NGUYỄN THẾ THÀNH T À I L I Ệ U L Ư U H À N H N Ộ I B Ộ
TUYỂN TẬP TRẮC NGHIỆ
M
LUYỆN THI ĐẠI HỌC Bài tập trong các đề thi thử Đại học
Phân loại theo chủ đề
Đáp án đầy đủ
DµNH CHO HäC SINH ¤N THI §¹I HäC
TµI LIÖU THAM KH¶O CHO GI¸O VI£N
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
2
)cos(2
1221
2
2
2
1
AAAAA
B.
2)(cos2
1221
2
2
2
1
AAAAA
C.
2)(cos2
1221
2
2
2
1
AAAAA
D.
độgóc
0
rồithảnhẹđểchochúngdaođộngđiềuhòavớitầnsố
Hzf 35
1
và
Hzf 25,1
2
.
Sauthờigianngắnnhấtbaonhiêuthìhaiconlắclạiởcùngtrạngtháibanđầu?
A. 2s B. 3s C. 2,4s D. 4,8s
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có cơ năng dao động
JW
2
10.2
.Độlớnlựcđànhồicựcđạitrongquátrìnhdaođộnglà2N;độlớnlựcđànhồi
khilòxoởvịtrícânbằnglà1N.Biênđộdaođộnglà
A. 2cm B. 8cm C. 1cm D. 4cm
Câu 7. Mộtconlắcđơncóđộdài
l
.Ngườitathayđổiđộdàicủanósaochochukỳdao
độngmớichỉbằng90%chukỳdaođộngbanđầu.Độdàimớisovớiđộdàibanđầuđã
giảm:
A.
%90
.Biênđộdaođộngcủavậtlà
A.
cm2
B.
cm
3
C.
cm22
D.
cm2
Câu 10. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreobằng
cml 40
,daođộngvớibiênđộgóc
rad
1,0
0
tạinơicó
2
10 smg
.Vậntốccủavậtnặngởvịtríthếnăngbằngbalầnđộng
nănglà
A.
sm2,0
B.
sm1,0
C. khôngđổikhivậntốcthayđổi. D. cóđộlớngiảmkhiđộlớnvậntốctăng.
Câu 13. Mộtvật
gm 100
chuyểnđộngtrêntrụcOxdướitácdụngcủalực
xF 5,2
(x
làtọađộcủavậtđobằngm,FđobằngN).KếtluậnnàosauđâylàSai?
A. Vậtnàydaođộngđiềuhòa.
B. Giatốccủavậtđổichiềukhivậtcótọađộ
Ax
(Alàbiênđộdaođộng).
C. Giatốccủavật
).
/(25
2
smxa
D. Khivậntốccủavậtcógiátrịbénhất,vậtđiquavịtrícânbằng.
Câu 14. Biênđộdaođộngtổnghợpcủahaidaođộngcùngphươngcùngtầnsốđạtcực
đạikhihaidaođộngthànhphần
A. vuôngpha. B. cùngpha. C. ngượcpha. D. cùngbiênđộ.
Câu 15. Mộtconlắcđơn,dâytreocóchiềudài
l
daođộngđiềuhòa.Nếugiảmchiềudài
dâyđimộtlượngthìchukỳdaođộnggiảmđi
%3,29
.Chiềudàidâytreođãgiảmlà
D. nhanhdầnđều,
./1
2
sm
Câu 17. Ởliđộnàocủaconlắclòxođangdaođộngđiềuhòavớibiênđộ
A
thìcơnăng
cógiátrịlớngấpnlầnđộngnăng?
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
5
A.
.)1( nAx
B.
.)1()1( nnAx
C.
.nAx
D.
.)1( nnAx
Câu 18. HaivậtcùngxuấtpháttừgốctọađộOvàbắtđầudaođộngđiềuhòacùngchiều
vàcùngbiênđộtheotrụcOx,nhưngtỉsốchukỳdaođộngbằngn.Tỉsốđộlớnvậntốccủa
haivậtkhichúnggặpnhaulà
A. khôngxácđịnhđược.B.
.n
C.
./1 n
D.
chukỳlà
A.
.2
B.
.22
C.
.12
D.
.22
Câu 21. Tổngđộngnăngvàthếnăngcủadaođộngđiềuhòa
A. tănggấpđôikhibiênđộdaođộngtănggấpđôi.
B. gấpđôiđộngnăngkhivậtcótọađộbằng
2
lầnnửabiênđộ.
C. biếnthiêntuầnhoàntheothờigianvớichukỳbằngnửachukỳdaođộngcủavật.
D. biếnthiêntuầnhoàntheothờigianvớichukỳbằngchukỳdaođộngcủavật.
Câu 22. Haidaođộngđiềuhòa cùngphương,cùngtầnsốnhưngvuôngpha.Tạithời
điểm
t
giátrịtứcthờicủahailiđộlà
cm6
và
.8cm
Giátrịcủaliđộtổnghợptạithờiđiểmđó
là:
A.
.2cm
B.
.12cm
C.
