Đại số 9
Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Soạn :
Giảng:
Tit 1: Căn Bậc hai
A - Mục tiêu bài học :
HS hiểu đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai học của số không âm.
Biết đợc các liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số .
B - Chuẩn bị :
Đồ dùng : - GV : Bảng phụ (2) , Máy tính bỏ túi.
- HS : SGK, vở ghi , vở bài tập , dụng cụ học tập
C - Các hoạt động dạy học trên lớp :
I - ổn định tổ chức :
II - Kiểm tra bài cũ : ( Thay bằng giới thiệu chơng trình đại số 9 , giới
thiệu chơngI & giới thiệu T1)
III - Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV : Ta đã học căn bậc hai ở lớp 7 .
- Hãy nêu định nghĩa CBH số học của 1 số
a không âm ?
- Với số a dơng có mấy CBH ?
- Nếu a = 0 thì số 0 có mấy CBH?
HS : Trả lời :
GV : Ghi lại góc bảng :
+CBH của a
0 là x/ x
2
= a .
+ a >0 có 2 CBH là
? Với a > 0 thì CBHSH của a là gì?
HS : a >0 thì CBHSH của a là
a
.
1. Căn bậc hai số học :
?1 : Tìm CBH :
a) CBH của 9 là 3 và (-3) vì 3
2
= 9 và(-3)
2
= 9
b) CBH của
9
4
là
3
2
và (-
3
2
) vì (
3
2
)
2
=
9
4
và (-
3
0
nếu a< b thì
a
so với
b
nh thế nào ?
HS : Nếu a<b thì
a
<
b
.
GV : Ngợc lại ta có thể chứng minh đợc :
Với a,b
0 nếu
a
<
b
thì a<b .
GV : Giới thiệu định lý SGK
GV : Cho học sinh nghiên cứu VD2:
HS : Tự nghiên cứu (nhóm nhỏ )
Giải
thích cách làm GV : Cho học sinh vận dụng
làm ?4 theo nhóm (bàn )
HS : Thảo luận và đa ra kêt quả .
GV: Cho đại diện hai nhóm lên trình bày lời
giải .
với 9
0 và 9
2
= 81 .
d)
21.1
= 1,1 vì 1,1
0
và 1,1
2
= 1,21
?3: Tìm CBH :
Số CBHSH CBH
64
81
1,21
8
9
1,1
8;(-8)
9;(-9)
1,1;(-1,1)
2. So sánh các căn bậc hai số học
*
* Định lý :
a<b
HS : Hoạt động nhóm
thống nhất kết qủa.
GV : Cho đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày lời giải .
HS : Dới lớp nhận xét và sửa chữa những
chỗ sai sót .
Giải.
a) 1=
1
nên
x
>1
có nghĩa là
x
>
1Vì x
0 nên
x
>
1
x>1 vậy x>1
b) 3=
9
nên
HS : Làm nhanh tại chỗ ( Có thể
dùng máy tính bỏ túi tính nhanh)
GV : Cho 1 học sinh lên bảng điền
kết quả.
GV : Cho hs làm tiếp bài 2/a
( Nếu còn thời gian)
.Bài 1 (SGK- 6):
Số CBHSH CBH
121
144
169
225
256
324
361
400
11
12
13
15
16
18
19
20
11;(-11)
12;(-12)
13;(-13)
15;(-15)
16;(-16)
18;(-18)
2
+ m hay hay -( a
2
+m )
khi m dơng )
- Biết cách chứng minh định lý
2
A
=
A
và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn
biểu thức.
B - Chuẩn bị :
- Đồ dùng : GV : Bảng phụ (3)
- HS : Ôn tập định lý Pitago , quy tắc tính trị tuyệt đối của 1 số , máy tính bỏ túi .
C - Các hoạt động dạy học trên lớp :
I -
ổ
n định tổ chức :
II - Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : (GV treo bảng phụ ?1 )
HCN ABCD ,có đờng chéo 5 cm và BC = x(cm) .Tính AB =?
D
C
B
23? Tại sao
2
25 x
gọi là CTBH ?
