Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
1
Bản quyền tài liệu này thuộc về
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Hiện nay hút thuốc lá ngày càng trở nên phổ biến và đã trở thành một thói quen
của nam giới bất kể những tác hại to lớn của nó đến sức khỏe. Theo dự tính, đến năm
2030, các bệnh từ thuốc lá sẽ là nguyên nhân gây tử vong lớn nhất trên thế giới: khoảng
10 triệu người chết trong một năm. Đáng ngại hơn, xu hướng “trẻ hoá” đối tượng hút
thuốc đang gia tăng ở các nước có thu nhập thấp và trung bình. Trong những năm vừa
qua với sự giúp đỡ của các cơ quan thông tin đại chúng, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi
Chính phủ Chương trình phòng chống tác hại thuốc lá đã tiến hành một cách khá thường
xuyên các hoạt động và chiến dịch phòng chống tác hại thuốc lá. Tuy nhiên theo các kết
quả khảo sát gần đây cho thấy tỷ lệ hút thuốc của nam giới đặc biệt là của đối tượng học
sinh, sinh viên ngày càng gia tăng.
Để hiểu rõ hơn về các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí hút thuốc trung bình trong
một ngày của nam giới nhóm xin được khảo sát mức độ chi tiêu trung bình cho việc hút
thuốc của một số đối tượng tại khu vực Thủ Đức.
II. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
Do đặc trưng của đề tài nên nhóm đã sử dụng dữ liệu sơ cấp với phương pháp làm
bảng câu hỏi kết hợp điều tra chọn mẫu.
o Mẫu: 200 đối tượng là nam giới được chọn ngẫu nhiên.
o Hình thức: phát phiếu điều tra dưới dạng những câu hỏi trắc nghiệm.
o Số lượng : 200 phiếu, trong đó 150 phiếu hợp lệ (phụ lục 1)
o Địa điểm phát phiếu điều tra: quận Thủ Đức.
Sau khi phát phiếu điều tra, thu thập số liệu, nhóm tiến hành tổng hợp, phân loại và
dựa trên những kiến thức đã học, sử dụng các phần mềm Excel, Eviews để hoàn thành đề
tài.
o X5 = 1 : Có
o X5 = 0 : Không
• X6 : Nghề nghiệp
o X61 = 1 : Đi học
o X62 = 1 : Nhân viên nhà nước
o X63 = 1 : Kinh doanh
o X61= X62= X63=0 : Nghề khác
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
3
Bản quyền tài liệu này thuộc về
• X7 : Thu nhập bình quân một tháng
o X7 = 1 : < 2 triệu đồng
o X7 = 2 : 2-4 triệu đồng
o X7 = 3 : 4-6 triệu đồng
o X7 = 4 : 6-8 triệu đồng
o X7 = 5 : > 8 triệu đồng
• X8 : Điều kiện sống
o X81 = 1 : Sống với người thân
o X82 = 1 : Sống với bạn bè
o X81 = X82=0 : Sống một mình
2. Kỳ vọng về dấu:
• Biến X1 được kỳ vọng quan hệ đồng biến với Y hay hệ số C1 có dấu (+), tức là số điếu
thuốc hút trong một ngày tăng thì chi phí hút thuốc trung bình một ngày tăng.
• Biến X2 được kỳ vọng sẽ đồng biến với Y, hệ số C2 có dấu (+), tức là giá loại thuốc
thường hút tăng dẫn đến chi phí hút thuốc trung bình một ngày tăng.
• Biến X3 được kỳ vọng đồng biến với Y, tức hệ số C3 có dấu (+) vì theo nhận định ban
đầu của nhóm thời gian hút thuốc càng nhiều thì chi phí hút thuốc trung bình một ngày sẽ
Từ số liệu điều tra, ta có một số mô tả từ mẫu như sau:
- Biến X1: Số điếu thuốc hút trong một ngày của một người trung bình là 13 điếu, cao nhất
là 30 điếu và thấp nhất là 2 điếu.
- Biến X2: Người ta thường hút nhất loại thuốc có giá từ 10000-20000 đồng/ gói (gần mức
2)
- Biến X3: Trong số 150 người được điều tra, thời gian đã hút thuốc trung bình 8.27 năm;
cao nhất là 27 năm; thấp nhất là 1 năm.
