tổng hợp kiến thức hóa lớp 8 lớp 9 - Pdf 25

Chuyên đề bồi dỡng hoá học
học sinh lớp 8-9
Chức năng cơ bản :
- Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.
- So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.
- Đa ra dới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự
tìm hiểu của học sinh.
- Toàn bộ các dạng bài tập theo chơng trình của Bộ Gioá dục - Đào
tạo
-
Ngoµi ra cã thÓ chia axit thµnh axit m¹nh vµ axit yÕu

Axit m¹nh Axit trung b×nh Axit yÕu Axit rÊt yÕu
Hîp chÊt v« c¬
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)
Baz¬- M(OH)
n
Muèi (M
x
B
y
)
Oxit axit: CO
2

3
, Cr
2
O
3

Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit cã oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.…
Baz¬ tan (KiÒm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Baz¬ kh«ng tan: Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3

SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S
oxit
oxit
axit
axit
bazơ
bazơ
muối
muối
Định
Địnhnghĩa
nghĩa
Là hợp chất của oxi với 1
nguyên tố khác
Là hợp chất mà phân tử gồm
1 hay nhiều nguyên tử H

axit là B
CTHH là: M
x
B
y
Tên
Têngọi
gọi
Tên oxit = Tên nguyên tố +
oxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Khi phi kim có nhiều hoá trị
thì kèm tiếp đầu ngữ.
- Axit không có oxi: Axit +
tên phi kim + hidric
- Axit có ít oxi: Axit + tên
phi kim + ơ (rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit +
tên phi kim + ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại +
hidroxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại +

- Làm quỳ tím xanh
- Làm dd phenolphtalein
không màu hồng
3. dd Kiềm tác dụng với
oxax muối và nớc
4. dd Kiềm + dd muối
Muối + Bazơ
5. Bazơ không tan bị nhiệt
phân oxit + nớc
1. Tác dụng với axit
muối mới + axit mới
2. dd muối + dd Kiềm
muối mới + bazơ mới
3. dd muối + Kim loại
Muối mới + kim loại mới
4. dd muối + dd muối 2
muối mới
5. Một số muối bị nhiệt
phân
Lu ý
- Oxit lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
kiềm
- HNO
3
, H
2
SO
4
đặc có các

Muối + H2O
Quỳ tím đỏ
Muối + h
2
Muối + Axit
Muối
Bazơ
Kiềm k.tan
Quỳ tím xanh
Phenolphalein k.màu hồng
Muối + h
2
O
oxit +
h
2
O
Muối + axit
Muối + bazơ
Muối + muối
Muối + kim
loại
Các
sản phẩm
khác nhau
Tchh của oxit Tchh của Axit
Tchh của muốiTchh của bazơ
Lu ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li
2
O, Na


Cu + H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3CO
0
t

2Fe + 3CO
2
S + O
2
SO
2
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Cu(OH)
2

0
t

CuO + H
2

O
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
P
2

2HCl + Ba(OH)
2
BaCl
2
+ 2H
2
O
6HCl + Fe
2
O
3
2FeCl
3
+ 3H
2
O
2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ 2H
2
O
Phân huỷ
+ H
2
O
+ dd Kiềm
+ Oxbz
+ Bazơ

O
3
,
MgO, BaO, CaO, Na
2
O, K
2
O
không bị H
2
, CO khử.
- Các oxit kim loại khi ở trạng thái
hoá trị cao là oxit axit nh: CrO
3
,
Mn
2
O
7
,
- Các phản ứng hoá học xảy ra phải
tuân theo các điều kiện của từng
phản ứng.
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm
thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra
muối axit hay muối trung hoà.
VD:
NaOH + CO
2
NaHCO

20
21
13
14
15
16
17
18
12
6
7
8
9
10
11
1
2
3
5
4
Kim lo¹i + oxi
Phi kim + oxi
Hîp chÊt + oxi
oxit
NhiÖt ph©n muèi
NhiÖt ph©n baz¬
kh«ng tan
Baz¬
Phi kim + hidro
Oxit axit + níc


0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O
4. CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2
5. Cu(OH)
2

0
t
→
CuO + H
2
O
6. Cl
2
+ H
2

3
↓ + 2NaOH
10. CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
11. NaCl + 2H2O
dpdd
→
NaOH
+ Cl
2
↑ + H
2

