GIAO AN TOAN LOP 6 HK1 NAM HOC 2012-2013 - Pdf 25

Giáo viên: Mạc Đình Đông Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014

Ngày soạn: 23/09/2013
Tuần 7 Tiết 22 §11. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: - HS nắm dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của dấu
hiệu chia hết đó .
* Kỹ năng: - HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
một số , một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5 .
*Thái độ: - Rèn luyện HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5 .
II. PHƯƠNG TIỆN
- HS: xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học.
- GV: Thước thẳng
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Gv: Muốn biết số 186 có chia hết cho 6 hay không ta phải đặt phép chia và xét số dư. Tuy
nhiên trong nhiều trường hợp có thể không cần làm phép chia mà nhận biết được một số có hay
không chia hết cho số khác. Có những dấu hiệu để nhận ra điều đó, trong bài học hôm nay ta xét
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Kiểm tra bài cũ:HS1: Xét biểu
thức : 186 + 42 , mỗi số hạng
có chia hết cho 6 không ?
- Không làm phép cộng,
hãy cho biết tổng đó có chia hết
cho 6 không ?
- Phát biểu tính chất tương
ứng ?
HS2: Xét biểu thức : 186 + 42
+ 56 . Không làn phép cộng,
hãy cho biết tổng có chia hết

Giáo viên: Mạc Đình Đông Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
GV: Giải thích dấu hiệu chia
hết cho 2 từ ví dụ .
- Chú ý * = ? + *
? số như thế nào là số chẵn?
GV : Hướng dẫn tương tự với
kết luận 2 .
? Từ hai kết luận trên ta rút ra
kết luận chung như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm ?1
tìm * và rút ra nhận xét như
kết luận 1 (sgk)
HS : Trả lời câu hỏi.
HS : Hoạt động tượng tự suy
ra kết luận 2
HS : Phát biểu dấu hiệu chia
hết cho 2 .
- Làm ?1
328
M
2; 1437
/
M
2 ;
895
/
M
2; 1234
M
2

{0;5}
- Hs: Tận cùng bằng: 0; 2; 4; 6;
8
- Hs: Tận cùng bằng 0 hoặc 5.
- Hs: Chia hết cho cả 2 và 5.
Đáp:
+ Số chia hết cho 2 là: 652;
850; 1546
+ Số chia hết cho 5 là: 850 và
785
3. Dấu hiệu chia hết cho 5
Vd : Tương tự sgk.
Kết luận : Các số có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5 và chỉ
những số đó mới chia hết
cho 5.
* Bài 91 (sgk- 38) (Hs trả lời
miệng)
Đáp:
+ Số chia hết cho 2 là: 652;
850; 1546.
+ Số chia hết cho 5 là: 850
và 785
Bài tập 93 (sgk-38) Bảng
phụ:
a) Chia hết cho 2, không
chia hết cho 5.
b)Chia hết cho5, không
chia hết cho 2.

cho 5 ?
HS2 : Phát biểu tính chất chia
hết của một tổng (Tính chất 2 )
?Xét xem 81+45+16 có chia
hết cho 3 ?
-Bài tập 87/36 sgk
Gọi hs đọc đề
Gọi hs trả lời
- Bài tập 8890/36 sgk
Gọi hs đọc đề
Gọi hs làm bài
-HS1:Phát biểu tính chất
1/34 sgk
Vì 50
M
5 và 15
M
5
nên (50 + 15)
M
5
-HS2: Tính chất / 35 sgk
Vì 81
M
3, 45
M
3 ,
16
M
3

