và fructozơ
Câu 29.
Cho sơ đồ sau

: X (C

C
6
H
6
Br
2

D.
C
6
H
8
Br
4

Câu 30.
Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO
3
)
2
; NaHSO
4
có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa
X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dd Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).
A.
Na
+
và SO
2-
4

)

(Y) + (Z) (1);
(Y) + NaOH (rắn) (t
0
)

CH
4
+ (P) (2)
CH
4
(t
0
)

(Q) + H
2

(3); (Q) + H
2
O (xt, t
0
)

(Z) (4)
Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A.
CH
3

B.
5
C.
6
D.
3
Câu 33.
Cho sơ đồ sau : X + Y

CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết X, Y có thể là:
A.
Ba(OH)
2
và Ca(HCO
3
)
2

B.
BaCl
2
và Ca(HCO
3
)

4

C.
CuSO
4

D.
Na
2
SO
4

Câu 35.
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử
khối lớn hơn phân tử khối của X. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
HCOONH
2
(CH
3
)
2

B.

B.
(1) < (2) < (3) < (4)
C.
(4) < (1) < (3) < (2)
D.
(3) < (4) < (1) < (2)
Câu 37.
Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc tại 140
0
C thu được hỗn hợp các ete. Lấy X là một
trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO
2
: nH
2
O = 0,25 : 1 : 1. Vậy công thức của 2 rượu là:
A.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH
B.
CH
3

. X tác dụng với Na và với dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
,t
0
. Cho hơi của X
tác dụng với CuO,t
0
thu được chất hữu cơ Y đa chức. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.
A.
HO-CH
2
-CH
2
-CH=O
B.
CH
3
-CH
2
-COOH
C.
CH
3
-CH(OH)-CH=O
D.
HCOO-CH
2
CH

3
/ NH
3
thu
được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 41.
Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
A.
Na, Ba, Mg
B.
Al, Ba, Na
C.
Al, Mg, Fe
D.
Al, Mg, Na
Câu 42.
Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A.
MnO
2
+ 4HCl


O
Câu 43.
Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?
A.
K
+
, Na
+
, SO
2-
4
và NO
-
3

B.
Fe
2+
, Cu
2+
, SO
2-
4
, Cl
-

C.
H
+
, Fe

O
4
+ CO
2

B.
CO + FeO (t
0
cao)

Fe + CO
2

C.
CO + Fe
3
O
4
(t
0
cao)

3FeO + CO
2

D.
Mn + FeO (t
0
cao)


, Na, Na
+
, Mg, Mg
2+
, Al. B. Na, Mg, Al, Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-

C. Na, Mg, Al, O
2-
, F
-
, Na
+
, Mg
2+
. D. Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-
, Na, Mg, Al.

Câu 51. Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br
2
. Công thức phân tử của Y là
A.C
2
H
4
. B. C
4
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
5
H
10
.
Câu 52. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH
3
, (2) CH
3
NH
2
, (3) C
6
H
5

Sản phẩm chính là
A. 2- metylbut-1-en. . B. 2-metylbut-2-en. C. 3-metylbut-1-en. D. pent-2-en.
Câu 54. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn xuất 1,2-
đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-metylpropan. Tên gọi của X và Y
tương ứng là
A. 2-metylpropen và but-2-en B. 2-metylpropen và metylxiclopropan.
C. but-1-en và but-2-en D. but-2-en và xiclobutan.
Câu 55. Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6). Tính
bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1) D. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 56. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu Benzylic;
Stiren là:
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Quỳ tím. D. Dung dịch Br
2
.
Câu 57. Để chứng tỏ muối C
6
H
5
NH
3
Cl có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là
A. dung dịch Brôm. B. dung dịch NaOH và Br
2
.

