Ng v n 9; Tuõn 15:
Ngy son: 22 / 11 / 2013
Tiết 71: Chiếc lợc ngà (T1)
Nguyễn Quang Sáng
A. MC TIấU :
I. Kin thc:
- Nắm đợc nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm tự sự. Cảm
nhận đợc tình cha con sâu nặng trong hoàn cảnh éo le của cha con anh Sáu. Nắm
đợc nghệ thuật miêu tả tâm lý nhân vật, đặc biệt là nhân vật bé Thu, nghệ thuật
xây dựng tình huống truyện bất ngờ mà tự nhiên, lời kể chuyện ở ngôi thứ nhất
dung dị, đậm chất Nam Bộ.
II. K nng:
- Rèn kĩ năng đọc, kể diễn cảm, hiểu, cảm nhận về tác phẩm truyện hiện
đại.
- Kĩ năng t duy phê phán. Kĩ năng ra quyết định. Kĩ năng t duy sáng tạo
III. Thỏi :
- Giáo dục sự cảm thông, biết ơn, tình cảm gia đình và yêu quê hơng đất
nớc cho học sinh.
B. CHUN B:
I. Giỏo viờn:
- nh chân dung nhà văn Nguyễn Quang Sáng. Phiếu học tập
II. Hc sinh:
- Soạn bài theo hệ thống câu hỏi trong SGK .
C. TIN TRèNH LấN LP:
I. T chc lp:
- Gv kim tra s s, n nh lp
Lp: 9A 9B
Ngy ging: . / 11 / 2013 . / 11 / 2013
S s:
II. Kim tra:
- Kim tra s chun b ca HS
-Bé Thu tròn mắt nhìn. Đó là đôi
mắt nhìn như thế nào?(Mở to
không chớp, biểu lộ sự ngạc
nhiên)
-Bé Thu vụt chạy và kêu thét- Đó
là những cử chỉ như thế nào?
(nhanh , mạnh, biểu lộ ý muốn cầu
cứu)
Những cử chỉ và tiếng kêu ấy biểu
hiện cảm xúc gì của bé Thu trong
lúc này?
- Đọc bài
- Tóm tắt
2.Tìm hiểu chú thích:
a. Tác giả:
Nguyễn Quang Sáng sinh năm 1932 ,quê ở
An Giang
Từ sau 1954 tập kết ra Bắc, viết văn
Tác phẩm có nhiều thể loại chủ yếu viết về
cuộc sống và con người Nam Bộ trong hai
cuộc kháng chiến cũng như sau hoà bình.
b. Từ khó: 15 từ ở SGK
3.Bố cục và ngôi kể:
- Bố cục: 3phần
+P1:Từ đầu đến “bắt nó về”- Tình trạng
cha con anh Sáu trước buổi chia tay.
+P2:Tiếp đến:tuột xuống” –Buổi chia tay
đầy nước mắt.
+P3 còn lại:Anh Sáu ở chiến khu làm chiếc
lược ngà và hi sinh.
Ngy son: 22 / 11 / 2013
Tiết 72: Chiếc lợc ngà (T2)
Nguyễn Quang Sáng
A. MC TIấU :
I. Kin thc:
- Nắm đợc nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm tự sự. Cảm
nhận đợc tình cha con sâu nặng trong hoàn cảnh éo le của cha con anh Sáu. Nắm
đợc nghệ thuật miêu tả tâm lý nhân vật, đặc biệt là nhân vật bé Thu, nghệ thuật
xây dựng tình huống truyện bất ngờ mà tự nhiên, lời kể chuyện ở ngôi thứ nhất
dung dị, đậm chất Nam Bộ.
II. K nng:
- Rèn kĩ năng đọc, kể diễn cảm, hiểu, cảm nhận về tác phẩm truyện hiện
đại.
- Kĩ năng t duy phê phán. Kĩ năng ra quyết định. Kĩ năng t duy sáng tạo
III. Thỏi :
- Giáo dục sự cảm thông, biết ơn, tình cảm gia đình và yêu quê hơng đất
nớc cho học sinh.