Cho hs làm BT 90
Cho hs làm BT
Bài 1
Dùng cách phân tích một số
thành tổng để kiểm tra xem số
đó có chia hết hay không chia
hết cho một số cho trước
VD : 69=60+9 chia hết cho 3
a) 12465 có chia hết cho 5 ?
b) 12465 có chia hết cho 2 ?
c) 14409 có chia hết cho 3 ?
d) 14409 có chia hết cho 2 ?
Bài 2.
Cho tổng sau :18 +900+12
Hãy cho biết tổng trên chia hết
cho những số nào
Củng cố
? Nhắc lại các tính chất chia hết
của một tổng
- 3 HS lên bảng thực
hiện
- Các HS khác làm sau
đó đối chiếu kết quả
Hs hoạt động nhóm
Hs làm bài theo sự
hướng dẫn của GV
4 hs lên bảng làm bài
Hs suy nghĩ trả lời
Bài tập 80/36sgk
Câu a,c,d đúng ,câu b sai

II. CHUẨN BỊ
- HS: xem lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học.
- GV: Bảng phụ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Kiểm tra
? Phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 2
? trong các số sau số nào chia
hết cho 2: 752; 7415; 950;
1746
Gv: Xét 2 số a = 2124 ; b =
5124.
? Thực hiện phép chia để kiểm
tra xem số nào chia hết cho 9,
số nào không chia hết cho 9?
Hs: a
M
9; b
M
9
Gv: Ta thấy 2 số đều tận cùng
bằng 124 nhưng a
M
9; b
/
M
9.
Dường như dấu hiệu chia hết
cho 9 không dựa vào chữ số tận

HS : Giải thích như sgk
và rút ra kết luận 1.
2. Dấu hiệu chi hết cho 9 :
Vd1 : 378 = 18 + (số chia hết cho
9 )
- Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số
hạng của tổng trên chia hết cho 9.
Trường THCS Trà Tân Tổ: Toán – Lý – Hóa – Sinh- Công Nghệ
7
Giáo viên: Mạc Đình Đông Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
- GV hoạt động tương tự đi đến
kết luận 2 .
GV : Kết luận chung số có tổng
các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9.
GV: Hướng dẫn giải thích ?1
HS : hoạt động tương tự
như trên.
HS : Phát biểu dấu hiệu
chia hết cho 9.
HS : Làm ?1.
- Giải thích kết luận dựa
theo dấu hiệu .
Vd2 : 253 = 10+ ( số chia hết cho
9)
- Số 253 không chia hết cho 9, vì
10
M
9
Ghi nhớ : sgk .


*


{ }
8;5;2
- Dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 5 phụ thuộc vào chữ
số tận cùng. Còn dấu hiệu
chia hết cho 3, cho 9 phụ
thuộc vào tổng các chữ
số.
Số Μ3 là: 1347; 6534;
93258.
Số Μ9 là : 6534; 93258.
3. Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Vd
1
: 2031 = (2 + 0 + 3 + 1) + (số
chia hết cho 9)
= 6 + (số chia hết cho 9).
=6+( số chia hết cho 3).
Vậy 2031Μ 3 ( vì hai số hạng của
tổng trên chia hết cho 3)
KL 1(sgk)
Vd2 : 3 415 = 13 + (số chia hết cho
9)
Số 3 415 = 13 + ( số chia hết cho 3)
Só 3415 không chia hết cho 3 (vì
13 không chia hết cho 3)

a) Chia hết cho 9.
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết
cho 9.
BT 96 (sgk/ 39)
GV : Hướng dẫn dựa theo dấu hiệu
chia hết.
-Các chữ số sử dụng trong hệ thập
phân là các chữ số nào ?
GV:Chú ý cáchviết dạng tập hợp.
BT 97 (sgk/39).
Liên hệ dấu hiệu chia hết cho 2, cho
5 .
BT 100 (sgk/ 39)
?Các phần tử a, b, c được viết dưới
dạng tập hợp như sgk có nghĩa gì
?Xác định các điều kiện để xác định
a, b, c
HS : Phân tích đặc điểm của
bài toán dựa theo dấu hiệu
suy ra vai trò quyết định là
chữ số nào .
HS : kể các chữ số từ 1 đến 9.
HS : Nhận định số tạo thành
phải như thế nào mới chia hết
cho 2, chia hết cho 5 .
- Xác định các khả năng có
thể xảy ra ?
HS : Số có bốn chữ số trong
đó có hai chữ số giống nhau .
HS : Giải thích ý nghĩa .

