ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC CNkl
Ngành: Cơ khí chế tạo máy
Đề số 0…
Thời gian: 45 Phút
STT Mã Nội dung câu hỏi
1
1
.
1
Thực chất của công nghệ đúc là:
A. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, đợi cho đông đặc để tạo ra sản phẩm.
B. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, đợi cho đông đặc để tạo ra phôi đúc.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Phương án A đúng, phương án B sai.
2
1
.
2
Công nghệ đúc có đặc điểm là: Đúc được nhiều loại vật liệu như:
A. Gang, thép, đồng, nhôm, chì, thiếc
B. Hợp kim đồng, hợp kim nhôm, ăngtimon
C. Hợp kim cứng, nhựa PVC
D. Cả A và B đều đúng
3
1
.
3
Đúc có thể thực hiện được với chi tiết có kích thước và khối lượng:
A. Chỉ kích thước nhỏ, khối lượng nhỏ.
B. Chỉ kích thước lớn, khối lượng lớn.
C. Kích thước từ to đến nhỏ, khối lượng từ vài Kg đến hàng chục tấn
7
1
.
7
Đúc trong khuôn kim loại gồm có các phương pháp sau:
A. Đúc áp lực, đúc li tâm và đúc liên tục
B. Đúc áp lực, đúc li tâm, khuôn vỏ mỏng và đúc liên tục
C. Đúc áp lực, đúc li tâm trục đứng và đúc li tâm trục ngang
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
8
1
.
8
Trong quy trình làm lõi người ta bắt buộc phải sấy lõi là vì :
A .Để lõi hút ẩm nhanh.
B. Để không bị nứt, vỡ, sứt mẻ.
C. Để hạn chế sự bốc hơi nước gây rỗ.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
9
1
.
9
Kết cấu công nghệ vật đúc tốt là : Đảm bảo độ bền, độ cứng, khả năng làm việc
lâu dài, đảm bảo độ bóng, độ chính xác, (Điền từ còn thiếu ?)
A. phải tiết kiệm vật liệu kim loại.
B. phải tiết kiệm vật liệu kim loại, giá thành rẻ,
C. phải tiết kiệm, giá thành rẻ, năng suất cao
D. phải tiết kiệm vật liệu kim loại, giá thành rẻ, được chế tạo bằng cách thông
thường và đơn giản nhất.
10 1.
dễ làm khuôn – lõi, dễ làm mẫu, dễ sửa chữa, lắp ráp.
C. Cả 2 phương án trên đều đúng
D. Cả 2 phương án trên đều sai
13
1.
1
3
Muốn cho công nghệ làm khuôn, mẫu, lõi đơn giản nhất thì ta phải chọn mặt
phân khuôn qua…………
A. Tiết diện đối xứng và không thay đổi
B. Tiết diện nhỏ nhất và thay đổi theo quy luật nhất định
C. Tiết diện lớn nhất và không thay đổi
D. Tiết diện bằng phẳng nhất và không thay đổi
14
1.
1
4
Để đảm bảo chất lượng hợp kim đúc thì những bề mặt quan trọng đòi hỏi yêu
cầu độ chính xác cao, độ nhẵn bề mặt tốt thì ta phải đặt nó ở…….
A. mặt trên cùnFg của lòng khuôn
B. mặt dưới cùng của lòng khuôn
C. mặt dưới hoặc mặt bên của lòng khuôn
D. mặt trên cùng hoặc dưới cùng của lòng khuôn đều được
15
1.
1
5
Bố trí đậu ngót, đậu rót phù hợp; Sao cho nhiệt độ nguội……
A. của đậu ngót là sau cùng
B. của đậu ngót là nhanh nhất
F
2
2
µγ
=
∑
C.
p
rd
Ht
m
F
31,0
2
µ
=
∑
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
18 1.
1
8
Yêu cầu của vật liệu làm khuôn đúc là: Đảm bảo độ bền, độ chịu nhiệt, đảm bảo
tính lún,……., đảm bảo tính bền lâu để tái sử dụng. (Hãy điền các từ còn thiếu?)
A. đảm bảo độ dẻo
B. đảm bảo tính thông khí, không ảnh hưởng tới sức khỏe và môi trường
2
STT Mã Nội dung câu hỏi
C. Kết hợp cả A và B
19
1.