./2
0
AaT
D.
.2
22
vxAT
Câu 24. HaiconlắcđơnA,Bcócùngkhốilượngvậtnặng,chiềudàidâytreotươngứng
là
A
l
và
B
l
với
,916
BA
ll
daođộngvớicơnăngnhưnhautạimộtnơitrêntráiđất.Nếubiênđộ
conlắcAlà
0
6,3
thìbiênđộconlắcBlà:
).
)(326cos(34 cmtx
B.
).)(326cos(8 cmtx
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
6
C.
).)(36cos(8 cmtx
D.
).)(36cos(34 cmtx
Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài
cml 16
dao động trong không khí. Cho
.10;/10
22
smg
AA
D.
.
21
AA
Câu 27. Biênđộdaođộngcưỡngbứckhôngphụthuộcvào:
A. Tầnsốngoạilực. B. Biênđộngoạilực.
C. Phadaođộngcủangoạilực. D. Gốcthờigian.
Câu 28. Phátbiểunàosauđâychưa đúngkhinóivềgiatốccủadaođộngđiềuhòa:
A. Cógiátrịnhỏnhấtkhivậtđảochiềuchuyểnđộng.
B. Luônngượcphavớiliđộdaođộng.
C. Cóđộlớntỉlệvớiđộlớnliđộdaođộng.
D. Luônhướngvềvịtrícânbằng.
Câu 29. Mộtdaođộngtắtdầnchậm,saumộtchukỳdaođộngthìbiênđộgiảmđi
%.
1
Hỏiphầntrămnănglượngđãgiảmđitrongmộtchukỳđólàbaonhiêu?
A.
%.01,0
B.
%.
99,1
C.
%.
1
D.
%.98,0
0
t
bằngtốcđộlúc
.0
t
Câu 31. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrình
.)2cos(6 cmtx
Tạithờiđiểm
phacủadaođộngbằng
61
lầnđộbiếnthiênphatrongmộtchukỳ,tốcđộcủavậtbằng
A.
./6 scm
B.
./312 scm
C.
./36 scm
D.
./12 scm
Câu 32. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớitầnsố
Biênđộdao
động
B
đạtcựcđạikhibiênđộ
A
bằng
A.
.10cm
B.
.25 cm
C.
.35 cm
D.
.5cm
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
7
Câu 34. Haichấtđiểmdaođộngđiềuhòatrênhaiđườngthẳngsongsongrấtgầnnhau,
coinhưchunggốcO,cùngchiềudươngOx,cùngtầnsốf,cóbiênđộbằngnhaulà
.A
Tại
thời điểm ban đầu chất điểm thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, chất điểm thứ hai ở biên.
KhoảngcáchlớnnhấtgiữahaichấtđiểmtheophươngOx:
A.
.2A
B.
.3 A
C.
.A
=2,4s.Hỏisaukhoảngthờigianngắnnhấtbằngbaonhiêuthì2chấtđiểmđóđingang
quanhau?
A. 0,3s B. 0,6s C. 0.4s D. 0,5s
Câu 38. Vậntốccủachấtđiểmdaođộngđiềuhòacógiátrịcựctiểukhi:
A. Giatốccóđộlớncựcđại B. Liđộcựcđại
C. Liđộbằngkhông D. Liđộcựctiểu
Câu 39. Mộtdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhx=5cos
cmt )2/3/(
.Biếttạithời
điểmt
1
(s)liđộx=4cm.Tạithờiđiểmt
1
+3(s)cóliđộlà:
A. –4cm B. –4,8cm C. +4cm D. +3,2cm
Câu 40. Mộtchất điểmdaođộngđiều hòacóphươngtrình x=Acos(
)
w
t
,tạithời
điểmbanđầuvậtđiquavịtrícóliđộx=A/2vàđangchuyểnđộngvềgốctọađộthìpha
banđầu
bằng:
A.
3/
/3 C.
/2 D.
/4
Câu 43. Mộtconlắcđơnchiềudàidâytreol=1mdaođộngđiềuhòavớibiênđộgóc
rad1,0
0
ởmộtnơicóg=10m/s
2
.Vàothờiđiểmbanđầuvậtđiquavịtrícóliđộdàis
=8cmvàcóvậntốcv=20
3
cm/s.Vậntốccựcđạicủavậttreolà:
A. 0,8m/s B. 0,2m/s C. 0,4m/s D. 1m/s
Câu 44. Biếtđộdàitựnhiêncủalòxotreovậtnặnglà25cm.Nếucắtbỏ9cmlòxothì
chukỳdaođộngriêngcủaconlắc:
A. Giảm25% B. Giảm20% C. Giảm18% D. Tăng20%
Câu 45. Mộtchấtđiểmthamgiađồngthờihaidaođộngđiềuhòatrêncùng1trụcOxcó
phươngtrình: x
1
=4cos(
cmt )3/
w
;x
2
cm3
;
/2 D. 2
cm3
;0
Câu 46. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4
cmt )2/4cos(
.Trong1,125sđầutiênvậtđãđiđượcmộtquãngđườnglà:
A. 32cm B. 36cm C. 48cm D. 24cm
Câu 47. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x =
)2/5cos(
tA
.VéctơvậntốcvàgiatốcsẽcócùngchiềudươngcủatrụcOxtrongkhoảng
thờigiannào(kểtừthờiđiểmbanđầut=0)sauđây?
