Giáo án Sinh học 7 chuẩn kiến thức kĩ năng 2013-2014 - Pdf 25

Sinh học 7
Ngày soạn: 14/08/2012 Tiết 01
Ngày dạy: 16/8/2012
Mở đầu
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh chứng minh đợc sự đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số
loài và môi trờng sống.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích môn học.
II. CáC Kỹ NĂNG SốNG CƠ BảN ĐƯợc giáo dục
- Kỹ năng thu thập, xử lý thông tin khi đọc sgk để tìm hiểu về sự đa dạng và
phong phú của động vật.
- Kỹ năng hợp tác trong nhóm, lắng nghe tích cực.
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trớc lớp, tổ, lớp.
III. các phơng pháp / kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
- Động não
- Chúng em biết 3
- Vấn đáp, tìm tòi
- Trực quan
IV. Đồ dùng dạy và học
- Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống.
V. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
7A:7B7C
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài học

- Thế giới động vật rất đa
dạng và phong phú về
loài và đa dạng về số cá
thể trong loài.
Hoạt động 2: Đa dạng về môi trờng sống
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan sát H 1.4 hoàn thành bài
tập, điền chú thích.
- Cá nhân HS tự nghiên cứu thông tin và hoàn
thành bài tập.
- GV cho HS chữa nhanh bài tập.
- GV cho HS thảo luận rồi trả lời:
- Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích nghi với
khí hậu giá lạnh ở vùng cực?
- Nguyên nhân nào khiến động vật ở nhiệt đới đa
dạng và phong phú hơn vùng ôn đới, Nam cực?
- Động vật nớc ta có đa dạng, phong phú không?
Tại sao?
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét ,
bổ xung.
- GV hỏi: Hãy cho VD để chứng minh sự phong
phú về môi trờng sống của động vật?
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.
- Động vật có ở khắp nơi do
chúng thích nghi với mọi
môi trờng sống.
4. Củng cố
- GV cho HS đọc kết luận SGK.
- Yêu cầu HS làm phiếu học tập.
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.
II. CáC Kỹ NĂNG SốNG CƠ BảN ĐƯợc giáo dục
- Kỹ năng thu thập, xử lý thông tin khi đọc sgk để tìm hiểu về sự khác nhau giữa
thực vật và động vật và vai trò của động vật trong thiên nhiên và trong đời sống
con ngời.
- Kỹ năng hợp tác trong nhóm, lắng nghe tích cực.
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trớc lớp, tổ, lớp.
III. các phơng pháp / kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
- Hỏi chuyên gia
- Trình bày 1 phút
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp tìm tòi
IV. Đồ dùng dạy và học
- Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống.
V. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
7A:7B7C
2. Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên những động vật thờng gặp ở nơi em ở? Chúng có đa dạng, phong
phú không?
- Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?
3. Bài học
a. Khám phá
Nếu đem so sánh con gà với cây bàng, ta thấy chúng khác nhau hoàn
toàn, song chúng đều là cơ thể sống. Vậy phân biệt chúng bằng cách nào?
b. Kết nối
Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật
Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Thành
xenlulo của
tế bào
Lớn lên và
sinh sản
Chất hữu cơ
nuôi cơ thể
Khả năng di
chuyển
Hệ thần
kinh và giác
quan
Không Có Không Có Không Có Tự
tổng
hợp
đợc
Sử dụng
chất
hữu cơ
có sẵn
Không Có Không Có
Động
vật
X X X X X X
Thực
vật
X X X X X X
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của động vật
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của động vật

nhiều mặt cho con ngời, tuy
nhiên một số loài có hại.
4
Sinh học 7
4. Kiểm tra đánh giá
- GV cho HS đọc kết luận cuối bài.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 và 3 SGK trang 12.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục Có thể em cha biết.
- Chuẩn bị cho bài sau:
+ Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh.
+ Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trớc 5 ngày.
+ Lấy nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản.
RT KINH NGHIM GI GING


