Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
Đề thi thử HK1 – đề 1
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5Đ)
Trong mỗi câu sau đây có 4 phương án A, B, C, D. Em hãy chọn và khoanh tròn vào một chữ cái đứng
trước ý đúng nhất.
Câu 1: Công thức của định luật Ôm là:
A. U = I . R B. I =
R
U
C. R =
I
U
D. Cả B,C đều đúng.
Câu 2: Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 500
Ω
. Cường độ qua bóng đèn bằng bao nhiêu nếu
hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn bằng 220V ?
A. 0,74A B. 0,44A C. 0,54A D. 0,10A
Câu 3: Công thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, điện trở suất của dây dẫn là:
A. R =
l
S
.
ρ
B. R =
S
l
.
ρ
C. R =
D. Công suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức.
Câu 6: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V. Hỏi độ sáng của
đèn thế nào ?
A. Đèn sáng bình thường. B. Đèn sáng yếu hơn bình thường.
C. Đèn sáng mạnh hơn bình thường. D. Đèn sáng không ổn định.
Câu 7: Một bóng đèn sử dụng hiệu 220V, dòng điện qua đèn là 0,5A. Công suất của dòng điện là:
A. 100W B. 105W C. 110W D. 210W
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có từ trường.
A. Xung quanh vật nhiễm điện. B. Xung quanh viên pin.
C. Xung quanh nam châm. D. Xung quanh thanh sắt.
Câu 9: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng là:
A. Làm cho nam châm được chắc chắn.
B. Làm tăng từ trường của ống dây.
C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn.
D. Không có tác dụng gì.
Câu 10: Trong các vật dụng sau đây: Loa điện, chuông điện, ống nghe máy điện thoại, bóng đèn điện.
Vật không ứng dụng tác dụng từ của dòng điện là:
A. Loa điện. B. Ống nghe máy điện thoại.
C. Chuông điện. D. Bóng đèn điện.
II / PHẦN TỰ LUẬN: (7,5Đ)
Câu 1: (2,5đ) A B
Cho mạch điện như hình vẽ:
R
1
= 20
Ω
; R
2
= R
3
===========================================================================
Câu 3: (2đ)
Một ấm điện chứa 1kg nước ở 20
o
C khi mắc vào mạng điện thành phố thì dòng điện đi qua dây xoắn
trong ấm điện là 5A và công suất tiêu thụ 1000W.
a) Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu dây xoắn của ấm điện.
b) Trong bao lâu nước có nhiệt độ là 100
o
C. Coi nhiệt lượng hoàn toàn truyền cho nước, biết C
nước
=
4200J/ kg độ.
Câu 4: (2đ)
Dây dẫn chuyển động như thế nào trong các trường hợp sau? Cho biết dấu chỉ dòng điện chạy về phía
trước mặt, dấu
⊕
chỉ dòng điện.
a. b.
I
⊕
I
I I
====================
Đề thi thử HK1 – đề 2
I)LÝ THUYẾT (5 điểm)
Câu 1(1,5 điểm): Định luật Ôm:Phát biểu –Viết biểu thức định luật và nêu đơn vị từng đại lượng
trong biểu thức?
Câu 2 (1,5 điểm ):a)Phát biểu quy tắc bàn tay trái ?
S
N
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
Đề thi thử HK1 – đề 3
I/ Lý thuyết: ( 4đ )
Câu 1: ( 2đ) Nêu công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch mắc nối tiếp và song song , Nêu
rõ các đại lượng có trong công thức.
Câu 2: ( 1đ ) Biến trở là gì ? Nêu công dụng của biến trở ? Có mấy loại biến trở thường dùng là các loại
biến trở nào ?
Câu 3: ( 1đ ) Nêu tác hại của hiện tượng đoản mạch và tác dụng của cầu chì trong mạch điện ?
II/ Bài tập:
Bài 1: ( 2đ )
a. Xác định chiều của đường sức từ ở bên ngoài nam châm ?
b. Xác định chiều dòng điện ?
←
F
Bài 2: ( 4 đ) Một ấm điện có ghi 220V – 1100W được dùng với hiệu điện thế U = 220V
a. Tính điện trở của ấm khi đó
b. Tính nhiệt lượng mà ấm tỏa ra trong 5 phút
b. Dây điện của ấm điện trên dây làm bằng đồng dài 3m và có tiết diện tròn.
c. Tính tiết diện của dây điện trở này Cho p= 1.7 . 10
-8
Ωm
d. Tính bán kính dây dẫn.