A. 0,2s<t<0,3s B. 0,0s<t<0,1s C. 0,3s<t<0,4s D. 0,1s<t<0,2s
Câu 48. Trongdaođộngđiềuhòa,giatốcbiếnđổi:
A. Chậmpha
/2sovớiliđộB. Ngượcphavớivậntốc
C. Cùngphavớivậntốc D. Sớmpha
/2sovớivậntốc
Câu 49. Daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađã
A. tácdụngmộtlựcbiếnđổiđiềuhoàtheothờigianvàovậtchuyểnđộng.
B. tácdụngngoạilựcvàovậtdaođộngcùngchiềuvớichuyểnđộngtrong1phầncủa
2
1
lần
C. giảm
mg
qE
1
lần D. tăng
mg
qE
1
lần
Câu 52. Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớibiênđộ4cm,chukỳbằng2
(s)vàtạithờiđiểm
banđầuvậtđiquavịtrícânbằng(gốctoạđộ)theochiềudươngthìtạithờiđiểmt=5,5
(s)
nócóvậntốc
A. 8
cm/s B. 0cm/s. C. -4cm/s D. 4cm/s
Câu 53. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreovậtlà40cm,khốilượngvậttreom=400g,cógóc
lệchcựcđạicủadâytreosovớiphươngthẳngđứnglà
rad175,010
0
0
,tạinơitreoconlắccóg
35cm
Câu 56. Mộtconlắclòxotreothẳngđứngđangdaođộngđiềuhoà.Biếtquãngđườngngắn
nhấtmàvậtđiđượctrong2/15giâylà8cm,khivậtđiquavịtrícânbằnglòxogiãn4cm,giatốcrơi
tựdog=10m/s
2
,lấy
10
2
.Vậntốccựcđạicủadaođộngnàylà
A. 40
cm/s B. 45
cm/s C. 50
cm/s D. 30
cm/s
Câu 57. Mộtconlắclòxođangdaođộngtựdovóichukỳ0,5s.Hỏiphảitănghaygiảmchiềudàilò
xobaonhiêu%đểchukỳdaođộnglà0,4s?
A. tăng20% B. giảm36% C. tăng40% D. giảm20%
Câu 58. Phátbiểunàosauđâylàkhông đúngkhinóivềchukỳconlắcđơndaođộngtự
do?
A. Khôngphụthuộcvàokhốilượngvậttreokhidaođộngtrongmọimôitrường.
B. Khôngphụthuộcvàokhốilượngvậttreokhidaođộngtrongtrọngtrường.
C. Phụthuộcvàokhốilượngvậttreokhidaođộngtrongđiệntrườngvàvậttreođãtích
điện.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
22
cmA
B.
4/;32
22
cmA
C.
2/;34
22
cmA
D.
6/;6
22
cmA
Câu 60. Daođộngtổnghợpcủa2daođộngđiềuhoàcùngphươngvàtầnsốsẽcóbiên
độkhôngphụthuộcvào
A. biênđộcủadaođộngthànhphầnthứnhất.
B. biênđộcủadaođộngthànhphầnthứhai.
C. độlệchphacủa2daođộngthànhphần.
D. tầnsốchungcủa2daođộnghợpthành.
Câu 61. Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhoàtạimộtnơicó
2
/8,9 smg
.Vậntốccựcđại
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
11
D. Tầnsốgóccủadaođộngnàylà
)/( mMk
w
.
Câu 65. MộtconlắclòxotreothẳngđứngcóOlàđiểmtrêncùng,MvàNlà2điểm
trênlòxosaochokhichưabiếndạngchúngchialòxothành3phầnbằngnhaucóchiềudài
mỗiphầnlà8cm(ON>OM).KhivậttreođiquavịtrícânbằngthìđoạnON=68/3(cm).
Giatốctrọngtrườngg=10m/s
2
.Tầnsốgóccủadaođộngriêngnàylà
A. 2,5rad/s. B. 10rad/s. C. 10
2
rad/s. D. 5rad/s.
