Giáo án đại số 6 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Ti liu
PHN PHI CHNG TRèNH THCS
MễN TON
(Dựng cho cỏc c quan qun lớ giỏo dc v giỏo viờn,
ỏp dng t nm hc 2012-2013)
Lp 6
C nm: 140 tit S hc: 111 tit Hỡnh hc: 29
tit
Hc kỡ I: 19 tun (72 tit) 58 tit 14 tit
Hc kỡ II: 18 tun (68 tit) 53 tit 15 tit
TT
Ni dung
S tit
Ghi
chỳ
1
I. ễn tp v b tỳc v s t nhiờn
1. Khỏi nim v tp hp, phn t.
2. Tp hp N cỏc s t nhiờn
Tp hp N, N*.
Ghi v c s t nhiờn. H thp phõn, cỏc ch s La
Mó.
Cỏc tớnh cht ca phộp cng, tr, nhõn trong N.
Phộp chia ht, phộp chia cú d.
Lu tha vi s m t nhiờn.
3. Tớnh cht chia ht trong tp hp N
Tớnh cht chia ht ca mt tng.
Cỏc du hiu chia ht cho 2; 5; 3; 9.
c v bi.
S nguyờn t, hp s, phõn tớch mt s ra tha s
Cỏc phộp tớnh v phõn s.
Hn s. S thp phõn. Phn trm.
Ba bi toỏn c bn v phõn s.
Biu phn trm.
43
4
IV. im. ng thng
Ba im thng hng.
ng thng i qua hai im.
Tia. on thng. di on thng. Trung im ca
on thng.
14
Hỡnh
hc 29
tit
5
V. Gúc
1. Na mt phng. Gúc. S o gúc. Tia phõn giỏc ca
mt gúc.
2. ng trũn. Tam giỏc.
15
giáo án đại số 6 cả năm trọn bộ theo chuẩn kiến thức kỹ năng MớI
Tuan 1 Ngaứy soaùn:
Tieỏt 1 Ngaứy daùy:
Giáo án đại số 6 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ
ĐT 0168.921.8668
2
Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1. TẬP HP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
là:tập hợp các đồ
vật.
Hãy lấy thêm VD về
tập hợp gần gũi với lớp
học
2.2 Cách viết các kí
hiệu
- Đặt tên các tập hợp
bằng chữ gì ?
- GV đưa ra ba cách
viết tập hợp A.
*Nhận xét xem:
a. Các phần tử của tập
hợp được viết ở đâu ?
b. Giửa các phần tử có
dấu gì
c. Mỗi phần tử được
liệt kê mấy lần?
d. Thứ tự các phần tử
ra sao?
Nêu tính đặc trưng của
tập hợp
Cho tập hợp:
A={x ∈ N/
x<4}
H1 gồm:
Sách, bút
- Tập hợp các
quyển sách .
- Tập hợp các cây
Giới thiệu thêm hình 2
trang 5 SGK (Sơ đồ
ven)
-Có hai cách
HS đọc trong khung
trang 5
-Là tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
-Có 5 phần tử
Bài 1:
A={9; 10; 11; 12; 13}
hoặc A={x ∈ N/ 8 < x <
14}
12 ∈ A ; 16 ∉ A
Hoạt động 3: Củng cố toàn bài
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
4
3.1 Bài
Hãy nhận xét đúng ?
sai?
Nếu sai sửa lại cho
đúng
3.2 Bài
Lưu ý HS có thể viết:
{N, H, A, T, R, A, N,
G}
=>mỗi phần tử N và A
đã liệt kê mấy lần?
H, C }
(3). Luyện tập.
D={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Hay D={x ∈ N/ x <
7}
2 ∈ D ; 10 ∉ D
{N, H, A, T, R, A,
N, G}
Minh hoạ bằng một vòng
kín
Bài 2:
{T, O, A, N, H, C }
Bài 3:
A = {a, b}; B = {b, x,
y}
Điền ký hiệu thích hợp
vào ô vuông:
x A; y B;
b A; b B;
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc phần in đậm trong khung và chú ý TR5 SGK.
- Làm bài 3, 4, 5 (SGK) 6, 7, 8(SBT)
- Viết đề bài 3, 4 (SGK) ra phiếu học tập.