====================
Đề thi thử HK1 – đề 4
A.LÍ THUYẾT: ( 5, 5 điểm)
Câu 1 : Phát biểu định luật Jun- Lenxơ ? Viết biểu thức định luật theo hai đơn vị Jun và Calo (2 điểm)
Câu 2: Điện trở là gì ? Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? (1,5điểm)
; A
2
(1 điểm)
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài
3
S
N
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
Đề thi thử HK1 – đề 5
I. Trắc nghiệm (5 điểm ) Trả lời bằng cách ghi lại chữ cái đầu phương án trả lời đúng
Câu 1: Khi mắc
1
R
nối tiếp
2
R
thì ta có hệ thức đúng:
A.
2
1
1
2
R
R
I
I
=
B.
A. U = I.R B.
I
U
R =
C.
R
U
I =
D. Cả ba A,B,C.
Câu 3 : Hai dây dẫn làm bằng cùng một chất , dây dẫn thứ nhất có chiều dài l
1
= 2m, tiết diện S
1
=
0,02mm
2
, dây dẫn thứ hai có chiều dài l
2
= 6m, tiết diện S
2
= 0,01mm
2
, thì :
A) R
1
= R
2
B) R
1
= 3 R
1
R
thì số chỉ am pe kế là
A. 1A B. 0,25A C. 0,5A D. 1,5A
Câu 8: Mắc song song hai điện trở R
1
=30Ω và R
2
vào hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện qua
mạch chính là 3A. Hỏi điện trở R
2
nhận giá trị nào sau đây:
A. 20Ω B. 10Ω C. 18Ω D. 16Ω
Câu 9: Một dây điện trở có điện trở suất 1,1.10
-6
mΩ
, Chiều dài 50m. Biết điện trở của dây dẫn là 50
Ω
thì tiết diện của dây là
A. 1,1m
2
B. 1,1mm
2
C. 0,4m
2
D. 0,4 mm
2
Câu 10: Nếu đồng thời tăng điện trở, cường độ dòng điện, thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn lên 2 lần
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN.
ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN - ĐỊNH LUẬT ÔM
Câu 1. Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên ba lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn
đó thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi.
B. Tăng 3 lần.
C. Không thể xác định chính xác được.
D. Giảm 3 lần.
Câu 2. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1 A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16 V. Muốn
dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,2 A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu?
A. Hiệu điện thế U = 17 V.
B. Hiệu điện thế U = 19,2 V.
C. Hiệu điện thế giảm đi 0,2 V tức U = 15,8 V.
D. Hiệu điện thế tăng thêm 0,2 V tức U = 16,2 V.
Câu 3. Đơn vị cuả điện trở là
A. Vôn B. Oát. C. Ôm. D. Ampe.
Câu 4. Chọn phép đổi đơn vị đúng.
A. 0,0023MΩ = 230Ω = 0,23kΩ.
B. 1kΩ = 1 000Ω = 0,01MΩ.
C. 1Ω = 0,01kΩ = 0,0001MΩ.
D. 0,5MΩ = 500kΩ = 500 000Ω.
Câu 5. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D. tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật.
Câu 6. Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Nêu rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng có trong
a. Tính điện trở của dây dẫn.
b. Đặt vào hai đầu dây một hiệu điện thế là 20V. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn?
ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
Câu 1. Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp. Hệ thức đúng là:
A. U = U
1
= U
2
; I = I
1
+ I
2
; R
TĐ
= R
1
+ R
2
B. U = U
1
+ U
2
; I = I
1
= I
2
; R
TĐ
= R
1
+ R
2
.
Câu 2. Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là 12V ba điện trở đều
bằng 5Ω. Hiệu điện thế giữa hai điểm P và Q là bao nhiêu khi K đóng?
A. 4V B. 8V C. 12V D. 0V
Câu 3. Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B 12V ba điện trở đều bằng
5Ω. Hiệu điện thế giữa hai điểm P và Q là bao nhiêu khi K mở?
A. 12V B. 4V C. 0V D. 8V
Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ biết U
AB
= 84V, R
1
= 400Ω, R
2
= 200Ω. Hãy tính U
AC
và U
CB
?