Câu 66. Mộtcon lắclò xocó giátreo cốđịnh,dao độngđiềuhòatrênphươngthẳng
đứngthìđộlớnlựctácdụngcủahệdaođộnglêngiátreobằng
A. độlớnhợplựccủalựcđànhồilòxovàtrọnglượngcủavậttreo.
B. độlớntrọnglựctácdụnglênvậttreo.
C. độlớncủalựcđànhồilòxo.
D. trungbìnhcộngcủatrọnglượngvậttreovàlựcđànhồilòxo.
Câu 67. Mộtsợidâymảnhcóchiềudàilđangtreomộtvậtcókhốilượngmđãtíchđiện
q (q< 0),trongmộtđiệntrườngđềucóvéctơcườngđộđiệntrường
E
nằmngang,hướng
sangphảithì
A. khicânbằng,dâytreolệchsangphảisovớiphươngthẳngđứng.
B. chukỳdaođộngbécủavậttreokhôngphụthuộcvàokhốilượngvậttreo.
và
)()6/5cos(3
2
cmtx
thìsau1skểtừthờiđiểmt=0sốlần2vậtđingang
quanhaulà
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 70. Mộtchất điểm thamgiađồng thời2 dao động trên trụcOx có phương trình
tAx 10cos
11
;
)10cos(
222
tAx
. Phương trình dao động tổng hợp
)10cos(3
1
tAx
,trongđócó
6/
2
bằng
A. 1,5 B. 1 C. 2,4 D. 2
Câu 73. Mộtchấtđiểmthamgiađồngthời3daođộngtrêntrụcOxcócùngtầnsốvới
các biên độ:
;5,1
1
cmA
;2/3
2
cmA
cmA 3
3
và các pha ban đầu tương ứng là
6/5;2/;0
321
.Biênđộcủadaođộngtổnghợp
A.
3
cm B.
32
cm C. 2cm D. 3cm
Câu 74. Biênđộcủadaođộngtổnghợptừ2daođộngđiềuhòacùngphươngcùngtần
sốsẽkhôngphụthuộcvào
A. tầnsốchungcủa2daođộngthànhphần.
B. độlệchphagiữa2daođộngthànhphần.
C. nănglượngcủacácdaođộngthànhphần.
21
, kk
)2(
21
kk
ghépnốitiếp.
Vậttreocókhốilượng
,m
tạinơicó
./10
2
smg
Khiconlắcdaođộngđiềuhòathìchukỳ
daođộnglà
).(31,0 sT
Tạivịtrícânbằng,lòxođộcứng
1
k
dãn
A.
.5,7 cm
B.
.10cm
C.
.5,2 cm
D.
.5cm
A. Vậntốccựcđạibằngnhau. B. Cùngchukỳ.
C. Lựcđànhồicựcđạigiốngnhau. D. Biểuthứclựcphụchồinhưnhau.
Câu 80. Phươngtrìnhchuyểnđộngcủamộtvậtcódạng
).(1)3/25cos(3 cmtx
Tronggiâyđầutiên,sốlầnvậtđiquavịtrí
cmx 1
là
A.
.4
B.
.6
C.
.5
D.
.3
Câu 81. Mộtchấtđiểmthamgiađồngthờihaidaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsố
vớiphươngtrình
))(cos(
11
cmtAx
w
và
))(cos(
22
Câu 82. Mộtcon lắc lòxodaođộngđiềuhòa tự do theophươngngang.Chukỳdao
độngcủaconlắclà
).(sT
Thờigianđểgiátrịvậntốckhôngvượtquámộtnửagiátrịcực
đạilà
A.
).(6/ s
B.
).(3/2 s
C.
).(3/ s
D.
).(4/ s
Câu 83. MộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatựdovớichukỳT. Khoảng thờigiantrongmột
chukỳmàđộngnănglớnhơn3lầnthếnănglà
A.
.3/T
B.
.6/T
C.
.12/T
.3,0 s
Câu 85. Mộtconlắclòxonằmnganggồmlòxocóđộcứng
,/100 mNk
vậtcókhối
lượng
.400 gm
Hệsốmasátvậtvàmặtngang
.1,0
Từvịtrívậtđangnằmyênvàlòxo
khôngbiếndạng,ngườitatruyềnchovậtvậntốc
scmv /100
theochiềulàmlòxodãnvà
vậtdaođộngtắtdần.Biênđộdaođộngcựcđạicủavậtlà
A.
.3,6 cm
B.
.8,6 cm
C.
.5,5 cm
D.
.9,5 cm
Câu 86. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng
50 /k N m
dừnglạilà:
A. 2,16s. B. 0,31s. C. 2,21s. D. 2,06s.
Câu 87. Mộtconlắclòxotreothẳngđứng.Nângvậtlênđểlòxokhôngbiếndạngrồi
thảnhẹthìvậtdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngquanhvịtrícânbằngO.Khivật
điquavịtrícótọađộ
2, 5 2
x cm
thìcóvậntốc50cm/s.Lấy
2
10 / .g m s
Tínhtừlúcthảvật,
thờigianvậtđiđượcquãngđường27,5cmlà
A. 5,5s. B. 5s. C.
2 2 /15 .s
D.
2 /12 .s
Câu 88. Khinóivềdaođộngcưỡngbức,phátbiểunàosauđâysai:
A. Biênđộdaođộngphụthuộcvàotầnsốcủangoạilực.
B. Tầnsốngoạilựctăngthìbiênđộdaođộngtăng.
C. Tầnsốdaođộngbằngtầnsốcủangoạilực.
D. Daođộngtheoquyluậthàmsincủathờigian.
Câu 89. MộtvậtdaođộngđiềuhòavớichukỳTthìphacủadaođộng
A. khôngđổitheothờigian. B. biếnthiênđiềuhòatheothờigian.
C. tỉlệbậcnhấtvớithờigian. D. làhàmbậchaicủathờigian.
Câu 90. Haiconlắclòxotreothẳngđứng,vậttreocókhốilượnglầnlượtlà2mvàm.