IV. Rút kinh nghiệm:
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
5
?1
?2
kiểm tra HS1: Lấy VD về tập hợp
Sửa bài 7 tr.3(SBT).
a) Cam ∈ A và cam ∈ B.
b) Táo ∈A nhưng táo ∉ B
HS2: - Trả lời phần đóng
khung trong SGK
- Làm bài tập:
C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9}
C2: A = {x ∈ N / 3 < x <
10}
Minh họa tập hợp:
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
7
.4 .5
.6 .7 .8
.9
A
Hoạt động 2: Tập hợp N và N
*
(10 phút)
- Nêu các số tự nhiên?
Tập hợp các số tự
nhiên được ký hiệu là
N.
- Vẽ tia Ox.
- Biểu diễn các số 0,
1, 2, 3, … trên tia số
- 0, 1, 2, 3, … là các số tự
.
Tập N = {0, 1, 2, 4, …}
N
*
= {1, 2, 3, 4, …}
Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 phút)
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
4
3
8
0 1 2 3 4 5
- Chỉ trên tia số giới
thiệu điểm biểu diễn
số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn
hơn.
- Giáo viên giới thiệu
các ký hiệu ≥ và ≤ .
- Gọi HS nêu mục b, c
(SGK).
- GV giới thiệu số liền
trước, số liền sau của
một số tự nhiên.
- Giới thiệu hai số tự
nhiên liên tiếp
- Trong các số tự
nhiên, số nào nhỏ
nhất?
- Nếu a nhỏ hơn b, viết a
< b hay b > a.
- a ≤ b nghóa là a < b và a
= b
b. Nếu a < b và b < c thì
a < c
c. Mỗi số tự nhiên có
một số liền sau duy nhất.
d. Số 0 là số tự nhiên nhỏ
nhất, không có số tự
nhiên lớn nhất.
e. Tập hợp các số tự
nhiên có vô số phần tử.
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)
Cho HS làm bài tập 6,
7 trong SGK.
Hoạt động nhóm: Bài
tập 8, 9 trang 8 (SGK).
Hai HS lên bảng làm bài.
Đại diện nhóm lên làm bài
tập
Bài 6:
a). 17, 18; 99, 100; a, a+1
(với a∈ N)
b). 34, 35; 999, 1000; b-1,
b (với b∈ N
*
)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
+ Học kó bài trong SGK và ở vở ghi.
§T 0168.921.8668
10
GV đưa câu hỏi kiểm tra
bài cũ:
HS1: - Viết tập hợp N;
N
*
.
- Làm bài 11 trang 5
(SBT).
- Viết tập hợp A các số
tự nhiên x mà x ∉ N
*
.
HS2: Viết tập hợp B các
số tự nhiên không vượt
quá 6 bằng 2 cách. Sau
đó biểu diễn các phần tử
của tập hợp B trên tia số.
Đọc tên các điểm ở bên
trái điểm 3 trên tia số.
- Làm bài 10 trang 8
(SGK)
2 HS lên bảng:
HS1: N = {0; 1; 2; 3; …}
N
*
= {1; 2; 3; …}
Sửa bài 11 tr.5 (SBT)
A={19; 20}; B={1; 2; 3; …}
11
0 1 2 3 4 5
chữ số trở lên ta thường
viết tách
Riêng từng nhóm 3 chữ
số kể từ phải sang trái.
+ Cần phân biệt: số
với chữ số; số chục với
chữ số hàng chục
- 7 là số có một chữ số.
- 312 là số có 3 chữ số.
-15712314
235 = 200 + 30 + 5
= 10a
+ b (a ≠ 0)
222 = ?
= ?
Hãy viết số tự nhiên lớn
nhất có ba chữ số?
Số tự nhiên lớn nhất có ba
chữ số khác nhau?
Hoạt động 3: Hệ thập phân (10 phút)
Hãy viết số 32 thành
tổng của các số?
Tương tự, hãy viết
127, , thành tổng của các
số?
32 = 30 + 2
2. Hệ thập phân:
Ví dụ: 32 = 30+ 2 =
VII = V + I + I = 7
VIII = ?
Gọi HS lên bảng viết.