B. CHUN B:
I. Giỏo viờn:
- nh chân dung nhà văn Nguyễn Quang Sáng. Phiếu học tập
II. Hc sinh:
- Soạn bài theo hệ thống câu hỏi trong SGK .
C. TIN TRèNH LấN LP:
I. T chc lp:
- Gv kim tra s s, n nh lp
Lp: 9A 9B
Ngy ging: . / 11 / 2013 . / 11 / 2013
S s:
II. Kim tra:
- Kim tra s chun b ca HS
Điều đó biểu lộ một nội tâm như
thế nào?
Bé Thu phản ứng như thế nào
khi nghe ông Sáu nói ‘ Thôi
,ba đi nghe con”?
Đó là tâm trạng như thế nào?
Nhận xét gì về nghệ thuật khắc
hoạ nhân vật bé Thu trong đoạn
trích trên? Từ đó bé Thu hiện lên
với tính cách gì trong cảm nhận
của em?
? Vì sao người thân mà ông Sáu
khao khát được gặp nhất chính là
đứa con? Tìm chi tiết miêu tả
cảnh ông Sáu lần đầu trông thấy
con - lúc ấy tâm trạng của ông
như thế nào?
?Hình ảnh ông Sáu khi bị con
khước từ được miêu tả như thế
nào?Tâm trạng của ông ra sao?
?Ông Sáu đã có những biểu hiện
gì khi bé Thu phản ứng trước và
trong bữa cơm?
?Từ những biểu hiện đó nỗi lòng
nào của ông được bộc lộ?
Sáu là cha.
-Khi ông Sáu bỏ trứng cávào chén nó ,nó
hất cái trứng ra, cơm văng tung toé cả
mâm.Ông Sáu đánh nó, nó sang bà ngoại ,
khóc.
=>Vui và tin đứa con sẽ đến với mình.
-Đứng sững, nỗi đau đớn khiến mặt anh sầm
lại, hai tay buông xuống như bị gãy.
->Buồn bã, thất vọng.
-Nhìn con ,khe khẽ lắc đầu cười. Khi con
hất miếng trứng cá, anh vung tay đánh, hét
lên.
=>Tình yêu thương của người cha trở nên
bất lực.Ông buồn vì tình yêu thương của
người cha chưa được con đền đáp.
Theo dừi on truyn k v ngy
ụng Sỏu ra i.
?Em ngh gỡ v ụi mt anh Sỏu
nhỡn con v nc mt ca ngi
cha lỳc chia tay?
Khi chin khu ụng Sỏu cú
nhng suy ngh v vic lm nh
th no?
Nhng suy ngh v vic lm y
th hin tỡnh cm ca ụng i vi
con nh th no?
?c on trớch em cm nhn
c v p no ca tỡnh cha con
ca bộ Thu?T ú giỏ tr tỡnh
cm no ca con ngi c
khng nh trong chin tranh?
? th hin cỏc nhõn vt v thỏi
ca mỡnh nh vn ó cú cỏch
k chuyn nh th no?
-Mt hc sinh c Ghi nh
Tiết 73: Ôn tập Tiếng Việt
(Các phơng châm hội thoại cách dẫn gián tiếp)
A. MC TIấU :
I. Kin thc:
- Hệ thống hóa những kiến thức tiếng Việt đã học ở học kì I lớp 9.
- Tích hợp các văn bản văn và các bài Tập làm văn đã học.
II. K nng:
- Rèn luyện các kĩ năngtổng hợp về sử dụng tiếng Việt trong nói và viết.
- Kĩ năng t duy phê phán. Kĩ năng ra quyết định. Kĩ năng t duy sáng tạo
III. Thỏi :
- Giáo dục ý thức tự giác học tập cho học sinh.
B. CHUN B:
I. Giỏo viờn:
- Bảng phụ, phiếu học tập
II. Hc sinh:
- Soạn bài theo hệ thống câu hỏi trong SGK .