1 ,l m
khibắtđầubaythìđồngthờikíchthíchchocon
lắc thực hiện dao động nhỏ. Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy
2 2
10 / ; 10.
g m s
Đếnkhiđạtđộcao
1500h m
thìconlắcđãthựchiệnđượcsốdao
độnglà:
A. 20. B. 14. C. 10. D. 18.
Câu 93. HaivậtAvàBdánliềnnhau
2 200 ,
B A
m m g
treovàomộtlòxocóđộcứngk
=50N/m.Nânghaivậtlênđếnvịtrílòxocóchiềudàitựnhiên
0
30l cm
thìthảnhẹ.Hai
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
15
vậtdaođộngđiềuhoàtheophươngthẳngđứng,đếnvịtrílựcđànhồicủalòxocóđộlớn
lớnnhấtthìvậtBbịtáchra.Chiềudàingắnnhấtcủalòxosauđólà
A. 26cm. B. 24cm. C. 30cm. D. 22cm.
Câu 94. MộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatheophươngngangvớichukỳT=2π(s),
vậtcókhốilượngm.Khilòxocóđộdàicựcđạivàvậtcógiatốc–2(cm/s
A. 0cm B. -8cm C. -4cm D. -3cm
Câu 96. Trong daođộngđiều hoàcủamộtvậtthìtập hợpba đạilượngnào sau đây là
khôngđổitheothờigian?
A. Lựcphụchồi,vậntốc,cơnăngdaođộng. B. Biênđộ,tầnsố,cơnăngdaođộng.
C. Biênđộ,tầnsố,giatốc. D. Động năng,
tầnsố,lựchồiphục.
Câu 97. Mộtvậtcókhốilượng
400g
daođộngđiềuhoàcó
đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm
0t
vật đang
chuyển động theo chiềudương, lấy
2
10
.Phươngtrình dao
độngcủavậtlà:
A.
)()3/2cos(5 cmtx
. B.
)()6/cos(10 cmtx
.
C.
)()3/2cos(5 cmtx
. B.
0
(2 3)
A A
,khi
2 1
/ 6
.
C.
0
A A
,khi
2 1
2 / 3
. D.
0
3
A A
,khi
2 1
/ 3
.
16
s.Khivậtđiquavịtrícânbằnglựccăngcủasợidâylà
1,0025 N
.Chọnmốcthếnăngởvịtrí
cânbằng,lấy
2
10 /g m s
,
2
10
.Cơnăngdaođộngcủavậtlà:
A. 25.10
-4
J. B. 25.10
-3
J. C. 125.10
-5
J. D. 125.10
-4
J.
Câu 101. Mộtconlắcđơnđangthựchiệndaođộngnhỏ,thì
A. khiđiquavịtrícânbằnglựccăngcủasợidâycóđộlớnbằngtrọnglượngcủavật.
B. khiđiquavịtrícânbằnggiatốccủavậttriệttiêu.
C. tạihaivịtríbiêngiatốccủavậttiếptuyếnvớiquỹđạochuyểnđộng.
D. giatốccủavậtluônvuônggócvớisợidây.
Câu 102. Haichấtđiểmdaođộngđiềuhòavớichukỳ
.Trongkhoảngthờigian
kểtừlúcthảchođếnkhitốcđộcủavậtbắtđầugiảmthìđộgiảmthếnăngcủaconlắclà:
A. 50mJ. B. 2mJ. C. 20mJ. D. 48mJ.
Câu 104. Mộtconlắcđơngồmsợidâynhẹdài
25l cm
,vậtcókhốilượng
10m g
vàmang
điệntích
4
10
q C
.Treoconlắcgiữahaibảnkimloạithẳngđứng,songsong,cáchnhau
22cm
.
Đặtvàohaibảnhiệuđiệnthếkhôngđổi
88U V
.Lấy
2
10 /g m s
.Kíchthíchchocon
lắcdaođộngvớibiênđộnhỏ,chukỳdaođộngđiềuhòacủaconlắclà
A.
0, 389T s
. B.
0, 659T s
. C.
2
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3a
.
Câu 107. Khiđưamộtvậtlênmộthànhtinh,vậtấychỉchịumộtlựchấpdẫnbằng
1
4
lực
hấpdẫnmànóchịutrênmặtTráiĐất.Giảsửmộtđồnghồquảlắcchạyrấtchínhxáctrên
mặtTráiĐấtđượcđưalênhànhtinhđó.Khikimphútcủađồnghồnàyquayđượcmộtvòng
thìthờigiantrongthựctếlà
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
17
A.
1
2
giờ. B. 2giờ. C.
1
4
giờ. D. 4giờ.
