Thầy Xn Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MƠN HĨA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
1
TÀI LIỆU RÈN LUYỆN VÀ CỦNG CỐ KIẾN THỨC TRONG HÈ 2013MỘT SỐ CƠNG THỨC CẦN GHI NHỚ
+ Cơng thức biểu thị mối liên hệ giữa số mol, khối lượng chất, khối lượng mol và thể tích
m
n
M
22,4
V
n
m
M
n
.m n M
.22,4
V n
RT
+ Nồng độ phần trăm (C%) và nồng độ mol (C
M
)
)/(
)(
Mhaylmol
lV
n
C
dd
ct
M
% .100(%)
ct
dd
m
C
m
Mối liên hệ giữa hai giá trị n
ồng độ phần trăm (C%) và nồng độ mol (C
M
)
M
tạo thành theo phản ứng
b mol chất B
x mol chất A tạo thành theo phản ứng y mol chất B
Theo về mặt tỉ lệ ta sẽ ln có:
.
. .
.
a y
x
a b
b
a y b x
b x
x y
y
a
BÀI TỐN ĐƠN CHẤT PHẢN ỨNG
B
4
: Đặt n
chất hết
vào pthh, tính theo u cầu của đề
BT 1: Đốt 6,75g Al trong 6,72 l khí clo(đktc). Sản phẩm bao gồm những chất nào? Có khối lượng bằng bao nhiêu?
BT 2: Tính thể tích clo thu được (đktc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO
4
) tác dụng axit clohiđric đậm đặc.
BT 3: Cần bao nhiêu gam KMnO
4
và bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe, tạo nên
16,25g FeCl
3
BT 4: Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dòch.
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc).
b) Tính nồng độ phần trăm dung dòch thu được.
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
2
BT 5: Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc). Tìm R.
BT 6: Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20%. Xác định tên R.
BT 7: Hòa tan 15,3 (g) oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 (g) muối. Xác
định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
BT 8: Hòa tan 21,2 (g) muối R
2
2
: Đặt ẩn x, y… lần lượt là số mol mỗi chất trong hh
B
3
: Viết pthh
B
4
: Thế số mol đã đặt (x, y…) vào pthh
B
5
: Dựa vào dữ liệu đề, lập hệ pt đại số và giải
giá trị x, y
B
6
: Từ giá trị của x, y
tính theo yêu cầu bài toán
Câu 1: Hòa tan 7,8g hỗn hợp A gồm Al và Mg bằng 200ml dung dịch HCl 4M vừa đủ thu được V lít khí (đktc). Tính
thành phần phần trăm khối lượng của các kim loại có trong hỗn hợp và thể tích khí thoát ra ?
Câu 2: Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na
2
CO
3
và CaCO
3
vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) CO
2
(đkc). Tính khối
c/ Tính C
M
của mỗi muối trong dung dịch B (xem như V dung dịch không thay đổi)
Câu 8: Cho 22g hỗn hợp A gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% tối thiểu cần dùng.
c/ Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng.
Thầy Xn Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MƠN HĨA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
3
Câu 9: Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hồn tồn dung dịch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc).
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc).
Tính % khối lượng từng chất trong X.
Câu 10: Đốt cháy hồn tồn 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H
2
S và C
3
H
8
O ta thu được 17,92 (l) hỗn hợp CO
2
và SO
2
.Tính %
khối lượng các chất trong hỗn hợp A.
Câu 11: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H
2
nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho tồn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất trong dung dịch thu được.
Câu 14: Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
lỗng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
DẠNG TỐN
+ Nếu T
1: sp tạo thành là muối hidrosunfit (chứa gốc HSO
3
-
); SO
2
dư hoặc vừa đủ
+ Nếu 1< T <2: sp tạo thành là hỗn hợp 2 muối: hidrosunfit (chứa gốc HSO
3
-
) và sunfit (chứa gốc SO
3
2-
); cả SO
2
và bazơ
đều pứ hết
+ Nếu T
2: sp tạo thành là muối sunfit (chứa gốc SO
3
2-
); bazơ dư hoặc vừa đủ.
B
3
: Viết pthh
B
4
: Thế số mol chất hết vào pthhtính theo u cầu của đề bài
Ví dụ: 2N
2
+ 5O
2
2N
2
O
5
; H
2
CO
3
o
t
CO
2
+ H
2
O
3Fe + 2O
2
o
t
Fe
o
t
CuO + H
2
O
2Al + Fe
2
O
3
o
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
2. Điều chế axit.
Oxit axit + H
2
O
Phi kim + Hiđro AXIT
Muối + axit mạnh
Ví dụ: P
2
O
5
+ 3H
2
3. Điều chế bazơ.
Kim loại + H
2
O Kiềm + dd muối
BAZƠ
Oxit bazơ + H
2
O Điện phân dd muối (có màng ngăn)
Ví dụ: 2K + 2H
2
O
2KOH + H
2
; Ca(OH)
2
+ K
2
CO
3
CaCO
3
+ 2KOH
Na
2
O + H
2
O
2
2FeCl
3
Mg + CuSO
4
Cu + MgSO
4
HCl + NaOH
NaCl + H
2
O
FeO + H
2
SO
4 (đặc, nóng)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
3
+ H
2
O
Ba(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HNO
3
3NaOH + FeCl
3
3NaCl + Fe(OH)
3
Na
2
SO
4
+ Ba(NO