Axit + baz¬
Oxit baz¬ + dd axit
Oxit axit + dd kiÒm
Oxit axit
+ oxit baz¬
Dd muèi + dd muèi
Dd muèi + dd kiÒm
Muèi + dd axit
Muèi
Kim lo¹i + phi kim
Kim lo¹i + dd axit
Kim lo¹i + dd muèi
12. Ba(OH)
2
+ H

SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2NaCl
17. CuSO
4
+ 2NaOH → Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
18. CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
19. 2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3

Tác dụng với các axit thông thờng giải phóng Hidro Không tác dụng.
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Ag Hg Au Pt
H2, CO không khử đợc oxit khử đợc oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao
Chú ý:
- Các kim loại đứng trớc Mg phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dd Kiềm và
giải phóng khí Hidro.
- Trừ Au và Pt, các kim loại khác đều có thể tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nhng
không giải phóng Hidro.
+ Axit
+ O
2
+ Phi kim
+ DD Muối
Kim
loại
oxit
Muối
Muối + H

Cu
So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt
* Giống:
- Đều có các tính chất chung của kim loại.
- Đều không tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội
* Khác:
Tính chất
Al (NTK = 27) Fe (NTK = 56)
Tính chất
vật lý
- Kim loại màu trắng, có ánh kim,
nhẹ, dẫn điện nhiệt tốt.
- t
0
nc
= 660
0
C
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng,
dẻo.
- Kim loại màu trắng xám, có ánh
kim, dẫn điện nhiệt kém hơn
Nhôm.


2FeCl
3
Fe + S
0
t

FeS
Tác dụng với
axit
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Tác dụng với
dd muối
2Al + 3FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe Fe + 2AgNO
3

2
O
3
+ 2NaOH2NaAlO
2
+ H2O
- Al(OH)
3
kết tủa dạng keo, là hợp
chất lỡng tính
- FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
đều là các
oxit bazơ
- Fe(OH)
2
màu trắng xanh
- Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Kết luận
- Nhôm là kim loại lỡng tính, có
thể tác dụng với cả dd Axit và dd
Kiềm. Trong các phản ứng hoá

+ C
0
t

2CO
3CO + Fe
2
O
3

0
t

2Fe + 3CO
2
4CO + Fe
3
O
4

0
t

3Fe + 4CO
2
CaO + SiO
2

0
t

Ba dạng thù hình của Cacbon
+ NaOH
+ KOH, t
0
+ NaOH
+ H
2
O
+ Kim loại
+ Hidro
+ Hidro
+ O
2
+ Kim loại
Phi
Kim
Oxit axit
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo
HCl
Oxit kim loại hoặc muối
HCl + HClO NaCl +
NaClO
Nớc Gia-ven
KCl + KClO
3

cacbon
Kim cơng: Là chất rắn

O + Cl
2
HCl + HClO
4. 2NaOH + Cl
2
NaCl + NaClO + H
2
O
5. 4HCl + MnO
2

0
t

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6. NaCl + 2H
2
O
dpdd
mnx

2NaOH + Cl
2
+

O
Hợp chất hữu cơ
Hidro cacbon Dẫn xuất của RH
Hidrocabon
no
Ankan
CTTQ
C
n
H
2n+2
VD: CH
4
(Metan)
Hidrocacbon
không no
Anken
CTTQ:
C
n
H
2n
VD: C
2
H
4
(Etilen)
Hidrocacbon
không no
Ankin

chứa Oxi
VD:
C2H5OH
CH
3
COOH
Chất béo
Gluxit
Dẫn xuất
chứa Nitơ
VD:
Protein
Phân loại hợp chất hữu cơ
Hợp chất Metan Etilen Axetilen Benzen
CTPT.
PTK
CH4 = 16 C2H4 = 28 C2H2 = 26 C6H6 = 78
Công thức
cấu tạo
C
H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H

CO
2
+ 2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H

H
4
Br
2
C
2
H
4
+ H
2

0
, ,Ni t P

C
2
H
6
C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
Có phản ứng cộng

+ Br
2

0
,Fe t

C
6
H
5
Br + HBr
C
6
H
6
+ Cl
2

asMT

C
6
H
6
Cl
6
ứng dụng
Làm nhiên liệu, nguyên
liệu trong đời sống và
trong công nghiệp

