Xác định vị thế cạnh tranh của các phân ngành sản phẩm ngành điện tử công - Pdf 25

TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KH&CN, TẬP 16, SỐ Q1- 2013
Trang 81
Xác định vị thế cạnh tranh của các phân
ngành sản phẩm ngành điện tử- cơng
nghệ thơng tin Tp.HCM

• Nguyễn Quỳnh Mai
Trường Đại học Quốc tế

• Nguyễn Th Quỳnh Loan
Trường Đại học Bách khoa

(Bài  ngày 10 tháng 07 nm 2013, hồn    ngày 25 tháng 9 nm 2013)

TĨM TẮT:
Việc xác định lợi thế cạnh tranh (LTCT) của sản phẩm là một chủ đề được cả doanh
nghiệp và các cơ quan quản lý quan tâm, nhằm xây dựng được một chiến lược đầu tư phù
hợp. Nghiên cứu này áp dụng cách tiếp cận của McKinsey để định vị các phân ngành sản
phẩm (theo phân loại của Niên giám thống kê Vệt nam). Nghiên cứu đã thu thập dữ liệu từ 26
chun gia để đánh giá trọng số cho các tiêu chí. Việc đánh giá điểm số của từng phân ngành
sản phẩm được tính theo ngun tắc trung bình trọng số với điểm số của “Thế mạnh doanh
nghiệp” được dựa trên số liệu từ 37 doanh nghiệp và điểm số của “Lợi thế cạnh trạnh” được
tính từ ý kiến của 30 chun gia. Kết quả chỉ ra rằng phân ngành Sản xuất máy tính và thiết bị
ngoại vi của máy vi tinh có LTCT tương đối cao nhất, trong đó các yếu tố tạo ra LTCT cho
doanh nghiệp là “Cơng nghệ” và “Quản lý”.

Từ khố: Lợi thế cạnh tranh, ma trận MsKiensey, Điện tử - Cơng nghệ thơng tin

Khái nim li th c   
ngày càng tr nên ph bin khơng ch trong gii
doanh nghip mà còn c trong khu v  

-CNTT
giá tr sn xut công
nghip là 9.497 t ng chim t trng 4,6%
trong ngành công nghip ch bin thành ph,
ng thp nht sau ba ngành ngành hóa cht
(26,56%), ch bi  c thc phm
i c c, t
l n còn khá khiêm tn so
vi các ngành công nghip trm khác ca
thành ph.
T  ng chung toàn ngành công
nghp ch bin ca thành ph   i nh
ng suy thoái
kinh t, t   ng gim xung còn
14.4% (B     -CNTT
có t ng cao nht (123,6%).

. -CNTT TP.HCM

2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
-CNTT
81.8%
114.7%
110.3%

sn xut các mt hàng này.
Ngoài vic mt s t n v
c sn xut chip và linh kin t ti
Vi
 công ngh c - CNTT Vit Nam
còn khá khiêm tn. Ch có mt vài doanh nghip
u, thit k, ch to và cho ra các sn
phu Vi
Hòa Phát, Tiu ht các sn phm
- CNTT ca Vit Nam là sn phm gia công,
lp ráp  n to ra ít giá tr nht
n to ra giá tr 
biu din to ra giá tr a
sn phm, t 
v trí ca ngành ti Vit Nam so vi th gii.
TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KH&CN, TẬP 16, SỐ Q1- 2013
Trang 83

Hình 1. 


Theo s liu ca Niên giám thng kê (2011),
 -    c 29.272 lao
ng, mt con s rt khiêm tn so vi lng
 ng ca ngành cơng nghip ch bi
ng ca tồn nn kinh t. 
ng trong ngành này ch chim 2,39%
 ng tham gia vào ngành cơng nghip ch
bi  ng vi 0,92% l   ng
ca tồn nn kinh t. Trong s n 56%


1. 
2. 
3. 
4. 
5. 

Châu Âu
(2004)
Mô hình
phân tích
anh



Âu

1.       

- Công ty  
- 
- 
- 
- 
- 
- 
- Quy mô công ty
2. 