A. có lõi nằm ở khuôn trên
B. có lõi nằm ngang, lõi đứng có vành ngập trong kim loại lỏng.
C. có lõi của chi tiết nằm ngang hoặc công sôn.
D. Có lõi dựng đứng ngập trong kim loại lỏng
23
1.
2
3
Các nhân tố ảnh hưởng đến tính chảy loãng của hợp kim đúc bao gồm:
A. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại
B. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, độ co ngót
C. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, khoảng nhiệt độ kết tinh
và đặc tính dòng chảy của kim loại lỏng.
D. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, khoảng nhiệt độ kết tinh.
24
1.
2
4
Phương trình tính cho lực ly tâm dùng để đúc có thể viết:
A. P
LT
= m.
ω
2
.R
B. P
LT
= m.
ω
.R
A. Đúc áp lưc
B. Đúc khuôn cát
C. Đúc ly tâm đưng
D. Đúc ly tâm ngang
27 1
.
2
7
Vật liệu nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn cát và
lõi cát?
A.Cát
B. Đất sét
C.Chất dính kết
3
STT Mã Nội dung câu hỏi
D.Nước
28
1.
2
8
Tính chất nào sau đây chỉ cơ tính của vật liệu?
A.Độ cứng HRC
B.Nhiễm từ
C. Độ phẳng
D. Độ co
29
1.
2
9
Loại khuôn nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?
33
1.
3
3
5 Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật?
6 A. Khuôn cát
7 B. Khuôn đúc áp lực
8 C. Khuôn kim loại
9 D. Khuôn đúc ly tâm
34
1
.
3
4
10 Chọn vật liệu hợp lý nhất để chế tạo mẫu loại lớn, phức tạp, sản xuất
đơn chiếc trong khuôn cát?
11 A. Gỗ
12 B. Thép cácbon
13 C. Gang
14 D. Thạch cao
35
1.
35
Chọn vật liệu có tính đúc tốt nhất?
A. CD90
B. GX15-32
C. BK9
D. GC40-03
36
1.
C. Sấy khuôn
40
1.
40
Phương pháp đúc nào sau đây không cần mẫu?
A. Đúc trong hòm khuôn
B. Đúc trong khuôn vỏ mỏng
C. Đúc khuôn mẫu chảy
D. Đúc ly tâm
41
1.
41
Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim?
A. Chống ăn mòn
B. Nhiễm từ
C. Tính thiên tích
D. Tính dẫn nhiệt
42
1.
42
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến tính công nghệ đúc của vật liệu?
A. Độ thấm tôi
B. Độ co
C. Độ nhiễm từ
D. Độ bền
43
1.
43
Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho độ đầm chặt hỗn hop làm khuôn tường
đối đều?
45
1.
45
Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp để rót kim loại đồng vào khuôn?
A. 1200
0
÷1500
0
C
B. 700
0
÷730
0
C
C. 1040
0
÷1170
0
C
D. 1500÷1600
0
C
46
1.
46
Tạo phôi cho gang xám GX 15-32 bằng phương pháp gì?
A. Đúc
B. Cán
C. Ép chảy
D. Rèn và hàn
49 1.
49
Chọn phương pháp gia công thích hợp nào sau đây để tạo phôi từ thép thanh
tròn φ50 dài L=500mm, được thanh thép vuông 30x30
với L> 500mm mà không hao phí kim loại?
A. Cán
B. Rèn khuôn
C. Phay
5
STT Mã Nội dung câu hỏi
D. Đúc
50
1.
50
Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp để rót kim loại gang vào khuôn?
A.1200
0
÷1500
0
C
B.700
0
÷730
0
C
C.1040
0
÷1170
0
C
A. Vì nó khử được khuyết tật của quá trình đúc và uốn được thớ theo phương
chịu lực tố nhất.
B. Vì tiết kiệm vật liệu và thời gian gia công.
C. Vì khử được độ xốp của thép đúc.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
54
2.
4
Sản phẩm của cán kim loại có các dạng: …
A. Thanh, tấm, ống, định hình, dạng dây, dạng xoắn ….
B. Thanh, tấm, ống, định hình, ….
C. Thanh, tấm, định hình, dạng dây, dạng xoắn ….
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
55
2.