Cho đất đèn + nớc, sp chế
hoá dầu mỏ
CaC
2
+ H
2
O
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
Sản phẩm chng nhựa than
đá.
Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br
2
Làm mất màu Clo ngoài as
Làm mất màu dung dịch
Brom
Làm mất màu dung dịch
Brom nhiều hơn Etilen
Ko làm mất màu dd Brom
Ko tan trong nớc
r
r
ợu Etylic
ợu Etylic
Axit Axetic
Axit Axetic

c
h
o
ch
h
h
o
Tính chất vật lý
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc.
Sôi ở 78,3
0
C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất
nh Iot, Benzen
Sôi ở 118
0
C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
Tính chất hoá
học.
- Phản ứng với Na:
2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
2CH

H
6
O + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
- Bị OXH trong kk có men xúc tác
C
2
H
5
OH + O
2


mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng
với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH
3
COOH + Mg (CH
3

C
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
Hoặc cho Etilen hợp nớc
C
2
H
4
+ H
2
O

ddaxit
C
2
H
5
OH
- Lên men dd rợu nhạt
C
2
H
5
OH + O
2


H
12
O
6
C
12
H
22
O
11
(C
6
H
10
O
5
)
n
Tinh bột: n 1200 6000
Xenlulozơ: n 10000 14000
Trạng
thái
Tính chất
vật lý
Chất kết tinh, không màu, vị
ngọt, dễ tan trong nớc
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt
sắc, dễ tan trong nớc, tan nhiều
trong nớc nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột tan đợc trong nớc

2
O

,
o
ddaxit t
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
glucozơ fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2

Chuyên đề 1:
Chuyên đề 1:
Nguyên tử- Nguyên tố hoá học
Nguyên tử- Nguyên tố hoá học
I. Kiến thức cơ bản
1/ NT là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và từ đó tạo mọi chất .NT gồm hạt
nhân mang điện tích + và vỏ tạo bởi electron (e) mang điện tích -
2/ Hạt nhân tạo bởi prôton (p) mang điện tích (+) và nơtron (n) ko mang
điên .Những NT cùng loại có cùng số p trong hạt nhân .Khối lợng HN =khối l-
ợng NT
3/Biết trong NT số p = số e .E luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp.Nhờ
e mà NT có khả năng liên kết đợcvới nhau
1/ Nguyên tố hoá học là những nguyên tử cùng loại,có cùng số p trong hạt
nhân .
Vởy : số P là số đặc trng cho một nguyên tố hoá học .
4/ Cách biểu diễn nguyên tố:Mỗi nguyên tố đợc biễu diễn bằng một hay hai chữ
cái ,chữ cái đầu đợc viết dạng hoa ,chữ cái hai nếu có viết thờng Mỗi kí hiệu
còn chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó.
Vd:Kí hiệu Na biểu diễn {nguyên tố natri ,một nguyên tử natri }
5/Một đơn vị cacbon ( đvC) = 1/12khối lg của một nguên tử C
m
C
=19,9206.10
-27
kg
1đvC =19,9206.10
-27
kg/12 = 1,66005.10
-27
kg.

không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?
Bài 8.Trong phản ứng hoá học cho biết:
a) Hạt vi mô nào đợc bảo toàn, hạt nào có thể bị chia nhỏ ra?
b) Nguyên tử có bị chia nhỏ không?
c)Vì sao có sự biến đổi phân tử này thành phân tử khác? Vì sao có sự biến đổi
chất này thành chất khác trong phản ứng hóa học?
Chuyên đề 2
Chuyên đề 2
Chất và sự biến đổi chất
Chất và sự biến đổi chất
A/Kiến thức cần nhớ
1/.Hiện tợng vật lí là sự bién đổi hình dạng hay trạng thái của chất.
2/.Hiện tợng hoá học: là sự biến đổi chất này thành chất khác.
3/ Đơn chất: là những chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học từ một
nguyên tố hh có thể tạo nhiều đơn chất khác nhau
4/Hợp chất : là những chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
5/Phân tử:là hạt gồm 1số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ
tính chất hoá học của chất .
6/Phân tử khối :- Là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
- PTK bằng tổng các nguyên tử khối có trong phân tử.
7/Trạng thái của chất:Tuỳ điều kiện một chất có thể tồn tại ơtrangj thái lỏng ,rắn
hơi
B/ Bài tập
Bài 1:Khi đun nóng , đờng bị phân huỷ biến đổi thành than và nớc.Nh vậy
,phân tử đuờng do nguyên tố nào tạo nên ?Đờng là đơn chất hay hợp chất .
Bài 2:a) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy, hiện tợng đó là hiện tợng gì?
b) Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào là hiện tợng hóa học: trứng bị
thối; mực hòa tan vào nớc; tẩy màu vải xanh thành trắng.
Bài 3:Em hãy cho biết những phơng pháp vật lý thông dụng dùng để tách các chất ra
khỏi một hỗn hợp. Em hãy cho biết hỗn hợp gồm những chất nào thì áp dụng đợc các