HS : QS Trả lời vì 25-x
2
là biểu thức chứa chữ hay
hay là biểu thức đại số
1. Căn thức bậc hai :
?1 : AB =
2
25 x
4
Đại số 9
GV Chốt lại : Dới dấu căn là 1 biểu thức đại số số
thì cho ta căn thức BH .
GV : Nếu thay (25 -x
2
) bằng A thì
A
gọi là
gì?
HS :
A
là CTBH của A
(A là biẻu thức đại số )
GV : Giới thiệu A gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn
? Có CBH của 1 số a không âm ?
và A.
HS ; Nếu a<0 thì
2
A
= -A
Nếu a
o thì
2
A
= A
GV : Nh vậy không phải bình phơng 1
số rồi khai phơng Kết quả đó cũng đợc số
ban đầu
GV : Giới thiệu định lý SGK
HS: Đọc nội dung định lý -SGK
GV : Để chứng minh định lý này ta cần c/m
đợc điều gì?
HS : CBHSH của a
2
bằng trị tuyệt đối của a
GV: Để CM CBHSH của a
2
bằng trịtuyệt đối của a
của a ta cần cm mấy đk ?
HS: 2 điều kiện.
* Tổng quát (SGK -T8 )
A
là căn thức bậc hai của A
(A là biểu thức đại số )
aa
=
2
CM (SGK- T9) .
5
Đại số 9
2
a
=
a
0
a
và
2
a
=a
2
Gv : Hãy chứng minh từng điều kiện
HS :
2
a
=
a
0
a
HS : Tự n/cứu SGK - giải thích cách làm
GV (Chốt lại) : -Không cần tính CBH mà vẫn
tính đợc gía trị của CBH nhờ biến đổi về
biểu thức không chứa CBH
- Muốn rút lại CTCBH ta qua mấy bớc ?
2 bớc : b1 : Viết biểu thức dới dấu căn
dới dạng
B2: Phá dấu
GV : Định lý vẫn đúng với biểu thức .
Tổng quát giới thiệu nội dung chú ý GV : Cho học sinh vận dụng làm VD4 (SGK)
HS : Tự n/cứu và giải thích cách làm
HS1+2 : Giải thích
GV : Chốt lại để vận dụng hằng đẳng thức
2
A
=
A
thì biểu thức dới dấu căn phải đa về
về dạng bình phơng.
VD 2+3 (SGK -T9)
(*) Chú ý : (SGK-T10)
A nêú A
0
2
( )
2
3,1
2) Tính
( )
2
3.0
3) Rút gọn :
( )
2
32
3) Rút gọn
( )
2
113
HS : Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải
V - Hớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo vở ghi và SGK nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa và hằng đẳng
thức
2
A
=
A
- GV : bảng phụ 2 , máy tính bỏ túi ,
- HS : ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ .
C - Các hoạt động dạy học trên lớp :
I. Ôn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ :
HS1 : điền vào chỗ chống ( ) để đ ợc khẳng định đúng
2
A
= . Nếu a
0
Nếu a
0
- Chữa bài tập 9/ b,c (SGK) -T11
b)
2
x
=
8
x
=8
x
1,2
=
3
+1= 4-2
3
=VP (đpcm)
b)
324
-
3
=-1
Cm : VT =
324
-
3
=
( )
2
13
-
3
=/
3
-1/-
3
=
3
-1-
3
Gv : Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính của
biểu
HS : Thực hiện khai phơng trứơc, rồi thực
hiện nhân , chia trớc , cộng trừ sau .
GV : Nêu cách thực hiện phép tính phần
c?
HS : Nêu miệng .
GV : Chốt lại : Khi gặp tính
toán thức phơng trớc ,rồi thực hiện tính
theo thứ tự thực hiện các phép tính . Gặp
căn chồng ta thực hiện khai phơng từ
trong ra ngoài GV: Gọi 3 học sinh lên
bảng làm 3 phần b,c,d
HS1+2+3 ; Lên bảng
GV : Tìm đk để căn thức có nghĩa qua
mấy bớc?
HS : 2 bớc : B1 : Viết biểu thức dới dấu căn
không âm .
B2 : Giải BPT
GV : Cho học sinh dới lớp nhận xét , sửa chữa sai
sót (nếu có).
