Phòng GD & ĐT Huyện Trực Ninh
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRỰC NỘI
Gi¸o viªn: Vò ThÞ YÕn
a) Vớ d : Mt trng tiu hc cú 800 hc sinh, trong ú s hc sinh
n chim 52,5%. Tớnh s hc sinh n ca trng ú .
100 % s HS ton trng l 800 HS
1% s hc sinh ton trng l :
800 : 100 =
S HS n hay 52,5 % s HS ton trng l:
8 x 52,5 =
T hai bc trờn ta cú th vit gp thnh :
800 : 100 x 52,5 = 420
Hoc 800 x 52,5 : 100 = 420
8 ( hc sinh)
Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2013
Toán
Gii toỏn v t s phn trm( tip theo)
420 ( hc sinh)
Mun tỡm 52,5 % ca 800 ta cú th ly 800 chia
cho 100 ri nhõn vi 52,5 hoc ly 800 nhõn vi
52,5 ri chia cho 100.
Muoỏn tỡm 52,5%cuỷa 800
ta laứm nhử theỏ naứo?
a) Vớ d : Mt trng tiu hc cú 800 hc sinh, trong ú s hc sinh
n chim 52,5%. Tớnh s hc sinh n ca trng ú .
Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2013
Toán
Gii toỏn v t s phn trm( tip theo)
b)Bài toán : Lãi suất tiết kiệm là 0,5 % một tháng . Một người gửi
tiết kiệm 1000 000 đồng . Tính số tiền lãi sau một tháng
Bài giải
b) Bài toán : Lãi suất tiết kiệm là 0,5 % một tháng . Một người gửi tiết kiệm
1000 000 đồng . Tính số tiền lãi sau một tháng
a) Ví dụ : Một trường tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
52,5%. Tính số học sinh nữ của trường đó .
Thø ba ngµy 3 th¸ng 12 n¨m 2013
To¸n
Giải toán về tỉ số phần trăm( tiếp theo)
Cách 2 Bài giải
Ta coi số tiền gửi là 100% thì tiền gửi và tiền lãi chiếm số phần trăm tiền gửi là:
100% + 0,5% = 100,5%
Sau một tháng, cả số tiền gửi và tiền lãi là:
5 000 000 : 100 x 100,5 = 5 025 000 (đồng)
Đáp số: 5 025 000 đồng
Bài 2 ( trang 76)
Bài 1 ( trang 76)
c) Luyện tập
b) Bài toán : Lãi suất tiết kiệm là 0,5 % một tháng . Một người gửi tiết kiệm
1000 000 đồng . Tính số tiền lãi sau một tháng
a) Ví dụ : Một trường tiểu học có 800 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
52,5%. Tính số học sinh nữ của trường đó .
Thø ba ngµy 3 th¸ng 12 n¨m 2013
To¸n
Giải toán về tỉ số phần trăm( tiếp theo)Xin chân thành
Xin chân thành
cảm ơn các thầy
cảm ơn các thầy
giáo, cô giáo và