3. Chú ý: Cách ghi
số La Mã:
Các số La Mã từ 1
đến 10:
I II III IV V
VI
1 2 3 4 5
6
VII VIII IX X
7 8 9 10
Nếu thêm vào bên
trái mỗi số trên:
+ Một chữ số X ta
được các số La Mã
từ 11 đến 20
+ Hai chữ số X ta
được các số La Mã
từ 21 đến 30.
Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố (6 phút).
1/. Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX.
2/. Viết các số sau bằng số La Mã: 26; 28.
Bài 12: Viết tập hợp các chữ số của số 2000.
Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2000. A = {0, 2}
Bài 13a: Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số: 1000
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (12 phút)
+ Học kó bài – Đọc SGK + Làm bài tập 14; 15.
IV. Rút kinh nghiệm:
trong hệ thập phân dưới
dạng tổng giá trò các chữ
số?
- Đọc các số La Mã:
XVII; XXVII?
- Viết bằng chữ số La Mã
các chữ số sau: 19; 25.
Gọi HS lên bảng:
Bài 19: 340; 304; 430; 403
Viết:
=1000a +100b
+10c+ d
(a ≠ 0)
XVII: Mười bảy
XXVII: Hai mươi bảy
19: XIX
25: XXV
Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp (12 phút).
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
abcd
abcd
14
Cho tập hợp:
A = {bút} B = {a, b}
C= {x∈N/ x ≤ 50} N =
{ 0; 1; 2; …}
- GV cho HS các tập hợp
trên dưới dạng biểu đồ
phần tử của một tập hợp,
yêu cầu HS học phần
đóng khung.
- Yêu cầu học sinh làm
bài 16 theo nhóm.
HS giải bài 16/13 (SGK)
a). A = {20} có 1 phần tử
b). B = {0} có 1 phần tử
c). C = N có vô số phần tử
d). D = ∅
Hoạt động 3: Tập hợp con (18 phút)
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
15
- Dùng biểu đồ Ven minh họa hai
tập hợp sau: K = {cam; quýt,
bưởi}
H = {cam}
Cam ? K Cam ? H
Mọi phần tử của tập hợp H
đều là phần tử của tập hợp K
- Tiến hành ví dụ 1
- Từ 2 ví dụ hình thành nhận xét
trong SGK
- Yêu cầu học sinh phân biệt ∈,
⊂.
-GV yêu cầu học sinh làm ví dụ
2
- Thông qua ví dụ 2 hình thành
c) {15; 24} = A
2. Tập hợp con:
a. Ví dụ 1:
A = {a, b}
B = {a, b, c, d, e, g,
h}
Ký hiệu: A ⊂ B
A là tập hợp con của
A hay A chứa trong
B
* Nhận xét: SGK
trang 13
b. Ví dụ 2:
M = {1; 3; 5} ta có
M ⊂ N
N = {3; 5; 1} và N ⊂
M
Hay N = M
* Chú ý: SGK trang
13
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (5 phút).
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
16
• c
• d
• e
• a
{a; b; c}
E F D F
D F 3 E
C E D F
Bài ?3
M ⊂ A; M ⊂ B; A =
B
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (5 phút)
+ Học kó bài đã học.
+ BTVN: 17 20 tr.13 (SGK)
Tuần 2 Ngày soạn:
Tiết 5 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1Kiến thức: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp
các phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dạy số có quy luật).
1Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp
cho trước, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ⊂, Þ, ∈.
3Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bò:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.
- HS: Bảng phụ, bút dạ.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút).
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
B = {0; 1; 2; 3; 4; 5;
6; 7}
A ⊂ B
Hoạt động 2: Luyện tập (38 phút).
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước.
Bài 21 tr.14 (SGK)
+ GV gợi ý: A là tập hợp các số
tự nhiên từ 8 đến 20.
+ Hướng dẫn cách tìm số phần
tử của tập hợp A như SGK.
Công thức tổng quát (SGK)
Gọi 1 HS lên bảng tìm số phần
tử của tập hợp B:
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Bài 23 tr.14 (SGK)
+ GV yêu cầu HS làm bài theo
nhóm. Yêu cầu của nhóm:
-Nêu công thức tổng quát tính
số
HS bằng cách kiệt
kê để tìm số phần tử
của tập hợp A.
Áp dụng công thức
vừa tìm được, tìm số
phần tử của tập hợp
B.
HS làm việc theo
nhóm trong 5 phút.