5.
hoặc 5, suy ra kết quả là
: 450; 540; 405.
BT 100 (sgk/ 39)
n =
abbc
n
M
5

c
M
5
nên c = 5
a = 1 và b = 8
Vậy Ô tô đầu tiên ra đời
năm 1885
Củng cố cách ghi số tự nhiên .
- GV có thể đưa ra các ví dụ số có
năm chữ số nhưng không thỏa, suy
ra số như thế nào là bé nhất thỏa yêu
cầu .
GV Phát phiếu học tập cho HS có đề
bài 107 SGK
HD HS giải thích các dấu hiệu chia
hết như số chia hết cho 9 thì chia hết
cho 3…, dựa theo công thức: a = b.q
mà q,c

N).

hiệu chia hết cho 3, cho 9 .
HS : phát biểu cách tìm .
HS : Đọc phần hướng dẫn
sgk
- Áp dụng tương tự tìm số dư
dựa theo dấu hiệu chia hết mà
không cần thực hiện phép
chia.
Hs: Đáp án D
BT 106 (sgk/ 42)
Số tự nhiên nhỏ nhất có
5 chữ số:
a) chia hết cho 3 là 10
002
b) chia hết cho 9 là 10
008.
BT 107 (sgk/ 42)
Các câu : a, c, d đúng .
Câu b sai .
BT 108 (sgk/ 42).
1 546 : 9 dư 7
1 546 : 3 dư 1
1 527 : 9 dư 6
1 527 : 3 dư 0
2 468 : 9 dư 2
2 468 : 3 dư 2
10
11
: 9 dư 1
5. Hướng dẫn học ở nhà

N; b ≠ 0 ) .
- Giới thiệu khái niệm ước và
bội dựa vào phép chia hết .
- GV củng cố qua ?1
Hs trả lời:
a) *

{1}
b) *

{9;0}
c) *

{9;0}
HS : Tìm ví dụ minh họa.
-Xác định ước và bội ở ví dụ
trên
HS : Làm ? 1 và giải thích tại
sao.
+ Số 18 là bội của 3, số 18
không là bội của 4. Vì 18 Μ3
nhưng 18 không chia hết cho 4
+ Số 4 là ước của 12, số 4
không là ước của 15 vì 14Μ2
nhưng 15 không chia hết cho 4
1. Ước và bội :
- Nếu số tự nhiên a chia hết
cho số tự nhiên b thì ta nói a là
bội của b và b gọi là ước của
a .

- Bài tập 122/114
HS : tìm ví dụ .
HS : Trả lời tương tự phần ghi
nhớ sgk.
HS : Làm ?1
B(3) = {0;3;6;9;12;15;…}
HS : Làm ?2
x

{0;8;16;32}
HS làm ?3
Bằng cách chia 12 lần lượt cho
các số từ 1 đến 12 (chú ý viết
hai ước khi có phép chia hết ).
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}
- Phát biểu cách tìm ước của
một số khác 0.
?4
Ư(1) = {1}
B(1) = {0;1;2;3;4;5;…}
Hs trã lời:
a) B(4) = {8;20}
b) B(4) =
{0;4;8;12;16;24;28}<30.
c) 4k (k

