Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
Ngày soạn : 13/08/12
Ngày giảng: 20/08/12
CHNG I : ễN TP V B TC V S T NHIấN
Tit 1
Đ
Đ
1.
1. TP HP PHN T CA TP HP
I. Mc tiờu
* Kin thc : Hs lm quen vi tp hp, cm nhn c khỏi nim tp hp thụng
qua cỏc vd v tp hp. Hs phõn bit c cỏc kớ hiu
(thuc),
(khụng thuc), bit
cỏch vit mt tp hp theo cỏch din t bng li ca bi toỏn.
* K nng : Rốn luyn cho Hs t duy linh hot khi dựng nhng cỏch khỏc nhau
vit mt tp hp.
* Thỏi : Yờu thớch mụn hc, cn thn, giỳp nhau trong hc tp.
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : Tranh v dựng hc tp ., phn mu
2. Hc sinh : c trc bi, Sgk, dựng hc tp
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
- Tập hợp :
+ Những chiếc bàn trong lớp.
+ Các cây trong trờng.
+ Các ngón tay trong bàn tay.
HĐ3: Cách viết. Các kí hiệu (18')
-Nêu qui ớc đặt tên tp hợp
- Giới thiệu cách viết tập hợp
? Nêu VD tập hợp A.
- Cho đọc SGK cách viết tâp hợp
B các chữ cái a, b,c
? Hãy viết tập hợp C sách bút ở
trên bàn (h.1)?
-Nghe GV giới
thiệu.
-Viết theo GV.
- Đọc ví dụ SGK.
-Lên bảng viết tập
hợp C sách bút
trên bàn (h1).
-Trả lời các phần
tử của C
2. Cách viết. Các kí hiệu
-Tên tp hợp: chữ cái in hoa.
A, B, C,
- Cách viết 1: Liệt kê
VD:
*A = {1;2;3;0} với 0;1;2;3
là các phần tử của tp hợp A
*B = { a, b, c }
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
tử của A.
- Viết theo GV.
-Lên bảng điền ô
trống.
- chỉ ra
đúng, sai.
- Đọc chú ý 1.
- Viết theo GV.
- Đọc phần đóng
khung SGK
- Nghe và vẽ theo
GV.
- Làm ?1; ?2 theo
nhóm.
- Đại diện nhóm
lên bảng chữa bài.
Kí hiệu:
*1 A đọc 1 thuộc A.
*6 A đọc 6 không thuộc A.
+BT1: Điền vào ô trống.
1 A; a A; C
BT2: a A ; 7 A
Chú ý : SGK
Cách viết 2: Chỉ ra t/c đặc trng
cho các phần tử của tập hợp đó.
A = {x N / x < 4 }
N là tập hợp các số tự nhiên.
- M.hoạ
A
Bi 3(SGK- 6 )
x A; y B ;b A ; b B
Bi 5 (SGK-5)
a) A= { th.t, th.năm, th.sáu}
b) B = {th.t, th.sáu, th.chín,
th.mời một}
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2)
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- BTVN 1; 2; 4 (SGK-5;6) , từ 1 đến 8 SBT.
- Đọc trớc bài : Tp hp cỏc s nguyờn
Rút kinh nghiệm :
Lớp:
Bài tập 1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách.
Cách 1: Liệt kê
A = {}.
Cách 2: Ch ra tính chất đặc trng
A = {.}.
b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông: 12 A ; 16 A
D
Bài tập 2:Viết tập hợp B chữ cái trong cụm từ Toán học.
B = {.}
. 1 . 0 . 3
. 2
1.
.a
.
b
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
Bài tập 4: Nhìn hình viết các tập hợp C, D.
HĐ1: Kim tra (7)
Câu 1: Cho một ví du về tập hợp, nêu chú
ý trong SGK về cách viết tập hơp.
+ Cho các tập hợp:
A = { cam, táo }; B = { ổi, chanh, cam }.
+ Dùng các kí hiệu để ghi các phần tử:
a)Thuộc A và thuộc B.
b)Thuộc A mà không thuộc B.
Câu 2:
+ Nêu các cách viết một tập hợp.
+ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn
hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.
+ Hãy minh họa A bằng hình vẽ.
ĐVĐ: Phân biệt tập N và N*.
-HS 1:
+ Lấy 1 ví dụ về tập hợp.
+ Phát biểu chú ý 1 SGK.
