1
TOÁN RỜI RẠC
ỨNG DỤNG TRONG TIN HỌC
ĐỒ THỊ PHẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN
VỀ TÔ MÀU ĐỒ THỊ
2
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Bài toán
Tìm cách làm cho các con
đường đi dẫn từ 3 ngôi nhà
tới 3 cái giếng sao cho
không có 2 con đường nào
cắt nhau?
Mô hình bài toán
Đỉnh: các gia đình và
giếng nước
Cạnh: đường đi từ nhà
đến các giếng
Có thể vẽ đồ thị mà không
có 2 cạnh nào cắt nhau?
3
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Đồ thị phẳng
Ví dụ
Chứng minh K
3,3
không phẳng.
v
1
v
2
v
3
v
4
v
5
v
6
v
1
v
2
v
4
v
5
R
miền bằng nhau
Định lý 1
Trong đơn đồ thị phẳng, liên thông thì
r = e – v + 2
r: số miền
e: số cạnh
v: số đỉnh
8
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Chứng minh
Xây dựng dãy đồ thị con của G
G1 ≡ e
1
G
i
= G
i-1
∪ e
n+1
, b
n+1
)
9
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Chứng minh
Xét đồ thị phẳng G
n+1
G
n+1
= G
n
∪ (a
n+1
, b
n+1
)
Nếu a
n+1
, b
n+1
n+1
+ 2.
a
n+1
b
n+1
10
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Chứng minh
Xét đồ thị phẳng G
n+1
G
n+1
= G
n
∪ (a
n+1
, b
n+1
)
Nếu b
n+1
n+1
+ 2.
a
n+1
b
n+1
11
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Ví dụ
Tính số miền trong một đơn đồ thị phẳng liên thông có
8 đỉnh và mỗi đỉnh đều có bậc 3
12
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Hệ quả 1
Cho G là một đơn đồ thị phẳng liên thông với e cạnh
và v đỉnh; v ≥ 3. Khi đó: e ≤ 3v − 6.
Chứng minh:
Trong một đồ thị phẳng
Theo định lý Euler: r = e – v + 2
Thay vào (*) ta có: e ≤ 2v − 4 (đpcm)
14
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Hệ quả 2
Ví dụ: Chứng minh K
3,3
không phẳng.
15
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
ĐỒ THỊ PHẲNG
Công thức Euler
Hệ quả 3
Cho G là một đơn đồ thị phẳng liên thông với e cạnh
và v đỉnh. Khi đó V có ít nhất đỉnh w thỏa d(w) ≤ 5
Định lý 2
Cho G là một đơn đồ thị phẳng với e cạnh, v đỉnh và
có k thành phần liên thông. Gọi r là số miền (regions)
trong biểu diễn phẳng của G. Khi đó:
17
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị
Bài toán
Tô màu một bản đồ
2 miền có chung biên
giới được tô bằng 2
màu tùy ý, miễn là khác
nhau
Xác định số màu tối
thiểu cần có để tô màu
một bản đồ sao cho hai
miền kề nhau có màu
khác nhau.
18
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị
Bài toán
Tô màu một bản đồ
Mô hình hóa bài toán
Đỉnh: các miền có trên
bản đồ
Định nghĩa
Tô màu một đơn đồ thị là việc gán màu cho các
đỉnh của nó sao cho hai đỉnh liền kề có màu khác
nhau.
Sắc số (Chromatic number)
Số màu tối thiểu cần thiết để tô màu G.
Ký hiệu: χ(G).
20
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị
Định nghĩa
Ví dụ
Tìm sắc số của đồ thị sau:
Số màu cần tô: 4
v
1
v
3
v
6
v
Quy nạp theo n
n = 1: Thỏa
Giả sử χ(K
n
) = n
Xét K
n+1
= (V, E)
V’ = V \ {v
n+1
}, E’ ⊂ E
G (V’, E’) ≡ K
n
v
n+1
v
i
∈ E
⇒ χ(K
n+1
) = n + 1
22
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị
C
D
E
F
24
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị
Một số định lý về tô màu đồ thị
Định lý 3
Một đơn đồ thị G = (V, E) có thể tô bằng 2 màu khi và
chỉ khi nó không có chu trình độ dài lẻ
Chứng minh
Nhận xét
χ(C
n
) = 2 nếu n chẵn (n≥ 3)
χ(C
n
) = 3 nếu n lẻ (n≥ 3)
25
Chương 2. Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị
Tô màu đồ thị