Phân loại và giải các dạng câu hỏi và bài tập trong đề ĐH 2013 - Khối A - Pdf 25

Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 1 -
PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2013
A. ĐẠI CƯƠNG
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC – BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1 (ĐH13A): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

(k).
(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)


2NH
3
(k). (d) 2SO
2
(k) + O
2
(k)


2SO
3
(k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị
chuyển dịch?
A. (a). B. (c). C. (b). D. (d).
Hướng dẫn giải:
Áp suất chỉ ảnh hưởng đến cân bằng hóa học có sự thay đổi số mol các chất khí
k
n0

Câu 2 (ĐH13A): Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO
3

III. DUNG DỊCH – SỰ ĐIỆN LI
Câu 1 (ĐH13A): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO
3
?
A. HCl B. K
3
PO
4
C. KBr D. HNO
3

Hướng dẫn giải:
A. HCl + AgNO
3
→ AgCl  + HNO
3
B. K
3
PO
4
+ 3AgNO
3
→ Ag
3
PO
4
 + 3KNO
3

C. KBr + AgNO

, NaCl và Na
2
SO
4
. D. NaCl, Na
2
SO
4
và Ca(OH)
2
.
Hướng dẫn giải:
B. KNO
3
+ Ba(HCO
3
)
2
: Không phản ứng C, D. NaCl + Ba(HCO
3
)
2
: Không phản ứng
IV. ĐIỆN PHÂN
Câu 1 (ĐH13A): Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO
4
và NaCl (hiệu suất 100%, điện
cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được
dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al
2

Nếu dung dịch sau điện phân có môi trường kiềm, tức có (1), và (2) bắt đầu xảy ra.
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 2 -
2
2 3 2
Al O Cl
OH Cu
0,3.2 0,4
n 2n 0,4(mol);n 0,3(mol) n 0,1(mol)
2


      

m 0,1.160 0,6.58,5 51,1(g)   

Đến đây không cần xét trường hợp dung dịch sau điện phân có môi trường axit nữa!
B. VÔ CƠ
I. PHI KIM
Câu 1 (ĐH13A): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H
2
SO
4
+ C  2SO
2
+ CO
2
+ 2H

+ 2Fe  Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H
2
SO
4
loãng là
A. (a) B. (c) C. (b) D. (d)
Hướng dẫn giải:
H
2
SO
4
loãng không oxi hóa được C, hợp chất Fe(II); cũng không oxi hóa được Fe lên Fe
3+

Câu 2 (ĐH13A): Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca  CaC
2
(b) C + 2H
2

P O P NaOH P O
1
n n 0,05(mol);n 0,2(mol) 4n
2
    

→ X chứa Na
2
HPO
4

2 4 2 4
Na HPO P Na HPO
n n 0,01(mol) m 0,01.142 14,2(g)    

II. KIM LOẠI
1. ĐẠI CƯƠNG
Câu 1 (ĐH13A): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y
lần lượt là:
A. Cu(NO
3
)
2

2+
và Cu
2+

Câu 2 (ĐH13A): Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO
3
đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH
dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là
A. 8,64 B. 3,24 C. 6,48 D. 9,72
Hướng dẫn giải:
3
0
dd AgNO
NaOHdu t , khong khi
m gam cran Y
0,01mol Al
X
a mol Fe
dd Z (3 cation) T 1,6g 1 chat ran







  











Bảo toàn electron:
23
Al
Ag Fe Fe
n .1 3n 2n 3n 0,08(mol) m 0,08.108 8,649(g)
  
      Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 3 -
Câu 3 (ĐH13A): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. CuSO
4
. B. HNO
3
đặc, nóng, dư. C. MgSO
4
. D. H
2

3
+ SO
2
+ H
2
O
Câu 4 (ĐH13A): Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu
được 1,064 lít khí H
2
. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư),
thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim
loại X là
A. Al. B.Cr. C. Mg. D. Zn.
Hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán:
3
ddHCldu
2
ddHNO du
1,064lit H
Fe
1,805g
X
0,896lit NO





/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A. (b) và (c) B. (a) và (c) C. (a) và (b) D. (b) và (d)
Câu 6 (ĐH13A): Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al
2
O
3
tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu
được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3
trong X là
A. 40% B. 60% C. 20% D. 80%
Hướng dẫn giải:
Gọi số mol CuO, Al
2
O
3
trong X lần lượt là x, y mol. Ta có:

23
80x 102y 25,5 x 0,255
0,05.102

4
(không có phản ứng Ba + dd CuSO
4
→ Cu + !)