N)
hs làm:
Ư(4) = {1;2;4}
Ư(6) = {1;2;3;6}

5. Hướng dẫn học ở nhà
- Chú ý các câu hỏi có giới hạn việc tìm bội của một số cho trước
- Nắm vững ước và bội của một số
- Làm bài tập 11; 113; 114 (sgk – 44) và xem trò chơi đua ngựa về đích.
- Xem trước § 14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố.
Trường THCS Trà Tân Tổ: Toán – Lý – Hóa – Sinh- Công Nghệ
12
Mỗi số trong các số 2 , 3 , 5 , 7 có bao nhiêu ước ?
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
Ngày soạn: 07/10/2013
T̀N 9:Tiết 25 SỐ NGUYÊN TỐ – HP SỐ – BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu :
 Kiến thức cơ bản : Học sinh nắm được đònh nghóa số nguyên tố , hợp số .Học
sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn
giản , thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên , hiểu cách lập bảng số nguyên tố
 Kỹ năng cơ bản : Học sinh biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã
học để nhận biết một hợp số .
 Thái độ : Nhận biết đúng số nào là nguyên tố ,số nào là hợp số .
II Chn bÞ cđa GV&HS
Sách giáo khoa , bảng số từ 1 đến 100
III Hoạt động trên lớp :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
1./ n đònh : Lớp
trưởng báo cáo só
số lớp , tổ trưởng
báo cáo tình hình
làm bài tập về
nhà của học sinh
2./ Kiểm tra bài

Ư(a) 1; 2 1; 3 1;2;3 1; 5 1;2;3;6
Ta thấy các số 2 ; 3 ; 5 chỉ có hai ước số là
1 và chính nó còn 4 và 6 có nhiều hơn 2
ước số .
Ta gọi 2 ; 3 ; 5 là các số nguyên tố , các số
4 và 6 là hợp số
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 ,chỉ
có hai ước là 1 và chính nó . Hợp số là số
tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước .
Chú ý :
- a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố
cũng không là hợp số .
- b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2 , 3 ,
5 , 7 .
II Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
13
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
không ? Có là
hợp số không ?
- Số 1 có là số
nguyên tố
không ? Có là
hợp số không ?
- Đọc các số
nguyên tố nhỏ
hơn 10
- Dựa vào dấu
hiệu chia hết cho
2 , cho 3 ,cho

là số nguyên
tố ,không là
hợp số , vì
không thỏa
mãn đònh
nghóa số
nguyên tố ,
hợp số .
- Số 2

- Chữ số 1 , 3 ,
7 , 9
- 3 và 5 ; 5 và
7 ; 11 và 13
- 2 và 3
100

0 1
2 3
4
5
6
7
8 9
10
11
12
13
14 15 16
17

74 75 76 77 78
79
80 81 82
83
84 85 86 87 88
89
90 91 92 93 94 95 96
97
98 99
Ta được 25 số nguên tố không vượt quá
100 là : 2 , 3 , 5 , 7 , 11 , 13 , 17 , 19 , 23 ,
29 , 31 , 37 , 41 , 43 , 47 , 53 , 59 , 61 , 67 ,
71 , 73 , 79 , 83 , 89 , 97 .
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2 , đó là số
nguyên tố chẳn duy nhất .
5./ Dặn dò : Về nhà làm các bài tập 116 , 117 , 118 SGK

Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
14
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
Ngày soạn:08/10/2013
T̀n 9, Tiết 26 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản Đònh nghóa số nguyên tố , hợp số .Học sinh biết nhận ra
một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản thuộc 10 số
nguyên tố đầu tiên , hiểu cách lập bảng số nguyên tố
2./ Kỹ năng cơ bản :Học sinh biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã
học để nhận biết một hợp số .
3./ Thái độ : Nhận biết đúng số nào là nguyên tố ,số nào là hợp số .
II. Ch̉n bị của gv và Hs

b) (7 . 9 . 11 . 13) ! 7 ;
(2 . 3 . 4 . 7) ! 7 ⇒
(7 . 9 . 11 . 13 – 2 . 3 . 4
. 7) ! 7 Vậy 7 . 9 . 11 .
13 – 2 . 3 . 4 . 7 là hợp
số
- Học sinh trả lời Các
số nguyên tố lớn hơn 5
có các chữ số tận cùng
là những chữ số 1 , 3 ,
7 , 9
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
trên bảng con
- Học sinh thực hiện
+ Bài tập 120 / 47