5
Kéo kim loại là quá trình làm cho kim loại biến dạng dẻo qua khuôn kéo cho ra
sản phẩm dạng…
15 A. thanh
16 B. hộp
17 C. hình
18 D. dây
56
2
.
6
Hiện tượng trượt và song tinh trong đa tinh thể sẽ làm cho thép hay bị bở nóng
là do lượng……có nhiều trong thép. (Hãy điền từ thích hợp vào ô trống?)
19 A. các bon
B. phốt pho
C. biến dạng sinh ra từ nội bộ mỗi hạt
29 D. cả 3 phương án trên đều đúng
60
2.
10
Các nhân tố ảnh hưởng đến tính dẻo và quá trình biến dạng dẻo là: ….
A. Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần các bon, nhiệt độ kết tinh lại và
tốc độ biến dạng.
B. Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần các bon, nhiệt độ gia công và
tốc độ biến dạng.
C. Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần các bon, nhiệt độ biến dạng và
tốc độ biến dạng.
D. Trạng thái ứng suất, thành phần hợp kim, nhiệt độ biến dạng và tốc độ biến
dạng.
61
2.
11
Các hiện tượng xảy ra trong quá trình nung nóng bao gồm:
A. Nứt, rỗ, chảy, cháy, quá nhiệt, ô xy hóa, thoát các bon.
B. Nứt, chảy, cháy, quá nhiệt, ô xy hóa, thoát các bon.
C. Nứt, cháy, quá nhiệt, ô xy hóa, thoát các bon, dính, rỗ bề mặt.
D. Nứt, chảy, cháy, vỡ bở, ô xy hóa, thoát các bon, rỗ.
62
2.
12
Công thức tính khoảng nhiệt độ kết thúc gia công cho thép trước cùng tích được
viết như sau:
A. T
0
kết thuc
2.
13
Công thức tính khoảng nhiệt độ kết thúc gia công cho thép sau cùng tích được
viết như sau:
A. T
0
kết thuc
= T
Am
+ (20 ÷40
0
)
B. T
0
kết thuc
= T
A3
+ (20 ÷40
0
)
C. T
0
kết thuc
= T
đặc
+ (20 ÷40
0
)
D. T
0
0
C
C. T = 1023,6
0
C
D. T = 1213,6
0
C
66
2.
16
Tính nhiệt độ nung thép CT31 theo giản đồ thực nghiệm:
A. T = 968,2
0
C
B. T = 1068,18
0
C
C. T = 986,16
0
C
D. T = 1063,26
0
C
67
2.
17
Công thức tính thời gian nung thép trong lò có thể viết:
A.
RRkT
STT Mã Nội dung câu hỏi
A.
[ ]
3
6,5
RE
V
B
β
σλ
=
(
0
C/h)
B.
[ ]
3
16,5
RE
V
B
β
σλ
=
(
0
C/h)
C.
Trong máy ép thủy lực, người ta sử dụng hệ thống 2 piston – xi lanh để khuếch
đại lực. Hãy tính lực khuếch đại p
2
? biết áp suất p
1
= 10at; đường kính D
1
= 5D
2
.
A. p
2
= 100at
B. p
2
= 150at
C. p
2
= 200at
D. p
2
= 250at
70
2.
20
Khi thiết kế khuôn dập nóng người ta phải tạo ra góc nghiêng α để làm gì?
A. để dễ dàng rút chày.
B. để dễ chế tạo và sửa chữa khuôn
C. để dễ vận chuyển vật liệu vào khuôn và lấy vật ra dễ dàng.
D. cả 3 phương án trên đều đúng
D. P= k.B.S.h.τ
C
(N)
73
2.
23
Tính lực cắt phôi hình tròn có đường kính d= 100mm ? Biết phôi dập tấm có bề
dầy S= 2mm, hệ số vật liệu k=1,2; ứng suất bền của vật liệu σ
B
= 500 N/mm
2
.
A. P= 301440 (N)
B. P= 376800 (N)
C. P= 311440 (N)
D. P= 344140 (N)
74
2.
24
Tính lực đột lỗ phôi hình vuông có cạnh a = 100mm ? Biết phôi dập tấm có bề
dầy S= 2,5mm, hệ số vật liệu k=1,2; ứng suất bền của vật liệu σ
B
= 400 N/mm
2
.