- Biến X4: Trong số 150 người được hỏi về số người hút thuốc xung quanh họ thì nhiều
người nhất cho rằng có nhiều người hút thuốc xung quanh họ ( mức 2).
- Biến X5: Trong số 150 người được hỏi về bệnh về đường hô hấp thì 27.33% số người
được hỏi trả lời Có; 72.67% trả lời là Không.
- Biến X6i (i=1,2,3): Trong số 150 người được điều tra thì có 22.67% là đi học; 24% là
nhân viên nhà nước; 25.33% là kinh doanh tự do và 28% còn lại làm các nghề khác.
- Biến X7: 150 người được điều tra có thu nhập trung bình từ 2-4 triệu đồng.
- Biến X8i (i=1,2): Trong số 150 người được điều tra thì có 54.67% sống với người thân;
34% sống với bạn bè và 11.33% còn lại sống một mình.
- Biến Y: Chi phí hút thuốc trung bình của một người trong một ngày là 11206.67 đồng;
nhiều nhất là 40000 đồng và thấp nhất là 2000 đồng.
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
5
Bản quyền tài liệu này thuộc về
V.
NHẬN XÉT MA TRẬN TƯƠNG QUAN (phụ lục 3)
- Hệ số tương quan giữa các biến của mô hình ở mức độ vừa phải, không có hệ số nào lớn
hơn 0.8 .
- Qua ma trận tương quan, ta thấy hệ số tương quan giữa 2 biến X81 và X82 là cao nhất r =
- 0.7599.
- Chất lượng của dữ liệu thu thập được là tương đối.
(p)= 0.650541 nên đa cộng tuyến trên là chấp nhận được và
không cần phải khắc phục.
2.2 Phương sai thay đổi (phụ lục 5):
Sử dụng kiểm định White ta có:
Ho: Không có hiện tượng phương sai thay đổi
nR
2
= 71.80601 <
2
5%
(68)= 88.25016 => chấp nhận Ho
Vậy mô hình không có phương sai thay đổi.
2.3 Tự tương quan:
Kiểm định d của Durbin- Watson:
Từ mô hình hồi quy gốc ta có hệ số 1< d=1.722292 <3 nên mô hình không có tự tương quan.
KẾT QUẢ HỒI QUY (phụ lục 4):
Y = 675.3278798*X1 + 4175.959628*X2 + 65.42536534*X3 - 136.9227227*X4 +
599.7652088*X5 + 2624.204331*X61 + 1220.522842*X62 + 1867.702898*X63
+ 741.2808043*X7 - 876.4154243*X81 - 1736.407735*X82 - 7834.120238
KẾT LUẬN :
Theo kết quả hồi quy với mức ý nghĩa 5%, ta có một số nhận xét sau:
R
2
= 0.735842 : Mức độ phù hợp của mô hình so với thực tế là 73.5842%.
Các biến X3, X4, X5, X62, X81,X82 không có ý nghĩa thống kê vì có /t_stat/ <2 hay
Prob (p_value) >0.05 .
Biến X1, X2, X61, X63, X7 có ý nghĩa thống kê vì /t_stat/ >2 hay Prob (p_value)<
0.05 .Như vậy các biến này đều ảnh hưởng đến chi phí hút thuốc trung bình trong một
ngày của nam giới. Cụ thể là:
Quá trình khảo sát và xác định mô hình cũng đã khẳng định sự kỳ vọng của nhóm
về một số giả thiết là đúng đắn như: chi phí hút thuốc tỷ lệ thuận với số điếu thuốc hút
trong một ngày, giá loại thuốc thường hút, nghề nghiệp là kinh doanh và đi học, thu nhập
bình quân một tháng. Tuy nhiên, mức độ phù hợp của mô hình so với thực tế là chưa cao.
VII.