*5
53 , 59 là số
nguyên tố
Vậy * = 3 và 9

*9
97 là số nguyên
tố
Vậy * = 7
Bài tập 121 / 47
a) Với k = 0 thì 3 . k = 0 ,
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
15

d) Sai Ví dụ 5 là số
nguyên tố tận cùng là 5
Có thể bổ sung : Mọi số
nguyên tố lớn hơn
5 đều tận cùng bỡi một
trong các chữ số 1 , 3 , 7 , 9
+ Bài tập 123 / 47
a 29 67 49 127
p 2,
3,
5
2 ,3 ,
5 ,7
2 ,3 ,
5 ,7
2 ,3 ,5
,7 ,11
a 173 253
p 2 ,3 ,5 ,7 ,
11 ,13
2 ,3 ,5 ,7 ,
11 ,13
+ Bài tập 124 / 47
Máy bay có động cơ ra đời
năm 19người
5./ Hướng dẫn dặn dò :Làm thêm các bài tập 154 đến 158 Sách Bài tập Toán 6
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
16
Làm thế nào để viết một số dưới dạng tích
các thừa số nguyên tố ?

- Có thể thực hiện như
trên bằng cách khác
không ?
- Học sinh làm theo
câu hỏi của GV
- Học sinh thực hiện
nhiều cách khác
nhau trên bảng con .
- Học sinh viết gọn
dưới dạng lũy thừa
I Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố là gì ?
Viết số 300 dưới dạng một tích
của nhiều thừa số lớn hơn 1 ,với
mỗi thừa số làm lại như vậy
(nếu có thể)
300 300
6 50 3 100

2 3 2 25 4 25
5 5 2 2 5 5
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
17
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
- GV giới thiệu thế
nào là phân tích một
số ra thừa số nguyên
tố .
- Nêu hai chú ý trong
bài

Dù phân tích bằng nhiều cách
khác nhau ta đều có kết quả như
nhau
Phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 ra thừa số nguyên tố là
viết số đó dưới dạng một tích
các thừa số nguyên tố .
α Chú ý :
a) Dạng phân tích ra thừa số
nguyên tố của mỗi số nguyên tố
là chính nó
b) Mọi hợp số đều phân tích
được ra thừa số nguyên tố .
II Cách phân tích một số ra
thừa số nguyên tố :
Phân tích 2100 ra thừa số
nguyên tố
2100 2
1050 2
525 3
175 5
35 5
7 7
1
2100 = 2
2
. 3 . 5
2
. 7
IV. h ướng dẫn về nhà:

2
. 3 . 5
3
Hỏa số a có bao nhiêu
ước số
3./ Bài mới
- Khi một số a là một
tích các thừa số nguyên
tố ta có thể tìm được
các ước của a là chính
các thừa số đó và
những tích của lần lượt
- Học sinh làm theo
hướng dẫn của GV
+ Bài tập 129 / 50
a) a = 5 . 15
Ư(a) = { 1 , 5 , 13 , 65 }
b) a = 2
5
Ư(a) = {1 , 2 , 4 , 8 , 16 ,
32 }
c) a = 3
2
. 7
Ư(a) = {1 , 3 , 7 , 9 , 21 ,
63}
+ Bài tập 130 / 50
• 51 = 3 . 17 Ư(51) = {1 ;
3 ; 7 ; 51}
• 75 = 3 . 5

đònh số lượng ước của
một số
- Bốn học sinh lên bảng
làm cùng một lúc .
- Học sinh làm trên
bảng con
- Học sinh giải GV củng
cố
+ Bài tập 131 / 50
a) Mỗi số là ước của 42
42 = 1 . 42 42 = 2 . 21
42 = 3 . 14 42 = 6 . 7
b) a và b là ước của 30 (a
< b)

a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
+ Bài tập 132 / 50
Số túi là ước của 28
Ư(28) = {1 ; 2 ; 4 ; 7 ;
14 ; 28}
Vậy số túi có thể xếp được là
1 ; 2 ; 4 ; 7 ; 14 ; 28
+ Bài tập 133 / 50
a) 111 = 3 . 37 Ư(111) =
{1 ; 3 ; 37 ; 111}
b) ** và * là ư ớc của 111
Vậy : ** và * là 37 và
3
IV/ Hướng dẫn dặn dò :

