ly thuyet ve thi trong tieng anh de on tap - Pdf 25

CHUYÊN ĐỀ 01: THÌ TRONG TIẾNG ANH
I-
H

iện tại đơn
(S
i

m

p
le
P

r

e
âu phủ định
S + do/does + not + V- inf + O S + am/is/are +
not + O
-
C
âu hỏi
Do/Does + S + V-inf + O? Am/Is/Are + S + O?
2) C
ách dùng chính
:

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả
û
:
2.1 Một thói quen, một việc hay làm, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên,
trong câu thường sử dụng các trạng từ
:
always, often, usually, sometimes, seldom,
r
a
r
e
l
y
,
never, day by day,
every

4
.
45
.
3) Chú ý: Khi chủ ngữ là một danh từ số ít ( ngôi thứ 3 số ít) động từ thường trong câu khẳng
định được chia bằng cách thêm “s” hoặc “ es” vào sau động từ ấy.
- Hầu hết ta chỉ việc thêm “ s” : sends, invites, knows, reads, writes…
- Thêm “ es” sau một số động từ có tận cùng là: o, x, s, z, sh, ch.
Ex: go – goes, do – does, kiss – kisses, finish – finishes, watch – watches…
- Những động từ có tận cùng là « y » và đi trước nó là một phụ âm ta phải đổi y-i+es :
Ex: carry – carries, copy – copies, study – studies nhưng say – says, play – plays
4) Qui tắc phát âm đuôi “ s” đi sau động từ - áp dụng cho cả trường hợp của danh từ.
- “s” được phát âm là /s/ khi động từ hoặc danh từ đó có tận cùng là các đuôi hoặc phát âm là:
“ t, p, k, f, gh” . Ex: gets, stops, makes, cooks, laughs…
- “s” được phát âm là /z/ khi nó đứng sau các phụ âm và nguyên âm còn lại trừ các trường hợp
ở trên: Ex: describes, spends, lives, agrees, tries, stays, cries…
- Đuôi “ es” đi sau các động từ hoặc danh từ có tận cùng là: x, s, z, ch, sh sẽ được phát âm là
/iz/ Ex: watches, washes, kisses, finishes…
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
1. Exercise 1: Chuyển các câu dưới đây sang câu phủ định và nghi vấn.
1. They always go to school on time.
(-)………………………………………………./……………………………………………?
2. These cars pass my house everyday.
1
(-)………………………………………………./……………………………………………?
3. I often watch VTV news after having dinner.
(-)………………………………………………./……………………………………………?
4. We usually use computer one hour aday.
(-)………………………………………………./……………………………………………?
5. She usually finishes her homework before going to play tennis.

3. Laura don’t like watching action films on TV.
4. I and Ha don’t likes reading this book.
5. what do Mrs Jane usually do in her free time?
6. Long and Minh is good students. They are good at learning English.
7. Our first lesson starts often at 7.00 a.m everyday.
5. Exercise 5: Thêm “ s’ hoặc “es” cho các động từ dưới đây cho đúng sau đó sắp xếp các từ đó
theo cách phát âm /s/, / z/ hoặc / iz/ .
1. /s/ 2. /z/ 3. /iz/
Work visit watch travel wish sell
Receive sleep stay study help run
Call enjoy love carry go buy
Type show brush change do teach
Laugh punish play hope decide come
II-
Hiện tại tiếp diễn
(
P

r
e


o
u

s
)

:

1) Cách thành lập
:

-
Câu khẳng định
S + am/is/are + V
-
ing + O
-
C
âu phủ định
S + am/is/are + not + V
-
ing + O
-
C

ng at the
mom
e
nt
?
- I’m writing a
l
e
tt
e
r.
Be quiet! My mother is sleeping
.
2.2 Một hành động đã lên kế hoạch thực hiện trong tương lai
E x

: What are you d

o i

ng
tonight
?
- I am going to the cinema with my
f
a
th
e
r.
2.3Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với:


i n

g English at the foreign language c
e
nt
e
r.
3) Những động từ không dùng với thì
H
TT

D
:

3.1 Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell,
t
a
st
e
3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc
:
love, hate, like, dislike, want, w
ish