KHÓ KHĂN:
Trong quá trình khảo sát nhóm đã gặp không ít khó khăn từ quá trình thu thập số
liệu đến khi hoàn thành đề tài như sau:
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
8
Bản quyền tài liệu này thuộc về
o Chưa hiểu rõ về các biến nên gặp nhiều sai sót trong quá trình lập bảng
câu hỏi, dẫn tới việc phải tiến hành lập lại bảng câu hỏi mới.
o Chưa có kinh nghiệm thu thập số liệu nên nhiều trường hợp thiếu sự hợp
tác giúp đỡ của người dân, dẫn đến nhiều phiếu điều tra không hợp lệ.
o Khi nhập số liệu vào Excel còn nhiều nhầm lẫn.
o Chưa tìm đầy đủ các biến tác động lên biến phụ thuộc là chi phí hút thuốc
trung bình trong một ngày của nam giới.
o Đối tượng điều tra chưa đa dạng nên kết quả chưa thật chính xác.
VIII.
ĐỀ XUẤT:
Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe vì vậy :
Chính phủ nước ta nên cấm mọi hình thức quảng cáo gián tiếp hoặc trực
tiếp các sản phẩm thuốc lá, cấm tiếp thị và tài trợ của các công ty thuốc lá,
tăng mức thuế tiêu thụ đặc biệt lên các mặt hàng thuốc lá, ban hành nghị
định xử phạt hành chính các hành vi hút thuốc ở nơi công cộng và bán
thuốc cho trẻ em dưới 16 tuổi.
lúc chọn đề tài cũng như trong quá trình thực hiện để nhóm có thể hoàn thành tốt đề
tài này.
Nhóm cũng xin cảm ơn các bạn đã nhiệt tình hợp tác trong quá trình thu thập số
liệu.
Do đây là lần đầu tiên nhóm chúng em thực hiện một đề tài thực tế nên không
tránh khỏi nhiều sai sót. Mong sự đóng góp ý kiến từ Thầy và các bạn để nhóm có thể
hoàn thành tốt những đề tài sau này.
-
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
10
Bản quyền tài liệu này thuộc về BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
1. Nguyễn Khánh Hà
- Điều tra thu thập số liệu
- Hoàn chỉnh đề tài
2. Lý Thị Kim Hồng
- Điều tra thu thập số liệu
- Hoàn chỉnh đề tài
4 5000 7 1 3 2 0 1 0 0 1 0 1
5 5000 4 2 2 4 0 1 0 0 1 0 1
6 10000 10 2 6 2 0 0 1 0 2 1 0
7 10000 20 2 3 2 0 1 0 0 1 0 1
8 9000 25 1 10 3 1 0 0 0 2 1 0
9 11000 12 2 3 1 0 1 0 0 1 0 1
10 10000 20 2 2 2 0 0 1 0 1 1 0
11 13000 4 2 4 3 1 0 0 1 4 1 0
12 10000 8 2 3 3 0 1 0 0 1 0 1
13 10000 3 2 6 2 1 0 0 1 3 1 0
14 10000 10 1 20 2 0 0 0 1 1 1 0
15 15000 18 2 22 2 1 0 1 0 2 1 0
16 15000 25 1 16 1 1 0 0 0 1 0 1
17 6000 8 2 6 3 0 0 1 0 3 1 0
18 4000 4 2 3 3 0 0 0 0 2 0 1
19 8000 16 1 24 3 0 0 0 1 1 1 0
20 10000 14 2 7 2 1 1 0 0 1 0 1
21 30000 30 2 8 2 0 0 1 0 5 1 0
22 10000 9 2 5 2 0 1 0 0 1 0 1
23 30000 27 3 6 2 0 0 0 1 4 1 0
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
12
Bản quyền tài liệu này thuộc về
24 7000 4 1 2 2 0 1 0 0 1 0 1
25 15000 7 2 5 1 0 0 1 0 4 0 0
26 15000 12 2 6 1 0 0 0 1 2 0 1
27 10000 15 2 8 3 0 1 0 0 2 0 1