+ Chữa BT:
a) Cam A và cam B
b) Táo A nhng táo B.
- HS 2:
+ Phát biểu phần đóng khung SGK
+ Làm BT: cách 1 A = { 4;5;6;7;8;9 }
cách 2 A = { x N/ 3< x<10 }.
+ Minh hoạ tập hợp:
- Ghi đầu bài.
HĐ2: Tp hp N v tp hp N* (10)
? Ti sao ngi ta li vit kớ
hiu N v N* ?
? Tp hp N l tp hp no ?
* 1;2;3 N =
4
3
2
1
0
- im biu din s t nhiờn a
trờn tia s gi l im a
BT : in vo ụ vuụng cỏc kớ
hiu
v
cho ỳng.
3
12 N ; N ; 5 N*
4
5 N ; 0 N* ; 0 N
HĐ3: Th t trong tp hp N (18')
- GV yờu cu HS quang sỏt tia
s v tr li
? So sỏnh 2 v 4, nhn xột vớ trớ
im 2 v im 4 trờn tia s ?
- GV gii thiu tng quỏt
- Cng c bi tp
?Em hóy ly vd v t/c bt cu ?
? Tỡm s t nhiờn lin sau s 4
? S 4 cú my s 4 cú my s
- S 4 v s 5 l hai s t nhiờn
liờn tip
- Hai s t nhiờn liờn tip hn
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
? Hai s t nhiờn liờn tip hn
kộm nhau mỏy n v ?
? Vy cú s t nhiờn nh nht,
ln nht khụng ? Vỡ sao ?
- Nhấn mạnh: Tập hợp số tự
nhiên có vô số phần tử.
Y/c HS lm ?1
HS cũn li nhn xột
l s 4
- HS suy ngh tr
li
- HS tr li
+ Khụng cú s t
nhiờn ln nht vỡ
- 1HS lm ?1
- 2HS lờn bng
kộm nhau 1 n v
- S 0 l s t nhiờn nh nht
- Tp hp s t nhiờn cú vụ s
phn t
- Nếu a< b và b<c thì a<c
(tính chất bắc cầu)
?1. 28 ; 29 ; 30
99 ; 100 ; 101
HĐ4: Luyn tp (8)
- Cho làm bài tập 6, 7 SGK.
I. Mc tiờu
* Kin thc : HS hiu r giỏ tr ca mi ch s trong mt s theo tng v trớ ca nú
trong s ú. HS bit ghi v c s t nhiờn n hng triu. HS bit vit v c cỏc s la
mó khụng quỏ 30.
* K nng : c v ghi thnh tho cỏc s t nhiờn, s la mó.
* Thỏi : Nghiờm tỳc, cn thn, chớnh xỏc khi trỡnh by.
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : Bng ph, bng cỏc ch s t 1 n 30
2. Hc sinh : c trc bi, Sgk, nhỏp
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
Ni dung ghi bng
HĐ1: Kim tra (5)
- HS1 vit tp hp N v N* , lm bi tp
11/5 SBT ? Vit tp hp A cỏc s t
HS1: Bi 11/5 (SBT)
{ }
19;20A =
;
{ }
1;2;3B =
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
nhiờn x m x
rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số?
Là những chữ số nào?
- Dùng bảng phụ giới thiệu 10 chữ
số dùng ghi số tự nhiên. (có thể
hỏi trớc)
? với 10 chữ số trên ta ghi đợc
mọi số tự nhiên ? Mi số tự nhiên
có thể có bao nhiêu chữ số? Vd?
YC hs chú ý SGK phần a) vd
? Hãy cho biết các chữ số của số
3895? Chữ số hàng chục? Chữ số
hàng trăm?
Giới thiệu số trăm(38), số
chục(389).
- Củng cố: BT 11 (SGK-10)
-Hs ly vd về số tự
nhiên, chỉ rõ số
chữ số, chữ số cụ
thể.
- Nêu các chữ số
đã biết.
-Theo dõi GV giới
thiệu.
-Mỗi số tự nhiên
có thể có 1; 2; 3
. chữ số.
- Đọc chú ý phần
- Hs tr li
-Nghe giới thiệu.
- Đại diện lớp đọc
nhúm v i din
lờn bng
- HS tr li
- HS nhn xột
- 2 HS ng ti
ch tr li
2. H thp phõn
+ Cỏch ghi s núi trờn gi l
cỏch ghi trong h thp phõn
Vd : 222= 200+ 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2
Kớ hiu :
ab
ch s t nhiờn cú
hai ch s
abc
ch s t nhiờn cú ba ch
s
abcd
ch s t nhiờn cú bnch
s
?1.