Câu 108. Mộtconlắclòxogồmvậtnhỏkhốilượngm=100gvàlòxonhẹcóđộcứng
k=100N/mdaođộngđiềuhòavớibiênđộA=9cm.Lấygốcthờigianlàlúcconlắcđang
đitheochiềudươngcủatrụctọađộ,tạiđóthếnăngbằngbalầnđộngnăngvàcótốcđộ
.
Câu 109. ChovậtdaođộngđiềuhòabiênđộA,chukìT.Quãngđườnglớnnhấtmàvật
điđượctrongkhoảngthờigian5T/4là
A.
2,5A
. B.
5A
. C.
A(4+ 3)
. D.
A(4+ 2)
.
Câu 110. Mộtconlắclòxogồmlòxocóđộcứng20N/mvàviênbicókhốilượng200
gdaođộngđiềuhòa.Tạithờiđiểmt,vậntốcvàgiatốccủaviênbilầnlượtlà40cm/svà4
15
m/s
2
.Biênđộdaođộngcủaviênbilà
A. 8cm. B. 16cm. C. 20cm. D. 4cm.
Câu 111. Mộtconlắclòxođặttrênmặtphẳngnằmnganggồmlòxonhẹcóđộcứng2
N/mvàvậtnhỏkhốilượng40g.Hệsốmasáttrượtgiữavậtvàmặtphẳngnganglà0,1.Ban
đầugiữvậtởvịtrílòxobịgiãn20cmrồibuôngnhẹđểconlắcdaođộngtắtdần.Lấyg=
10m/s
2
.Kểtừlúcđầuchođếnthờiđiểmtốcđộcủavậtbắtđầugiảm,thếnăngcủaconlắc
lòxođãgiảmmộtlượngbằng
A. 39,6mJ. B. 24,4mJ. C. 79,2mJ. D. 240mJ.
Câu 112. Mộtđồnghồquảlắcchạyđúnggiờởđộcaongangmựcnướcbiển.Bánkính
TráiĐấtlà6400km.Đưađồnghồlênđỉnhnúicaoh=2,5km(coinhiệtđộkhôngđổi)thì
mỗingày,đồnghồsẽ
cm. D.
18 3
cm.
Câu 114. Ngườitakéoquảcầucủaconlắcđơnđểdâytreohợpvớivịtrícânbằngmột
góc60
o
rồithảkhôngvậntốcđầu.Bỏqualựccản.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A. Conlắcdaođộngkhôngđiềuhòa,nănglượngdaođộngkhôngbảotoàn.
B. Conlắcdaođộngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngkhôngbảotoàn.
C. Conlắcdaođộngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngbảotoàn.
D. Conlắcdaođộngkhôngtuầnhoàn,nănglượngdaođộngbảotoàn.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
18
Câu 115. Một vật daođộng điều hòa với biên độ A=12cmvàchukìT=0,4s. Tốc độ
trungbìnhlớnnhấtcủavậttrongkhoảngthờigian
1
15
t s
là
A. 1,8m/s. B. 1,5m/s. C. 2,1m/s. D. 1,2m/s.
Câu 116. Conlắclòxotreothẳngđứng,lòxonhẹ.Từvịtrícânbằng,kéovậtxuống
mộtđoạn3cmrồithảchovậtdaođộng.Trongthờigian20sconlắcthựchiệnđược50dao
động,chog=π
2
m/s
2
.Tỉsốgiữađộlớnlựcđànhồicựcđạivàcựctiểucủalòxolà
A. 7. B. 6. C.4. D. 5.
A. giảmmộtnửa. B. tănggấpbốnlần. C. giảmbốnlần. D. tănggấphailần.
Câu 121. Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatrênphươngnằmngang.Khivậtcóliđộ
3cmthìđộngnăngcủavậtlớngấpđôithếnăngđànhồicủalòxo.Khivậtcóliđộ1cmthì,
sovớithếnăngđànhồicủalòxo,độngnăngcủavậtlớngấp
A. 26lần. B. 9lần. C. 16lần. D. 18lần.
Câu 122. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreoℓ=45cm,khốilượngvậtnặnglàm=
100g.Conlắcdaođộngtạinơicógiatốctrọngtrườngg=10m/s
2
.Khiconlắcđiquavịtrí
cânbằng,lựccăngdâytreobằng3N.Vậntốccủavậtnặngkhiđiquavịtrínàycóđộlớnlà
A.
3 2
m/s. B. 3m/s. C.