2 2 2 2
4
4
Ba CuSO
Ba OH Ba Cu SO
n n 0,01(mol) n 2n 0,02(mol);n n n 0,01(mol)
    
       

4 2 4 2
BaSO Cu(OH) BaSO Cu(OH)
n 0,01(mol);n 0,01(mol) m m m 3,31(g)

      

Câu 2 (ĐH13A): Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na
2
O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được
1,12 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)
2
. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO
2


Quy đổi 1: Quy đổi nguyên tử.
Coi 21,9g X là hỗn hợp gồm Na, Ba và O với số mol tương ứng là x, y, z. Ta có:

2
2
Ba(OH)
OH
H
23x 137y 16z 21,9
x 0,14
y n 0,12 n x 2y 0,38(mol)
y 0,12
Bte: x 2y 2z 2n 0,1


  



      




   


Quy đổi 2: Quy đổi tác nhân oxi hóa
Thay tác nhân oxi hóa H
2

2
O, BaO trong X lần lượt là x, y, z, t. Ta có:
OH
x 2y 0,1(1)
23x 137y 62z 153t 21,9(2)
y t 0,12(3)
n x 2y 2z 2t(4)




   





   


(1) . a + (2) . b + (3) . c sau đó cộng lại rồi đồng nhất với (4) . 31. Ta được
OH
x :a 23b 31
a8
y:2a+137b+c=62
0,1.8 21,9.1 0,12.( 91)
b 1 n 0,38(mol)
z:62b 62
31
c 91


+ Ghép ẩn: Từ việc đồng nhất trên có thể thấy có thể ghép ẩn số. Tuy nhiên, để nghĩ ra các thừa
số nhân trong quá trình ghép ẩn số là không dễ nếu không giải kiểu đồng nhất ở trên.
Ta có: (1)*8 = 8x + 16y = 0,8 (4)
(3)*91 = 91y + 91t = 10,92 (5)
(4) + (2) – (5): 31x + 62y + 62z+62t=11,78
OH
11,78
n x 2y 2z 2t 0,38(mol)
31

      

Cách 3: Bảo toàn khối lượng + Bảo toàn nguyên tố
Ta có: 21,9g (Na, Ba, Na
2
O, BaO) + H
2
O → 0,12mol Ba(OH)
2
+ 0,05mol H
2
+ a mol NaOH
+ Bảo toàn nguyên tố H:
2 2 2
H O Ba(OH) H NaOH
n n n 1/ 2n (0,17 a / 2)mol    

+ Bảo toàn khối lượng:
21,9 18(0,17 a / 2) 0,12.171 0,05.2 40a a 0,14(mol)      

2 4 loang,du 2
t ,puht Chia 2p=n
23
du 2
0,07mol Fe
P1 dd H SO 4a mol H
X 0,1mol Fe O Y
P2 dd NaOH a mol H
m gam Al



 





Y tác dụng với NaOH cho H
2
và phản ứng hoàn toàn nên Y chứa: Fe, Al
2
O
3
và Al. Trong một nửa Y:
Phần 2:
Al du
2a
n mol
3

Sơ đồ bài toán:
22
2
TNo1: +H O 8,96lit H
Ba
m gam X
Al TNo2:+dd NaOH du 15,68lit H






Ở thí nghiệm 2, cả Ba và Al đều phản ứng hết. Do thí nghiệm 1, lượng H
2
thoát ra nhỏ hơn thí nghiệm 2
nên ở thí nghiệm 1, Al chưa phản ứng hết.
Phản ứng:
Ba + 2H
2
O → Ba
2+
+ 2OH
-
+ H
2

Al + OH
-
+ H

, N
2
O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 18. Giá trị của m là
A. 17,28 B. 19,44 C. 18,90 D. 21,60
Hướng dẫn giải:
Ta có:
4 3 2 2
X
NH NO N N O
m m 28 44
m 8m .213 (gam);M 36 n n 0,12(mol)
27 9 2

       

Bảo toàn electron:
mm
.3 0,12.10 0,12.8 8. m 21,6
27 9.80
    

4. SẮT - ĐỒNG VÀ KIM LOẠI KHÁC
Câu 1 (ĐH13A): Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H
2
SO
4
và HNO
3





Nhận xét: Dung dịch Y tác dụng với Cu không có sản phẩm khử của N
+5
nên NO
3
-
đã bị Fe khử hết về
NO. Còn Fe
3+
trong Y, khi thêm Cu vào sẽ bị khử về Fe
2+
. Do đó ta có:
Bảo toàn electron:
m 2,08
2. 2. 0,07.3 m 4,06(g)
56 64
   

Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 6 -
Câu 2 (ĐH13A): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl

2
O
7
B. Cr(OH)
2
C. Cr(OH)
3
D. Na[Cr(OH)
4
]
Hướng dẫn giải:
2
0
+Cl ,du
+dungdichNaOH,du
34
t
Cr CrCl Na[Cr(OH) ] 

5. TỔNG HỢP VÔ CƠ
Câu 1 (ĐH13A): Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(b) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc. (c) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch NaF.
(c) Cho Si vào bình chứa khí F