A. U
AC
= 40V, U
CB
dòng điện có cường độ tối đa là 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R
1
nối
tiếp R
2
là
A. 210V B. 120V C. 90V D. 80V
Câu 7. Cho các sơ đồ mạch điện sau:
Sơ đồ nào hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối
tiếp?
A. Không có.
B. Các sơ đồ 2 và 3.
C. Sơ đồ 1.
D. Các sơ đồ 1, 2 và 3
ĐOẠN MẠCH SONG SONG
Câu 1. Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song?
A. I = I
1
+I
2
+ +I
n
B. U = U
1
= U
2
A. Không có.
B. Các sơ đồ 2 và 3
C. Sơ đồ 1
D. Các sơ đồ 1, 2 và 3
Câu 4. Cho đoạn mạch gồm ba điện trở R
1
= 25Ω, R
2
= R
3
= 50Ω mắc song song với nhau. Khi đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế không đổi U = 37,5V. Dòng điện qua các điện trở R
1
, R
2
, R
3
và qua
mạch chính lần lượt là.
A. I
1
= 1,5A; I
2
= I
3
= 0,5A; I = 2,5A.
B. I
1
= 1,5A; I
2
chịu
được cường độ dòng điện tối đa là 2A; có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện
thế tối đa bằng bao nhiêu?
A. 15V B. 10V C. 40V D. 30V
Câu 6. Cho các sơ đồ mạch điện sau. Giả sử R
1
> R
2
.
Số chỉ của ampe kế bằng nhau ở các mạch điện có sơ đồ nào?
A. Không có (số chỉ của ampe kế khác nhau ở 4 sơ đồ).
B. Các sơ đồ 3 và 4.
C. Các sơ đồ 1 và 4.
D. Các sơ đồ 2 và 3.
Câu 7. Cho các sơ đồ mạch điện sau. Giả sử R
1
> R
2
Số chỉ của ampe kế nhỏ nhất ở mạch điện có sơ đồ nào?
A. Sơ đồ 2 B. Sơ đồ 3. C. Sơ đồ 4. D. Sơ đồ 1
Câu 8. Ba điện trở có giá trị bằng nhau, lần lượt được mắc vào mạch theo các sơ đồ hình vẽ sau. Điện trở
tương đương của mạch nào có giá trị nhỏ nhất?
A. Sơ đồ c. B. Cả ba sơ đồ C. Sơ đồ b D. Sơ đồ a
Câu 9. Ba điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu chuyển sang cùng mắc
song song thì cường độ dòng điện trong mạch chính thay đổi thế nào?
A. Giảm 9 lần. B. Tăng 9 lần.
C. Tăng 3 lần. D. Giảm 3 lần.
Câu 10. Ba điện trở giống nhau có cùng giá trị 6Ω. Hỏi phải mắc chúng như thế nào để có điện trở tương
đương bằng 4Ω?
========================================================================
= R.
Câu 3. Có ba điện trở R
1
> R
2
> R
3
được mắc với nhau thành một mạch điện. Đoạn mạch này được nối
với nguồn điện có hiệu điện thế U. Xét 4 trường hợp sau
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài
9
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
Đặt U
n
và I
n
là hiệu điện thế và cường độ dòng điện chạy qua điện trở thứ n (với n = 1, 2, 3). Nếu U
1
+ U
2
+ U
3
= U thì mạch điện có cách mắc như thế nào trong số các trường hợp được nêu?
A. Sơ đồ A. B. Sơ đồ D. C. Sơ đồ C. D. Sơ đồ B.
Câu 4. Có ba điện trở R
1
> R
trở khác nhau. Dựa vào đồ thị hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng khi so sánh giá trị của các điện
trở?
A. R
1
< R
2
< R
3
. B. R
2
> R
1
> R
3
.
C. R
1
= R
2
= R
3
D. R
1
> R
2
> R
3
SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
Câu 1. Để xác định sự phụ thuộc của điện trở của dây dẫn vào chiều dài dây dẫn cần phải:
========================================================================
.
C. R
1
< 4R
2
. D. Không đủ điều kiện để so sánh R
1
và R
2
Câu 3. Một dây dẫn bằng đồng dài có điện trở , một dây dẫn khác cũng làm bằng đồng có
cùng tiết diện voeis dây thứ nhất có chiều dài và điện trở . Biết rằng khi cho dòng điện có cường độ
I qua hai dây thì hiệu điện thế ở hai đầu dây thứ 2 gấp 5 lần hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây thứ nhất.