A. P= 381440 (N)
B. P= 376800 (N)
C. P= 384000 (N)
D. P= 348140 (N)
75
B. Dễ nhiễm từ
C. Dễ thấm Cácbon
D. Dễ ăn mòn
78
2.
28
Yếu tố nào sau đây của hợp kim thuận lợi cho gia công áp lực?
A. Độ dẻo cao
B. Độ nhiễm từ
C. Độ bền cao
D. Dễ ăn mòn
79
2.
29
Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được?
A.Thép ít cácbon
B.Hợp kim đồng
C.Hợp kim nhôm
D.Hợp kim cứng
80
2.
30
Loại hợp lim nào sau đây có thể dập tấm được?
A.CD100A
B.C15
C.90W9
D.25Cr19Ni9Ti
81
2.
31
2.
35
Chọn phương pháp gia công để tăng đường kính ống thép φ200mm,
L=500mm mà không hao phí vật liệu?
A. Kéo
B. Tiện
C. Rèn khuôn
D. Rèn tự do
86
2.
36
Đặc điểm nào có hại của vật liệu khi gia công nóng?
A. Dễ bị ôxi hóa
B. Dễ biến dạng
C. Có tổ chức thớ
D. Tính dẻo cao
87
2.
37
Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào sau đây?
A. Biến dạng phá hủy
B. Biến dạng đàn hồi
C. Biến dạng dẻo
D. Biến dạng nhiệt
88 2. Phương pháp gia công kim loại nào sau đây tạo được tổ chức dạng thớ?
9
STT Mã Nội dung câu hỏi
38
A.Đúc
B.Kéo sợi
A. Dễ bị ôxi hóa
B. Dễ biến dạng
C. Có tổ chúc thớ
D. Tính dẻo cao
93
2.
43
Phương pháp gia công kim loại nào sau đây không tạo ra sản phẩm dạng thớ?
A. Cán
B. Tiện
C. Kéo
D. Dập thể tích
94
2.
44
Trên một tấm thép cacsbon thấp kích thước 5000x5000x20 cần cắt ra một hình
tròn φ500x20. Hãy chọn phương pháp thích hợp nhất?
A. Dập cắt
B. Phay
C. Cắt bằng khí
D. Cắt bằng hồ quang hàn
95
2.
45
Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là gia công nguội?
A.Ép kim loại
B.Dập cắt
C. Dập thể tích
D.Rèn tự do
96
10
STT Mã Nội dung câu hỏi
49
A. Dập tấm
B. Rèn khuôn
C. Miết
D. Gò
100
2
.
5
0
Các hiện tượng nào dưới đây khi nung nóng làm cho thép bị bở không gia công
được?
A. Quá nhiệt
B. Ôxi hóa
C. Cháy
D. Cả b và c
101
3.
1
Hàn hồ quang điện là nguyên công nối ghép cứng các bộ phận với nhau
không tháo rời được; bằng cách nung nóng mối hàn dến trạng thái…….
A. cháy
B. dẻo
C. chảy
D. lỏng
102
3.
2
Pha xỉ trong mối hàn nóng chảy chủ yếu là do muối Na
2
SiO
3
tác dụng với ô xýt
sắt hoặc ô xýt mangan tạo lên. Nó có tác dụng……
A. bảo vệ mối hàn, không cho các khí khác vào.
B. không cho khí bên ngoài vào và giữ nhiệt cho mối hàn nguội chậm.
C. tránh rỗ khí cho mối hàn
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
106
3.
6
Hàn áp lực bao gồm các phương pháp hàn sau:….
A. Hàn tiếp xúc, hàn nổ, hàn siêu âm, hàn ma sát.
B. Hàn tiếp xúc, hàn nổ, hàn siêu âm, hàn plasma, hàn TIG
C. Hàn tiếp xúc, hàn nổ, hàn siêu âm, hàn MIG, MAG
D. Hàn tiếp xúc, hàn nổ, hàn siêu âm, hàn plasma, hàn xỉ điện
107
3.
7
Mối hàn gấp mép thường được áp dụng cho các vật liệu hàn có chiều dầy…….
A. S < 1mm
B. S < 2mm
C. S < 3mm
D. S < 5mm
108 3.
8
Công thức thực nghiệm tính lượng các bon tương đương cho mối hàn nóng chảy
có thể viết:
1536
CoNiVMoCrMn
CC
E
+
+
++
++=
109
3.