Ngày soạn: 16/ 08/2012 Tiết 03
Ngày dạy: 23/ 8/ 2012
Chơng I- Ngành động vật nguyên sinh
Bài 3: Thực hành
Quan sát một số động vật nguyên sinh
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên sinh
lag: trùng roi và trùng đế giày.
- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi.
3. Thái độ:

+ Nhỏ lên lam kính, đậy la men và soi
dới kính hiển vi.
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ.
+ Quan sát H 3.1 SGK để nhận biết
trùng giày.
- GV kiểm tra ngay trên kính của các
nhóm.
- GV yêu cầu lấy một mẫu khác, HS
quan sát trùng giày di chuyển
- Di chuyển theo kiểu tiến thẳng hay
xoay tiến?
- GV cho HS làm bài tập trang 15 SGK
chọn câu trả lời đúng.
- GV thông báo kết quả đúng để HS tự
sửa chữa, nếu cần.
- HS làm việc theo nhóm đã phân công.
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của
GV.
- Lần lợt các thành viên trong nhóm lấy
mẫu soi dới kính hiển vi nhận biết
trùng giày.
- HS vẽ sơ lợc hình dạng của trùng
giày.
- HS quan sát đợc trùng giày di chuyển
trên lam kính, tiếp tục theo dõi hớng di
chuyển .
- HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn
thành bài tập.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Sinh học 7
SGK trang 16.
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục.
4. Củng cố
- GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích.
- Đọc trớc bài 4.
- Kẻ phiếu học tập Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở bài tập.
RT KINH NGHIM GI GING


Ngày soạn: 20/08/2012 Tiết 04
Ngày dạy: 24/8/2012
Bài 4: Trùng roi
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh,
khả năng hớng sáng.
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào
qua đại diện là tập đoàn trùng roi.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức, Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ :
- Giáo dục ý thức học tập
II. các phơng pháp / kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp tìm tòi

- Sau khi theo dõi phiếu, GV nên kiểm
tra số nhóm có câu trả lời đúng.

Kết luận:
Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi
xanh
Kết luận:
Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh
Bài
tập
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng roi xanh
1
Cờu tạo
Di chuyển
- Là 1 tế bào (0,05 mm) hình thoi, có roi, điểm mắt,
hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
- Roi xoáy vào nớc vừa tiến vừa xoay mình.
2
Dinh dỡng - Tự dỡng và dị dỡng.
- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào.
- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp.
3 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc.
4
Tính hớng sáng - Điểm mắt và roi giúp trùng roi hớng về chỗ có
ánh sáng.
Hoạt động 2: Tập đoàn trùng roi
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV yêu cầu HS:

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập.
RT KINH NGHIM GI GING


Ngày soạn: 24/08/2012 Tiết 05
Ngày dạy : 30/08/2012
Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh trỡnh by c đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh
sản của trùng biến hình và trùng giày.
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó
là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập.
II. phơng pháp/ kỹ thuật dạy học.
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp tìm tòi
III. Đồ dùng dạy và học
- Hình phóng to 5.1; 5.2; 5.3 trong SGK.
- Chuẩn bị t liệu về động vật nguyên sinh.
9
Sinh học 7
- HS kẻ phiếu học tập vào vở.
VI. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số.

+ Chất nguyên sinh lỏng,
nhân
+ Không bào tiêu hoá,
không bào co bóp.
- Nhờ chân giả (do chất
nguyên sinh dồn về 1
phía).
- Gồm 1 tế bào có:
+ Chất nguyên sinh lỏng,
nhân lớn, nhân nhỏ.
+ 2 không bào co bóp,
không bào tiêu hoá, rãnh
miệng, hầu.
+ Lông bơi xung quanh cơ
thể.
- Nhờ lông bơi.
2 Dinh dỡng - Tiêu hoá nội bào.
- Bài tiết: chất thừa dồn
đến không bào co bóp và
thải ra ngoài ở mọi vị trí.
- Thức ăn qua miệng tới hầu tới
không bào tiêu hoá và biến đổi
nhờ enzim.
- Chất thải đợc đa đến không
bào co bóp và qua lỗ để thoát ra
ngoài.
10
Sinh học 7
3 Sinh sản Vô tính bằng cách phân
đôi cơ thể.

Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh trỡnh by đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù
hợp với lối sống kí sinh.
- HS chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và cách phòng chống
bệnh sốt rét.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức qua kênh hình.
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp.
3. Thái độ
11
Sinh học 7
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể.
II. các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục
- Kỹ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do trùng kiết lị và trùng sốt
rét gây ra.
- Kỹ năng tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm
hiểu về cấu tạo, cách gây bệnh và bệnh do trùng sốt rét gây ra.
- Kỹ năng lắng nghe tích cực trong quá trình hỏi chuyên gia.
III. Các phơng pháp
- Hỏi chuyên gia; dạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi, trình bày 1 phút.
IV. Đồ dùng dạy và học
- Tranh phóng to H 6.1; 6.2; 6.4 SGK.
- HS kẻ phiếu học tập bảng 1 trang 24 Tìm hiểu về bệnh sốt rét vào vở.
STT Tên động vật
Đặc điểm
Trùng kiết lị Trùng sốt rét
1 Cấu tạo
2 Dinh dỡng

Trùng kiết lị Trùng sốt rét
1 Cấu tạo - Có chân giả ngắn - Không có cơ quan di
12
Sinh học 7
- Không có không bào. chuyển.
- Không có các không bào.
2 Dinh dỡng
- Thực hiện qua màng tế
bào.
- Nuốt hồng cầu.
- Thực hiện qua màng tế bào.
- Lấy chất dinh dỡng từ hồng
cầu.
3 Phát triển
- Trong môi trờng, kết bào
xác, khi vào ruột ngời chui
ra khỏi bào xác và bám
vào thành ruột.
- Trong tuyến nớc bọt của
muỗi, khi vào máu ngời, chui
vào hồng cầu sống và sinh sản
phá huỷ hồng cầu.
- GV cho HS làm nhanh bài tập mục
trang 23 SGk, so sánh trùng kiết lị và
trùng biến hình.
- GV lu ý: trùng sốt rét không kết bào
xác mà sống ở động vật trung gian.
- Khả năng kết bào xác của trùng kiết
lị có tác hại nh thế nào?
- GV cho HS làm bảng 1 trang 24.

Sốt rét.
- GV yêu cầu HS đọc lại nội dung bảng
1, kết hợp với hình 6.4 SGK.
- Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
- Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra
máu?
Liên hệ: Muốn phòng tránh bệnh kiết
lị ta phải làm gì?
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cao mà ngời
lại rét run cầm cập?
Hoạt động 2: Bệnh sốt rét ở nớc ta
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với
thông tin thu thập đợc, trả lời câu hỏi:
- Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam
hiện này nh thế nào?
13
Sinh học 7
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong
cộng đồng?
- GV hỏi: Tại sao ngời sống ở miền
núi hay bị sốt rét?
- GV thông báo chính sách của Nhà n-
ớc trong công tác phòng chống bệnh
sốt rét:
+ Tuyên truyền ngủ có màn.
+ Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn
miễn phí.
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.

1. Kiến thức
- Học sinh nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh.
- HS chỉ ra đợc vài trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do
động vật nguyên sinh gây ra.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân.
II. Đồ dùng dạy và học
14
Sinh học 7
- Tranh vẽ một số loại trùng.
- T liệu về trùng gây bệnh ở ngời và động vật.
- HS: kẻ bảng 1 và 2 vào vở và ôn bài hôm trớc.
III. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số.
7A7B7C
2. Kiểm tra bài cũ
- Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con ngời?
3. Bài học
Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnh hởng
lớn đối với con ngời. Vậy ảnh hởng đó nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu bài
học hôm nay.
Hoạt động 1: Đặc điểm chung
Hoạt động của GVvà HS Nội dung
- GV yêu cầu HS quan sát hình một số
trùng đã học, trao đổi nhóm và hoàn thành
bảng 1.