O, số đồng phân (X) thoả mãn điều kiện sau: (X)
không phản ứng với NaOH và (X)
 →
− OH
2
(Y)
 →
xtpt ,,
polime. X là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. .
Câu 60. Bốn este có công thưc phân tử: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
6
O
2
, C
4

. C. C
3
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 61. Một chất béo có công thức: CH
2
(OCOC
17
H

. D. CH
2
=CH-OCOCH
3
.
Câu 63. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5); Nilon-6,6 (6); tơ enang (7).
Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 64. Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H
2
O
o
axit,t
→
2X. X và Y đều có phản ứng
tráng gương trong điều kiện thường. Y là
A. tinh bột. B. mantozơ. C. saccazozơ. D. xenlulozơ.
Câu 65. Chỉ được dùng một thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì thuốc thử đó là
A. dung dịch HCl. B. phenolphtalein. C. quì tím. D. dung dịch NaOH.
Câu 66. Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag. Kim loại nhẹ gồm
A. Mg, Al, Fe, Zn. B. Mg, Ag, Al, Fe. C. Mg, Al, K, Ba. D. Mg, Ba, Zn, Al.
Câu 67. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta
dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Pb(NO
3
)
2
. C. Cu(NO

, X
2
, X
3
gồm
A. X
1
: Ag, Al ; X
2
: Al(NO
3
)
3
; X
3
: Al(OH)
3
.
B. X
1
: Ag, Cu ; X
2
:Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2

X
3
: Cu(OH)
2
.
Câu 69. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung
dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO
3
. C. NaOH. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 70. Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu
2+
,
Fe
3+
, Ag
+
, Pb
2+
. Trong các kim loại Mg, Al, Fe,
Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là
A. Mg, Al, Fe. B. Mg, Al. C. Mg, Al, Cu. D. Mg, Al, Ag.
Câu 71. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH
4

, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Dung dịch thu được sau
phản ứng hoà tan được Al
2
O
3
. Quan hệ giữa a và b là
A. a < 2b hoặc a > 2b. B. a < b. C. b > 2a hoặc b < 2a. D. b

2a.
Câu 73. Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) 6X
xt
→
Y b) X + O
2

xt
→
Z c) E + H
2
O
xt
→
G
d) E + Z
xt
→
F e) F + H
2
O

Ca(OH)
2
+ H
2
b) X
3
+ X
4

→
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
c) X
3
+ X
5

→
Fe(OH)
3
+ NaCl + CO
2
d) X

3
)
2
; NaOH ; FeCl
3
C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3

Câu 76. Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cacbon chỉ có tính khử. B. Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá.
C. Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy. D. Không thể đốt cháy kim cương.
Câu 77 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 78. X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng ngắn, X thuộc
nhóm VI. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( Z

SO
2
. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO
2
gồm
A. Cu, FeO, Fe
3
O
4
B. FeO, Fe
3
O
4
, C. C. Fe
3
O
4
, FeCO
3
, Fe D. FeO, FeCO
3
, Fe(OH)
2

Câu 81. Các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II khác các kim loại còn lại ở chỗ
A. chỉ có chúng là kim loại nhẹ.

4đặc
(170
o
C) D. O
2
(men giấm)
Câu 84. Điểm giống nhau khi sục khí CO
2
lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri
aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H
2
S (V) là hiện tượng dung dịch bị
vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau :
A. (II), (III) khác với (I), (IV), (V) B. (I), (II), (III) khác với (IV), (V)
C. (I), (II), khác với (III), (IV), (V) D. (III), (IV) khác với (I), (II), (V)
Câu 85. Cho H
2
SO
4
đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung
dịch thuốc tím .Chất đó là :
A. Hơi H
2
SO
4
. B. Khí CO
2
. C. Khí SO
2
. D. Khí H

C chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên X là
A. 2,3-đimetyl butan-2-ol. B. 2,3-đimetyl butan-1-ol.
C. 2-metyl pentan-1-ol. D. 3,3-đimetyl butan-2-ol.
Câu 91.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự
A. Au, Al, Fe, Cu, Ag. B. Au, Ag, Al, Cu, Fe. C. Ag, Cu, Au, Al, Fe. D Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 92.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được
A. tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao. B. các kim loại hoạt động trung bình và yếu.
C. chỉ các kim loại hoạt động mạnh. D. chỉ các kim loại hoạt động trung bình.
Câu 93. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta
dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Pb(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 94. Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl
2
bằng cách
A.điện phân dung dịch BaCl
2

. B. nước và khí CO
2
. C. axit H
2
SO
4
loãng. D. dung dịch BaCl
2
.
Câu 97. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm
A. Be, Mg, Ca. B. Be, Ca, Ba. C. Ca, Sr, Ba. D. Ca, Mg, Ba.
Câu 98. Nhôm không tan trong nước vì
A. nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường. B. nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ. D. một lí do khác.
Câu 99. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al
2
O
3
.nH
2
O, thường có lẫn tạp chất Fe
2
O
3
và SiO
2
. Để làm sạch
nguyên liệu, hoá chất cần dùng là
A. dung dịch NaOH đặc. B. dung dịch NaOH loãng.
C. dung dịch HCl và khí CO