C. TIN TRèNH LấN LP:
I. T chc lp:
- Gv kim tra s s, n nh lp
Lp: 9A 9B
Ngy ging: . / 11 / 2013 . / 11 / 2013
S s:
II. Kim tra:
- Kim tra s chun b ca HS
- Kim tra 15 phỳt
bi :
Cõu 1: in cỏc thnh ng vo sau cỏc phn gii thớch sau:
A, Cnh sng tự tỳng , bú buc, mt t do l .
B,Cnh sng khụng nh ca, dói du ,kh cc l
C, Mi vic bt u u khú khn l
*Các nhóm thảo luận sau đó cử đại
diện lên trình bày.
các thành viên trong lớp đóng góp
ý kiến bổ sung.
- Giáo viên kết luận
I. Ôn tâp lí thuyết
1. Các phương châm hội thoại:
a, Phương châm về lượng
b,Phương châm về chất
c, Phương châm quan hệ
d,Phương châm cách thức
e, Phương châm lịch sự
2.Xưng hô trong hội thoại
-Người nói cần căn cứ vào đặc điểm của
tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích
hợp.
3. Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián
tiếp
a, Dẫn trực tiếp
b. Dẫn gián tiếp.
II. Luyện tập
1. Bài tập 1
Trong giờ Vật lí, thầy giáo hỏi một học
sinh :
-Em cho thầy biết sóng là gì?
Học sinh giật mình , trả lời:
-Thưa thầy "Sóng "là bài thơ của Xuân
Quỳnh ạ!
2. Bài tập 2
- Khi xưng hô ,người nói tự xưng mình
nht ), Nguyn Thip gi vua l "Chỳa
cụng "(ngụi th hai )
-Trong lidn giỏn tip :Ngi k gi vua
Quang Trung l "nh vua ", "vua Quang
Trung " (ngụi th ba )
IV. Cng c:
- Hệ thống lại nội dung bài
V. Hng dn v nh:
- Hớng dẫn học bài: Ôn tập kiến thức , làm lại các bài tập.
- Giờ sau kiểm tra viết.
Ngy son: 23 / 11 / 2013
Tiết 74: Kiểm tra Tiếng Việt
A. MC TIấU :
I. Kin thc:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức Tiếng Việt đã học ở
học kì II. K nng:
- Rèn kĩ năng sử dụng Tiếng Việt trong việc viết văn và giao tiếp xã hội.
- Kĩ năng t duy phê phán. KN ra quyết định. KN t duy sáng tạo.
III. Thỏi :
- Giáo dục ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra.
B. CHUN B:
I. Giỏo viờn:
- Ma trận đề kiểm tra, , ỏp:
*) Ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến các
chủ đề
Các cấp độ t duy Tổng
Câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
4
Cách dẫn
trực tiếp
cách dẫn
gián tiếp
1a
2
1b1
1
3
Xng hô
trong hội
thoại
1
1
1
1
Tổng 2
1
4
2
3
7
Câu 7. Em hiểu cách Xng khiêm, hô tôn nh thế nào?
Câu 8. Viết đoạn văn nghị luận trích dẫn lời nói của nhân vật anh thanh niên
trong tác phẩm Lặng lẽ Sa Pa: Khi ta làm việc, ta với công việc là đôi, sao
gọi là một mình đợc? theo cách trực tiếp.
Câu 9. Tìm ba từ mới xuất hiện gần đây và giải nghĩa các từ đó?
Đáp án.
Phầ I. Trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A B B A B D
Phần II. Tự luận
Câu 7. Học sinh cần giải thích đợc :
Khi xng hô, nói với ngời khác thì phải khiêm tốn, phải tôn trọng ngời giao tiếp
với mìnhthể hiện qua cách xng hô.
Câu 8. Yêu cầu học sinh viết đợc đoạn văn nghị luận chặt chẽ và sử dụng đợc
cách dẫn trực tiếp.
