tiểu luận môn kinh tế vi mô hành vi của người tiêu dùng - Pdf 25

GV: TS LÊ VĂN BÌNH
NHÓM TRÌNH BÀY: NHÓM 6
Ngô Thị Thu Huyền
1
2
Bùi Hữu Hải
3
Đoàn Thị Huế


Hi u đư c mô hình lý thuy t mô t hành vi c a ể ợ ế ả ủ
ngư i tiêu dùng thông qua phân tích m c tiêu và ờ ụ
kh năng c a hả ủ ọ

Đưa ra các gi đ nh đ nghiên c u l i ích, t ng ả ị ể ứ ợ ổ
l i ích và l i ích c n biênợ ợ ậ

Gi i quy t v n đ t i đa hóa l i ích c a ngư i ả ế ấ ề ố ợ ủ ờ
tiêu dùng

Xây d ng đư ng c u cá nhân và đư ng c u th ự ờ ầ ờ ầ ị
trư ngờ
4


Hành vi quan trọng của con người

Thỏa mãn nguyện vọng, trí tưởng tượng : cá nhân và gia
đình

Phụ thuộc vào nhu cầu và sở thích

Như v y tiêu dùng hàng hóa X và Y ràn bu c theo phương trình sau:ậ ộ
10.000X + 5.000Y = 55.000
các kh năng tiêu dùng th hi n b ng sauả ể ệ ở ả
Hàng hóa X Hàng hóa Y
0 11
1 9
2 7
3 5
4 3
5 1
11
X
B
A
Y
9
7
5
3
11
1
0
1 2 3 4 5
5,5
Đường ngân sách

NTD kết hợp hàng hóa DV được ưa thích nhất có thể mua
được

Phân tích quá trình ra quyết định của NTD với nguồn lực

lòng do tiêu dùng hàng hóa mang l iạ

T ng l i íchổ ợ (TU-Total Utility) là toàn b ộ
lư ng l i ích t vi c tiêu dùng m t s ợ ợ ừ ệ ộ ố
lư ng nh t đ nh hàng hóaợ ấ ị
Ví dụ: Đối với người tiêu dùng A:
1 kg cá 10 đơn vị lợi ích
1 kg thịt 40 đơn vị lợi ích
Như vậy, tổng lợi ích: 10+40= 50
15
L i ích c n biênợ ậ (MU-Marginal Utility)
là s thay đ i c a t ng l i ích do tiêu ự ổ ủ ổ ợ
dùng thêm m t đơn v hàng hóa đó ộ ị
v i đi u ki n gi nguyên m c tiêu ớ ề ệ ữ ứ
dùng các hàng hóa khác.
Công th c tính l i ích c n biên:ứ ợ ậ
Thay đ i trong t ng l i íchổ ổ ợ
L i ích c n biên = ợ ậ
Thay đ i v lư ng hàng hóaổ ề ợ
16

Cách xác đ nh l i ích c n biênị ợ ậ
MU=∆ TU/ ∆ Q=dTU/dQ

Đ c bi t khi vi c tiêu dùng hàng hóa là r i ặ ệ ệ ờ
r c, hay ạ ∆Q = 1, t c là m i l n tiêu dùng ứ ỗ ầ
thêm đúng 1 đơn v hàng hóa đó thì s có ị ẽ
công th c đơn gi n đ tính l i ích c n biên.ứ ả ể ợ ậ
17


N u c ti p t c tăng d n lư ng tiêu ế ứ ế ụ ầ ợ
dùng m t lo i hộ ạ àng hóa nào đó trong 1
kho ng tả /g nh t đ nh, thì t ng l i ích s ấ ị ổ ợ ẽ
tăng nhưng v i t c đ ch m d n, còn ớ ố ộ ậ ầ
l i ích c n biên luôn có xu hư ng gi m ợ ậ ớ ả
đi
=> Khi lư ng tiêu dùng m t lo i hàng hóa ợ ộ ạ
tăng d n, l i ích c n biên s gi m d nầ ợ ậ ẽ ả ầ
=> L i ích c n biên có th có giá tr âm.ợ ậ ể ị
02/23/15Nhóm 6 20
02/23/15Nhóm 6 21
Số cốc nước
cam
Tổng
lợi ích
0 1 2 3 4 5 6
Số cốc
nước cam
Cận
biên
Lợi
ích
0 1 2 3 4 5 6
(a) Tổng lợi ích
(b) Lợi ích cận biên
Quy lu t:ậ MU c a hàng hóa tiêu dùng càng l n thì NTD s s n ủ ớ ẽ ẵ
sàng tr giá cao hơn, còn MU gi m thì s s n sàng chi tr c a ả ả ự ẵ ả ủ
NTD cũng gi m đi. => Đo MU b ng giá => Đư ng c u ch a ả ằ ờ ầ ứ
MU c a NTD v hh & chính do quy lu t MU gi m d n, đư ng ủ ề ậ ả ầ ờ
c u nghiêng xu ng dư i v phía ph iầ ố ớ ề ả

C
B
Số cốc nước cam
02/23/15Nhóm 6 23
CS
L A CH N S N PH M, TIÊU DÙNG T I ƯU VÀ Ự Ọ Ả Ẩ Ố
ĐƯ NG C U CÁ NHÂNỜ Ầ
Cân b ng c a ngư i tiêu dùng:ằ ủ ờ
Số lượng
MU=P=4000đ
Đường cầu (MU)
1000đ/đv
Giá
0 1 2 3 4 5
1
2
3
4
MU=P=3000đ
MU=P=2000đ
MU=P=1000đ
24
Giá P
(1.000 đ)
Lư ng c uợ ầ
Q
1 4
2 3
3 2
4 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status