3
thu đợc 112 dm
3
CO
2
(đktc) .Tính hiệu suất
phân huỷ CaCO
3
.
Bài 2:
a) Khi cho khí SO
3
hợp nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
điều chế đợc
khi cho 40 Kg SO
3
hợp nớc. Biết Hiệu suất phản ứng là 95%.
b) Ngời ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:
Al
2
O
3
điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O

Đáp số: 89,28%
Bài 6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm
oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%.
Đáp số: 493 kg
Bài 7:Khi cho khí SO
3
tác dụng với nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
điều chế đợc khi cho 40 kg SO
3
tác dụng với nớc. Biết hiệu suất phản ứng là 95%.
Đáp số: 46,55 kg
Bài 8.Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO
3
. Lợng vôi sống
thu đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là:
A. O,352 tấn B. 0,478 tấn C. 0,504 tấn D. 0,616 tấn
Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%.
Chuyên đề 4
Chuyên đề 4
Tạp chất và l
Tạp chất và l
ợng dùng d
ợng dùng d

bón trên). Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất.
( ĐSố 6,08 kg)
II. Lợng dùng d trong phản ứng
Lợng lấy d 1 chất nhằm thực hện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác. Lợng này
không đa vào phản ứng nên khi tính lợng cần dùng phải tính tổng lợng đủ cho phản
ứng + lợng lấy d.
Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đã
dùng d 5% so với lợng phản ứng.
Giải: -
10,8
0,4
27
Al
mol
n
= =
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
0,4mol 1,2mol
-
1,2
HCl
mol
n
=
Vdd HCl (pứ) = 1,2/2 = 0,6 lit
V dd HCl(d) = 0,6.5/100 = 0,03 lit
> Vdd HCl đã dùng = Vpứ + Vd = 0,6 + 0,03 = 0,63 lit

M
A
M
B
VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích đợc kết quả sau: m
H
/m
O
= 1/8
Giải: - Đặy công thức hợp chất là: H
x
O
y

- Ta có tỉ lệ: x/16y = 1/8 > x/y = 2/1
Vậy công thức hợp chất là H
2
O
Dạng 2: Nếu đề bài cho biết phân tử khối của hợp chất là M A
x
B
y
Cách giải: Giống trên thêm bớc: M
A
.x + M
B.
.y = MA
x
B
y

.x = %
A
M
B.
.y %
B
- Tìm đợc tỉ lệ :x và y là các số nguyên dơng
Bài 2: hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit . Trong phân
tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng .Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
B/Bài Tập:
Bài 1: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:
a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40%Cu. 20%S và
40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S.
b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo thành: m
C
: m
H
= 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g.
c) Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : m
Ca
: m
N
: m
O
= 10:7:24 và 0,2
mol hợp chất C nặng 32,8 gam.
d) Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O
Bài 2:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O
2
(đktc). Phần

2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Đáp số: B
Bài 8: a)Tìm công thức của oxit sắt trong đó có Fe chiếm 70% khối lợng.
b) Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
x
O
y
cùng số mol nh nhau bằng hiđro đ-
ợc 1,76 gam kim loại. Hoà tan kim loại đó bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,488
lít H
2
(đktc). Xác định công thức của oxit sắt.
Đáp số: a) Fe
2
O
3

kg, hãy tính khối lợng oxi đã phản ứng.
Đáp số: b) 33 kg
c) 16 kg
Bài 3:Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, d thu đợc 5,6 lít
khí H
2
(đktc). Tính khối lợng mỗi kim loại ban đầu. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên
chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu đợc (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là
bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 5:Cho hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tác dụng với H
2
ở nhiệt độ thích hợp. Hỏi nếu thu
đợc 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lợng đồng gấp 1,2 lần khối lợng sắt
thì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro.