- 

(Strategic Business Unit):
- 
- 
- 
- 
- Khách hàng trung thành
- 
- 
- 
TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KH&CN, TẬP 16, SỐ Q1- 2013
Trang 85
Guido
(2011)
- 
- Tài chính 
- 
2. 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
-  
- 
- 

Ma tr   c Hax & Majluf

hin các phng vn v 
các trng s các yu t cu thành th mnh ca
SBU (doanh nghi   
giá trng s các tiêu chí cu thành tính hp dn
c  n t - CNTT. Kt qu c th
hin trong bng 3 và 4.
m s ca tc xác
nh thơng qua kho sát 2 nhóm: chun gia
ngành và doanh nghip.
Science & Technology Development, Vol 16, No.Q1- 2013
Trang 86

Hình 3. 

m tng hp th hin v trí ca các SBU
trên ma trn s c tính theo công thc tng

i vn cp 2:
m tng hp ca tng tiêu chí cp 1=


a tng tiêu chí) x (trng s ca
tiêu chí cp 2) x (trng s tiêu chí cp 1)
i vn cp 3:
m tng hp ca tng tiêu chí cp 1=


a tng tiêu chí) x(trng s ca
tiêu chí cp 3) x (trng s ca tiêu chí cp 2) x
(trng s tiêu chí cp 1)

Doanh thu

57,50


20,25 

36,25




 
5
3
1
1
3
5
7
7

ngành CN
I

46,25 29,25

51,25
- CGCN 48,75 34,50 18,25

26,25

60,00
49,38
50,62 48,75 15,88

46,62
53,38 18,00 c
.
Cỏc tiờu chớ 24,56

58,61

Science & Technology Development, Vol 16, No.Q1- 2013
Trang 88


41,39

- 
23,67 


27,78

 28,78
 36,56
 34,67


19,83


18,06 

54,06

% chi phí R&D/ doanh thu 24,72



 25,91


32,73



34,09


100%

Hai bng câu hc thit k  thu thp
d liu cho vic xây dng ma trn McKensey,
mt m   kho sát th mnh doanh
nghip v  ng tr li là doanh nghip
trong ngành và m  kho sát tính hp
dn ca ngành/ phân ngành công nghip  hin
ti vng tr li là các chuyên gia trong
ngành (doanh nghip, qun).

TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KH&CN, TẬP 16, SỐ Q1- 2013
Trang 89
Trong nghiên cu này có 4 phân ngành cp 3


. -CNTT

ngành
Tên phân ngành



SBU (DN)




ngành

SBU
(Doanh



261

13
8
4,34
4,37
262


6

Hình 3 cho thy, tt c các SBU ca các phân
ngành sn phu n
mc hp dn và th mu  mc trung
    a các phân
ngành thì phân ngành có mc hp di
cao, là phân ngành 262  Sn xut máy tính và
thit b ngoi vi ca máy vi tính (4,6), tuy nhiên
m v Th mnh DN
thp nht. S khác bit v th mnh gia các
      n (thp
nht là 262 v m; cao nht là 264 vi
m).
Mc hp dn ngành xp theo th t t cao
n th
 262: Sn xut máy tính và thit b ngoi vi
ca máy vi tính
 261: Sn xut linh kin t
Science & Technology Development, Vol 16, No.Q1- 2013
Trang 90
 264: Sn xut sn phn t dân dng
 


 263: Sn xut thit b truyn thông
Th t ca th mnh doanh nghip các phân

 264: Sn xut sn phn t dân dng
 261: Sn xut linh kin t
 











261
4,4
5,2
3,6
4,9
2,9
4,6
4,30
262
2,4
4,2
3,4
4,1
5,3
3,9
3,89
263
2,5
5,3
4,0
4,3