Các nhóm trưởng
phân chia công việc
+ GV gọi một đại diện nhóm
lên trình bày.
Tập hợp D là tập hợp có tính
chất gì?
- Tập hợp E là tập hợp có tính
chất gì?
Áp dụng công thức nào để có
được số phần tử của tập hợp D
và E.
- Gọi HS nhận xét.
- Kiển tra bài các nhóm còn lại.
trong nhóm
HS nộp bảng nhóm
- Tập hợp các số
chẵn từ số a đến số
b có:
(n – m):2 + 1
(phần tử)
D = {21, 23, 25, …,
99} có
(99 – 21):2 + 1 = 40
phần tử.
E = {32, 34, 36, …,
96} có
(96 – 32):2 + 1 = 33
phần tử
Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước.
Bài 22 tr.14 (SGK)
- GV yêu cầu 2 học sinh lên
bảng làm bài.
{18,20,22}
d. B =
{25,27,29,31
}
Dạng 3: Bài toán thực tế
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
19
Bài 25 SGK
Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi một HS lên bảng viết tập
hợp A bốn nước có diện tích lớn
nhất.
- Gọi một HS lên bảng viết tập
hợp A bốn nước có DT nhỏ
nhất.
- Thu 3 bài nhanh nhất của HS
HS đọc đề bài
2 HS lên bảng làm
bài.
HS dưới lớp làm bài
vào bảng phụ
Bài 25 SGK
A = {Inđô;
Mianma; Thái Lan,
Việt Nam}.
B = {Xingapo,
Brunây,
Campuchia}
toán nhân có các tính chất cơ bản
là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính
nhanh. Đó là nội dung bài hôm
nay.
Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút)
+ Hãy tính chu vi và diện tích của
một mảnh vườn hình chữ nhật có
chiều dài 32m, chiều rộng 25m.
- Nêu công thức tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật?
+ Gọi một HS lâng bảng làm bài.
- Nếu chiều dài của mảnh vườn
hình chữ nhật là a (m), chiều rộng
là b (m) ta có công thức tính chu
vi, diện tích như thế nào?
+ GV giới thiệu thành phần phép
tính
cộng và nhân: số hạng, dấu +,
tổng,
+HS đọc kỹ đề bài và tìm
cách giải.
- Chu vi hình chữ nhật bằng
chiều dài cộng với chiều
rộng, nhân 2.
- Diện tích của hình chữ
nhật bằng chiều dài nhân
với chiều rộng.
Giải: Chu vi của mảnh
vườn hình chữ nhật là:
(32 + 25) x 2 = 114 (m)
Tìm x dựa trên cơ sở nào?
HS điền vào chỗ trống:
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15
a+
b
17 21 49 15
a.b
60 0 48 0
a. Tích của một số với số 0
thì bằng 0.
b. Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất một
thừa số bằng 0.
+ HS trao đổi với nhau tìm
ra cách giải.
- Kết quả tính bằng 0.
- Có một thừa số khác 0.
- Thừa số còn lại phải bằng
0.
(x – 34) . 15 = 0
=> x – 34 = 0
x = 0 + 34
x = 34
(Số bò trừ = sốtrừ + hiệu)
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 phút)
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
22
Tính chất phân phối của
phép nhân đối vớp phép
cộng
87 . 36 + 87 . 64
= 87.(36 + 64) = 87 . 100
= 8700
2. Tính chất
của phép
cộng và phép
nhân số tự
nhiên:
Cộng
a+b = b+a
(a+b)+c
= a+(b+c)
a+0 = 0+a
=a
a. (b + c) = ab + aac
* Phát biểu
các tính chất:
(SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (17 phút).
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
23
- Phép cộng và phép nhân có tính
chất gì giống nhau?
Bài 26 tr.16 (SGK)
GV vẽ hình vào bảng phụ
(km)
Bài 27 tr.16
(SGK)
a) 86+ 357+
14
=
(86+14)+357
= 100 +
357 = 457
b)
72+69+128
= (72+128)
+ 69
= 200 + 69
= 269
c) 25.5.4.27.2
= (25.4).
(5.2).27
= 100 . 10 .
27 = 27000
d) 28.64 +
28.36 = 28.
(64+36)
= 28.100 =
Gi¸o ¸n ®¹i sè 6 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.8668
24
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
+ Học kó bài đã học.