Sơ đồ bài toán:
0
33
2
2
22
dd AgNO du/NH
t ,Ni
X/H
a mol Br /dd
2
m 24g
0,35mol C H
T X,(d 8)
0,65mol H
Y Vd






  

 




Ta có: + Kết tủa là C

Câu 2 (ĐH13A): Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 :
1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. isopentan. B. pentan. C. neopentan. D. butan.
Hướng dẫn giải:

C C C C
C
1
2
3
4
1

C C C C C
1
2
3
2
1

C C C
C
C
1
1
1
1

C C C C
1 2 2 1

là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình
kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 10.
Tổng số mol H
2
đã phản ứng là
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
Hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán:
0
22
2
t ,Ni
2 4 X/H Y/H
36
H
22,4lit X C H ,d 9,25 Y,d 10
CH


  




Bảo toàn khối lượng: m
Y
= m
X

-CH
2
-CH(OH)-CH
3
; (CH
3
)
3
C-OH; (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH
Câu 2 (ĐH13A): Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl. B. KOH. C. NaHCO
3
. D. HCl.
Hướng dẫn giải:
C
6
H
5
OH + KOH → C
6
H
5
OK + H
2

m 18(0,07.3 0,03.3) 5,4(g)   

Câu 4 (ĐH13A-NC): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
(a)
0
2 2 2
CH = CH-CH -Cl+H O 
t
(b)
3 2 2 2
CH -CH -CH -Cl+H O

(c)
 
0
,
65
C H Cl NaOH   
t cao p cao
dac
với (C
6
H
5
- là gốc phenyl)
(d)
0
25
C H Cl NaOH  
t

Câu 5 (ĐH13A-NC): Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu
được 15,68 lít khí CO
2
(đktc) và 18 gam H
2
O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)
2
.
Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
A. 46% B. 16% C. 23% D. 8%
Hướng dẫn giải:
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 8 -
Sơ đồ bài toán:
2
3
+O
22
25
2
3 5 3
CH OH
TNo1: m gam X 0,7mol CO +1mol H O
X C H OH
TNo2:80 gam X +0,3 mol Cu(OH) : vd
C H (OH)




III. ANĐEHIT
Câu 1 (ĐH13A): Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH
3
CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng là
A. 10,8 gam B. 43,2 gam C. 16,2 gam D. 21,6 gam
Hướng dẫn giải:
Ta có: m
Ag
= 0,1.2.108 = 21,6 (g)
Câu 2 (ĐH13A-NC): Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với
dung dịch chứa 0,6 mol AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là :
A.
3
CH C C CHO
B.
2
CH C CH CHO  

C.
2
CH C CH CHO  

22
b
m 2m 2
C H O (n 1)
TNo1: m (gam)X 0,3mol NaOH 25,56g hh muoi
X
C H O (m 3)
TNo2: m (gam)X (CO H O) m 40,08g




 



   



Thí nghiệm 1: Hỗn hợp axit + NaOH → Hỗn hợp muối + H
2
O
Ta có
2
H O NaOH
n n 0,3(mol) m 25,56 0,3.18 0,3.40 18,96(g)      

Và:
COOH NaOH


2
22
2
CO
n 2n 2
(1),(2)
B CO H O
2
HO
m 2m 2
n 0,69(mol)
C H O (A)
;X n n n 0,15(mol)
C H O (B)
n 0,54(mol)





    






→ n
A

CH
3
COOH là 9,96g (đáp án B) cần kiểm tra lại khối lượng mol trung bình của 2 axit này
9,96
M 66,4
0,15


không thỏa mãn vì axit không no có 1 C=C nhỏ nhất có M = 72!
Câu 2 (ĐH13A): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, NaCl, CuO B. Na, CuO, HCl C. NaOH, Na, CaCO
3
D. NaOH, Cu, NaCl
Hướng dẫn giải:
A, D: NaCl + CH
3
COOH: Không phản ứng
B: HCl + CH
3
COOH: Không phản ứng
Câu 3 (ĐH13A): Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn
chức, Y hai chức. Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48
lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Y
trong hỗn hợp là
A. 28,57% B. 57,14% C. 85,71% D. 42,86%
Hướng dẫn giải:

0,6 0,6 0,6
n n 1,5 n 3 n 2
Y:(COOH)
n n 0,4 0,2

         




Từ 2 thí nghiệm:
X Y X
Y
X Y Y
n 2n 0,4 n 0,2
1.90
%m .100% 42,86%
n n 0,3 n 0,1
1.90 2.60
  

   

  