. 
Phân ngành



cung - 



cơng

Mơi


Trung bình

261
4,50
4,50
4,30
4,00
4,50
4,37
262
4,30
4,60
4,30
5,40
4,60

Bng tng hp các yu t p
dn ngành (Bng 7), có th thy yu t ni tri
to nên tính hp d ng Yu t
sn xut, Th ng cung cu, và yu t cơng
ngh. Các yu t còn yp du
  c sinh l      
nhiên, s khác bit gia các yu t  
khơng nhiu.
Nhìn tng th, hin nay khơng có phân ngành
nào nm trong ơ I     phát trin. Các
  u có mc hp dn trung bình và
các doanh nghi   có th mnh trung
    i gia các phân ngành,
  phát trin (gi s ng nhu
cu và cơng ngh  i nhiu trong 5
i) là 262 - Sn xut máy tính và thit b
ngoi vi ca máy vi tính, k n là 261 - Sn xut
linh kin t và 264 - Sn xut sn phn
t dân dng). Tuy nhiên khi xét tng phân ngành,
v th ci gia các phân ngành
sn ph c chia thành 3 nhóm theo LTCT
gim d


 262 - 

        

 261 - S
 264 -      

xut sn phn t dân dng, t tri
to v th mnh SBU là Công ngh và sn phm,
Qun lý và chic, Th ng trong và ngoài
c.   i vi tính hp dn ngành là
Th ng cung - cu t sn xut.
i vi nhóm 3: i
thp nh263
- Sn xut thit b truyn thông: it
tri to v th mnh SBU là Công ngh và sn
phm, Th n
hp d
Phân ngành  -      
        
t tri to v th mnh SBU là
Qui mô, Th 
   hp d      

T 
qun lý có th có nh
    n các nhóm sn phm này.
 i vi các doanh nghip hong
trong nhic (sn xut nhiu phân ngành
sn phm) có th cân nh  t   
n xu
nhóm c có th có LTCT
t trt yu t quan trng khác na,
mang li cho các DN LTCT t phát huy th mnh
c      và Sn ph 
hu ht các phân ngành sn phm. Do v
cho công ngh ng hoá sn phm là cách


ABSTRACT:
Defining competitive advantage of
product line (or strategic business unit
SBU) is a matter of great concern for both
businesses and government management
agencies to develop an appropriate
investment strategy. This study applies the
McKinsey approach to position the SBUs (as
classified by the Vietnam Statistical
Yearbook). The data was collected from 26
experts to calculate the weights of the
criteria. The scores of each SBU are
calculated by weighted average scores of
"corporate strength" that was collected from
37 businesses, and scores of "competitive
advantage" are from the opinions of 30
experts of Electrial and Information
technology industry in Ho Chi Minh City. The
results indicate that the competitive
advantage of SBU of computer and
peripherals is relatively the strongest, in
which factors forming the competitive
advantage are "Technology" and
"Management.

Keyword: Competitive advantage, McKinsey matrix, Electrical and Information Technology
Industry.

TI LIU THAM KHO

Enterprise G3, (2004).
[8]. Dirk Esterhuizen,     
       
, (2006).
[9]. Gordon, T., J., The Delphi Method.
AC/UNU Millennium Project, (1994).
[10]. Hanafin, S., Review of literature on the
Delphi Technique, Springer Netherlands ,
(2004).
[11]. Hax, A.C. & Majluf, N.S., The use of the
growth-share matrix in strategic planning,
Interfaces, 13, 46-60, (1983).
[12]. Helvik, M. & Harnecker, L.G., The
competitive advantage of nations and choice
of entry strategies  a tree scenario case
study, Internet Press:
http://bora.nhh.no:8080/bitstream, (2006).
[13]. Hoffman, N.P., An Examination of the
"Sustainable Competitive Advantage"
Concept: Past, Present, and Future, Academy
of Marketing science, (2000).
[14]. , 
  , Báo Tia Sáng, Internet press:
www.fetp.edu.vn/inthenews/tiasang_080506
_1.htm, (2006).
[15]. IFO Institut Für Wirtschaftsforschung,
München, Monitoring the evolution in the
competitiveness of the EU mechanical
engineering industry, Final Report of Initial
Study (ETD/95/84040) (1997).

   
   , Internet press:
www.vienkinhte.hochiminhcity.gov.vn,
(2005).
[26]. Yin-xing, H., Chun-liang, G. & Xue-yin, C.,
The competitive advantages in the theory of
international trade, Internet Press:
http://www.ccjsjz.cn, (2005).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status