4
cho tới dư NH
3
thấy
A. không có hiện tượng gì xảy ra. B. xuất hiện kết tủa và tan ngay.
C. xuất hiện kết tủa trắng không tan. D. có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra.
Câu 102. Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng. Cho X lội
chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2
tương ứng là
A. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B. (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C. (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.
D. (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 103. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn xuất 1,2
đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan . Tên của X và Y là
A. 2-metyl propen và but-2-en. B. 2-metyl propen và metyl xiclo propan
C. but-1-en và but-2-en D. but-2-en và xiclo butan.
Câu 104. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa
A. glucozơ. B. fructozơ. C. sacarozơ. D. glucôzơ và fructozơ.
Câu 105. Cho các chất sau: (1) Cu(OH)
2
, (2) AgNO
3
/NH
3
, (3) H

=CHCl, những chất tham gia
được phản ứng trùng ngưng gồm
A. HO-CH
2
-CH
2
-OH và NH
2
-CH
2
-COOH. B. HO-CH
2
-CH
2
-OH và CH
3
-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CHCl và CH
3
-CH=CH
2
. D. CH
3
-CH=CH
2
và NH

A. axit acrylic. B. axit metacrilic. C. axit oleic. D. axit linoleic
Câu 112. Bốn este có CTPT: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
. Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra
hai chất hữu cơ đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C
3
H

6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 113. Cho các dung dịch sau:
NaHCO
3
(X
1
) ; CuSO
4
(X
2
) ; (NH
4
)
2
CO

3
, X
6
D. X
4
, X
6
.
Câu 114. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit
phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
A. rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric.
B. rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic.
C. rượu etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric.
D. rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic.
Câu 115. Hợp chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức,có công thức phân tử C
8
H
14
O
4
. Cho E tác dụng với
dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH
3
OH và một muối natri của axit hữu cơ F có mạch cacbon không
phân nhánh. E có công thức cấu tạo là
A. CH
3
OCOCH
2
CH(CH

CH
2
CH
2
COOCH
3
.
Câu. 116. Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, thoã mãn điều kiện sau:
1) cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o
) theo tỉ lệ mol 1:1.
2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng.
3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương.
Công thức cấu tạo của E là:
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH
2

b)
X
1
+ X
2

→
Ca(OH)
2
+ H
2

c)
X
3
+ X
4

→
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
d)
X

5
tương ứng là:
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl
3
B. H
2
O ; Ca(HCO
3
)
2
; NaOH ; FeCl
3
C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3

, HF D. Na, Al
3+
, SiH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+
Câu 222. Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số electron trong 2 nguyên
tử X, Y bằng 19. Phân tử hợp chất X
x
Y
y
có tổng số proton bằng 70. Công thức phân tử hợp chất là
A. Mg
3
N
2
B. CaC
2
C. Al
4
C
3
D. Na
2
O
Câu 123. Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân bằng K

tác dụng với muối sunfit. Muối nào sau
đây được chọn để điều chế SO
2
là thuận lợi nhất ?
A. Na
2
SO
3
và CaSO
3
. B. CaSO
3
và BaSO
3
C. BaSO
3
và CuSO
3
D. CuSO
3
và Na
2
SO
3
Câu 127. Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng.
B. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO
3
vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
C. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.

A. Dùng phương pháp nhiệt luyện B. Điện phân hợp chất nóng chảy
C. Dùng phương pháp thuỷ luyện D. Điện phân dung dich muối
Câu 131. Có hai chất bột riêng biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dich HCl
C. Dung dịch HCl và Cu D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng và Al
Câu 132: Cho từ từ luồng khí CO
2
sục vào dung dịch NaAlO
2
cho đến dư hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại B. Dung dịch bị vẩn đục
C. Thời gian đầu không có hiện tượng gì, sau đó dung dịch vẩn đục D. Không có hiện tượng gì.
Câu 133. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Đun nóng rượu metylic với axit H
2
SO