Chiều dài của đoạn dây thứ 2 là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Khi đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì cường độ dòng điện qua nó có
cường độ 1, 5 A. Hỏi hiều dài dây dẫn để quấn cuộn dây này là bao nhiêu? biết rằng loại dây dẫn này nếu
dài 6m có điện trở là .
A. l = 12 m B. l = 18 m C. l = 24 m D. l = 8 m
Câu 5. Một dây nhôm đồng chất có tiết diện đều, dài 5m được cắt làm hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài l
1
=
3m, đoạn thứ hai dài l
2
= 2m. Biết điện trở của dây nhôm là 1Ω. Tính điện trở của mỗi đoạn dây
A. R
1
= 0,5Ω ; R
2
= 0,3Ω B. R
1
)
2
B. R
1
/R
2
= d
2
/d
1
C. R
1
/R
2
= d
1
/d
2
D. R
1
/R
2
= (d
1
/d
2
)
2
Câu 4. Hai đoạn dây bằng đồng cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tương ứng là
B. Chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau.
C. Chiều dài khác nhau, tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.
D. Chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.
Câu 2. Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm
2
. Điện trở suất của nikêlin là 0,4.10
-6
Ω.m.
Điện trở của dây dẫn là
A. 0,16Ω. B. 1,6Ω. C. 16Ω. D. 160Ω.
Câu 3. Hai dây điện trở bằng nhôm, dây thứ nhất dài gấp đôi (l
1
= 2l
2
) và có đường kính tiêt diện cũng
gấp đôi dây thứ hai (d
1
= 2d
2
). Hãy so sánh điện trở của hai dây.
A. R
1
= 2R
2
B. R
1
= R
2
C. R
1
B. Lúc đầu độ sáng của bóng đèn giảm sau đó tăng dần.
C. Độ sáng của bóng đèn không thay đổi.
D. Độ sáng của bóng đèn giảm dần.
Câu 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh dòng điện trong mạch.
B. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.
C. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.
Câu 3. Khi dịch chuyển con trỏ hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài
12
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
B. Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.
C. Nhiệt độ của biến trở.
D. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC ĐIỆN TRỞ
Câu 1. Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m, tiết diện 0,4mm
2
nối hai cực của một nguồn điện
thì dòng điện qua dây có cường độ 2A. Biết rằng điện trở suất của dây đồng là 1,7.10
-8
Ω.m. Hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn điện là:
A. 0,36V. B. 0,32V. C. 3,4V. D. 0.34V.
Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ (hình 3); MN = 1m là một dây dẫn
đồng chất tiết diện đều có điện trở R
cách mắc, tại mạch chính thu được giá trị cường độ dòng điện I = 1A thì đúng với sơ đồ mạch điện nào?
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài
13
A
M
R
0
Hình 3
NC
A
B
A
V
U
R
R
x
Hình 1
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
A. Sơ đồ b B. Sơ đồ c C. Sơ đồ a D. Sơ đồ d.
CÔNG SUẤT ĐIỆN
Câu 1. Trên hai bóng đèn lần lượt có ghi 120V - 600W ; 120V - 75W. Khi mắc chúng nối tiếp vào mạng
điện 220V thì bóng nào sáng hơn?
A. Hai bóng sáng mờ như nhau.
Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là
14
Đ
R
b
+ -
Hình 1
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
D. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
Câu 2. Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế 220V. Điện năng
tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là.
A. 9000J. B. 9kW.h. C. 9kJ. D. 32400W.s.
Câu 3. Một người đang sử dụng bóng đèn tròn dây tóc 75W. Người này thay bằng bóng đèn ống 60W.
Trung bình mỗi ngày thắp sáng 10h. Số đếm của công tơ giảm bớt bao nhiêu mỗi tháng? Cho 1 tháng =
30 ngày.
A. 4,5kWh. B. 1,5kWh. C. 15kWh. D. Một đáp số khác
Câu 4. Một bàn là điện có ghi 220V - 800W được mắc vào một mạch điện. Biết cường độ dòng điện qua
bàn là bằng 2A. Hãy tính hiệu điện thế của mạch điện.