3 3
m/s. D. 2m/s.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
19
Câu 123. Conlắclòxodaođộngvớiphươngtrình
os(2 )( )
2
x Ac t cm
.Trongkhoảng
thờigian
5
12
s,kểtừthờiđiểmbanđầu,conlắcđiđượcquãngđường6cm.Biênđộdao
x t cm
w
.Biếtđộ
lớncựcđạitácdụnglênvậttrongquátrìnhvậtdaođộnglà2,4N.Biênđộcủadaođộng1
là:
A. 7cm. B. 6cm. C. 5cm. D. 3cm.
Câu 127. MộtđồnghồquảlắcchạyđúngởThànhphốHồChíMinhđượcđưaraHà
Nội.Quảlắccoinhưmộtconlắcđơncóhệsốnởdàiα=2.10
-5
K
-1
.Giatốctrọngtrườngở
ThànhphốHồChíMinhlàg
1
=9,787m/s
2
.RaHàNộinhiệtđộgiảm10
o
C.Đồnghồchạy
nhanh34,5strongmộtngàyđêm.GiatốctrọngtrườngởHàNộilà:
A. 9,815m/s
2
. B. 9,825m/s
2
. C.9,715/s
2
. D. 9,793m/s
2
số.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
20
C. Khivậtdaođộngđiquavịtrícânbằngthìđộngnăngcủahệlớnnhất.
D. Độngnănglớnnhấtcủahệkhôngchỉphụthuộcvàocáchkíchthíchdaođộngmàcòn
phụthuộcvàoviệcchọntrụctọađộvàgốcthờigian.
Câu 131. Mộtconlắclòxogồmlòxonhẹđượctreothẳngđứngtạinơicógiatốctrọng
trườngg=10m/s
2
,đầutrêncủalòxocốđịnh,đầudướigắnvớivậtnhỏkhốilượng1kg.Giữ
vậtởphíadướivịtrícânbằngsaochokhiđólựcđànhồicủalòxotácdụnglênvậtcóđộ
lớnF=12N,rồithảnhẹchovậtdaođộngđiềuhòa.Lựcđànhồinhỏnhấtcủalòxotrong
quátrìnhvậtdaođộngbằng
A. 4N. B. 8N. C. 22N D. 0N.
Câu 132. Mộtconlắclòxonằmngangdaođộngđiềuhòavớichiềudàilòxobiếnthiên
từ52cmđến64cm.Thờigianngắnnhấtchiềudàilòxogiảmtừ64cmđến61cmlà0,3s.
Thờigianngắnnhấtchiềudàilòxotăngtừ55cmđến58cmlà
A. 0,6s. B. 0,15s. C. 0,3s. D. 0,45s.
Câu 133. Mộtconlắclòxogồmvậtnhỏkhốilượng0,2kgvàlòxocóđộcứngk=20
N/m.Vậtnhỏđượcđặttrêngiáđỡcốđịnhnằmngangdọctheotrụclòxo.Hệsốmasát
trượtgiữagiáđỡvàvậtnhỏlà0,01.Từvịtrílòxokhôngbịbiếndạng,truyềnchovậtvận
tốcbanđầu1m/sthìthấyconlắcdaođộngtắtdầntronggiớihạnđànhồicủalòxo.Lấyg=
10m/s
2
.Độlớnlựcđànhồicựcđạicủalòxotrongquátrìnhdaođộngbằng
A. 1,98N. B. 2N. C. 2,98N. D. 1,5N.
Câu 134. Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiω=10rad/s.Khivậntốccủavậtlà20m/sthì
giatốccủanóbằng2
3
m
.C.
2T
qE
g
m
. D.
2T
qE
g
m
Câu 136. Mộtđồnghồquảlắcchạyđúnggiờởnhiệtđộ30
o
C.Thanhtreoquảlắccóhệ
vàcódạngnhưsau:x
1
=
3
cos(4t+
1
)cm,x
2
=2cos(4t+
2
)cm(ttínhbằnggiây)với0
1
-
2
.Biếtphươngtrìnhdaođộngtổnghợpx=cos(4t+/6)cm.Hãyxácđịnh
1
.
A. 2/3 B. /6 C. -/6 D. /2
Câu 140. Mộtvậttrượtkhôngvậntốcđầutừđỉnhmặtphẳngnghiêng=30
0
.Hệsốma
sátgiữavậtvàmặtphẳngnghiêngthayđổicùngvớisựtăngkhoảngcáchxtínhtừđỉnhmặt
phẳngnghiêngtheoquiluật=0,1x.Vậtdừnglạitrướckhiđếnchânmặtphẳngnghiêng.
Lấyg=10m/s
2
.Thờigiankểtừlúcvậtbắtđầutrượtchotớikhidừnglạilà.
A. t=2,675s B. t=3,375s C. t=5,356s D. t=4,378s
Câu 141. Cho cơ hệ như hình vẽ. Các thông số trên
hìnhđãcho.Bỏmọilựccảnvàkhốilượngcủaròngrọc.
Câu 142. ChoNlòxogiốngnhaucóđộcứngk
0
vàvậtcókhốilượngm
0
.Khimắcvật
vớimộtlòxovàchodaođộngthìchukỳcủahệlàT
0
.Đểcóhệdaođộngcóchukỳlà
0
T
2
thìcáchmắcnàosauđâylàphùhợpnhất?