2
Trùng
biến hình
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Chân
giả
Vô tính
3
Trùng
giày
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Lông bơi Vô tính,
hữu tính
4
Trùng kiết
lị
X X Hồng cầu Tiêu
giảm
Vô tính
5
Trùng sốt
rét
X X Hồng cầu Không

Vô tính
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận
nhóm và trả lời 3 câu hỏi:
15

sinh
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
Vai trò Tên đại diện
Lợi ích
- Trong tự nhiên:
+ Làm sạch môi trờng nớc.
+ Làm thức ăn cho động vật nớc: giáp
xác nhỏ, cá biển.
- Đối với con ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ
dầu.
+ Nguyên liệu chế giấy giáp.
- Trùng biến hình, trùng giày,
trùng hình chuông, trùng roi.
- Trùng biến hình, trùng nhảy,
trùng roi giáp.
- Trùng lỗ
- Trùng phóng xạ.
Tác hại
- Gây bệnh cho động vật
- Gây bệnh cho ngời
- Trùng cầu, trùng bào tử
- Trùng roi máu, trùng kiết lị,
trùng sốt rét.
4. Củng cố
Dùng câu hỏi cuối bài
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở.

Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2, đọc
thông tin trong SGK trang 29 và trả lời câu hỏi:
- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thuỷ
tức?
- Thuỷ tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng
lời 2 cách di chuyển?
- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách chỉ các
bộ phận cơ thể trên tranh và mô tả cách di
chuyển trong đó nói rõ vai trò của đế bám.
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu HS rút ra kết luận.
- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả tròn.
Kết luận:

- Cấu tạo ngoài: hình trụ dài
+ Phần dới là đế, có tác dụng bám.
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh
có tua miệng.
+ Đối xứng toả tròn.
- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.
Hoạt động 2: Cấu tạo trong
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc của
thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng 1,
17
Sinh học 7
- Trình bày cấu tạo trong của thuỷ tức?
- GV giảng giải: Lớp trong còn có tế bào tuyến

- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể.
Hoạt động 4: Sự sinh sản
Hoạt động của GV v HS Ni dung
- GV yêu cầu HS quan sát tranh sinh sản của
thuỷ tức, trả lời câu hỏi:
- Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?
- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng cách miêu
tả trên tranh kiểu sinh sản của thuỷ tức.
- GV yêu cầu từ phân tích ở trên HS hãy rút ra
kết luận về sự sinh sản của thuỷ tức.
- GV bổ sung thêm hình thức sinh sản đặc biệt,
đó là tái sinh.
- GV giảng thêm: khả năng tái sinh cao ở tuỷ
tức là do thuỷ tức còn có tế bào cha chuyên
hoá.
- Tại sao gọi thuỷ tức là động vật đa bào bậc
thấp?
(Gợi ý dựa vào cấu tạo và dinh dỡng của thuỷ
tức).
Các hình thức sinh sản
+ Sinh sản vô tính: bằng cách mọc chồi.
+ Sinh sản hữu tính: bằng cách hình
thành tế bào sinh dục đực và cái.
4. Củng cố
- Dùng câu hỏi cuối bài
18
Sinh học 7
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Đọc và trả lời câuhỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết

thông tin trong bài, quan sát tranh hình
trong SGK trang 33, 34, trao đổi nhóm
và hoàn thành phiếu học tập.
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để HS
chữa bài.
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào
từng nội dung của phiếu học tập, các
nhóm khác theo dõi, bổ sung.
- GV thông báo kết quả đúng của các
nhóm.
Kết luận:
Phiếu học tập
TT
Đại diện
Đặc điểm
Thuỷ tức Sứa Hải quỳ San hô
1
Hình dạng Trụ nhỏ Hình cái
dù có khả
năng xoè,
cụp
Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn.
2
Cấu tạo
- Vị trí
- Tầng keo
- Khoang
miệng
- ở trên
- Mỏng