V. ESTE – LIPIT
Câu 1 (ĐH13A): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A. CH

3
H
5
) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
3 5 3
C H (OH) tristearin
n n 0,1(mol) m 9,2(g)   

VI. GLUXIT
Câu 1 (ĐH13A): Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15,0 B. 18,5 C. 45,0 D. 7,5
Hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán: C
6
H
12
O
6
→ 2CO
2
→ 2CaCO

+ Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể:
enzim amilaza (nuoc bot) enzim mantaza (ruot) thanh mao trang ruot
Tinh bot dextrin matozo glucozo glucozo trong mau   

VII. AMIN – AMINOAXIT
Câu 1 (ĐH13A): Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch
NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH
2
C
3
H
6
COOH B. NH
2
C
3
H
5
(COOH)
2

C. (NH
2
)
2
C
4
H
7

N-CH
2
-COOH) = 75; Ala (H
2
N-CH(CH
3
)-COOH) = 89; Val ((CH
3
)
2
CH-
CH(NH
2
)-COOH) = 117; Glu (HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)-COOH) = 147.
Gọi số mol của X và Y lần lượt là x và y mol, ta có:
Gly
Ala
n 2x 2y 0,4
x 0,12
y 0,08
n 2x y 0,32




CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A.4 B.1 C. 2 D.3
Câu 5 (ĐH13A-NC): Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H
2
O  2Y + Z (trong đó Y và Z
là các amino axit). Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa
đủ 1,68 lít khí O
2
(đktc), thu được 2,64 gam CO
2
; 1,26 gam H
2
O và 224 ml khí N
2
(đktc). Biết Z có công thức
phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Tên gọi của Y là
A. glyxin B. lysin C. axit glutamic D. alanin
Hướng dẫn giải:
Đốt cháy Z:
Z O/Z
m 2,64 1,26 0,01.28 0,075.32 1,78 m 0,64(g)      

3 7 2
C:H:O: N 0,06:0,14:0,04:0,02 3:7:2:1 Z:C H O N   

7,84 15,4 2,7
m 6,9 .32 15,4 2,7(g) m 6,9 12. 2. 2,4(g)
22,4 44 18
        

15,4 2,7.2 2,4
C: H:O : : 0,35:0,3:0,15 7:6:3
44 18 16
   
→ X: C
7
H
6
O
3

Ta có:
X NaOH pu X
100
n 0,05(mol);n 0,36.0,5. 0,15(mol) 3n
120
   

→ X là phenol 3 chức: CH
3
C
6
H
2
(OH)

2
O. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện
tiêu chuẩn. Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A. 17,7 gam B. 9,0 gam C. 11,4 gam D. 19,0 gam
Hướng dẫn giải:
Ta có:
2 2 2
CO H O O
n 1,2(mol);n 1,1(mol);n 1,35(mol) C 1,2/0,4 3     

→ Y: C
3
H
8
O
a
. Do Y là ancol no (đốt cho
22
H O CO
nn
) và đốt hỗn hợp cho
22
H O CO
nn
nên X là axit
đơn, chức không no: C
3
H
b
O

> 0,2 → b > 3 → b = 4
Vậy hỗn hợp gồm C
3
H
8
O
a
và C
3
H
4
O
2
với
X
1
n 0,25(mol)
84



Bảo toàn khối lượng:
2 2 2
Y CO H O O X
m m m m m 11,4(g)    Câu 3 (ĐH13A): Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH
dd

2
H
5
và CH
3
CHO
C. CH
3
COOCH=CH
2
và CH
3
CHO D. CH
3
COOCH=CH
2
và HCHO
Hướng dẫn giải:
Từ 4 đáp án chọn được đáp án đúng là C luôn vì cả A, B, D thì Z đều không thể sinh ra do phản ứng thủy
phân của X.
A: HCOOCH=CH
2
+ NaOH → HCOONa + CH
3
CHO
B: CH
3
COOC
2
H

CCH
3
; D: axit C
2
H
5
COOH không phản ứng với AgNO
3

A. HC

C-CH=CH
2
phản ứng ở liên kết ba đầu mạch, 2 chất sau phản ứng ở nhóm chức -CHO
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ĐT: 0948529911 - Email:
D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\Cac dang cau hoi va bai tap trong de thi DH-CD 2012.doc
- 12 -
D. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC – HÓA HỌC VỚI XH, KT, MT
Câu 1 (ĐH13A): Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4
loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br
2
trong CCl
4
.
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO
3

2
+ Br
2
→ Br-CH
2
-CH
2
-Br
(d):
0
33
AgNO /NH ,t
5 11 5 5 11 5
C H O (CHO) C H O (COOH) (+Ag)



Câu 2 (ĐH13A): Thí nghiệm với dung dịch HNO
3
thường sinh ra khí độc NO
2
. Để hạn chế khí NO
2
thoát ra từ
ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô. (b) bông có tẩm nước.
(c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
A. (d) B. (c) C. (a) D. (b)
Hướng dẫn giải:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status