hoàn thiện công tác kế toán vốn bằng tiền tại chi nhánh công ty cổ phần tập đoàn vinacontrol quảng ninh - Pdf 25

Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

i

LỜI CAM ĐOAN

Khóa lun tt nghip v Hoàn thiện công tác kế toán vốn bằng
tiền tại Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Quảng Ninh
em thc hii s ng dn ca ThS. Mai Th Hoa và s  ca các
cán b nhân viên Chi nhánh Công ty C phn Tng
  n tt nghip này là kt qu ca quá trình
nghiên cu, tìm tòi và thu thp s liu t các ngun khác nhau có ghi trong
phn tài liu tham kho. Ngoài ra, khóa lun còn s dng mt s nhn xét,
a các tác gi chc th hin trong
phn tài liu tham kho.
Nu có gì sai vi lem xin chu toàn b trách nhim.
Hà Ni, tháng 5 
Sinh viên thực hiện

Trần Thị Quỳnh Anh

Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

ii MỤC LỤC

Khóa luận tốt nghiệp

iii

1.3. K toán tin gi ngân hàng 21
1.3.1. Nguyên tc hch toán tin gi ngân hàng 21
1.3.2. Chng t s dng 23
1.3.3. Tài khon s dng 23
1.3.4. ch toán 24
1.3.4.1. Các nghip v n gi ngân hàng 24
1.3.4.2. Các nghip v làm gim tin gi ngân hàng 25
1.3.4.3. Các nghip v kinh t n ngoi t 25
1.4. K toán tin 25
1.4.1. Ni dung ca yu ca k toán tin 25
1.4.2. Chng t s dng 25
1.4.3. Tài khon s dng 26
1.4.4. ch toán 26
C TRNG CÔNG TÁC K TOÁN VN BNG TIN
TI CHI NHÁNH VINACONTROL QUNG NINH 29
2.1. Khái quát chung v Chi nhánh Công ty C phn Vinacontrol Qung
Ninh
29
2.1.1. Quá trình hình thành và phát trin ca Công ty và Chi nhánh 29
2.1.1.1. Quá trình hình thành và phát trin ca Công ty 29
2.1.1.2. Quá trình hình thành và phát trin ca Chi nhánh 30
2.1.2. Chc hong ca Chi nhánh 31
2.1.1. u t chc b máy qun lý Chi nhánh 34
2.1.2. T chc b máy và công tác k toán ti Chi nhánh 37
2.1.2.1. u t chc b máy k toán ti Chi nhánh 37
2.1.2.2. Ch  k toán áp dng ti Chi nhánh 38

3.2. Tính tt yu phi hoàn thin công tác hch toán k toán vn bng tin
ti Chi nhánh Vinacontrol Qung Ninh 89
3.3. Yêu ci vi công tác hch toán k toán vn bng tin 89
3.4. Mt s  xu hoàn thin công tác k toán vn bng tin ti Chi
nhánh Vinacontrol Qung Ninh 91
3.4.1. Hoàn thin b máy k toán 91
3.4.2.  toán. 91
3.4.3. ng vic thanh toán qua ngân hàng 91
3.4.4. Xây dnh mc tin mt tn qu c th 92
3.4.5. Rút gnh khon 92
3.4.6. i hình thc ghi s k toán phù h 93
KT LUN 95
TÀI LIU THAM KHO 96

Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

v

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

Ký hiu, ch vit tt
Din gii
TK
Tài khon
XDCB
Xây dn
GTGT
Giá tr 

2011  2013
43
Bng 2n tin t ca công ty t 2011  2013
45
Bng 2.4: S qu tin mt tháng 12/2013
69
Bng 2.5: S nht ký chung tháng 12/2013
70
Bng 2.6: S tin gi ngân hàng tháng 12/2013
82
Bng 2.7: S nht ký chung tháng 12/2013
83
Bng 2.8: S n mt cu
87 Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

vii

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH

Trang
 2u t chc ca Vinacontrol Qung Ninh
34
 2.2: T chc b máy k toán ca Chi nhánh
37
 2.3: Trình t ghi s k toán theo hình thc k toán Nht ký chung