B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung
dịch axit clohiđric. Thành phần phần trăm về khối lợng của sắt chiếm 46,289% khối l-
ợng hỗn hợp.Tính
a) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
b) Thể tích khí H
2
(đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung
dịch axit clohiđric.
c) Khối lợng các muối tạo thành.
Đáp số: a) 28 gam Fe và 32,5 gam kẽm
b) 22,4 lít
c)
2
FeCl
m
= 63,5gam và
2
ZnCl
m
= 68 gam
Chuyên đề 7 :
Chuyên đề 7 :
Oxi- hiđro và hợp chất vô cơ
Oxi- hiđro và hợp chất vô cơ


hãy điều chế 3 oxit, 2 axit và
2 muối. Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 5.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na
2
O, MgO, CaO,
P
2
O
5
.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
A. dùng nớc và dung dịch axit H
2
SO
4
B. dùng dung dịch axit H
2
SO
4
và phenolphthalein
C. dùng nớc và giấy quì tím.
D. không có chất nào khử đợc
Bài 6. Để điều chế khí oxi, ngời ta nung KClO
3
. Sau một thời gian nung ta thu
đợc 168,2 gam chất rắn và 53,76 lít khí O
2
(đktc).
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi nung KClO
3

là 30.000đ/kg và KClO
3
là 96.000đ/kg.
Đáp số: 11.760đ (KClO
3
) và 14.220 đ (KMnO
4
)
Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm

nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon

nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi

khí sunfurơ + nớc
d) Đồng (II) hiđroxit

đồng (II) oxit + nớc
e) Natri oxit + cacbon đioxit

Natri cacbonat.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Xác định
chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử.
Bài 10. Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe
2
O
3

a) Al + O
2



b) H
2
+ Fe
3
O
4


+
c) P + O
2



d) KClO
3


+
e) S + O
2



f) PbO + H

tác dụng với dung dịch axit HCl đợc không? Nếu không
thì tại sao?
Bài 16.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO
4
, Fe, dung dịch CuSO
4
, dung dịch H
2
SO
4
loãng, hãy viết các phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa
sau:
Cu

CuO

Cu
a)Khi điện phân nớc thu đợc 2 thể tích khí H
2
và 1 thể tích khí O
2
(cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc.
Bài 17.Cho các chất nhôm., sắt, oxi, đồng sunfat, nớc, axit clohiđric. Hãy điều chế
đồng (II) oxit, nhôm clorua ( bằng hai phơng pháp) và sắt (II) clorua. Viết các phơng
trình phản ứng.
Bài 18. Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:
HCl; H
2
SO

dc
C
M
=
d
CM
C
M
1000.
%
ì
=
2. Chuyển đổi giữa khối lợng dung dịch và thể tích dung dịch.
Thể tích của chất rắn và chất lỏng:
D
m
V =
Trong đó d là khối lợng riêng: d(g/cm
3
) có m (g) và V (cm
3
) hay ml.
d(kg/dm
3
) có m (kg) và V (dm
3
) hay lit.
3. Pha trộn dung dịch
a) Phơng pháp đờng chéo
Khi pha trộn 2 dung dịch có cùng loại nồng độ ( C

1
2
2
1
m
2
gam dung dịch C
2
C
1
- C
Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ C mol và giả sử có thể tích V
1
+V
2
ml:
V
1
ml dung dịch C
1
C
2

D
2
- D D
DD
DD
V
V


=
1
2
2
1

V
2
lít dung dịch D
2
D
1
- D
(Với giả thiết V = V
1
+ V
2
)

( C -C
2
)
C
1
> C > C
2
Từ phơng trình trên ta rút ra:
CC
CC
m
m


=
1
2
2
1
Khi pha trộn dung dịch, cần chú ý:
Có xảy ra phản ứng giữa các chất tan hoặc giữa chất tan với dung môi? Nếu có
cần phân biệt chất đem hòa tan với chất tan.
Ví dụ: Cho Na
2
O hay SO
3
hòa tan vào nớc, ta có các phơng trình sau:
Na
2
O + H

cho thêm vào
Phơng trình: SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
x mol x mol

42
SOH
m
tạo thành là 98x;
3
SO
m
cho thêm vào là 80x
C% dung dịch mới:
100
20
10080
9810
=
+
+
x

m
dd sau phản ứng
= m
các chất tham gia
- m
kết tủa

Trích đoạn Chửựng minh chaỏt taực dúng heỏt : Điều chế oxit: Hấp thụ CO2 vào NaOH chỉ tạo muốiNa 2CO3, Sau đú thờm BaCl2 vào thấy kết tủa Thờm tiếp Ba(OH)2 dư vào thấy xuất hiện thờm kết tủa nữa  Tạo cả 2 muố H2CO3 CO2 +H2O CaCO3 CO2 + CaO Khối lợng dung dịch nớc Giaven thu đợc:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status