Bài 11 (SGK-11) .Tímh :
a)
49:19625.16 +
=4.5 + 14 : 7
= 20 + 2
= 22
c)
3981 ==
- Nửa lớp làm a
- nửa lớp làm phần b
HS ; Hoạt động theo nhóm và thống
nhất kết quả.
GV : Cho đại diện 2 nhóm lên bảng
HS : Dới lớp nhận xét , sửa chữa sai sót
(nếu có ) Gv : Chốt lại :
Để vận dụng hằng đẳng thức
2
A
=
A
thì biểu thức dới dấu căn đa về dạng
bình phơng.
: Dùng p
2
nào để phân tích thành
nhân tử ?
HS : Dùng hằng đẳng thức
Gv : Làm thế nào để xuất hiện hằng đẳng
thức ?
HS : Sử dụng hớng dẫn a
0
1
1
có nghĩa
x
+
1
1
>0
có 1 >0
-1 + x > 0
x > 1
vậy khi x > 1 thì
x
+
1
1
có nghĩa .
d)
2
1 x
+
có nghĩa với mọi x
vì x
2
0 mọi x
=5a +3a vì a
0
= 8a .
b) 5
6
4a
-3a
3
với a<0
Giải
5
6
4a
-3a
3
= 5
( )
2
3
2a
-3a
3
5
3
2 a
-3a
3
= -10a
+(
5
)
2
= (x-
5
)
2
Bài 15: (SGK-11): Giải phơng trình:
a) x
2
-5 =0
b) x
2
-2
11
x+11=0
10
Đại số 9
đẳng thức (vận dụng bài 14)
IV - Củng cố :
? Qua bài học hôm nay ta cần nắm đợc những dạng bài tập nào ?
- HS : 5 dạng
-GV : lu ý : Với mỗi dạng bài cần vận dụng kiến thức hợp lý
V - Hớng dẫn học ở nhà :
- ôn lại kiến thức ở tiết 1+2.
- Luyện tập thành thạo 5 dạng BT
- Làm các bt còn lại: 11-16 (SGK-t11+12) và
12-17 ( SBT _ T5+6)
D - Rút kinh nghiệm :
Soạn :
Giảng:
Tiết 4: liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
A- Mục tiêu bài học :
Học sinh hiểu đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ phép nhân và
phép khai phơng.
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức .
B - Chuẩn bị :
- Đồ dùng : Bảng phụ 2
- Lu ý : (SGK_ T23)
C - Các hoạt động dạy học trên lớp :
I - ổn định tổ chức :
II - Kiểm tra bài cũ :
Gv: Treo bảng phụ , Điền dấu " X" vào chỗ trống thích hợp :
11
Đại số 9
HS1
STT Nội dung Đúng Sai Sửa
1.
x23
xđ khi x
2
3
-1
X
III - Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV : Cho học sinh làm ?1 :
HS : Làm bài tại chỗ ít phút .
GV : Gọi 1 học sinh lên bảng làm .
GV : Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ thể . Tổng
quát ta phải chứng minh định lý .
- Đa nội dung định lý .
HS : Đọc nội dung định lý .
GV : hớng dẫn học sinh chứng minh .
Muốn chứng ninh đợc định lý ta cần chứng
minh đợc điều gì ?
HS : Chứng minh
a
.
b
là CBH của a.b .
GV : Hãy nhắc lại công thức tổng quát của
định nghĩa CBHSH của 1 số a không âm ?
HS : Với a
0 :
a
x
b
xác định
và không âm
a
.
b
xác định và không
âm.
+ (
a
.
b
)
2
= (
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
GV : Vậy định lý đợc chứng minh .
GV : Định lý này có thể mở rộng cho tích
nhiều số không âm
Chú ý .
GV : Với 2 số a, b không âm định lý cho
cba
=
a
.
b
.
c
12
Đại số 9
sang phải )
+ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai ( chiếu
từ phải sang trái )
GV : Nhắc lại định lý .
HS : Đọc quy tắc SGK theo chiều từ trái
sang phải .
GV : Hớng dẫn học sinh làm VD :
áp dụng quy tắc khai phơng 1 tích hãy tính .