gia chúng có mi quan h hn bó to thành mt h thng qun lý có
hiu qu cao. Thông tin k toán là nhng thông tin có tính hai mt ca mi
hing, mi quá trình: vn và nguc t chc hch
toán vn bng tin là nhn nh nht, chính xác
nht v thc tru ca vn bng tin, v các ngun thu và s chi
tiêu c nhà qun lý có th nm bc
nhng thông tin kinh t cn thing quynh tt v u
a nào.
Thc t  c ta trong thi gian qua cho thy  các doanh nghic
bit là các doanh nghic, hiu qu s dng v
vn bng tin nói riêng còn rt thc ht hiu qu và tim
 dng chúng.
Xut phát t nhng v trên và thông qua mt thi gian thc tp ti
công ty, em a ch Hoàn thiện công tác kế toán vốn bằng
tiền tại Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Quảng
Ninh nghiên cu và vit khóa lun tt nghii s ng dn ca
ThS. Mai Th Hoa.
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

2

2. Đối tƣợng và mục đích nghiên cứu
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu
 tài tp trung nghiên cu công tác k toán vn bng tin ti Chi nhánh
Vinacontrol Qung Ninh; các chng t, s n tin mt, tin
gi ngân hàng ca tháng 12/2013 và các thông tin  bi k toán, báo
cáo kt qu n tin t c
2011, 2012 và 2013.

tác kinh doanh nhm hi nghiên cu t 
nguyên nhân và gii pháp khc phc.
- a vào nhng s liu có sn
 tii chiu v s i và tuyng là
so sánh gilin k  tìm ra s m ca giá tr 

- ch toán k  dng chng t,
tài khon s   h thng hóa và kim soát thông tin v các
nghip v kinh t ng tâm
c s dng ch yu trong hch toán k toán.
5. Kết cấu của khóa luận
 tài gm ba phn chính: m u, ni dung và kt lun.
Phn ni dung g
 lý lun v hch toán k toán vn bng tin ti doanh nghip
Thc trng công tác hch toán k toán vn bng tin ti
Chi nhánh Vinacontrol Qung Ninh
t s gii pháp góp phn hoàn thin công tác hch toán
k toán vn bng tin ti Chi nhánh Vinacontrol Qung Ninh

Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

4

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VỐN
BẰNG TIỀN TẠI DOANH NGHIỆP

1.1. Khái quát về vốn bằng tiền và công tác kế toán vốn bằng tiền
của doanh nghiệp


cách kp thi, chính xác và kim tra các hong kinh t tài chính ca doanh
nghip. T  doanh nghic quynh chính
xác, phù hp nhm tit kii nhun.
1.1.3. Nhiệm vụ của công tác kế toán vốn bằng tiền
- Ph, kp thi và chính xác nhng khon thu, chi và tình
hình bi ng ca tng loi vn bng tin; kim tra và qun lý
nghiêm ngt vic qun lý các loi vn bng tin nhm bo an
toàn cho tin t, phát hia các hing tham ô và li
dng tin mt trong kinh doanh.
- nh k ng xuyên thc hin vii chiu s liu trên s sách
k toán vi s vn thc t phát sinh nhm phát hin s chênh lch,
tha thiu ca tng loi vn bng ti có bin pháp x lý kp thi.
- Giám sát tình hình thc hin k toán thu, chi các loi vn bng tin,
kim tra vic chp hành nghiêm chnh ch  k toán vn bng tin,
m bo chi tiêu tit kim và có hiu qu cao.
1.1.4. Nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền
(1) 
               

(2)  nhng doanh nghip có ngoi t nhp qu tin mt hoc gi vào
Ngân hàng phi ngoi t ng Vit Nam theo t giá hi
ngày giao dch (T giá hch thc t, hoc t giá giao dch bình
quân trên th ng ngoi t c Vit
Nam công b ti th ghi s k toán.
ng hp mua ngoi t v nhp qu tin mt, gi vào Ngân hàng hoc
thanh toán công n ngoi t bng Vii ngoi t ra
ng Vit Nam theo t giá mua hoc t giá thanh toán. Bên Có các TK 1112,
i ngoi t ng Vit Nam theo t giá trên s k toán TK
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

(1) Ch phn m tin mt, ngoi t thc t
nhp, xut qu tin mi vi khon tic chuyn np ngay vào
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