Cl. pH của chúng tăng dần theo thứ tự
A. NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl B. NH
4
Cl, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
3
C. NH
3
, NH
4
Cl, NaOH, Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl, Na
2
CO

3
)
3
+ NO

+ H
2
O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 139. Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X

Y + Z ; b) Fe + Y

Z + Cu
c) Fe + X

Z. d) Z + Cl
2


X. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. FeCl
3
; FeCl
2
; CuCl
2
B. FeCl
3
; CuCl

A. C
n
H
2n – 1
CHOB. C
n
H
2n
(CHO)
2
C. C
n
H
2n + 1
CHOD. C
n
H
2n – 2
(CHO)
2
.
Câu 141. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Các axit hữu cơ đều tan trong nước . B. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím.
C. Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng. D. Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng.
Câu 142. Trong dãy biến hoá sau
C
2
H
6


2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 143. Có 2 axit cacboxylic X và Y. Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H
2
. Trộn 2 mol
X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2,5 mol H
2
. Số nhóm chức trong X và Y là
A. X, Y đều đơn chức. B. X đơn chức, Y 2 chức
C. X 2 chức, Y đơn chức. D. X, Y đều 2 chức
Câu 144. Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ nCO
2
: nH
2
O tăng dần khi số nguyên tử C trong ancol
tăng dần. Công thức của dãy đồng đẳng ancol là
A. C
n
H
2n
O, n

3 B. C
n
H
2n + 2

3

A. axetandehit, but-1-in, eten B. axetandehit, but-2-in, etin
C. natri fomiat, vinylaxetilen, etin D. natri fomiat, vinylaxetilen, eten.
Câu 148. Cho các chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.Số chất có tính chất lưỡng tính:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 149. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol
NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. HOOC-CH
2

O
2
. Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1 :
2. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 152: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dd sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dd tạo kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 153: Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (1) và H
2
SO
4
đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra

, dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 156: Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử
C
5
H
12
O có mạch cacbon phân nhánh:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 157: Cho các chất: C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, CH
3
COOCH=CH
2
. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:
C
2
H

=C(CH
3
)CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
Câu 160: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O
2
thu được V
2
CO
: V
2
H
O
= 4 : 3. Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy
thể tích giảm 30 ml. Các thể tích đo ở cùng điều kịên. Công thức của este đó là
A. C
4
H
6

O. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư, H
2
O.
C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư, H
2
O. D. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư, H
2
O.

. D. AgNO
3
.
Câu 163: Cho các câu sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este.
2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
+ CuO + O
2
+ CH
3
OH trùng hợp
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.
4- Nitro benzen phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
5- Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.
Những câu đúng là:
A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 4, 5. D. 1, 3, 4.
Câu 164: Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tec mit để hàn kim loại. Thành phần của hỗn hợp tec mit gồm
A. Al
2
O
3
và Fe
3
O

bị oxi hoá. B. ion Cl

bị khử. C. ion K
+
bị khử. D. ion K
+
bị oxi hoá.
Câu 168: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl
2
và Mg(HCO
3
)
2
ta có thể dùng
A. Na
3
PO
4
. B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)
2
.
Câu 169: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu.
Hai chất hữu cơ đó là
1) X, Y là hai este của cùng một rượu. 2) X, Y là hai este của cùng một axit.
3) X, Y là một este và một axit. 4) X, Y là một este và một rượu. Những câu đúng là
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (3).
Câu 170: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propan-1-ol với H
2
SO
4

H
10
, C
4
H
10
O, C
4
H
11
N. B. C
4
H
11
N, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
10
.
C. C
4
H

Câu 172: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.
B. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
D. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 173: Đốt cháy hoàn toàn a gam một rượu thu được 33a/23 gam CO
2
và 18a/23 gam H
2
O. Rượu đó là:
A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
4
(OH)
2
. C. C
3
H
7
OH. D. C
3
H
5
(OH)
3

Câu 176: Chỉ dùng thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại: Mg, Al,
Fe, Cu, Ba?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 177: Cho sơ đồ phản ứng: CH
2
=CH
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ (COOH)
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:
A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2.

+
; Mg
2+
; Al
3+
. D. F

; Na
+
; O
2

; Mg
2+
; Al
3+
.
Câu 179: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO
2
, O
2
. B. Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status