28 15000 12 2 9 1 0 0 0 1 5 0 0
29 7000 9 2 22 3 1 0 0 0 3 1 0
56 8000 18 1 6 1 1 0 1 0 2 0 0
57 3000 2 3 3 4 0 0 0 1 3 1 0
58 6000 6 2 6 4 1 0 1 0 2 1 0
59 20000 18 2 14 2 1 0 1 0 2 1 0
60 5000 3 2 4 3 0 1 0 0 1 0 1
61 4000 8 1 3 2 0 0 0 0 1 0 1
62 5000 4 2 2 3 0 1 0 0 1 0 1
63 15000 12 2 7 2 1 0 1 0 4 1 0
64 13000 15 2 12 3 1 0 0 0 2 1 0
65 14000 18 2 8 2 0 0 0 0 3 0 1
66 8000 10 2 14 3 0 0 0 0 3 0 1
67 6000 8 2 12 4 0 0 0 0 3 0 1
68 7000 12 1 24 4 0 0 0 0 2 1 0
69 15000 22 2 14 1 1 0 0 0 4 0 1
70 4000 6 1 10 4 0 0 1 0 2 1 0
71 10000 4 2 2 3 0 1 0 0 1 0 0
72 15000 18 2 4 2 1 1 0 0 2 0 1
73 4000 3 3 3 1 0 1 0 0 1 0 1
74 20000 19 2 27 2 1 0 0 0 2 1 0
75 12000 25 1 6 2 0 0 1 0 2 1 0
76 10000 9 3 4 2 0 0 0 1 5 1 0
77 15000 15 2 9 3 0 0 0 0 3 1 0
78 14000 20 2 7 1 0 1 0 0 1 0 1
79 6000 12 1 12 2 1 0 0 0 2 0 0
80 20000 24 3 6 1 0 0 0 1 5 1 1
81 15000 16 2 10 3 0 0 0 0 2 1 0
82 4000 5 2 2 2 0 1 0 0 1 0 1
83 15000 18 2 6 2 0 0 1 0 4 1 0
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
112 7000 18 1 4 3 0 1 0 0 1 0 1
113 7000 18 1 1 3 0 1 0 0 1 0 1
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
15
Bản quyền tài liệu này thuộc về
114 10000 12 2 4 2 0 0 0 1 2 0 1
115 10000 12 2 3 2 0 1 0 0 1 1 0
116 15000 20 2 2 1 0 0 0 0 1 0 0
117 10000 10 2 6 2 0 0 0 1 5 1 0
118 40000 28 3 16 1 0 0 1 0 5 1 0
119 8000 9 2 3 1 1 0 1 0 3 1 0
120 12000 16 2 4 2 0 1 0 0 1 0 1
121 10000 23 2 5 3 0 0 0 0 2 0 0
122 25000 24 3 7 4 0 0 1 0 3 1 0
123 30000 25 3 15 2 0 0 0 0 2 0 0
124 13000 18 2 12 2 0 0 1 0 3 1 0
125 7000 15 1 10 2 1 0 0 0 2 0 0
126 4000 8 1 3 4 0 0 1 0 1 1 0
127 5000 10 1 7 3 0 0 0 0 2 1 0
128 5000 6 2 6 3 1 0 0 1 3 0 1
129 15000 12 3 14 2 1 0 0 1 4 1 0
130 6000 10 2 8 2 1 0 0 0 2 0 0
131 28000 23 2 12 2 1 0 1 0 3 1 0
132 15000 12 3 6 1 1 0 0 1 4 1 0
133 8000 9 2 7 2 0 0 0 1 5 1 0
134 12000 15 2 3 4 0 1 0 0 2 0 1
135 7000 10 2 2 1 0 1 0 0 1 0 1
136 15000 12 3 14 2 0 0 1 0 4 1 0
137 15000 14 2 4 3 0 1 0 0 2 0 1
Probability 0.049572 0.726127 0 0.042005 0 0
Observations 150 150 150 150 150 150 Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
17
Bản quyền tài liệu này thuộc về
X62 X63 X7 X81 X82 Y
Mean 0.24 0.253333 2.32 0.546667 0.34 11206.67
Median 0 0 2 1 0 10000
Maximum 1 1 5 1 1 40000
Minimum 0 0 1 0 0 2000
Std. Dev. 0.428514 0.436377 1.254896 0.499485 0.475296 6502.758
Skewness 1.217562 1.134308 0.687748 -0.18749 0.675521 1.576447
Kurtosis 2.482456 2.286654 2.457287 1.035151 1.456328 6.356689
Jarque-Bera 38.73548 35.34674 13.66578 25.00772 26.30147 132.5506
Probability 0 0 0.001078 0.000004 0.000002 0
Bảng phụ lục 3
X1 X2 X3 X4 X5 X61
X1 1 0.02235 0.31394 -0.27318 0.13023 -0.19739