9
Thuốc hàn có nhiệm vụ gì?
A. Gây hồ quang cho mối hàn
B. ổn định gây hồ quang, bảo vệ mối hàn, tạo xỉ và giữ nhiệt.
C. Dập hồ quang, bảo vệ mối hàn, tạo xỉ và giữ nhiệt.
D. Cả câu B và C đều đúng
110
3.
10
Khi hàn bằng máy hàn TIG, MIG người ta sử dụng loại khí nào để bảo vệ mối
hàn?
A. Hydro, Axytylen
B. Hydro, cacbonic
C. Acgon, Hêly
D. Nêon, mêtan
111
3.
11
Khi hàn bằng máy hàn MAG người ta sử dụng loại khí nào để bảo vệ mối hàn?
A. Hydro, Axytylen
Công thức của Jun – Lenxơ để tính nhiệt lượng hàn có thể viết:
A. Q = 0,242R
2
.R.t
B. Q = 0,224R.I
2
.t
C. Q = 0,24R.I
2
.t
D. Cả 3 câu đều sai
115
3.
15
Để khắc phục hiện tượng thổi lệch hồ quang, người ta thường sử dụng các biện
pháp:….
A. Đấu dây đối diện với que hàn
B. Nghiêng que hàn đi một góc
C. Dùng miếng sắt từ để hút các đường sức
D. Cả 3 câu trên đều đúng
116
3.
16
Công thức tính đường kính que hàn cho mối hàn giáp mối có thể viết:
A. d = (S/2) + 2
B. d = (S/2) + 1
C. d = (k/2) + 2
D. d = (k/2) + 1
117
3.
H
120
3.
20
Công thức tính số lần đắp khi hàn hồ quang có thể viết:
A.
2
1
+
−
=
n
đ
F
FF
n
B.
1
1
+
−
=
n
n
F
FF
n
C.
1
+
3600
1
α
γ
−
=
B.
hđ
đ
m
I
LF
T
.
3600
α
γ
=
C.
hđ
đ
m
I
FBF
T
.
3600
1
α
γ
C. khí hàn là axytylen hay mê tan
D. góc nghiêng của mỏ hàn so với tấm hàn
124
3.
24
Điều kiện để cắt kim loại bằng ngọn lửa hàn khí là : Nhiệt độ cháy của kim loại
phải nhỏ hơn nhiệt độ chảy của kim loại và…
A. nhiệt độ cháy của ô xýt kim loại < nhiệt độ chảy của kim loại.
B. Tính chảy loãng phải cao, tính dẫn nhiệt phải kém,
C. Nhiệt lượng các phản ứng cháy phải cung cấp lại 65 ÷ 70%
D. Bao gồm cả 3 phương án trên
125 3.
25
Tính thời gian máy cho hàn hồ quang? Biết vật liệu hàn là thép CT30 dầy 25
mm, có α = 6; β = 20; α
đ
= 10; γ = 8 kg/dm
3
; F
đ
= 1,1 cm
2
, L = 1m. Góc hàn là
ϕ=73
0
so với mặt phẳng ngang.
A. 752 phút
B. 572 phút
C. 570 phút
13
A.I
h
=20÷60A
B. I
h
=70÷130A
C. 1400÷200A
D. 210 ÷250A
129
3.
29
Vị trí nào trong không gian của mối hàn nào sau đây được gọi là hàn trần ?
A.Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=30, que hàn ở trên,
tấm hàn ở dưới.
B. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=150, que hàn ở
dưới, tấm hàn ở trên.
C. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=100,mối hàn song
song với mặt phẳng nằm ngang.
130
3.
30
Khi hàn hồ quang điện áp hồ quang thường nằm trong khoảng giá trị nào sau
đây :
A.U
hq
=15÷29V
B. U
hq
=30÷44V
C. U
B. d
q
=3mm
C. d
q
=4mm
D. d
q
=5mm
133
3.
33
Phương pháp hàn nào sử dụng kim loại bổ xung có nhiệt độ chảy dưới 450
0
C và
khác kim loại vật hàn ?
A. Hàn khí
B. Hàn hồ quang
C. Hàn điện tiếp xúc điểm
D. Hàn vẩy
134
3.
