CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ MÔN TOÁN LỚP 7
GV: LÃ CÔNG HUÂN
TRƯỜNG THCS TÚ XUYÊN
Xem hình sau vaø so saùnh: AB vaø CD.
x’Oy’xOy vaø
Ñaùp aùn:
xOy
=
x’Oy’AB = CD;
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có
cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo
của chúng bằng nhau. Vậy hai tam giác
bằng nhau khi nào ?
?
CB
A
B’
C’
A’
?1: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như
hình.
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo
góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
A
*Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai góc tương ứng.
*Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ là hai cạnh tương
ứng.
? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác như thế nào?
Đònh nghóa: SGK / Tr.110
1. Đònh nghóa:
A
C
B
A’
C’
B’
BC = B’C’; AC = A’C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’; Â = Â’
〉
B = B’
〉
C = C’
〉
〉
ể ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác
ABC ta viết :ABC = ABC
Quy ớc: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
&'(&)*+, -./0
12 1 -.3456&·
7&8'9:;&82'9:;2#'·
9:;#
3$<=/">?>>
?2
?2
(SGK/Trg111)
Cho h×nh 61
N
M
P
A
C
B
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
?2
?2
(SGK/Trg 111)
H×nh 61
N
M
P
A
C
B
F
D
3
70
0
50
0
H×nh 62
IIJKL
L
(§Þnh lÝ tæng ba gãc cña mét tam gi¸c).
JKL
L
MMJKL
L
MNL
L
MOL
L
EL
L
CDP( hai c¹nh t%¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
Q?
XÐt ABC cã :
G?BEL
L
( hai gãc t%¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
*R -.456SSS
G7=$7EP2E^"#&59
&)*+, -./
TRU&8'9:6&_1 -.345
6&
Bµi 10 -SGK/ trg 111:
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
N
A
C
80
0
30
0
B
80
0
30
0
M
I
H×nh 63
80
0
80
0
40
0
60
0
H
0
B
80
0
30
0
M
H×nh 63
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
`a PQR ?
JKL
L
M"KL
L
IEL
L
^L
L
b
J
JKL
L
M"KL
L
I^L
L
EL
L
Ib
F
JKL
L
(§Þnh lý tæng ba
gãc trong tam gi¸c.)
80
0
80
0
40
0
60
0
H
R
Q
P
H×nh 64
1
1
2
2
DÆn dß – híng dÉn vÒ nhµ:
M
dH&ef2 ].
MgXYJJ2JF2JP\AThG=JJF
MV\ iR@UXYJj2FL2FJM