Câu 9. Học sinh tìm đợc ba từ mới và giải nghĩa chính xác. ( tìm đợc ba từ mới 1
điểm, giải nghĩa đúng mỗi từ đợc 0,7 điểm)Học sinh: Ôn tập kiến thức.
-
II. Hc sinh:
- Hc sinh chun b dựng kim tra.
C. TIN TRèNH LấN LP:
I. T chc lp:
- Gv kim tra s s, n nh lp
Lp: 9A 9B
Ngy ging: . / 11 / 2013 . / 11 / 2013
S s:
II. Kim tra:
- Kim tra s chun b ca HS
III. Bi mi:
- Giới thiệu bài:
- Trên cơ sở học sinh tự ôn tập, nắm vững văn bản, giá trị nội dung và
nghệ thuật của các văn bản thơ , truyện hiện đại đã học từ tuần 10 đến tuần 15 để
làm bài kiểm tra viết 1 tiết tại lớp. Qua đó đánh giá kết quả học tập của các em
về kiến thức, kĩ năng, thái độ.
II. K nng:
- Tích hợp kiến thức Tiếng Việt và Tập làm văn.
- Kĩ năng t duy phê phán. Kĩ năng ra quyết định. Kĩ năng t duy sáng tạo
III. Thỏi :
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài cho học sinh.
B. CHUN B:
I. Giỏo viờn:
- ỏp, ma trn.
*) Ma trận đề kiểm tra
Nội
dung
kiến các
chủ đề
Các cấp độ t duy Tổng
Câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN
KQ
TL TN
KQ
TL Vận dụng ở
mức độ thấp
Vận dụng ở
mức độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
Thể loại
đại
1
0,5
1
0,5
1
2
3
3
Tổng 3
1,5
3
1,5
2
7
8
10
*)Đề bài
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Bài thơ Đồng chí đợc viết theo thể thơ nào?
A. Thất ngôn bát cú Đờng luật. B. Tự do
C. Lục bát C. Tám chữ
Câu 2. Bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính có chủ đề là gì?
A. Ca ngợi tình đồng chí gắn bó giữa những ngời lính trong cuộc kháng chiến
chống pháp.
B. Tình đồng chí giữa những anh bộ đội cách mạng.
C. Ca ngợi những ngời lính lái xe dũng cảm, hiên ngang, có trái tim yêu nớc
nhiệt thành.
éo le
Phần II. Tự luận
Câu 1.Yêu cầu học sinh viết đợc đoạn văn ngắn có liên kết chặt chẽ, lời van
trong sáng, không mắc các lỗi . Đoạn văn phải có các ý:
- Xây dựng tình huống truyện thành công.
- Khắc hoạ thành công tính cách nhân vật, miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.
Câu 2. Yêu cầu học sinh viết đợc bài văn nghị luận có bố cục cân đối, liên kết
chặt chẽ, lời văn trong sáng, không mắc lỗi các loại. trong bài phải làm nổi bật
nội dung:
- Anh thanh niên là con ngời say mê công việc và yêu nghề. Nhận thức đúng đắn
vế nghề nghiệp và ý nghĩa của cuộc sống. Khiêm tốn thành thực cảm thấy công
việc của mình còn nhỏ bé. Anh biết tạo ra niềm vui cuộc sống cho mình, biiết
sắp xếp cuộc sống ngăn nắp khoa học, Chân thành quí trọng tình cảm của mọi
ngời.
- Thanh niên sống phải có lí tởng đẹp, không ngừng học tập ,lao động để cống
hiến cho đất nớc.
II. Hc sinh:
- Ôn tập truyện và thơ hiện đại .
C. TIN TRèNH LấN LP:
I. T chc lp:
- Gv kim tra s s, n nh lp
Lp: 9A 9B
Ngy ging: . / 11 / 2013 . / 11 / 2013
S s:
II. Kim tra:
- Kim tra s chun b ca HS
III. Bi mi:
- Giới thiệu bài: Học sinh làm bài kiểm tra:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
- Giỏo viờn phỏt cho hc sinh