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số là: 999.
-Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ
số nhau là: 987.
HĐ4: Chú ý (10)
Cho HS xem mặt đồng hồ có 12
số La Mã.
- Giới thiệu ba chữ số La Mã ghi
-Tự viết từ 1 đến
10.
- Nghe chú ý.
-Hoạt động nhóm.
-Hs sửa chữa
IV: 5.
XI: 11;
IX: 9.
- Giá trị số La Mã là tổng các
thành phần của nó
Ví dụ
XVIII =10+5+1+1+1= 18
XXIV =10+10+4= 24
HĐ5: Luyn tp (8)
-Yêu cầu nhắc lại chú ýSGK
- Cho làm các BT 12; 13; 14; 15c
SGK
- Nêu lại chú ý
SGK.
-Làm BT theo yêu
cầu.
BT 12: A = { 2; 0 }.
BT 13: a) 1000
b) 1023
BT 14: 102;120;201;210.
BT 15:
IV=V-I; V=VI-I; V-V= I
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 )
- Hc k bi trong v ghi v c sgk
- BTVN: 16;17;18;19;20;21;23/56 SBT.
v
* Thỏi : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : Tranh v dựng hc tp ., phn mu
2. Hc sinh : c trc bi, Sgk, dựng hc tp
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
Ni dung ghi bng
HĐ1: Kim tra (8)
- GV a bi tp lờn (bng ph )
- GV gi 2HS lờn bng
- GV gi HS nhn xột bi ca bn
- GV cht
? Hóy cho bit tp hp A , B cú bao nhiờu
phn t ?
- GV t vn v gii thiu bi hc mi
BT1 : Vit tp hp A cỏc s t nhiờn nh
hn 10 bng 2 cỏch
{ }
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9A =
{ }
/ 10A x N x= <
BT2 : Vit tp hp B cỏc s t nhiờn ln
hn 4 v nh hn 13 bng hai cỏch.
- HS tr li
- HS c chỳ ý sgk
- HS lm bi 17
sgk
1. S phn t ca mt tp
hp
?1. Tp hp D cú mt phn t.
Tp hp E cú hai phn t.
Tp hp H cú ba phn t.
?2. Khụng cú phn t no ( vỡ
khụng cú s t nhiờn x no m
5 2x
+ =
)
+ Gi A l tp rng
Kớ hiu :
A
=
- Chú ý
+Tập hợp rng : Không có
phần tử nào. Kí hiệu: ứ
+ Ví dụ: A={x N / x+5=2}
Bi 17:
a) A={0;1;2;3;;19;20},
A có 21 phần tử.
b) B = ứ ;B không có phần tử
HĐ3: Tp hp con (10')
- GV yờu cu HS quang sỏt hỡnh
11 sgk
? Hóy vit cỏc tp hp E,F ?
,E x y=
{ }
, , ,F x y c d=
+ Nu mi phn t ca tp hp
A u thuc tp hp B thỡ A l
con ca B.
+ Kớ hiu
A B
hoc
B A
c : A l con ca B
A cha trong B
B cha A
?3 .
; M B
B A ; A B
M A
* Chỳ ý
A B
hay
B A
A = B
HĐ4: Luyn tp (8)
? Khi no tp A l tp con ca tp
B ?
? Khi no tp A bng tp B ?
? Nờu nhn xột v s phn t ca
mt tp hp ?
- Lm BT 16 sgk
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 18/08/12
Ngày giảng: 29/08/12
Tit 5 LUYN TP
I. Mc tiờu
* Kin thc : Cng c li lớ thuyt, giỳp HS hiu sõu hn na v cỏc khỏi nim tp
con tp rng , s phn t ca tp hp, hai tp hp bng nhau
* K nng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho tr-
ớc, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ; ; ; ;
* Thỏi : Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : phn mu
2. Hc sinh : Bng nhúm, chun b bi tp nh
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
Ni dung ghi bng
HĐ1: Kim tra (7)
HS1 : Mi tp hp cú th cú bao nhiờu phn t ?
Tp hp rng l tp hp ntn ?
- Lm bi tp 29 SBT
HS2 : Khi no tp A c gi l con ca tp hp B
- Cha bi tp 32 SBT
- Gi HS nhn xột
- GV nhn xột v cho im
hp.