34
Vị trí nào trong không gian của mối hàn nào sau đây được gọi là hàn sấp ?
A.Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=30, que hàn ở trên,
tấm hàn ở dưới.
B. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=170, que hàn ở
dưới, tấm hàn ở trên.
C. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=100,mối hàn song
song với mặt phẳng nằm ngang.
B. CD80A
C. 90W19V2
D. GZ55-03
138
3.
38
Chọn phương pháp hàn thép dây, đường hàn dài, thẳng, sản xuất hàng loạt, mối
hàn sấp, năng suất cao nhất?
A. Hàn hồ quang tự động
B. Hàn hồ quang tay
C. Hàn MIG
D. Hàn MAG
139
3.
39
Que hàn có thuốc bọc được sử dụng cho phương pháp hàn nào sau đây ?
A.Hàn khí
B.Hàn hồ quang tự động
C. Hàn xỉ điện
D.Hàn hồ quang tay
140
3.
40
Phương pháp hàn nào sau đây thuộc phương pháp hàn áp lực?
A. Hàn khí
B. Hàn hồ quang
C. Hàn giáp mối
141
3.
41
tấm hàn ở dưới.
B. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=170, que hàn ở
dưới, tấm hàn ở trên.
C. Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm ngang φ=100,mối hàn song
song với mặt phẳng nằm ngang.
144 3. Loại vật liệu nào sau đây thích hợp nhất với công nghệ cắt bằng khí C
2
H
2
+ O
2
?
15STT Mã Nội dung câu hỏi
44
A.CT31
B.CD80A
C.90W19V2
D.GC55-3
145
3.
45
Phương pháp hàn nào sau đây có nguồn nhiệt độ cao nhất ?
A. Hàn vẩy
B. Hàn hồ quang
C. Hàn điểm
D. Hàn khí
146
Phương pháp hàn TIG dung loại điện cực hàn nào sau đây?
A. Cuộn dây thép
B. Que hàn thép
C. Điện cực vônphoram
D. Điện cực đồng
149
3.
49
Phương pháp hàn nào sau đây tạo được nhiệt độ cao nhất trong vũng hàn?
A. Hàn khí
B. Hàn vẩy
C. Hàn hồ quang
D. Hàn điện tiếp xúc điểm
150
3.
50
Chọn điện áp không tải (U
0
) hợp lí nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn xoay
chiều?
A. U
0
=220÷380V
B. U
0
=55÷80V
C. U
0
=12÷24V
D. U
C. Phoi
D. sản phẩm
153 4.
2
Khái niệm về chuyển động tạo hình trong máy công cụ?
A. Là chuyển động tương đối giữa một đường sinh và một đường chuẩn.
B. Là chuyển động tương đối giữa phôi và dao.
16STT Mã Nội dung câu hỏi
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai
154
4.
3
Công thức tính thời gian máy để gia công cắt gọt có thể viết:
A.
Stn
lll
T
m
.
.
)(
21
δ
++
=
B.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
156
4.
5
Công thức chung tính vận tốc cắt để gia công cắt gọt có thể viết:
A.
n
D
V .
1000
).(
π
=
(m/ph)
B.
5,0
.
1000
).( nR
V
π
=
(m/ph)
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
157
4.
6
Góc ma sát của dao tiện thường được hợp bởi mặt đáy với phương của véc tơ
÷
80%
D. Q
f
= 40
÷
60%
159
4.
8
Trong quá trình cắt gọt kim loại, nhiệt cắt sinh ra chuyển vào dụng cụ cắt
chiếm….
A. Q
d
= 8
÷
12%
B. Q
d
= 15
÷
20%
C. Q
d
= 20
÷
30%
D. Q
d
= 40
y
: P
x
= 1 : 0,4 : 0,25
161
4.
10
Máy tiện T620 (1K62) có thể tiện được mấy loại ren?
A. 5 loại
B. 6 loại
C. 7 loại
D. 8 loại
162 4.
11
Tính thời gian máy để tiện ren M20x2? Biết chiều sao ren h = 2mm, chiều sâu 1
lát cắt t = 0,1 mm; chiều dài đoạn ren L = 200mm; khoảng chạy tới và chạy quá
L
1
= L
2
= 10mm; trục chính quay n = 200 vòng/phút.