A. 240V B. 220V C. 110V D. 121V
Câu 5. Nêu sự chuyển hoá năng lượng khi bếp điện, bàn là điện, động cơ điện, quạt điện hoạt động?
Đáp án
- Khi cho dòng điện chạy qua các thiết bị điện như bàn là, bếp điện thì điện năng làm cho các thiết
bị này nóng lên. Trong những trường hợp này thì điện năng đã chuyển hoá thành nhiệt năng.
- Khi cho dòng điện chạy qua các thiết bị điện như động cơ điện, quạt điện, thì điện năng làm cho
các thiết bị này hoạt động. Trong những trường hợp này thì điện năng đã chuyển hóa thành cơ năng.
BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Câu 1. Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A. Đèn sáng bình thường khi công suất tiêu thụ của đèn lớn hơn công suất định mức của đèn.
B. Đèn sáng bình thường khi công suất tiêu thụ của đèn bằng công suất định mức của đèn.
C. Cả 3 phương án là không đúng.
bóng đèn.
A. P
1
= 3P
2
B. P
1
= 4P
2
C. P
1
= 2P
2
D. P
1
= P
2
Câu 4. Một máy bơm nước hoạt động với công suất 250W trong 2h và một bếp điện hoạt động với công
suất 1 000W trong 1h. Hỏi hai dụng cụ này sử dụng lượng điện năng tổng cộng là bao nhiêu?
A. A = 1 500Wh B. A = 1 500kW
C. A = 1 500kWh D. A = 1 500MWh
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài
15
Ôn tập học kỳ I
===========================================================================
Câu 5. Một bàn là điện tiêu thụ một điện năng 396kJ trong thời gian 12 phút. Tính cường độ dòng điện
qua bàn là và điện trở của nó khi làm việc. Biết rằng hiệu điện thế của bàn là bằng 220V
A. 2,5A ; 88Ω B. 2,5A ; 44Ω
C. 2,5A ; 22Ω D. 2A ; 88Ω
A. 8 lần B. 2 lần C. 16 lần D. 6 lần
Câu 4. Trong mạch điện dưới đây gồm hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp như hình vẽ. Tỉ số nhiệt lượng tỏa
ra trên mỗi điện trở được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây?
A. Q
1
/Q
2
= R
2
/R
1
B. Q
1
/Q
2
= I
2
/I
1
C. Q
1
/Q
2
= I
1
/I
a. Tính điện trở của dây.
b. Xác định công suất của bếp?
c. Tính nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trên?
SỬ DỤNG AN TOÀN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN
Câu 1. Hãy giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện?
Đáp án
- Chỉ làm thí nghiệm với U < 40 V, vì hiệu điện thế này tạo ra dòng điện có cường độ nhỏ, nếu chạy qua
cơ thể người thì cũng không gây nguy hiểm.
- Phải sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện đúng theo tiêu chuẩn quy định, nghĩa là các vỏ bọc này phải
chịu được dòng điện định mức cho mỗi dụng cụ điện.
- Cần mắc cầu chì có cường độ định mức phù hợp với dụng cụ hay thiết bị điện để đảm bảo tự động ngắt
mạch khi có sự cố xảy ra. Chẳng hạn khi bị đoản mạch thì cầu chì sẽ kịp nóng chảy và tự động ngắt mạch
trước khi dụng cụ điện bị hư hỏng.
- Thận trọng khi tiếp xúc với mạng điện gia đình, vì nó có hiệu điện thế 220V nên có thể gây nguy hiểm
đến tính mạng con người. Khi sử dụng, cần kiểm tra xem các bộ phận tiếp xúc với tay và cơ thể đã đảm
bảo cách điện đúng tiêu chuẩn quy định hay chưa.
Câu 2. Nêu lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng? Các biện pháp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện
năng?
Đáp án
- Lợi ích của việc sử dụng tiết kiệm điện năng :
+ Giảm chi tiêu cho gia đình;
+ Các dụng cụ được sử dụng lâu bền hơn;
+ Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải;
+ Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất.
- Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng
+ Lựa chọn các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất phù hợp;
+ Sử dụng điện trong thời gian cần thiết (tắt các thiết bị khi đã sử dụng xong hoặc dùng chế độ hẹn
giờ).
========================================================================
Phan Thị Thanh Hoài