Bi 21 (SGK-14)
A = { 8; 9; 10; ; 20}
Có 20- 8+1 = 13 phần tử.
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
d SGK
- GV gi 1 HS lờn bng tỡm s
phn t ca tp hp B.
v c lp lm
vo v
T.quát: Tp hp cỏc s t nhiờn
t a n b cú : b a + 1 phn t
{ }
10;11;12; ;99B
=
Cú 99 10 +1 =90 phn t
Bi 23 (SGK-14)
- Yờu cu HS lm nhúm
? Nờu cụng thc tng quỏt tớnh
tớnh s phn t ca tp hp cỏc s
chn a n s chn b(
a b<
)
? Cỏc s l t s le m n s l n (
m n<
)
? Tớnh s phn t ca tp hp D,E
- GV gi i din nhúm
- Gi HS nhn xột
- HS hot ng
- GV cht v y/c HS lm Bi 22
- Gi HS nhn xột
Bi 36 (SBT-8)
Yêu cầu làm BT 36/8 SBT
-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời đúng
hoặc sai.
- GV t vn v yờu cu HS
lm bi tp 24
- Gi 1 HS lờn bng
- HS1 tr li
- HS2 tr li
- HS3 tr li
- 2HS lờn bng
- Hs nhn xột
-Một HS lên
bảng viết k.quả
- Nghe v lm
bi tp 24
- 1HS thc hin
Dạng 2: Viết tập hợp, viết tập
hợp con.
Bi 22 (SGK-14)
{ }
0;2;4;6;8C =
{ }
11;13;15;17;19L
=
{ }
18;20;22A
=
sao cho mi tp hp con ú cú hai
phn t.
- GV t chc trũ chi
- GV nhn xột v ghi im
- Hai nhúm ,
mi nhúm gm
3 HS lờn bng
lm vo bng
nhúm
Bi tp trũ chi :
ỏp ỏn
{ } { } { } { }
{ } { } { } { }
{ } { }
1;3 ; 1;5 ; 1;7 ; 1;9
3;5 ; 3;7 ; 3;9 ; 5;7
5;9 ; 7;9
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2)
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
- Xem cỏc bi tp ó sa
- Lm cỏc bi tp 34;35;36 (SBT)
- c trc bi : Phộp cng v phộp nhõn
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 18/08/12
Ngày giảng: 30/08/12
Tit 6
Đ
Đ
5.
5. PHẫP CNG V PHẫP NHN
- GV cht li
- GV gi 2 HS lờn bng tr li ?2
- HS c k v tỡm
cỏch gii
- HS :
( ).2a b+ =
a.b=
- HS1 lờn bng
- HS 2 nhn xột
- HS quang sỏt
bng ph
- HS ln lt tr
li
- HS khỏc nhn
xột
- 2HS tr li ?2
1. Tng v tớch ca hai s t
nhiờn
BT : Hóy tớnh chu vi v din tớch
ca mt sõn HCN cú chiu di
32m v chiu rng bng 25m
Gii :
Chu vi ca sõn HCN l :
(32+25).2=114(m)
Din tớch sõn HCN l :
32.25 = 800 (m
2
)
-Tổng quát: P = (a+b).2
S = a ì b
- GV gọi 2 HS phát biểu
- Phép nhân có t/ gì ?
GV gọi 2 HS phát biểu ?
? T/ c nào liên quang đến ca phép
cộng và phép nhân ?
Phát biểu t.c đó ?
- Yêu cầu HS lấy vd minh họa
cho các t/c đó?
- GV nhận xét và sửa
- HS số bị trừ = số
trừ + hiệu
- HS nhìn vào
bảng phụ và phát
biểu thành lời
- HS thảo luận và
trả lời
- 2HS phát biểu
- HS thảo luận và
trả lời
- HS : muốn nhân
một tổng với một
số ta có thể nhân
số đó với từng số
hạng của tổng rồi
cộng các kết quả
lại
2. Tính chất phép cộng và
phép nhân số tự nhiên
* T/C của phép cộng
- T/c kết hợp
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 27
- Gọi đại diện trình bày
- HS phép cộng và
phép nhân đều có
t/c giao hoán và
kết hợp
- HS đọc đề và
tìm ra cách giải
- HS thảo luận
- HS nhận xét bài
của bạn
- HS hoạt động
nhóm tìm cách
giải bài 27
- HS trình bày
B i 26 (SGK-16)à
Quãng đường HN , Yên Bái là
54 19 82 155( )km+ + =
Cách khác
(54 1) (19 81) 55 100 155( )km+ + + = + =
B i 27 (SGK-16) à TÝnh nhanh
86+357+14= (86+14)357
= 100+ 357 = 457
72+69+128= (72+128)+69
= 200+69 = 269
25.5.427.2= (25.4).(5.2).27
= 100.10.27 = 27000
28.64+28.36 = 28(64+36)
HĐ1: Kim tra (3)
- Hs ng ti ch
? Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c giao hoán của
phép cộng?