17
STT Mã Nội dung câu hỏi
A. 11 phút
B. 12 phút
C. 11,5 phút
D. 10,1 phút
163
4.
12
Khi gia công rãnh răng của bánh trụ răng thẳng lắp trên đầu phân độ người ta
dùng dao phay gì?
A. Dao phay đĩa 3 mặt cắt
B. Dao phay ngón
C. Dao phay trụ
D. Dao phay đĩa mô đun
167
4.
16
Công thức tính bánh răng thay thế cho đầu phân độ vi sai có thể viết:
A.
d
c
x
b
a
Z
ZZN
i
TT
=
−
=
'
'
).(
B.
d
c
x
c
x
b
a
Z
ZZN
i
TT
=
−
=
'
'
).(
168
4.
17
Chọn đầu phân độ và tính bánh răng thay thế để gia công bánh trụ răng thẳng có
số răng Z = 88 răng. Biết đặc tính đầu phân độ N = 40.
A. Đầu vi sai ; i
TT
= 40/20 x 25/25
B. Đầu đơn giản; n
tq
= 30/66
C. Đầu đơn giản; n
tq
= 40/88
D. Đầu đơn giản; n
tq
4.
21
Hãy cho biết thứ nguyên của tốc độ cắt khi mài? Biết công thức tính là: V =
π.D.n / 60000
A. m/ph
B. mm/ph
C. m/s
D. mm/s
173
4.
22
Phương pháp phay thuận bằng dao phay trụ thường được sử dụng để ….
A. Gia công tinh
B. Gia công thô
C. Gia công bán tinh
D. Gia công tùy ý
174
4.
23
Phương pháp phay nghịch bằng dao phay trụ thường được sử dụng để ….
A. Gia công tinh
B. Gia công thô
C. Gia công bán tinh
D. Gia công tùy ý
175
4.
24
Doa bằng máy thực hiện được các dạng lỗ nào sau đây?
A. Lỗ kín
B. Lỗ bậc
B. Vụn
C. Dây
D. Xếp+vụn
179 4.
28
Trên sơ đồ hình bên hãy chỉ ra kí hiệu chiều sâu cắt?
A. →
B. ↑
C. ←
D. ↓
19
STT Mã Nội dung câu hỏi
180
4.
29
Cho các trị số dưới đây hãy chọn tốc độ cắt cho nguyên công mài?
A. 35m/ph
B. 35m/giây
C. 3,5mm/vòng
D. 0,35mm/răng
181
4.
30
Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công tinh mặt phẳng?
A. Máy khoan bàn
B. Máy khoan đứng
C. Máy bào ngang
D. Máy mài
182
4.
C.Bào
D.Phay
186
4.
35
Loại máy công cụ nào sau đây không dùng để gia công lỗ?
A.Máy mài
B.Máy khoan cần
C.Máy bào
D. Máy tiện
187
4.
36
Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết hình côn, có chiều dài
phần côn 300mm góc côn 30
0
?
A. Xoay bàn dao trên
B. Đánh lệch ụ sau
C. Dùng dao rộng bản
D. Kết hợp B và C
188
4.
37
Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt phẳng
A.Máy khoan bàn
B.Máy khoan cần
C.Máy bào
D.Máy tiện
189
A. Xọc
B. Tiện
C. Bào
D. Phay
193
4.
42
Chiều sâu cắt t của nhóm máy nào sau đây t=d/2mm và d là đường kính của dao
cắt?
A. Khoan
B. Xọc
C. Bào
D. Mài
194
4.
43
Phương pháp nào sau đây gia công được lỗ trên phôi chua có lỗ sẵn?
A. Mài
B. Khoan
C. Doa
D. Phay
195
4.
44
Góc nào ảnh hưởng đến sự thoát phoi?
A. Góc sau
B. Góc sắc
C. Góc trước
D. Góc nghiêng
196
A. 100v/ph
B. 200v/ph
C. 300v/ph
D. 400v/ph
200 4.
49
Chuyển động chính là quay tròn của phôi. Hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy
nào?
A. Tiện
B. Phay
21
STT Mã Nội dung câu hỏi
C. Mài
D. Khoan
201
4.
50
Chọn loại dao tiện nào để gia công mặt trụ ngoài?
A. Đầu thẳng
B. Đầu cong
C. Dao định hình
D. Cả A và B
22