PHÂN TÍCH BÁO CÁO
PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH CỦA SACOMBANK
TÀI CHÍNH CỦA SACOMBANK
NĂM 2009 - 2014
NĂM 2009 - 2014
GVHD: TS. Trương Quang Thông
Nhóm thực hiện:
1. Nguyễn Thị Minh Liên
2. Nguyễn Thị Thảo
3. Trần Thanh Thảo
4. Vũ Thị Phương Thảo
5. Nguyễn Hải Thiên
6. Phạm Trần Hưng Thịnh
7. Tôn Thất Toàn
NỘI DUNG
NỘI DUNG
I. PHÂN TÍCH TÀI SẢN
II. PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
IV. PHÂN TÍCH THU NHẬP – CHI PHÍ
V. PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
I. PHÂN TÍCH TÀI SẢN
I. PHÂN TÍCH TÀI SẢN
Hình 1: Tổng tài sản của Sacombank năm 2007 – 2009
(đơn vị tính: triệu đồng)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
I. PHÂN TÍCH TÀI SẢN (tt)
I. PHÂN TÍCH TÀI SẢN (tt)
Hình 2: Cơ cấu tài sản của Sacombank năm 2007 – 2009
(đơn vị tính:%)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2003 - 2009)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Hình 9: Cơ cấu tín dụng của Sacombank theo đối tượng
khách hàng năm 2009 (đơn vị tính: %)
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Hình 10: Cơ cấu tín dụng của Sacombank theo ngành nghề
kinh tế năm 2009 (đơn vị tính: %)
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Bảng 1: Tổng nợ quá hạn của Sacombank
năm 2007 – 2009 (đơn vị tính: triệu đồng)
Phân nhóm Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
Nợ cần chú ý
51,968 129,200 104,235
Nợ dưới tiêu chuẩn
5,930 81,798 35,487
Nợ nghi ngờ
13,268 57,481 167,615
Nợ có khả năng mất vốn
62,210 69,128 180,906
Tổng nợ quá hạn
133,376 337,607 488,243
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
III. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Bảng 2: Chỉ tiêu đảm bảo an toàn trong hoạt động KD của
Tỷ trọng
(%)
Thu nhập lãi và các khoản thu
nhập tương tự
3.383.002 70,88
7.161.082 83,38
7.137.799 77,17 211,68 99,67
Thu nhập từ hoạt động dịch
vụ
291.083 6,10 672.016 7,82 1.246.301 13,47 230,87 185,46
Lãi thuần từ hoạt động kinh
doanh ngoại hối và vàng
100.815 2,11
510.041 5,94
314.108 3,40 505,92 61,58
Lãi thuần từ mua bán chứng
khoán kinh doanh
599.873 12,57
86.856 1,01
16.024 0,17 14,48 18,45
Lãi thuần từ mua bán chứng
2008 (%)
Số tiền
(triệu đồng)
Tỷ trọng
(%)
Số tiền
(triệu đồng)
Tỷ trọng
(%)
Số tiền
(triệu đồng)
Tỷ trọng
(%)
Lãi tiền gửi của khách hàng 2.146.625 69,86 5.266.236 71,12 3.930.703 57,87 245,33 74,64
Lãi tiền vay từ tổ chức tín dụng trong nước 31.007 1,01 531.648 7,18 460.271 6,78 1714,61 86,57
Lãi chứng chỉ tiền gửi và trái phiếu 47.002 1,53 187.843 2,54 419.931 6,18 399,65 223,55
Chi phí khác 6.496 0,21 28.687 0,39 23.959 0,35 441,61 83,52
Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ 17.570 0,57 23.771 0,32 41.345 0,61 135,29 173,93
Dịch vụ môi giới chứng khoán 13.086 0,43 6.128 0,08 27.832 0,41 46,83 454,18
Chi phí hoạt động khác 67.029 2,18 79.768 1,08 140.932 2,07 119,01 176,68
Chi phí thanh lý TSCĐ 0,00 6.760 0,09 88.791 1,31 - 1.313,48
Chi phí khác 2.514 0,08 3.742 0,05 19.896 0,29 148,85 531,69
Chi phí thuế 16.423 0,53 48.620 0,66 42.554 0,63 296,05 87,52
Tiền lương và các chi phí khác 345.942 11,26 643.346 8,69 747.374 11,00 185,97 116,17
Chi phí khấu hao 47.551 1,55 82.874 1,12 134.535 1,98 174,28 162,34
Chi phí tài sản 108.252 3,52 176.883 2,39 223.112 3,28 163,40 126,14
Chi phí hành chính 199.922 6,51 272.491 3,68 333.994 4,92 136,30 122,57
Chi phí bảo hiểm tiền gửi 23.135 0,75 45.721 0,62 57.190 0,84 197,63 125,08
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ - 0,00 - 0,00 100.000 1,47
Tổng 3.072.554 100 7.404.518 100 6.792.419 100 240,99 91,73
hoạt động tài chính
3.163.029 - 352.606 1.333.223 -3.515.635 -111,15 1.685.829 478,11
Lưu chuyển tiền thuần trong
kỳ
3.217.017 9.422.137 5.570.006 6.205.120 192,88 -3.852.131 -40,88
Tiền tồn cuối kỳ
8.687.588 18.109.725 23.619.729 9.422.137 108,46 5.510.004 30,43
V. PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
V. PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Bảng 7: Các hệ số dòng tiền của Sacombank năm 2007 – 2009
(đơn vị tính: %)
Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động kinh doanh so với
tổng dòng tiền vào
91,09 92,3 92,41
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động đầu tư so với tổng
dòng tiền vào
1,14 7,7 4,66
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động tài chính so với tổng
dòng tiền vào
7,76 0 2,93
V. PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
V. PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Bảng 8: Dòng tiền vào - ra của ngân hàng Sacombank năm
2007 – 2009 (đơn vị tính: triệu đồng)