? Phát biểu và viết dạng tổng quát t/c kết hợp của
phép cộng?
HĐ2: Luyn tp (40)
Bi 31 (SGK-17)
- GV hng dn HS lm
- Gi 3HS lờn bng
- Hóy lit kờ tt c cỏc s hng
ca tng t 20 n 30 xem cú bao
nhiờu s hng?
- Tng ny cú nhng t/c no?
- yờu cu HS c phn hng dn
- GV hng dn HS cỏch tỏch
? Em hóy cho bit em ó vn
dng t/c no ca phộp cng
tớnh nhanh ?
Bi 32 (SGK-17)
- Yêu cầu HS tự đọc phần hớng
dẫn sau đó vận dụng cách tính.
- Gợi ý tìm cách tách số sao cho
kết hợp ra số chẵn chục.
- HS lm theo
GV
- 3 HS thc hin
- HS cú 5 tng
- HS t/c giao
50 50 50 50 50 25 275
c
+ + + + +
= + + + + +
+ + + +
= + + + + + =
Bi 32: (SGK-17) Tớnh nhanh
a) 996+ 45 = 996+(4+ 41)
=(996+4)+ 41=1000+ 41 = 1041
b) 37+198=(35+2)+198
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
? Hãy cho biết đã vận dụng t/c
nào của phép cộng để tính nhanh?
tính nhanh. =35+(2+198)= 35+200=235
- Yờu cu HS lm bi 37
? a (b c ) = ?
- GV gi 3HS lờn bng tớnh nhm
- ? Vy ta ỏp dng t/c no?
- GV hng dn : 19 = 20 1
- Hs c bi 37
- Hs a(b c ) =
a.b ac
- 3 hs lờn bng
- Hs : phõn phi
- HS ỏp dng
lm
Dng 2. Tớnh nhm
Bi 36 (SGK-19)
a) p dng t/c kt hp ca phộp
nhõn:15.4=3.5.4=3.(5.4)=3.20=60
- GV chia lp lm 4 t
- GV nhn xột v khen thng
cho tng nhúm.
- Hs ly mỏy
tớnh ra v quan
sỏt.
- Hs lm theo
- Tng nhúm
dựng mỏy tớnh
thc hin
- Hs nhn xột
Dạng 3: Dựng mỏy tớnh b tỳi
B i 34 (SGK-17)
1364 4578 5942
6453 1469 7922
5421 1469 6890
3124 1469 4593
1534 217 217 217 2185
+ =
+ =
+ =
+ =
+ + + =
- GV yờu cu hs s dng mỏy tớnh
b tỳi
- Yờu cu hs c hng dn s
dng(sgk). Gi 3 hs lờn bng lm
- Dựng mỏy tớnh
- Hs lm theo
hng dn
- Lm BT 33;37; 39 (SGK-19;20)
- c trc bi 6 : Phộp tr v phộp chia
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 31/08/12
Ngày giảng: 06/09/12
Tit 8
Đ
Đ
6.
6. PHẫP TR V PHẫP CHIA
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
I. Mc tiờu
* Kin thc : HS hiu c khi no kt qu phộp tr hai s t nhiờn l s t nhiờn,
kt qu phộp chia hai s t nhiờn l mt s t nhiờn. HS hiu c cỏc quan h gia cỏc
s trong phộp tr, phộp chia ht, phộp chia cú d.
* K nng : Rốn luyn cho HS vn dng kin thc v phộp tr gii cỏc bi toỏn
thc t trong sgk, cỏc bi toỏn tỡm x trong cỏc dóy phộp tớnh n gin.
* Thỏi : Cn thn, t m, chớnh xỏc.