Gợi ý : Khai phơng từng thừa số rồi nhân
các két quả với nhau .
HS : Hoạt động cá nhân làm bài vào vở
GV : Cho cả lớp làm ?2 theo nhóm .
Nửa lớp làm câu a , nửa lớp làm câu b.
HS : HĐ nhóm và thống nhất kết quả.
GV : Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
cách tính .
HS : Nhận xét và sửa chữa sai sót .
Gv : Giới thiệu tiếp quy tắc nhân các
CTBH nh SGK
HS : Đọc và n/cứu quy tắc .
a)
225.64,0.16,0
=
22564.016.0
= 0,4 .0,8 . 15
=4,8
b)
360.250
=
100.36.25
=
1002536
= 5.6.10
=300
b)Quy tắc nhân các căn thức bậc
hai (SGK-T13)
VD2: Tính :
a)
205
=
20.5
=
100
=10
b)
10523,1
=
A bất kỳ :
2
A
=
A
GV : Cho hs tự n/cứu VD3 .
HS : N/cứu cá nhân .
GV : Yêu cầu hs trình bày cách làm.
GV : Cho hs vận dụng VD3 làm ?4 .
HS : HĐ cá nhân .
GV : Cho 2 hs lên bảng làm .
HS : Dới lớp nhận xét , sửa chữa sai
sót .
VD3 : (SGK -T14)
?4 Rút ra các biểu thức với
a, b
0
a)
aa 123
3
=
aa 12.3
3
=
4
.36 a
=
22
)6( a
phơng 1 tích hay định lý nhân các căn
thức bậc hai.
- Định lý đợc tổng quát nh thế nào ?
GV : Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích
và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
HS : Phát biểu và lên bảng viết :
Với a,b
0 ;
ba.
=
a
.
b
HS : Với biểu thứcA,B không âm :
BABA =
HS : Phát biểu .
V - Hớng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc định lý và các quy tắc , học chứng minh định lý .
- Làm bài tập : 17 đến 21 (SGK- 15) ; 23,24 (SBT - 6)
D - Rút kinh nghiệm :
Soạn :
Giảng : Tiết 5: luyện tập
A- Mục tiêu bài học :
Khắc sâu cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân
1
ba
).(
2
baa
=
)(
1
ba
a
2
(a-b) (vì a>b)
= a
2
HS2 : Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích và quy tắc nhân các căn thức bậc
hai
- Chữa bài 20a (SGK-T15) .kết quả :
2
a
III - Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV : Cho học sinh làm phần a ,b.
- Ghi đầu bài lên bảng .
? Nhìn vào đầu bài có nhân xét gì
về các biểu thức dói dấu căn ?
HS : các biểu thức dới dấu căn là hằng
đẳng thức hiệu hai bình phơng .
GV : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi
=
25
=5
b)
22
817
=
)817).(817( +
=
2
)3.5(
=1
Bài 24(SGK-T15) :
Rút gọn , tìm giá trị biểu thức:
a)
22
)961(4 xx ++
=
22
])31[(4 x+
= 2
2
)31( x+
=2(1+3x)
2
vì (1+3x)
2
0
=+ 925
.
GV : Vậy 2 số 25 và 9 , căn bậc hai của 2 số
nhỏ hơn tổng 2 CBH của 2 số đó .
Tổng quát : Chính là phần b .
GV( gợi ý ) :
ba +
<
ba +
(
a
+
b
)
2
< (
ba +
)
2
a + b < a +b + 2
ba.
.
Bất đẳng thức cuối luôn đúng nên bất đẳng
thức chứng minh luôn đúng .
GV : Hớng dẫn học sinh trình bày bài .
GV : Hãy vận dụng định nghĩa căn bậc hai
chứa dấu phải phân chia 2 trờng hợp :
0 và < 0.
VT = (
1)2005.2006).(20052006 =
= (
2005
)
2
-(
2006
)
2
=
= 2006 - 2005 = 1= VP (đpcm)
Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo
của nhau .
Bài 26 (SGK - 16)
a) so sánh
925
+
và
925 +
ta có :
=+
925
34
a
+
b
)
2
> (
ba +
)
2
ba +
>
ba +
Hay
ba +
<
ba +
Dạng 3 : Tìm x :
Bài 25 (SGK - 16)
a)
x16
= 8
16x = 8
2
16x = 64
1
= 1 - x.