(-)………………………………………………./…………………………………………?
2. Exercise 2: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.
1. My son ( play)………………………games with his sister on computer, now.
2. The children ( not/sleep)………………………in the bedroom at present. They
( watch)………………………TV in the next room.
3. While we ( repair)…………………… the broken – tables, Long ( read )……………….
books in the library.
4. Where is Tom? – He ( sit )……………………………on the chair under the trees overthere.
5. look! The girl ( dance )…………………….and the man ( sing )………………………. Very
beautifully.
6. What she ( do ) now? …………………………………………………………………
4
- She ( teach ) ………………………………the disabled children how to read and write.
7. What you ( do) now?
- We ( clean) ……………………………………the floor.
8. When he ( come)……………….to visit my family, I ( write)……………………a letter for
my old classmate.
9. They ( have) ………………………… lunch at a greatest restaurant in Neo town, now.
10. This morning ( be )……………… really wonderful. The Sun ( shine)………………… .
The birds ( sing )………………………beautifully. I (go)… to the shop to buy
some flowers to present for my darling.
III- Thì quá khứ đơn

(S

i m p

le
P


not + O
-
Câu hỏi
Did + S + V- inf + O? Was/Were + S + O?
2) Cách dùng chính
:

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời
gian xác định rõ
.
Các trạng từ thường được dùng:
yesterday, ago,
l
a
s
t
week/month/year, in
the past, in 1990
- Hành động xen vào của thì QKTD: When + S + V( QKĐ), S + V ( QKTD).
- Hành động sảy ra sau của một hành đông khác ở thì QKHT:

S + V( QKĐ), S + V ( QKHT).
E x

: - Uncle Ho p

a s

s e



t
C

o

n

t

i

n

u

o
u
s

)

:


What were you doing from 3pm to 6pm yesterday?
- I was practising English at that time yesterday.
2.2 Một hành động đang xảy ra ( V-ing) ở quá khứ thì có một hành động khác sẽn vào ( V2/ed)
.
E x

: He was sleeping when I came.
While my mother was cooking dinner, the phone rang
.
2.3 Hai hành đọng diễn ra song song trong cùng một lúc trong quá khứ
E x

: While I was doing my homework, my younger brother was playing

video
g
a
m
e
s
.
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
1. Exercise 1: Thành lập dạng quá khứ đơn cho những động từ sau đây.
Live carry buy go read arrive
Start study have tell know believe
Play try meet write come bring
Stop sit watch can teach lose
Enjoy permit be begin work leave
2. Exercise 2: Chuyển các câu dưới đây sang câu phủ định và nghi vấn.
1. They watched a good footballmatch on TV last night.

………………………………………………………………………………………………
2. learning / Friday / we / last / Maths / were / this / at / time.
………………………………………………………………………………………………
3. I / to my roommates / ago / didn’t / three months / or call / write.
………………………………………………………………………………………………
IV- THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
(
P

r

e
s
e
n

t


Câu khẳng định
S + have/has+ V
3/
e
d + O
-
Câu phủ định
S + have/has + not + V
3/
e
d + O
-
Câu hỏi
Have/Has + S + V
3/
e
d + O
?
2) Cách dùng chính
:

Thì HTHT
dùng để diễn tả
û
:
2.1 Một hành động sảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời điểm.
E x

: H .
2.3 Một hành động vừa mới sảy ra.
7
E x

: I h

ave just f i

ni sh

ed my
hom
e
w
o
r
k
.
2.4 Trong cấu trúc
:
Be + the
f
i
r
st/s
e

.
She is the most honest person I ha v

e ever m

e

t
.
3) Các trạng từ thường dùng với thì HTHT
:

Just , recently/lately, ever, never, yet, already, several times, since + mốc thời gian/
clause( QKĐ), for + khoảng thời gian, for a long time/for ages, so far, until now/up to now/up
to the present. During the last few days/weeks/months/years; all this week/month/year, ….
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
1. Exercise 1: Thành lập dạng quá khứ phân từ 2 cho những động từ sau đây.
Have finish see cut know
Leave stop learn build meet
Feel try go catch live
Say study do make get
Write start be play come
2. Exercise 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. I ( not/see)……………………… her since 2002, but I often ( write )……………… to her
every weekend.
2. She ( finish) ………………………her report since Monday.
3. It ( not/rain)……………………….here for a long times.