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, hot ng nhúm, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : phn mu
2. Hc sinh : c trc bi, Sgk, dựng hc tp
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
Ni dung ghi bng
- HS quan sỏt
H.14;15;16(sgk)
- HS lm ?1
1. Phộp tr hai s t nhiờn
- Cho hai s t nhiờn a v b, nu
cú s t nhiờn x sao cho b + x = a
thỡ ta cú phộp tr a b = x
?1. in vo ch trng
a) a a = 0
b) a 0 = a
c) K cú hiu a b l
a b
HĐ3: p dng (18')
- GV t vn
a) 3x = 12 hay khụng ?
b) 5x = 12 hay khụng ?
- GV cht v ghi bng
- Yờu cu HS lm ?2
- GV gi HS nhn xột
- GV gii thiu hai phộp chia
- HS suy ngh
v tr li
- HS nghe v
ghi bi
- HS lm ?2
- HS tr li
ming
2. Phộp chia ht v phộp chia
cú d
- HS nghe và
ghi bài
- HS trả lời
- HS : a = b.q +r
(b ≠ 0)
-Số dư < số chia
- HS làm ?3
c) k sảy ra vì số
chia bằng 0
d) k sảy ra vì số
dư lớn hơn số
chia.
* Cho hai số tự nhiên a và b
trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được
hai số tự nhiên q và r duy nhất
sao cho: a = b.q + r trong đó
0 r b≤ <
+ Nếu r =0 thì a = b.q
+ Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư
?3. Điền vào chỗ trống
Số bị chia
600
1312
15
Số chia
17 32 0 13
Thương
35 41 4
Số dư
5 0
với
0 r b
≤ <
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
q 14 21 17 25 12
r 0 5 0 10 0
H§5: Híng dÉn vÒ nhµ (2’)
- Học kĩ bài lưu ý phép chia và phép trừ.
- Làm các bài tập 41
→
45 (sgk)
- Tiết sau luyện tập
Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 31/08/12
Ngµy gi¶ng: 06/09/12
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
* Kiến thức : HS nắm được các mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện
để phép trừ thực hiện được
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
* K nng : Rốn luyn cho HS vn dng kin thc v phộp tr tớnh nhm, gii
cỏc bi toỏn trong thc t
* Thỏi : Cn thn, t m, chớnh xỏc.
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, hot ng nhúm, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : phn mu, mỏy tớnh b tỳi
2. Hc sinh : Bng nhúm mỏy tớnh b tỳi.
VI. Hot ng dy hc
yờu cu ca khụng ?
? Tỡm s tr ?
? Tỡm s hng ?
- Yờu cu HS th li.
- GV gi HS 4 nhn xột
- HS ghi bi
- HS1: thc hin
ý a
- HS th li
- HS2:thc hin
ý b
- HS3 : lm ý c
- HS nhn xột
Dng 1. Tỡm x
Bi 47 (SGK-24)
a) ( x 35 ) 120 = 0
( x 35 ) = 120
x = 120 + 35
x = 155
b) 124 + ( 118 x ) = 217
118 x = 217 124
118 x = 93
x = 118 93
x = 25
c) 156 ( x + 61 ) = 82
x + 61 = 156 82
x + 61 = 74
x = 74 61 x = 13
Bi 48 (SGK-24)
- Lu ý: Tách số sao cho các số
hạng đều phải chia hết
- HS suy ngh
tr li
- 2 HS lờn bng
lm ý b
- HS chỳ ý
- 2 HS lờn bng
b) 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)
= 4200 : 100 = 24
1400:25 =(1400.4) : (25:4)
= 5600 : 100 = 56
c) 132:12 = (120+12):12
= 120:12+12:12 = 10+1=11
96:8 = (80+16):8 = 80:8+16:8
= 10+2 = 12
Bi 50 GV yờu cu HS s dng
mỏy tớnh b tỳi.
- Yờu cu HS c HD sgk
- yờu cu HS s dng mỏy tớnh.
- GV gi i din t ng ti ch
tr li
- GV gi HS nhn xột
- HS s dng
- c hng
dn sgk
- p dng tớnh
- HS i din t
tr li.
- HS nhn xột
b) 32.47 + 32.53
c) (1200 + 60) : 12
Cõu 3. (1) Tỡm x
(x 36): 18 = 12
- Hs lm bi vo
giy kim tra
ỏp ỏn
Cõu 1. A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}
B = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}
A B
Cõu 2. Tớnh nhanh
a) 81+243+19=(81+19)+243=343
b) 32.47+32.53=32(47+53) =320
c) (1200 + 60) : 12
= 1200:12 + 60:12 = 100+5= 105
Cõu 3. Tỡm x
(x 36): 18 = 12 x = 252
HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2)
? Trong N phộp tr thc hin c khi no ? Nờu cỏch tỡm s tr s b tr ?