(*)
1 - x = 3
x
1
= -2
* Nếu 1 - x <0
x > 1 thì
x
1
= x - 1
(*)
x - 1 = 3
x
2
= 4 .
IV - Củng cố :
- Qua bài học này ta cần nắm những dạng bài tập nào ?
16
Đại số 9
HS ; 3 dạng .
GV : Lu ý với mỗi dạng bài tập cần vận dụng kiến thức linh hoạt và hợp lý .
* Định lí 1 :
?1 Tính và so sánh:
25
16
và
25
16
Ta có
17
Đại số 9
HS : Nêu miệng.
GV : Ghi bảng .
GV : Đây là 1 trờng hợp cụ thể . Tổng quát ta
có định lý sau =>
GV : Nêu nội dung định lý SGK.
2HS :Đọc đlý SGK
GV : Ta đi chứng minh đlý này .
? ở Tiết trớc ta đã chứng minh đlý khai
phơng của 1 tích dựa trên cơ sở nào?
HS ; ĐN CBHSH của 1 số không âm?
GV : Cũng dựa trên cơ sở đó , Hãy chứng minhh
đlý liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng .
HS : + a
0., b
0 Thì
b
a
xác định là không
HS : Khác ở b>0 để
b
a
và
b
a
có nghĩa
( Mẫu số khác 0)
? Còn có cách cm nào khác không?
HS : Suy nghĩ :
GV : Treo bảng phụ cách cm khác
+ Với a
0
; b>0
b
a
xđ và không âm,còn
b
xác định và dơng
+ áp dụng các quy tắc nhân CBH của các số
không âm .
b
a
.
b
=
4
25
16
=
2
2
5
4
=
5
4
25
16
=
25
16
* Định lý : (SGK -16)
b
a
=
b
a
(Với a
0., b
HS : Dới lớp nhận xét , sửa sai sót .
GV : Giới thiệu chú ý SGK
GV : Nhấn mạnh : Khi áp dụng quy tắc khai
phơng1 thơng hoặc chia 2 CBH , Luôn chú ý
đến đk số bị chia phải ko âm , số chia phải
dơng
GV : Cho hs N/cứu tiếp VD3 Giải thích cách
làm.
HS : Hoạt động cá nhân .
GV : Treo bảng phụ 1 học sinh giải thích .
GV : Vận dụng ? 3 làm ?4.
HS : Hoạt động cá nhân .
GV : Gọi 2 học sinh lên bảng làm
.
VD1 : (SGK-17)
?2 : Tính :
a)
226
225
=
226
225
=
16
15
b)
0196.0
=
10000
196
3
2
*) Chú ý: (SGk-18)
B
A
B
A
=
( Biểu thức A
0,B >0)
* VD3 : (SGK-18)
?4 : Rút gọn :
a)
50
2
42
ba
=
25
42
ba
=
25
42
ba
=
=
5
42
GV : Cho học sinh làm tiếp bài 30.a.
HS : Hoạt động cá nhân.
Bài 28(SGK-18). Tính :
b)
5
8
25
64
25
64
25
14
2 ===
d)
4
9
16
81
16
81
6,1
1,8
===
Bài 30: (SGK-19) Rút gọn biểu thức:
a)
y
yx
yx
yx
xy
Tiết 7: Luyện tập
A- Mục tiêu bài học :
Học sinh đợc khắc sâu các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia 2 căn thức
bậc hai
Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2 quy tắc vào các biểu thức tính toán và rút
gọn giải các phơng trình .
B - Chuẩn bị :
Đồ dùng : Bảng phụ 1
Lu ý : Không
C - Các hoạt động dạy học trên lớp :
I - ổn định tổ chức :
II - Kiểm tra bài cũ :
HS1 : - Phát biểu đlý khai phơng 1 thơng .
- Chữa bài tập 30/c (SGK )
20
Đại số 9
5x.y
)0,0(
25255.5
5.5
)(
25
5
25
2
2
3
2
3
3
225
289
225
289
==
và c)
525
500
12500
500
12500
===
III Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV : Ghi đầu bài lên bảng .