- GV giới thiệu ước
chung , ký hiệu
- Nhấn mạnh
x ∈ ƯC(a,b) nếu a ! x
và b ! x
Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4 }
Ư(6) = { 1 : 2 ; 3 ;
6 }
Các số 1 và 2 vừa là
ước của 4 vừa là ước
của 6
- Củng cố : Làm ?1
8 ∈ ƯC(16,40) là
đúng
I Ước chung
Ví dụ :
Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4 }
Ư(6) = { 1 : 2 ; 3 ; 6 }
Các số 1 ; 2 vừa là ước của 4
vừa là ước của 6 Ta nói chúng
là ước chung của 4 và 6 .
Ký hiệu : ƯC(4,6) = { 1 ; 2 }
Ước chung của hai hay nhiều
số là ước của tất cả các số đó
x ∈ ƯC(a,b) nếu a ! x và b ! x
x ∈ ƯC(a,b,c) nếu a ! x ; b !
x và c ! x
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
21
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014

vuông các số 1 , 2 , 3 ,
6 )
II Bội chung
Ví dụ :
B(4) = { 0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20
; 24 ; 28 . . .}
B(6) = { 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ;
28 ; 32 . . . }
Các số 0 ; 12 ; 24 ; . . . vừa là
bội của 4 vừa là bội của 6 .
Ta nói chúng là bội chung của
4 và 6 .
Ký hiệu : BC(4,6) = { 0 ; 12 ,
24 , . . . . . }
Bội chung của hai hay nhiều
số là bội của tất cả các số đó
x ∈ BC(a,b) nếu x ! a và x ! b
x ∈ BC(a,b,c) nếu x ! a ; x ! b
và x ! c
III Chú ý :
Giao của hai tập hợp là một
tập hợp gồm các phần tử
chung của hai tập hợp đó .
Ký hiệu : A ∩ B
Ví dụ :
A = { 3 ; 4 ; 6 } ;
B = { 4 ; 5 ; 6 } ;
C = {1 ; 2}
A ∩ B = { 4 ; 6 } ; A ∩ C =
∅ ; B ∩ C = ∅

hợp thích hợp vào
chỗ trống :
a ! 6 và a ! 8
⇒a∈……

100 ! x và 40 ! x
⇒x∈….

m ! 3 , m ! 5 và m !
7
⇒ m ∈ . . .
- Vì sao
- BC(6 , 8)
- ƯC(100,40)
BC(3,5,7)
- Hs thực hiện trên
Bài tập 134 / 53
a) 4 ∉ ƯC(12,18)
b) 6 ∈ ƯC(12,18)
c) 2 ∈ ƯC(4,6,8)
d) 4 ∉ ƯC(4,6,8)
e) 80 ∉ BC(20,30)
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
23
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
4 ∉ ƯC(12,18)
6 ∈ ƯC(12,18)
80 ∉ BC(20,30)
60 ∈ BC(20,30)
Thế nào là giao của

+ Bài tập 136 / 53
A = { 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ; 36 }
B = { 0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36 }
a)M = A ∩ B = { 0 ; 18 ; 36 }
M ⊂ A ; M ⊂ B
+ Bài tập 137 / 53
a) A = { cam , táo , chanh }
B = { cam , chanh , qt }
A ∩ B = { cam , chanh }
b) A = { x | x là học sinh giỏi
Văn }
B = { x | x là học sinh giỏi
Toán }
A ∩ B = { x | x là học sinh giỏi
cả Văn và Toán}
c) A = { x | x ! 5 }
B = { x | x ! 10 }
A ∩ B = B
d) A là tập hợp các số chẳn
B là tập hợp các số lẻ
A ∩ B = ∅
+ Bài tập 138 / 54
Cách
chia
Số
phần
thưởng
Số bút
ở mỗi
phần

