đề cương ôn thi học kì 1 Hoa học 11 - Pdf 25

Họ và tên:……………………………………. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:………………. Môn: Hóa 11
Cho khối lượng mol nguyên tử các nguyên tố:
H = 1; N = 14; O =16; Cu =64; Zn = 65;Ag=108; Ca=40; C=12;Ba=137
Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a. Cu + HNO
3
→ …………………+ NO + ……………………….
b. SiO
2
+ HF →…………………….+ ………………….
c. Na
2
SiO
4
+ BaCl
2
→ ……………… +………………………
d. Muối amoni sunphat tác dụng với dung dịch natri hidroxit
………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2,5 điểm)
1. Viết phương trình điện li và tính pH của dung dịch:
a. HNO
3
10
-3
M
b. Ba(OH)
2
0,005 M
2. Trộn 200 ml dung dịch H

b. Tính số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng.
……………Hết………………
Họ và tên:…………………………………….ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:………………. Môn: Hóa 11
Cho khối lượng mol nguyên tử các nguyên tố:
H = 1; N = 14; O =16; Cu =64; Zn = 65;Ag=108; Ca=40; C=12;Ba=137
Câu 1:(2 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học dưới đây
a. Cu + HNO
3
đặc →
b. Al + HNO
3
loãng → ………… + NH
4
NO
3
+ ……………………….
c. Fe
3
O
4
+ HNO
3
loãng → ? ……………. NO + ……………………….
Gv: Ngô Thanh Nhật 0988 789 059
d. C + HNO
3
đặc → …………………………………………………

4
, AgNO
3
, AlCl
3
, FeCl
3
.
Câu 4: (1,5 điểm)
Có 3 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các chất sau: CuSO
4
, NaNO
3
, BaCl
2
. Chỉ
dùng thêm dung dịch NaOH, hãy nêu cách phân biệt từng chất đựng trong mỗi lọ. Viết phương trình hóa học
của các phản ứng.
Câu 5: (2,0 điểm)
Cho 19,4 gam hỗn hợp Zn và Cu vào dung dịch HNO
3
loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 4,48 lít
(đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
a, Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b, Cô cạn toàn bộ dung dịch X rồi đem nhiệt phân. Tính khối lượng chất rắn Y thu được. (Giả thiết phản ứng
xảy ra hoàn toàn).
Câu 6: (2,0 điểm)
Nung 2,8 gam CaCO
3
cho đến khi phản ứng xáy ra hoàn toàn thu được V lít khí CO

, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Al
2
(SO
4
)
3
,C
2
H
5
OH; C
6
H
12
O
6
; C
12
H
22
O
11

3
COOH + HCl; i) CaCO
3
+ HCl ; k) NaOH + CuSO
4
l. BaCl
2
+ K
2
CO
3
m. Na
2
CO
3
+ HNO
3
n. FeCl
3
+ NaOH; o. FeS + HCl.
3. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không?
Nhớ: Nếu có cặp ion kết hợp với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu thì đ không tồn tại
a) Na
+
, Cu
2+
, Cl
-
, OH
-

; e) Na
+
, Ba
2+
, HCO
3
-
, OH
-
; f) K
+
, Fe
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
;
g) Al
3+
, K
+
, OH
-
, NO
3
-
; h) K
+

, Na
+
, H
+
, K
+
. d. Fe
3+
, NO
3
-
, SO
4
2-
, Ca
2+
.
III. Tính pH của dung dịch thu được:
5. Trộn 150ml dd NaOH 0,2M với 50ml dd H
2
SO
4
0,1M
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính nồng độ của các ion và pH của dd sau khi trộn.
6. Tính pH của các dung dịch sau:
Dd HCl 10
-3
M.
Dd NaOH 0,001M

2
→ Si →Na
2
SiO
3
→ H
2
SiO
3
→ SiO
2
→ CaSiO
3
d) Cu
(10)
¬ 
CuO
(9)
¬ 
Cu(NO
3
)
2

(8)
¬ 
HNO
3

(6)

2

o
t
→
?
e.N
2

NH
3
→ NO → NO
2
→ HNO
3
→ NH
4
NO
3

o
t
→
?
f. Cu ← CuO ← Cu(NO
3
)
2
← HNO
3

4

P + O
2
(dư) →
Gv: Ngô Thanh Nhật 0988 789 059
Cu(NO
3
)
2

→
0
t

10.Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi phản ứng sau (nêu rõ điều kiện nếu có):
SiO
2
Na
2
SiO
3
Na
2
CO
3
CaCO
3
Ca(HCO
3

+ H
2
O g) S + HNO
3(đ)
→ H
2
SO
4
+NO
2
+H
2
O
c) Al + HNO
3(l)
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O h) FeO + HNO
3(l)
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H

4
NO
3
+ H
2
O
12. Lập các phương trình hóa học
a) Ag + HNO
3(đ)
→ NO
2
+ ? + ?. b) Ag + HNO
3(l)
→ NO

+ ? + ?.
c) Fe
3
O
4
+ HNO
3(l)
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + ?. d) Fe + HNO
3(l)
→ NO + ? + ?.
e) Fe + HNO

2
+ NaOH → ? +? o) C + KClO
3
→ ? + ? p) C + Al → ?
V. Nhận biết và giải thích hiện tượng:
Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: NH
3,
(NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4.
Viết các
phương trình hóa học
13. Chỉ dùng một chất khác để nhận biết từng dung dịch sau: NH
4
NO
3
, NaHCO
3
, (NH
4
)

, NaNO
3
, K
3
PO
4
, NH
4
Cl.
c) HNO
3
, H
2
SO
4
, HCl.
16. Viết các phương trình hóa học điều chế khí N
2
(trong phòng thí nghiệm), khí NH
3
và axit
HNO
3
(trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp)
17: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaNO
3
, NH
4
NO

4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
.
Viết phương trình minh hoạ.
VI. Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch HNO
3
22. Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO
3
, sau phản ưng thu được 8,96 lít
khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH
4
NO
3
. Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
23. Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng dư dd HNO
3
thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc).
Xác định thành phần % theo khối lượng của Fe và Mg trong hh ban đầu
24. Khi hoà tan 30,0 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lít dung dịch HNO
3
1M thấy thoát ra 6,72 lít NO
(đktc).
a. Xác định hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp

(vừa đủ) sau phản ứng thu được 0,448 lít khí
NO
2
(đkc) duy nhất và dung dịch A.
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lượng các kim loại ban đầu.
Cho : Cu = 64 ; Ag = 108; O = 16; N= 14; H = 1.
30. Hòa tan hoàn toàn 12,8 g hh gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dd HNO
3
20%(vừa đủ) thu được 4,48 lít NO
(đkc)
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2. Xác định khối lượng Fevà Fe
2
O
3
ban đầu.
3. Tính nồng % của muối trong dung dịch sau phản ứng.
Gv: Ngô Thanh Nhật 0988 789 059
31. Hoà tan m gam Al vào dung dich HNO
3
loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N
2
O và 0,01 mol
khí NO. 32 . Cho 11g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status