- Bài tập 49, 51,53 (SGK-24;25) 74, 75 (SBT- 11,12)
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 31/08/12
Ngày giảng: 07/09/12
Tit 10
Đ
Đ
7.
7. LY THA VI S M T NHIấN
NHN HAI LY THA CNG C S
I. Mc tiờu
, a
4
là một lũy thừa.
HS : 5+5+5+5+5 = 5.5
a+a+a+a+a+a = 6.a
- Lắng nghe và ghi đầu bài.
HĐ2: Ly tha vi s m t nhiờn (15)
- GV da vo phn kim tra bi
c gii thiu
- GV yờu cu HS cho vd v ghi
ly tha
? a.a a = ?
- GV gii thiu cỏch c
- Tng t c tip :
5 3 4
5 ;7 ;b
?
? Hóy ch rừ õu l c s ca
n
a
?
? Hóy N ly tha bc n ca a?
- GV gii thiu phộp nhõn nhiu
tha s bng nhau gi l phộp
nõng lờn ly tha.
- GV a ?1 ra bng ph
- Gi tng HS c kt qu
- GV cht vn
GV lu ý
3
a
l a m 6 hoc a ly
tha 6, ly tha bc 6 ca a.
-
6
a
: ly tha
a : c s ; n : s m
- Ly tha bc n ca a l
tớch ca n tha s bng nhau, mi
tha s bng a
. (n 0)
n
a a a a
=
14 2 43
n tha s a
?1
Ly
tha
C
s
S
m
Gt ca ly
tha
2
7
7
Yêu cầu chia lớp thành hai nhóm
làm BT 58a, 59a/28
+ Nhóm 1: Lập bảng bình phơng
của các số từ 0 đến 15
+ Nhóm 2: Lập bảng lập phơng từ
0 đến 10 dùng máy tính
- Treo bng ph gii thiu bỡnh
phng, lp phng.
- 2 HS lờn bng
lm
- Hs lm bi 57
- HS hot ng
nhúm
- HS nghe v
ghi bi vo v
Bi 56(SGK-27) Viết gọn
a) 5.5.5.5.5.5 = 5
6
b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 6
4
c) 2.2.2.3.3 = 2
3
. 3
2
d)100.10.10.10 = 10.10.10.10.10
= 10
5
Bi 57(SGK 28) Tính giá trị
3
2
nào?Tính: a
3
.a
2
.a
5
= ?
-Không đợc tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số
nhân với số mũ.
-Nhắc lại định nghĩa SGK.
-Nhắc lại phần chú ý SGK.
HĐ4: Hớng dẫn về nhà (2 )
-Học thuộc đn lũy thừa bậc n của a. Viết công thức tổng quát.
-Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ).
-Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60/28 SGK. từ 86 đến 90/13 SBT.
Rút kinh nghiệm :
Bng ph Bi 58 (a) v Bi 59 (a)
a
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
a
2
a
3
Bng ph Bi 58 (a) v Bi 59 (a)
a
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
a
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
a
2
a
3
Bng ph Bi 58 (a) v Bi 59 (a)
a
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
a
2
a
3
Bng ph Bi 58 (a) v Bi 59 (a)
a
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
a
2
a
3
Ngày soạn : 03/09/12
Ngày giảng: 10/09/12
Tit 11
Đ
Đ
7.
7. LY THA VI S M T NHIấN
NHN HAI LY THA CNG C S (tip)
I. Mc tiờu
4
Tính giá trị các lũy thừa sau
Hs1. 4
2
= 4.4 = 16 ; 4
3
= 4.4.4 = 64 ; 4
4
= 256
Hs2. 6
2
= 6.6 = 36; 6
3
= 6.6.6 = 216 ; 6
4
= 1296
H§2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (10')
- GV hướng dẫn HS áp dụng mục
1 để làm
? Em có nhận xét gì về số mũ của
kết quả với số mũ của lũy thừa?
? Qua vd trên em hãy cho biết
muốn nhân hai lũy thừa ta làm
ntn ?