Thì HTHTTD dùng để diễn tả
:
* Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài LIÊN TỤC đến hiện tại , tiếp
tục đến tương lai, thông dụng How long, since
v
a
ø

f
o
r
.
E x

: How long h

a v

e you been waiting for
h
e
r
?
- I have been waiting for her for an
hou
r.
* HTHT:
hành động hoàn tất
* HTHTTD:
hành động tiếp tục

:

Thì QKHT
dùng để diễn tả
û
:
2.1Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành đông khác
trong quá khứ ( hành đông sảy ra trước dung HAD + V3/ED, hành đông sau dùng QKĐ
V2/ed).
E x

: We had had dinner b e

f o

r e

e

i g

ht

o

’cl o

c k

l

: By the time I left that school, I had taught there for ten
y
e
a
r
s
.
3) Thì này thường đượ c dùng với các từ, ngữ sau đây.
* After, before, when, as,
on
c
e
E x

: When I got to the station, the train h

a d already l
e
f

t
.
* No sooner



a d he re tu

r n

ed from abroad than he fell
ill
.
* It was not until

that

(
mãi cho tới


thì mới


)
Not until

that

(
mãi cho tới


thì mới


1. I ( watch )………………….a good film on TV before I ( go )……… to bed last night.
2. Mary ( not/go) ……………….to Paris with us last week because she ( already/ go)………
………………………there.
9
3. By 2002, she ( leave)………………… the university.
4. By the time he ( arrive)………………his school, all his classmates ( go)……………….out
for lunch.
5. Mrs My Linh ( have )…………………….very much money before she ( be)………… 18.
6. Mrs Browns ( visit)………………… Cua lo beach in Vietnam last year after they ( retire)
…………………
7. I helped my sister do English exercises after we ( play)………………… chesses on the
computer.
8. She ( walk)………………….for two kms before she ( have)…………………dinner.
9. After Mary ( speak)………………………in public on many occasions, she ( get ) ………
The TV job offer.
10. my father ( not/watch)……………….that film because he ( already/ see)……………
………………it before.
11. Before I and you ( be)………………….born, Granham Bell ( invent)……………………
the telephone.
12. She ( tell)………………me that she ( send)……………………to me a letter a week before,
but I ( not / receive) ……………………….it.
13. We (try)…………………to phone Herry yesterday evening, but there ( be)……………
no answer. He ( go)……………………….out for shopping.
14. They ( arrive)…………………….at work in the morning and (find)………………….that
someone ( break)……………………….into the office during the night, so they ( call)………
to the police.
15. Yesterday, Bobby was very surprised when he ( have)………………… a phone call from
Ann. He ( write)…………………… to her many times but she ( never/ reply)……………….
to his letter.
VII-

hou
r
s
.
VIII- TƯƠNG LAI ĐƠN (Simple Future):
10
1) Cách thành lập
:

-
Câu khẳng định
S + will/shall + V + O
-
Câu phủ định
S + will/shall + not + V + O
-
Câu hỏi
Will/Shall + S + V + O?
2) Cách dùng chính
:

Thì TLĐ dùng để diễn tả
û
:
2.1 Một hành động sẽ sảy ra trong tương lai

E x

: I will call you
tomo


E x

: People will travel to Mars one
d
a
y
.
3) Một số trạng từ thường gặp.
tomorrow, tonight, next week/month/year, some day, in the future,

* LƯU Ý
Ù
:

CÁCH DÙNG CỦA
“ be going to + V-inf ”
:
+ Diễn tả một ý định
(
không có trong kế hoạch
)
E x

: I have saved some money. I am going to buy a new computer.
+ diễn tả một dự đoán có căn cứ.
E x

: Look at those clouds. It’s going to rain
.

n

t

i

n

u

o
u
s

)

:

1) Cách thành lập
:

-
Câu khẳng định
S + will/shall + be + V
-
ing + O
-
(
F
u

t

u

r
e
P

e

r


3/
e
d + O
-
Câu hỏi
Will/Shall + S + have + V
3/
e
d + O
?
2) Cách dùng chính
:

11
Thỡ TLHT
dựng din t

:
2.1Mt hnh ng s hon tt trc mt thi im trong tng lai.
E x

: Its now 7pm. I will have finished teaching this class by
8
.
30
.
2.2Mt hnh ụng s hon tt trc mt hnh ng khỏc trong trng lai.
E x

: By the time you come back, I will have written this

:

Thỡ TLHTTD dựn g n h n m nh t ớ nh L Iấ N T C c a h n h ng s o
v i m t th i i m n o ú ho c m t h n h n g khỏ c tr on g t n g la i.
E x

: By next month, he will have been working in the office for
t
e
n

y
e
a
r
s
.
When George gets his degree, he will have been studying at O
x
f
o
r
d
for four
y
e
a
r
s
.

n
thì,
l
a
ø
,

ô
û
a
ri
s
e
A
ro
s
e
a
ri
s
e
n xu
a
á
t

hi
e
ä
n

ä
p
b
e
c
om
e
B
e
c
a
m
e
b
e
c
om
e
t

û

n
e
â
n
b
e
gin B
e

b
e
t B
e
t b
e
t ñ
a
ù
nh
c
uo
ä
c
bit
e
Bit bitt
e
n
c
a
é
n
bl
ee
d Bl
e
d bl
e
d

n l
a
ø
m


õ
b
re
e
d B
re
d b
re
d nuo
â
i
b
ri
ng B
ro
ught b
ro
ught m
a
ng
build Built built x
a
â
y