7

Ngân hàng (không qua qu tin mt c) thì không ghi vào bên N TK
n mt 
(2) Các khon tin mt do doanh nghic, ký
qu ti doanh nghic qun lý và hi tài sn bng tin
c.
(3) Khi tin hành nhp, xut qu tin mt phi có phiu thu, phiu chi và
 ch ký ci nhi cho phép nhp, xut qu theo
nh ca ch  chng t k toán. Mt s ng hc bit phi có
lnh nhp qu, xut qu 
(4) K toán qu tin mt phi có trách nhim m s k toán qu tin mt,
ghi chép hàng ngày liên tc theo trình t phát sinh các khon thu, chi, xut,
nhp qu tin mt, ngoi t và tính ra s tn qu ti mi thm.
(5) Th qu chu trách nhim qun lý và nhp, xut qu tin mt. Hàng
ngày th qu phi kim kê s tn qu tin mt thc ti chiu s liu s
qu tin mt và s k toán tin mt. Nu có chênh lch, k toán và th qu
phi kim tra l nh nguyên nhân và kin ngh bin pháp x lý chênh
lch.
(6)  nhng doanh nghip có ngoi t nhp qu tin mt phi
ngoi t ng Vit Nam theo t giá giao dch thc t ca nghip v kinh t
phát sinh, hoc t giá giao dch bình quân trên th ng ngoi t liên ngân
     c Vit Nam công b ti th m phát sinh
nghip v kinh t  ghi s k toán.

- Bng kim kê qu (dung cho ngoi t, vàng, b   
ng kê chi tin
K toán tin mt sau khi nhc phiu thu, phiu chi kèm theo chng
t gc do th qu chuyn phi kim tra chng t và cách ghi chép trên
chng t  tinh kho k toán chi tit qu
tin m phát sinh ca các khon thu, chi (nhp, xut) tin mt,
tính ra s tn qu cui tháng.
Bên c c s dng trong hch toán k toán tin mt
ti qu ca doanh nghip gm:
- S qu
- S cái
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

9

- S chi tit tin mt
- S tng hp tin mt
- S nht ký chung
1.2.3. Tài khoản sử dụng
Tài khon 111  Tin mt:  phn ánh s tin hin có và tình hình
thu, chi tn qu ca các loi tin mt ti qu ca doanh nghip.
TK 111 có 3 tài khon cp 2:
- Tài khoản 1111 – Tiền Việt Nam: Phn ánh tình hình thu, chi, tn qu
tin Vit Nam ti qu tin mt.
- Tài khoản 1112 – Ngoại tệ: Phm t
giá và tn qu ngoi t ti qu tin mt theo giá tr ng
Vit Nam.
- Tài khoản 1113 – Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý: Phn ánh giá tr

nghip np thu u tr, k toán phn
ánh doanh thu bán hàng và cung cp dch v 
thu GTGT, ghi:
N TK 111 - Tin mt (Tng giá thanh toán)
Có TK 3331 - Thu GTGT phi np (33311)
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cp dch v 
có thu GTGT);
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng ni b  GTGT).
- Khi bán sn phm, hàng hoá, cung cp dch v không thung
chu thu GTGT, hoc thu  ng chu thu GTGT tính theo
c tip, k toán phn ánh doanh thu bán hàng và cung
cp dch v là tng giá thanh toán, ghi:
N TK 111 - Tin mt
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cp dch v (Tng giá thanh
toán)
Có TK 512 - Doanh thu bán hàng ni b (Tng giá thanh toán).
2. Khi nhc tin cc thanh toán v khon tr
cp, tr giá bng tin mt, ghi:
N TK 111 - Tin mt
Có TK 333 - Thu và các khon phi nc (3339).
3. Khi phát sinh các khon doanh thu hong tài chính, các khon thu
nhp khác thung chu thu 
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