X2 0.02235 1 -0.14996 -0.03518 -0.13881 -0.01246
X3 0.31394 -0.14996 1 -0.00277 0.27663 -0.41738
X82 -0.30448 -0.12685 -0.22865 -0.7599 1 -0.12712
Y 0.13623 0.13043 0.43514 0.10962 -0.12712 1 Bảng phụ lục 4
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 05/26/08 Time: 17:29
Sample: 1 150
Included observations: 150
Variable Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
X1 675.3279
50.98417
13.24584
0.0000
X2 4175.960
X61 2624.204
1047.059
2.506262
0.0134
X62 1220.523
840.1624
1.452723
0.1486
X63 1867.703
866.7978
2.154716
0.0329
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
19
Bản quyền tài liệu này thuộc về
X7 741.2808
R-squared 0.735842
Mean dependent var 11206.67
Adjusted R-squared
0.714786
S.D. dependent var 6502.758
S.E. of regression 3472.828
Akaike info criterion
19.21994
Sum squared resid 1.66E+09
Schwarz criterion 19.46080
Log likelihood -1429.496
F-statistic 34.94673
Durbin-Watson stat
1.722292
Prob(F-statistic) 0.000000
20
Bản quyền tài liệu này thuộc về
C 1.20E+08
69212239
1.731473
0.0872
X1 -5745230.
3210137.
-1.789715
0.0772
X1^2 90059.75
68090.88
1.322641
0.1897
X1*X2 1369309.
769805.7
1967568.
0.252451
0.8013
X1*X62 1721154.
1604949.
1.072404
0.2867
X1*X63 -17686.11
1565350.
-0.011299
0.9910
X1*X7 -347333.0
571927.1
-0.607303
0.5453
0.6193
X2*X3 -678819.7
1141011.
-0.594928
0.5535
X2*X4 -2428827.
5593715.
-0.434206
0.6653
X2*X5 14567241
13961977
1.043351
0.2999
X2*X61 6058825.
20183963
17979263
0.776156
0.4399
X2*X82 23431234
23003242
1.018606
0.3114
X3 -3068952.
4536495.
-0.676503
0.5006
X3^2 -93436.67
92988.61
-1.004818
0.3180
1549800.
-1.015894
0.3127
X3*X63 -1072317.
1377480.
-0.778463
0.4386
X3*X7 953037.2
638408.0
1.492834
0.1394
X3*X81 2407679.
2128541.
1.131140
0.2613
0.0348
X4*X61 5054063.
11733866
0.430724
0.6678
X4*X62 -10093663
9029116.
-1.117902
0.2669
X4*X63 4928141.
9954467.
0.495068
0.6219
X4*X7 -2407860.
3706471.
22980985
1.448146
0.1514
X5*X62 11889496
15701328
0.757229
0.4511
X5*X63 7587022.
18201946
0.416825
0.6779
X5*X7 -7350158.
7367902.
-0.997592
0.3214
0.0768
X61*X81 19186520
38866491
0.493652
0.6229
X61*X82 20814831
40990764
0.507793
0.6130
Nhóm 5 – Lớp ĐH21C2 GVHD: Ths Hà Văn Dũng
22
Bản quyền tài liệu này thuộc về
X62 -9208395.
42931247
-0.214492
0.8307
0.8897
X63*X7 2480767.
9173756.
0.270420
0.7875
X63*X81 49361782
24876063
1.984308
0.0506
X63*X82 47082952
26453609
1.779831
0.0789
X7 5902121.
19364584
55785106
-0.491758
0.6242
X81*X82 -45979792
45585000
-1.008661
0.3161
X82 -58911175
58008457
-1.015562
0.3129
R-squared 0.478707
Mean dependent var
1109569
3
Adjusted R-squared 0.041078