1
Nhóm 9:
Huỳnh Thùy Mến
Võ Thị Phương Tâm
Lê Thị Hải Phương
Nguyễn Thị Nga
2
!"
#
$%&'()'(*+
3
Khái niệm thị trường
Phân loại thị trường
Các tiêu chí phân loại thị trường
4
Khái niệm thị trường
Các tiêu chí phân loại thị trường
o
89:;<=6>?
o
@=$A1
o
8B1@C=6>
o
D6"1E$
10
o
89:;<=6>?
Loại thị trường Số lượng người b(n
à óá
àóá!
" óá
#$"à ó%àá&'(
11
o
@=$A1
Loại thị trường Chủng loại sản phẩm
à )$*+",-ú.//0
)$*+112
"
)$*+2%3&4
%&5!4+6+7
#$"à á7$*+&á
Đường cung của một hãng cạnh tranh và của
thị trường (toàn ngành)
Điểm đóng cửa sản xuất
Thặng dư sản xuất
15
6789
:(%;4+,+ /%0
o
Vô số người bán
o
Sản phẩm đồng nhất và người tiêu dùng có
đầy đủ thông tin về sản phẩm
o
Việc xâm nhập và rút khỏi thị trường là tự
do
16
6789
<=%!."%0$>?%0$*%+-%
o
Mục đích nhà SX= sản lượng mạng lại lợi nhuận tối đa
Q có LN max
MC = MR
o
Trong TT cạnh tranh hoàn hảo,nhà SX chấp nhận giá
@A
Giả sử có vô số Nhà SX và giá bán sp A: PA =
1.000 đ / chiếc
⇒
Sản lượng có LN max là 600 SP
⇒
Tại đây: MC =P= 1.000đ/SP
⇒
LN max = 180.000đ
20
Xác định lợi nhuận:
< ( E E EF
0 - - 60.000 -60.000 - - -
100 1.000 100.000 90.000 10.000 1.000 300 900
200 1.000 200.000 130.000 70.000 1.000 400 650
300 1.000 300.000 180.000 120.000 1.000 500 600
400 1.000 400.000 240.000 160.000 1.000 600 600
500 1.000 500.000 320.000 180.000 1.000 800 640
600 1.000 600.000 420.000 180.000 1.000 1.000 700
700 1.000 700.000 546.000 154.000 1.000 1.260 780
800 1.000 800.000 720.000 80.000 1.000 1.740 900
900 1.000 900.000 919.000 -81.000 1.000 1.990 1.022
21
Đồ thị: Lợi nhuận tối đa của
hãng
P
C
D
M
Chi phí cận biên
0
tranh và của thị trường ( toàn ngành)
24
Đường cung của hãng cạnh tranh và của thị
trường
Sản lượng
Giá mới
Giá cũ
ATC
Lợi nhuận
MC
1.000
800
640
600
500
0
Giá
Đồ thị: Cân bằng mới của thị trường và hãng
25
6789
B./%0$&%0$>4G+?%0$*%+-%HI$>+,
+ /%0J+)I%%0I%K
o
Xác định Q có LN max => so sánh P ttrường và MC
o
Đường cung đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo ( M)
là đường MC đối với các mức giá $)N% Chi phí biến
đổi bình quân tối thiểu (AVC min)
o