4
Lối sống - Cá thể - Cá thể - Tập trung một
số cá thể
- Tập đoàn nhiều
các thể liên kết.
- Sứa có cấu tạo phù hợp với lối sống
bơi tự do nh thế nào?
San hô và hải quỳ bắt mồi nh thế nào?
4. Củng cố
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết.
- Tìm hiểu vai trò của ruột khoang.
- Kẻ bảng trang 42 vào vở.
20
Sinh học 7
RT KINH NGHIM GI GING


Ngày soạn: 14/09/2012 Tiết 10
Ngày dạy: 20/09/2012
Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò
của ngành ruột khoang
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
- Học sinh nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang.
- Học sinh chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời
sống.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

Sinh học 7
Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang
TT
Đại diện
Đặc điểm
Thuỷ tức Sứa San hô
1 Kiểu đối xứng
Toả tròn Toả tròn Toả tròn
2
Cách di chuyển Lộn đầu, sâu
đo
co bóp dù Không di chuyển
3 Cách dinh dỡng Dị dỡng Dị dỡng Dị dỡng
4
Cách tự vệ
Nhờ tế bào
gai
Nhờ tế bào
gai, di chuyển
Nhờ tế bào gai
5
Số lớp tế bào của thành
cơ thể
2 2 2
6 Kiểu ruột Ruột túi Ruột túi Ruột túi
7 Sống đơn độc, tập đoàn.
Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
- GV yêu cầu từ kết quả của bảng trên
HS cho biết: đặc điểm chung của
ngành ruột khoang?

- Tạo đá ngầm, ảnh hởng đến giao
thông.
4. Củng cố:
22
Sinh học 7
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:
Đặc điểm
Đại diện
Cấu tạo Di chuyển Sinh sản Lối sống
Sán lông
Sán lá gan
RT KINH NGHIM GI GING


Ngày soạn: 16/09/2012 Tiết 11
Ngày dạy: / 09 /2012
Chơng III- Các ngành giun
Ngành giun dẹp
Bài 11: Sán lá gan
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh trình bày đợc đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên.
- Học sinh chỉ rõ đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí
sinh.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.

thành phiếu học tập.
- GV quan sát hoạt động của các nhóm, giúp đỡ các
nhóm yếu.
- Kẻ phiếu học tập lên bảng để HS chữa bài.
- Đại diện các nhóm lên ghi kết quả vào phiếu học tập
trên bảng.
- GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để HS nhận xét.
(Nếu ý kiến cha đúng, GV gợi ý để HS nhận biết kiến
thức).
- Cho HS theo dõi phiếu chuẩn kiến thức. Kết luận: Phiếu học tập
Phiếu học tập: Tìm hiểu sán lông và sán lá gan
Đặc điểm
Đại diện
Cấu tạo
Di chuyển Sinh sản
Li sng
Mắt
Cơ quan
tiêu hoá
Sán lông
Có 2
mắt ở
đầu
- Nhánh
ruột
- Cha có
hậu môn
- Bơi nhờ
lông bơi xung
quanh cơ thể

- Kí sinh
- Bám chặt
vào gan, mật
- Luồn lách
trong môi tr-
ờng kí sinh.
- GV yêu cầu HS nhắc lại:
- Sán lông thích nghi với đời sống bơi lội trong nớc
nh thếnào?
- Sán lá gan thich nghi với đời sống kí sinh trong gan
mật nh thế nào?
24
Sinh học 7
Hoạt động 2: Vòng đời của sán lá gan
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát hình
11.2 trang 42, thảo luận nhóm và hoàn thành bài
tập mục : Vòng đời sán lá gan ảnh hởng nh thế
nào nếu trong thiên nhiên xảy ra tình huống sau:
+ Trứng sán không gặp nớc.
+ ấu trùng nở không gặp cơ thể ốc thích hợp
+ ốc chứa ấu trùng bị động vật khác ăn mất.
+ Kén bám vào rau bèo nhng trâu bò không ăn phải.
-Yêu cầu HS viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của
sán lá gan.
- Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống
nh thế nào?
- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì?
- GV gọi các nhóm lên chữa bài.
- GV lu ý vì có nhiều nội dung thảo luận nên GV


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status