H
K
Tuần Tên bài Tiết thứ Đồ dùng mượn Ngày mượn Ngày trả Kí nhận Chi chú
Học Kỳ 1
1 § 1. Hai góc đối đỉnh
1
thước thẳng, eke
Luyện tập
2
thước thẳng, eke
2 § 2. Hai đường thẳng vuông
góc
3
thước thẳng, eke
luyện tập
4
thước thẳng, eke
3 § 3.Các góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường
thẳng
5
thước thẳng, eke
Luyện tập
6
thước thẳng, eke
4 § 4. Hai đường thẳng song
song
7
thước thẳng, eke
Luyện tập
8
thước thẳng, eke
10 Luyện tập
19
thước thẳng, eke
§ 2. Hai tam giác bằng nhau
20
thước thẳng, eke
11 Luyện tập
21
thước thẳng, eke
Học Kỳ 1
§ 3.Trường hợp bằng nhau
thứ nhất của tam giác cạnh -
cạnh - cạnh (c.c.c)
22
thước thẳng, eke
12 Luyện tập 1
23
thước thẳng, eke
Luyện tập 2
24
thước thẳng, eke
13 § 4. Trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác cạnh –
góc - cạnh ( c. g. c )
25
thước thẳng, eke
Luyện tập1
26
thước thẳng, eke
35
thước thẳng, eke
Luyện tập
36
thước thẳng, eke
22 § 7. Định lý Pitago
37
thước thẳng, eke
Học Kỳ 2
Luyện tập1
38
thước thẳng, eke
23 Luyện tập2
39
thước thẳng, eke
§ 8. Các trường hợp bằng
nhau của tam giác vuông
40
thước thẳng, eke
24 Luyện tập
41
thước thẳng, eke
Thực hành ngoài trời
42
thước thẳng, eke
dây cọc thước ngắm
25 Thực hành ngoài trời
43
thước thẳng,
dây cọc thước ngắm
thước thẳng, eke
Luyện tập
52
thước thẳng, eke
30 Tính chất 3 đường trung
tuyến của tam giác
53
thước thẳng, eke
Luyện tập
54
thước thẳng, eke
31 Tính chất tia phân giác của 1
góc
55
thước thẳng, eke
Học Kỳ 2
Luyện tập
56
thước thẳng, eke
32 § 6. Tính chất ba đường phân
giác của tam giác
57
thước thẳng, eke
Luyện tập
58
thước thẳng, eke
33 § 7. Tính chất đường trung
trực của một đoạn thẳng
59
thước thẳng, eke
thước thẳng, eke