- GV chốt và y/c HS đọc chú ý
? Nếu
. ?
m n
a a =
Yêu cầu HS làm ?2
?2: ViÕt thµnh mét lòy thõa
a) x
5
.x
4
= x
5+4
= x
9
b) a
4
.a = a
4+1
= a
5
H§3: Luyện tập (20 )’
Yêu cầu HS làm Bài 60
- 3 hs thực hiện
- Hs làm bài 60
Bài 60. Viết kết quả của mỗi
phép tính sau dưới dạng một lũy
thừa.
a) 3
3
.3
4
= 3
3+4
= 3
b) 100.10
3
=
- Hs làm bài
- Hs làm bài
B i 1. T×m à số tự nhiên a biÕt
a
2
= 5.5= 5
2
⇒ a = 5
a
3
= 3.3.3 = 3
3
⇒ a = 3
Bài 2. Tính
a) a
3
.a
2
.a
5
= (a
3
.a
2
).a
5
= a
3
3
= 27 > 25,
3
4
= 81,
3
5
= 243 < 250
nhưng 3
6
= 243. 3 = 729 > 250
VËy víi sè mò n = 3,4,5
⇒
ta cã 25 < 3
n
< 250
Bài 4. Thực hiện phép tính
25 . 8
3
- 23. 8
3
Bài 4. Thực hiện phép tính
25 . 8
3
- 23. 8
3
Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
Ngày giảng: 12/09/12
Tit 12 LUYN TP
I. Mc tiờu
* Kin thc : HS phõn bit c c s v s m, nm c cụng thc nhõn hai ly
tha cựng c s
- HS bit vit gn mt tớch cỏc tha s bng nhau bng cỏch dựng ly tha
* K nng : Rốn k nng thc hin cỏc phộp tớnh ly tha mt cỏch thnh tho.
* Thỏi : Cn thn, t m, chớnh xỏc, hp tỏc trong hot ng nhúm
II. Phng phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, hot ng nhúm, thực hành
III. Chun b
1. Giỏo viờn : phn mu
2. Hc sinh : c trc bi, Sgk, dựng hc tp
VI. Hot ng dy hc
1 . n nh
2 . Bi dy
Hot ng ca Thy
Hot ng ca
Trũ
Ni dung ghi bng
HĐ1: Kim tra (7 )
- HS1 : Hóy nờu ly tha bc n ca a ? Vit dng
tng quỏt .
p dng tớnh : 10
3
= ? ; 5
2
= ?
- HS2 : Mun nhõn hai ly tha cựng c s ta lm
HS 1
2
.5
7
= 5
2+7
= 5
9
7
5
.7 = 7
5+1
= 7
6
HĐ2: Luyn tp (33)
Bi 61(SGK-28)
? S no l ly tha ca mt s t
nhiờn
? Hóy vit tt c cỏc cỏch nu cú
- GV gi 1 HS lờn bng
- Gi HS nhn xột
B i 62(SGK-28)
- GV gi 2HS lờn bng
? Em cú nhn xột gỡ v s m ca
ly tha vi ch s 0 sau ch s 1
gt ca ly tha ?
? Em cú nhn xột gỡ v ý a v ý b
- GV cht
- HS suy ngh
v tr li
- 1HS lờn bng
= 3
4
; 100 = 10
2
.
Bi 62(SGK-28)
a) Tớnh: 10
2
= 100
10
3
= 1000
10
4
= 10000
10
5
= 100 000
10
6
= 1000 000.
b) Vit s di dng ly tha
1000 = 10
3
; 1000 000 = 10
6
1 tỉ = 10
9
; 1000 = 10
12
thực hiện 4 phép tính ca Bi 64
(SGK-29)
- Cho nhận xét và sửa chữa.
- 4 HS lên bảng
làm đồng thời
-HS khác làm
vào vở
-Nhận xét và
sửa chữa bài sai.
Dạng 3: Nhân lũy thừa
Bi 64 (SGK-29)
3 2 4 3 2 4 9
2 3 5 2 3 5 10
5 1 5 6
3 2 5 2 3 5 10
) 2 .2 .2 2 2
) 10 .10 .10 10 10
) .
) . .
a
b
c x x x x
d a a a a a
+ +
+ +
+
+ +
= =
= =
3
< 3
2
b) 2
4
v 4
2
2
4
= 16 ; 4
2
= 16 2
4
= 4
2
c) 2
5
v 5
2
2
5
= 32 ; 5
2
= 25
32 > 25 hay 2
5
2
= 1234321