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm .
HS : Đổi hỗn số về phân số
- Dùng quy tắc khai phơng 1 tích
? Có nhận xét gì về tử và mẫu của
biểu thức lấy căn ?
HS : Tử và mẫu là hằng đẳng thức hiệu 2
bình phơng .
GV : Hãy vận dụng hằng đẳng thức để
tính .
1HS : Lên bảng làm .
HS : Dới lớp nhận xét , sửa chữa những
chỗ sai sót.
GV : Treo bảng phụ.
HS : Trả lời miệng .
25
01.0
4
9
5.
16
9
1 ==
=
24
7
10
1
3
7
.
4
5
=
d)
73.841
73.225
)384457).(384457(
)76149).(76149(
384457
76149
22
22
=
+
Bài 35(SGk-19): Tìm x biết :
a)
939)3(
2
== xx
x-3= 9 hoặc x-3 = -9
x = 12 hoặc x = -6
Vậy x1 = 12 và x2 =-6
Dạng 3 : Rút gọn biểu thức :
Bài 34: (SGk-19)
21
Đại số 9
HS : thực hiện và thống nhất kết
quả.
GV : Cho đại diện 2 học sinh lên bảng .
HS : Dới lớp nhận xét sửa chữa những
chỗ sai sót .
a) ab
2
)0,0(
3
42
< ba
ba
=
3
333
[ [
b
a
b
a
b
a
b
a
+
=
+
=
+
=
+
23
23
)23(
)23(
2
2
2
2
( Vì a
0,0235,1 <+ ba
)
IV - Củng cố :
- Bài học hôm nay cần nắm đợc mấy dạng bài tập ?
Đại số 9
HS2 : Chữa bài tập 35b (SGK-20)
6126)12(6144
22
=+=+=++ xxxx
2x+1=6 hoặc 2x+1=-6
2x=5 hoặc 2x=-7 .
x=
2
5
hoặc x=-
2
7
Vậy x
1
=
2
5
và x
1
= -
2
7
III - Học bài mới :
1 8
1. Giới thiệu bảng ( SGK- 21):
2. Cách dùng bảng:
a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100
VD : Tìm :
68.168.1
1,296
ấn :
1,68
=
KQ: 1,296
VD2 : Tìm :
259,6006,0253,618,39 =+
23
Đại số 9
39, 6,253
6
GV : Yêu cầu tìm giao của 39 và cột 1
HS : Là số 6,253
GV : Vậy
253,61,39
? Tại giao của 39 và cột 8 hiệu chính em thấy
số mấy ?
HS : Là số 6 .
GV : Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối
39,18
=
KQ: 6,259
b) Tìm CBH của số lớn hơn 100
VD3 : (SGK- 22)
?2 :
a)
018,3.1011,910100.11,9911 ==
18,30
ấn:
911
=
KQ: 30,18
b)
143,3.1088,910100.88,9988 ==
43,31
ấn:
988
=
KQ: 31,43
c) tìm căn bậc hai của số ko âm và
nhỏ hơn 1
VD4 :
Tìm :
00168,0
Ta có :
00168,0
x1
6311,0
và x2
6311,0
VI - Củng cố :
Nêu cách dùng bảng số tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 và cách tìm căn bậc hai
của số lớn hơn 100; Tìm CBH của số không âm và nhỏ hơn 1 ?
Cho học sinh làm bài tập 38
40 (SGK- 23):
HS : Làm bài cá nhân ( Dùng MTBT)
GV: Cho 4 hs lên bảng .
V - Hớng dẫn học sinh học ở nhà :
- Học bài để biết khai CBH bằng bảng số và biết dùng MTBT để tính căn bậc hai của các
số
- Làm bài tập : 40,41,42, (SGK-23)
- Đọc mục " Có thể em cha biết "
- Đọc trớc bài 6 (SGK-24 ).
D - Rút kinh nghiệm :
Soạn :
Giảng :
Tit 9: Biến đổi đơn giản biẻu thức
chứa căn thức bậc hai
A - Mục tiêu bài học :
Học sinh hiểu đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn.