LUYỆN TẬP về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác - Pdf 25


Ngêi thùc hiÖn: Võ Bá Thao
Trường THCS SỐ I PHƯỚC SƠN – TUY PHƯỚC
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG CỤM
HÌNH HỌC
Líp 8

TẬP THỂ LỚP 8A
1
KÍNH CHÀO
Q THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ
GI TH M L PỜ Ă Ớ

Nêu trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác?
Em hãy giải thích vì sao ∆ABC ∆EDC trong hình vẽ sau đây?
Áp dụng:
∆ABC ∆EDC (gg) vì có:
Đáp: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của
tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Vì (slt) ⇒ AB // DE. Do đó: ∆ABC ∆EDC
(định lí về tam giác đồng dạng)
· ·
( )ABC CDE gt
=
·
·
(ACB DCE
=
ñoái ñænh)
Em có cách giải nào

2
1
6
3
3,5
2
===
x
y
Nên:
Vậy: y = 4 ; x = 1,75
C
6
3
x
y
2
3,5
D
E
A
B

C
ác
t


n
g

p
1
:
c

c


c


Tr
ư

n
g
h

p
2
:
c

g


c


Tr

B’C’ =
(c.g.c)
(c.g.c)
c) Â’ = ; A’B’ = ;

(g.c.g)
(g.c.g)
A'B'
a) =
AB
A'B'
b) =
AB
µ
;B'=
µ
B'=
µ
B'=
µ
B'=
S
(c.c.c)
=
B'C' C'A'
BC CA
BC
BC
A’C’
A’C’

B
C
B'
C'
A'

Bài tập 1:
Điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau:
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
∆A’B’C’ ∆ABC khi ∆A’B’C’ = ∆ABC khi
A'B'
b) =
AB
Β'C'
ΒC
;

$
B' B
= ;
S
a) A’B’ = AB; B’C’ =
a) A’B’ = AB; B’C’ =
BC
BC
;
;

c) Â’ =
c) Â’ =
Â
Â
; A’B’ =
; A’B’ =
AB
AB
;
;
Hãy so sánh các trường
hợp đồng dạng và bằng
nhau của hai tam giác?
B'C' C'A'
(c.
BC A
)
C
c.c
=
A'B'
a) =
AB

µ
µ

$
) và (g.g)
'

;
B' B
=
S
a) A’B’ = AB; B’C’ =
a) A’B’ = AB; B’C’ =
BC
BC
;
; A’C’
A’C’
= AC (c.c.c)
= AC (c.c.c)
b) A’B’ = AB;
b) A’B’ = AB; B’C’ =
B’C’ =
BC
BC
(c.g.c)
(c.g.c)

$
(g.c.g)


nhau.

2.Luyện tập:
Bài tập 2: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước
như trong hình 35
α)
α)


ABC và
ABC và


A’B’C’ có đồng dạng với
A’B’C’ có đồng dạng với
nhau không? Vì sao?
nhau không? Vì sao?
b)
b)
Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?


ABC
ABC


A’B’C’
A’B’C’
Bài giải:

AB
A B
= =
9
;
' '
3
26
AC
A C
= =
a) Vì:
a) Vì:
b) Nếu P; P’ lần lượt là chu vi của ∆ABC và ∆A’B’C’
6 + 9 +12 27
=
4 + 6 + 8 18
=
P
P'
=
=
++
++
'C'B'C'A'B'A
BCACAB
S
S
12
' '


* Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai tam
giác đó.
Qua bài tập trên, em có nhận
xét gì về tỉ số chu vi của hai tam
giác đồng dạng và tỉ số đồng
dạng của hai tam giác đó?

Bài tập 2: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước
như trong hình 35
α)
α)


ABC và
ABC và


A’B’C’ có đồng dạng với
A’B’C’ có đồng dạng với
nhau không? Vì sao?
nhau không? Vì sao?
b)
b)
Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?




C'
A'

b
à
i t

p
tr
ê
n
n
ếu


l
í d
o
n
à
o
đ
ó


b
à
i t

p


độ


i
3
c

nh

củ
a
m

t

ta
m
g
i
ác
ta
m
g
i
ác
b


a

2

ta
m

gi
á
c
bi
ết
t

số

ch
u
v
i
củ
a
2

ta
m

gi
á
c
đồ
n

c
c

n
h
đ
ó
đ
ư

c

t
a
c
ó
t
h


m

lạ
i
đ

d
à
i


ch

tìm
?
kh
ô
n
g?

Nế
u
đ
ư

c
h
ãy


u
c
á
ch

tìm
?
B
C
A


Do đó:
Suy ra:
∆A’B’M’ ∆ABM(c.g.c)
S
µ
µ
'B B
=
' ' ' 'B M A B
BM AB
=

1
' '
B'M' ' '
2
1
BM
2
B C
B C
k
BC
BC
 
 ÷
= = =
 ÷
 ÷
 

a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC.
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự
tại H và K. Chứng minh rằng
OH AB
=
OK CD
OA.OD = OB.OC

OA OB
OC OD
=
∆OAB ∆OCD

S
D
C
A
B
O
·
·
( )ABD BDC slt
=
OA OB
OC OD
=
a) Xét hai tam giác OAB và OCD ta có AB // DC (gt)
Do đó: ∆OAB ∆OCD

Vậy: OA.OD = OB.OC

tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó.
 Muốn chứng minh hai cặp đoạn thẳng tỉ lệ ta
thường chứng minh hai tam giác đồng dạng có
các cặp tương ứng tỉ lệ đó.

Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong
mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần
quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì
món quà hiện ra. Nếu trả lời sai câu hỏi thì
món quà không hiện ra. Thời gian suy nghó
cho mỗi câu là 15 giây.

Em hãy chọn một đáp án đúng trong các câu sau:
1)Nếu ∆ABC và ∆OMN có thì:
∆ABC ∆OMN
∆ABC ∆NMO
A.

B.

C.

D.

∆ABC ∆MNO
∆ABC ∆NOM
S
S
S
S

C
A
E
D
?3 / 77-sgk
Câu hỏi yêu cầu ta cần chứng minh:
+ ∆ABE ∆ACD
+ ∆OBD ∆OCE
S
S
Xem và hoàn thành các bài tập tại lớp. Nắm
chắc các kiến thức về trường hợp đồng dạng
của hai tam giác.

Bài tập về nhà: 40, 41, 43, 44 /80 sgk.

Chuẩn bị tiết sau tiếp tục luyện tập, cần chuẩn
bị bài tập và mang đồ dùng đầy đủ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status