A. Cần2lòxoghépsongsongvàmắcvớivật.
B. Cần4lòxoghépsongsongvàmắcvớivật.
C. Cần2lòxoghépnốitiếpvàmắcvớivật.
D. Cần4lòxoghépnốitiếpvàmắcvớivật.
Câu 143. Phátbiểunàosauđâylàsaikhinóivềdaođộngđiềuhòacủaconlắcđơn?
A. Khivậtnặngđiquavịtrícầnbằnglựccăngdâycựcđạivàtốcđộcủavậtcóđộlớn
cựcđại.
B. Chukìdaođộngcủaconlắckhôngphụthuộcvàokhốilượngcủavậtnặng.
C. Cơnăngcủadaođộngbằngthếnăngcựcđại.
D. Chuyểnđộngcủavậttừvịtrícânbằngravịtríbiênlàchuyểnđộngchậmdầnđều.
k
m
2
m
1
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
2
là:
A. 44/81. B. -81/44. C. -44/81. D. 81/44.
Câu 145. Mộtconlắcđơncóchiềudàigầnbằngl=25cm.Conlắcđượcchiếusángbằng
cácchớpsángngắncóchukì2,00s.Trongthờigian41phút25giâyconlắcthựchiệnđược
1daođộngbiểukiếntrọnvẹn.Daođôngbiểukiếncùngchiềudaođộngthật,g=9,81m/s
2
.
Chukìconlắclà:
A. 1,000s. B. 1,020s. C. 0,967s. D.0,999s.
Câu 146. Mộtconlắcđơncóchiềudàidâytreolàl, vậtnặngcókhốilượngm,khối
lượngriênglàD.ConlắcdaođộngtrongchânkhôngvớichukìT.Conlắcdaođôngtrong
khôngkhícókhốilượngriêngD
0
cóchukìbằng:
A.T
'
=2π
)1(
0
D
D
g
l
B.T
'
=2π
)1(
2
khôngbiếndạngnhờmặtphẳngnằmngangcốđịnh.Kéoconlắclênphíatrên,cáchvịtrí
banđầumộtđoạn5cmrồibuôngnhẹ.Coivachạmgiữavậtnặngvớimặtphẳngcốđịnhlà
trựcdiệnvàđànhồi.Chog=10m/s
2
,
2
=10.Chukỳdaođộngcủaconlắclà:
A.
2,0
/3s B.
2,0
s C.2s D. 10
2
s
Câu 148. Mộtconlắcđồnghồ,chukì2s.khốilượngquảlắclà1kg,lấyg=10.Góclệch
lớnnhấtlà5
o
,lựccảnkhôngkhílà0,011Nnêndaođộngquảlắctắtdần.Ngườitalắppin
cóE=3V,khôngcóđiệntrởtrongđểbổsungnănglượngchoconlắcvớihiệusuấtquátrình
bổsunglà25%,pincóQ=10
4
C.Hỏiđồng hồchạythờigianlàbaonhiêuthìthaypin:
A. 40ngày B. 46ngày C. 92ngàyD. 23ngày
Câu 149. Mộtconlắclòxonằmngangcók=500N/m,m=50(g).Hệsốmasátgiữavật
vàsànlàμ=0,3.Kéovậtrakhỏivịtrícânbằngmộtđoạna=1cmrồithảkhôngvậntốcđầu.
Vậtdừnglạiởvịtrícáchvịtrícânbằngbaonhiêu:
A. 0,03cm. B. 0,3cm. C. 0,02cm. D. 0,02cm.
TRẮC NGHIỆM LTĐH – HAY VÀ KHÓ NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2
23
2
3
t(x
1
vàx
2
tínhbằngcm,ttínhbằngs).Tạicácthờiđiểmx
1
=x
2
liđộcủadaođộngtổnghợplà
A. ±5,79cm. B. ±5,19cm. C. ±6cm. D. ±3cm.
Câu 152. Khinóivềvậntốccủamộtvậtdaođộngđiềuhòa,phátbiểunàosauđâysai?
A. Vậntốcbiếnthiênđiềuhòatheothờigian.
B. Vậntốccùngchiềuvớilựchồiphụckhivậtchuyểnđộngvềvịtrícânbằng.
C. Khivậntốcvàliđộcùngdấuvậtchuyểnđộngnhanhdần.
D. Vậntốccùngchiềuvớigiatốckhivậtchuyểnđộngvềvịtrícânbằng.
Câu 153. Mộtconlắcđơnđượctreovàomộtđiệntrườngđềucóđườngsứcthẳngđứng.
Khiquảnăngcủaconlắcđượctíchđiệnq
1
thìchukỳdaođộngđiềuhòacủaconlắclà1,6
s.Khiquảnăngcủaconlắcđượctíchđiệnq
2
= - q
1
thìchukỳdaođộngđiềuhòacủacon
lắclà2,5s.Khiquảnặngcủaconlắckhôngmangđiệnthìchukìdaođộngđiềuhòacủa
conlắclà
50 3
cm/sthìgiatốccủanócóđộlớnlà500cm/s
2
.Tốcđộcựcđạicủa
chấtđiểmlà
A. 50cm/s. B. 80cm/s. C. 4m/s. D. 1m/s.