ù
y
buy bought bought mu
a
c
a
t
c
h C
a
ught
c
a
ught b
a
é
t

ñöô
ï
c
c
hoos
e
Chos
e
c
hos
e
n

ù
c
re
e
p C
re
pt
c
re
pt bo
ø
c
ut Cut
c
ut
c
a
é
t
dig
D
ug dug ñ
a
ø
o
do
D
id don
e
l

ng
d
ri
v
e
D
ro
v
e
d
ri
v
e
n l
a
ù
i

x
e
e
a
t
a
t
e e
a
t
e
n

fe
e
l
F
e
lt
fe
lt
c
a
û
m

th
a
á
y
fi
ght
fo
ught
fo
ught ñ
a
ù
nh

nh
a
u

w
fl
o
w
n b
a
y
fo
re
c
a
st
F
o
re
c
a
st
fo
re
c
a
st dö
ï

b
a
ù
o
forg

thö
ù
fre
e
z
e
F
ro
z
e
fro
z
e
n ño
â
ng

l
a
ï
nh
g
e
t
G
ot got
(t
e
n
)

und g
ro
und nghi
e
à
n
g
ro
w G
re
w
g
ro
w
n mo
ï
c
h
a
ng
H
ung hung t
re
o
h
a
v
e
H
a

n
che
gi
a
á
u
hit
H
it hit ñu
ï
ng
hold
H
e
ld h
e
ld
c
a
à
m
,
n
a
é
m
,
to
å
c

w
kno
w
n bi
e
á
t
l
a
y L
a
id l
a
id ñ
a
ë
t
,

ñ
e
å
l
e
a
d L
e
d l
e
d d

ft
l
e
ft rô
ø
i

kho
û
i
l
e
nd L
e
nt l
e
nt
cho
möô
ï
n
l
e
t L
e
t l
e
t ñ
e
å

e
a
n M
e
a
nt m
e
a
nt ngh
ó
a

l
a
ø
m
ee
t M
e
t m
e
t g
a
ë
p
ov
e
rcom
e
ov

put
P
ut put ñ
a
ë
t
,

ñ
e
å
quit
Q
uit quit tho
a
ù
t

ra
rea
d R
e
a
d
rea
d ño
ï
c
ri
d

ri
s
e
Ros
e
ri
s
e
n nho
â
,
mo
ä
c
l
e
â
n
ru
n R
a
n
ru
n
c
h
a
ï
y
s

S
e
nt s
e
nt gö
û
i

ñi
s
e
t
S
e
t s
e
t x
e
á
p

ñ
a
ë
t
sh
a
k
e
S

t
sink
S
a
nk sunk
chìm,
ñ
a
é
m
sit
S
a
t s
a
t ngo
à
i
sl
ee
p
S
l
e
pt sl
e
pt ngu
û
slid
e

i
sp
ee
d
S
p
e
d sp
e
d t
a
ê
ng

to
á
c
sp
e
ll
S
p
e
lt sp
e
lt ñ
a
ù
nh


rea
d
S
p
rea
d sp
rea
d
lan
t
ru
y
e
à
n
st
a
nd
S
tood stood ñö
ù
ng
sting
S
tung stung
chích,
ño
á
t
st

w
ee
p
Sw
e
pt s
w
e
pt qu
e
ù
t
s
w
im
Sw
a
m s
w
um
bôi,
lo
ä
i
s
w
ing
Sw
ung s
w

a
ught t
a
ught d
a
ï
y
t
e
a
r
To
re
to
rn
x
e
ù

ra
ù
c
h
t
e
ll told told b
a
û
o
,

n

m
a
ï
nh
und
e
rs
t
a
nd und
e
rs
tood und
e
rs
tood hi
e
å
u
w
a
k
e
Woke
w
ok
e
n ñ

v
e
Wove
w
ov
e
n d
e

t
w
ee
p
W
e
pt
w
e
pt kho

c
w
e
t
W
e
t
w
e
t l


t
*
Cú th thờm

ed
thnh lp
V
2/3
.

Chuựựựực caựựựực em thaứứứứnh
co
õ
ng!!
H
a

ừừ

y

v
a

ứứ

o

h

s

i
nh

t
h

a
n

y
e
u

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status