1
Trêng t.h.c.s cÈm giang
huyÖn cÈm thñy
hä Vµ T£N gv : ®INH THÞ NHUNG
tæ : tù NHI£N
n¡M HäC : 2011-2012
Phòng GD&ĐT huyện cẩm thuỷ
Trờng THCS Cẩm Châu
Cộng hoà xã hội chủ nghiã việt nam
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
K HOCH S DNG THIT B DNG DY HC
Nm hc : 2011-2012
Mụn : Hoỏ 8 T :TN
Gv : Phm Th Thu
Th
t
Tờn dựng thit b Thụng tin s dng thit b
Bi tit
(PPCT)
Ghi chỳ
1
Tranh ảnh, t liệu về vai trò to lớn của hóa học( Các ngành dầu khí, gang
thép, xi măng, cao su)
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, 2 ống nghiệm nhỏ.
- Hóa chất: dd NaOH, dd CuSO
4
, axit HCl, đinh sắt.
M u mụn hoỏ
hc
1 Thit b
cp
cái), đũa thủy tinh, đèn cồn, diêm.
Hóa chất: DD amoniac đặc, thuốc tím, quì tím, iot, giy tẩm tinh bột.
Bi thc hnh s 2 10
Thit b
cp
8
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ sơ đồ câm, ô chữ, phiếu học tập
Luyn tp 11 GV t lm
9
Tranh vẽ: Mô hình tợng trng của một số mẫu kim loại đồng, khí hidro, khí
Cụng thc hoỏ hc 12 Thit b
2
oxi, nớc, muối ăn, bng ph cp
10
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập. Bảng nhóm
Hoỏ tr 13 GV t lm
11
Hóa chất: Bột sắt, S, đờng, nớc, NaCl,cốc thủy tinh
Dụng cụ: Đèn cồn, nam châm, kẹp gỗ, kiềng đun, ống nghiệm
S bin i cht 17 Thit b
cp
12
- Hình vẽ: Sơ đồ tợng trng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro và oxi
tạo ra nớc
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, môi sắt.
- Hóa chất: Zn hoặc Al, dd HCl, P đỏ, dd Na
2
SO
4
, dd BaCl
cp
15
Tranh vẽ trang 55
phng trỡnh hoỏ
hc
22
23
GV t lm
16 Bng ph luyn tp 24 Thit b
cp
17
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. Tranh vẽ: trang 62 SGK.
Mol 26 GV v HS
t lm
18
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
Chuyn i gia
khi lng th tớch
v lng cht
27 GV v HS
t lm
19
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
Luyn tp 28 GV v HS
t lm
20
- Bảng nhóm, bảng phụ
Hình vẽ cách thu một số chất khí
T khi cu cht khớ 29 Thit b
cp
26
- Bảng phụ, phiếu học tập
- Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh phân loại oxit
ụxit 40 GV v HS
t lm
27
- Bảng phụ, bảng nhóm.
- Dụng cụ : Giá sắt, ống nghiệm, ống dẫn khí, chậu thủy tinh, đèn cồn.
Diêm. lọ thủy tinh. Bông. Hóa chất: KMnO
4
iu ch ụxi -phn
ng phõn hu
41 Thit b
cp
28
Bảng phụ, bảng nhóm
Khụn gkhớ v s
chỏy
42
43
GV v HS
t lm
29
Bảng phụ, bảng nhóm
Bi luyn tp 5 44 GV v HS
t lm
30
- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt, chậu
thủy tinh to để đựng nớc.
- Hóa chất: KMnO
t lm
34
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt
nhọn, đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám.
- Hóa chất: Zn, HCl.
iu ch hirụ
phn ng th
50 Thit b
cp
35
- Bảng phụ, phiếu học tập.
Bi luyn tp 6 51 GV v HS
t lm
36
- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ông dẫn.Giá sắt, kẹp gỗ, ống thủy
Bi thc hnh s 5 52 Thit b
4
tinh h×nh V. èng nghiƯm: 2 chiÕc
- Hãa chÊt: Zn, HCl, P, CuO
cấp
37
- Dơng cơ: §iƯn ph©n níc b»ng dßng ®iƯn, tranh vÏ: Tỉng hỵp níc.
Hãa chÊt: Níc cÊt
Nước 54
55
Thiết bị
cấp
38
- B¶ng nhãm, b¶ng phơ.
- C¸c c«ng thøc hãa häc ghi trªn miÕng b×a
61 Thiết bị
cấp
43
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm
Nồmh độ dung dịch 62
63
GV và HS
tự làm
44
- B¶ng phơ , b¶ng nhãm, bót d¹.
- Dơng cơ : C©n, cèc thđy tinh cã v¹ch, èng trong, ®òa thđy tinh
Hãa chÊt: H
2
O, CuSO
4
Pha chế dung dịch 64
65
Thiết bị
cấp
45
- B¶ng phơ , b¶ng nhãm, bót d¹.
Bài luyện tập 8 66
67
GV và HS
tự làm
46
- B¶ng phơ , b¶ng nhãm, bót d¹.
- Dơng cơ : C©n, cèc thđy tinh cã v¹ch, èng trong, ®òa thđy tinh
Hãa chÊt: đường NaCl
Bài thực hành ssố 7 68 Thiết bị