11

khu tr và doanh nghip np thu     
khu tr      n hn, dài hn, thu v thanh lý,


7. Thu hi các khon hn, các khoc, ký qu hoc
thu hi các khon cho vay nhp qu tin mt, ghi:
N TK 111 - Tin mt (1111, 1112)
Có TK 121 - ng khoán ngn hn; hoc
Có TK 128 - n hn khác
Có TK 138 - Phi thu khác
Có TK 144 - Cm c, ký quc ngn hn
Có TK 244 - Ký quc dài hn
Có TK 228 - n khác.
8. Nhn khon ký qu  c c    khác bng tin mt,
ngoi t, ghi:
N TK 111  Tin mt (1111, 1112)
Có TK 338  Phi tr, phi np khác (Khon ký quc ngn
hn)
Có TK 344  Nhn ký quc dài hn.
9. Các khon tha qu tin mt phát hin khi kinh rõ
nguyên nhân, ghi:
N TK 111  Tin mt
Có TK 338  Phi tr, phi np khác (3381).
10. Khi nhc vc giao, nhn vn góp bng tin mt, ghi:
N TK 111  Tin mt
Có TK 411  Ngun vn kinh doanh.
1.2.4.2. Các nghiệp vụ làm giảm tiền mặt
1. Xut qu tin mt gi vào tài khon ti Ngân hàng, ghi:
N TK 112  Tin gi Ngân hàng
Có TK 111  Tin mt.
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

Có TK 111 - Tin mt (Tng giá thanh toán).
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

14

Nm bng ngun vc Qu 
phát trin c dùng vào sn xut, kinh doanh, k n vn
kinh doanh, khi quyt toán vc duyt, ghi:
N TK 441, 414,
Có TK 411 - Ngun vn kinh doanh.
5. Xut qu tin mt chi cho hoa cha ln
c mua si qua l dùng vào sn xut,
kinh doanh hàng hóa, dch v thung chu thu GTGT theo
u tr, ghi:
N TK 241 - XDCB d dang
N TK 133 - Thu c khu tr (1332)
Có TK 111 - Tin mt.
6. Xut qu tin mt mua nguyên liu, vt liu, công c, dng c, hàng
hóa v nh dùng vào sn xut, kinh doanh hàng hóa, dch v
thu  ng chu thu      u tr
ng xuyên), ghi:
N TK 152 - Nguyên liu, vt liu
N TK 153 - Công c, dng c
N TK 156 -  GTGT)
N TK 157 - Hàng g
N TK 133 - Thu c khu tr (1331)
Có TK 111 - Tin mt.
7. Xut qu tin mt mua v      n xut, kinh

   u tr và doanh nghip np thu GTGT tính
u tr i mua, ghi:
N TK 521 - Chit khi
N TK 531 - Hàng bán b tr li
N TK 532 - Gim giá hàng bán
N TK 3331- Thu GTGT phi np (33311)
Có TK 112  Tin gi ngân hàng.
11. Xut qu tin mt tr vn góp hoc tr c tc, li nhun cho các bên
góp vn, chi các qu doanh nghi
Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

16

N TK 411 - Ngun vn kinh doanh
N TK 421 - Li nhui
N các TK 414, 415, 418,
Có TK 112  Tin gi ngân hàng.
12. Xut qu tin mt s dng cho hong tài chính, hong khác, ghi:
N 
N TK 133  Thu c khu tr (nu có)
Có TK 111  Tin mt.
13. Các khon thiu qu tin mt phát hin khi kinh rõ
nguyên nhân, ghi:
N TK 138  Phi thu khác (1381)
Có TK 111  Tin mt.
1.2.4.3. Các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến ngoại tệ
1. K toán các nghip v kinh t n ngoi t là tin
mn sn xut, kinh doanh (K c ca hong 

ngày giao dch).
- Khi thanh toán n phi tr (N phi tr i bán, n vay ngn hn,
vay dài hn, n dài hn, n ni b
 Nu phát sinh l t giá hch thanh toán n phi tr,
ghi:
N  giá ghi s k toán)
N TK 635  Chi phí tài chính (L t giá h
Có TK 111 (1112) (T giá ghi s k toán).
ng th- Ngoi t các loi (TK ngoài Bng

 Nu phát sinh lãi t giá hch thanh toán n phi tr,
ghi:
N các TK 311, 315,  giá ghi s k toán)
Có TK 515  Doanh thu hong tài chính (Lãi t giá h
Có TK 111 (1112) (T giá ghi s k toán).
ng th-Ngoi t các loi (TK ngoài Bng

Trần Thị Quỳnh Anh – TCC1

Khóa luận tốt nghiệp

18

- Khi phát sinh doanh thu, thu nhp khác bng ngoi t là tin mt, ghi:
N TK 111 (1112) (T giá giao dch thc t hoc t giá giao dch
BQLNH)
Có các TK 511, 515, 711, (T giá giao dch thc t hoc t giá
giao dch BQLNH).
ng th TK 007 - Ngoi t các loi (TK ngoài Bng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status