đơn giản
.II Ch̉n bị của GV và HS
Sách giáo khoa
III Hoạt động trên lớp :
Giáo viên Học sinh Bài ghi
1./ n đònh Lớp
trưởng báo cáo só số
lớp , tổ trưởng báo
cáo tình hình làm bài
tập về nhà của học
sinh .
2./ Kiểm tra bài củ
3./ Bài mới :
- Tìm tập hợp các
ước của 12 và 30 rồi
tìm tập hợp các ước
chung của 12 và 30
Ước chung lớn
nhất của 12 và 30 ?
- Có nhận xét gì về
liền hệ giữa các
phần tử trong tập
hợp các ước chung .
Ư(12) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
6 ; 12 }
Ư(30) = { 1 ; 2 ; 3 ; 5 ;
6 ; 10 ; 15 ; 30 }
ƯC(12,30) = { 1 ; 2 ; 3
; 6 }
-

nhất
- Nếu các số đã cho
không có thừa số
nguyên tố chung thì
ƯCLN của chúng là
gì ?
- Nhận xét gì về
ƯCLN(24,16,8)
- 8 ; 12 ; 15 có phải
là ba số nguyên tố
cùng nhau không ?
- Tìm ƯCLN(6 , 18 ,
30) ?
Củng cố :Bài tập
của 6
- Tìm ƯCLN(5,1)
- Học sinh phân tích
36 ; 84 ; 168 ra thừa số
nguyên tố
- Củng cố : Làm ?
1 ; ? 2
8 = 2
3
9 = 3
2
ƯCLN(8;9) = 1
-8 ; 12 ; 15 là ba số
nguyên tố cùng nhau .

ƯCLN(6 , 18 , 30) = 6

chung
3 Lập tích các thừa số đã chọn
,mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất
cúa nó .Tích đó là ƯCLN phải tìm .
Chú ý :
- Nếu các đã cho thừa không có thừa
số nguyên tố chung thì ƯCLN của
chúng là 1
- Hai hay nhiều số có ƯCLN là 1
gọi là các số nguyên tố cùng
nhau .
Ví dụ : 8 và 9 là hai số nguyên tố
cùng nhau
- Trong các số đã cho , nếu số nhỏ
nhất là ước các số còn lại thì ƯCLN
của các số đã cho chính là số nhỏ
nhất ấy
Ví dụ : ƯCLN(24,16,8) = 8
Trường THCS Trà Tân Tổ: Tốn – Lý – Hóa – Sinh- Cơng Nghệ
26
Giáo viên: Mạc Đình Đơng Đại số 6_HKI Năm học: 2013- 2014
139
IV Hướng dẫn dặn dò : Về nhà làm tiếp các bài tập 140 ; 141 SGK trang 56
Ngày soạn: 22/10/2013
T̀n 11 Tiết 32 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản : ƯCLN của hai hay nhiều số , thế nào là hai số nguyên tố
cùng nhau ,ba số nguyên tố cùng nhau .
2./ Kỹ năng cơ bản : Học sinh rèn kỷ năng tìm ƯCLN củ hai hay nhiều số
bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố ,từ đó biết cách tìm các ươc

của hai hay nhiều
số ta có thể tìm
các ước của
ƯCLN của
chúng .
- Tổ 1 thực hiện
- Tổ 2 thực hiện
- Tổ 3 thực hiện
- Tổ 4 thực hiện
III Cách tìm ước chung thống qua tìm
ƯCLN
Để tìm ƯC của hai hay nhiều số ta :
- Tìm ƯCLN của chúng .
- Tìm các ước của ƯCLN đó
+ Bài tập 142 /56
a) 16 = 2
4
24 = 2
3
. 3
ƯCLN(16;24) = 2
3
= 8
ƯC(16;24) = { 1 ; 2 ; 4 }
b) 180 = 2
2
. 3
2
.5
234 = 2 . 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status