1
TÀI LIỆU FREE
Ad: DongHuuLee, FC – HÓA HỌC VÙNG CAO 2.0
C©u 1 :
Hòa tan 5,6g Fe trong 220 ml dung dịch AgNO
3
1M thu được m gam chất rắn .Giá trị của m là
Phân tích
Khi cho Fe tác dụng với muối AgNO
3
thì ban đầu xảy ra phản ứng :
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1)
Sau (1) nếu AgNO
3
dư thì :
AgNO
3
+ Fe(NO
3
→ ⋅
⋅
Các trường hợp xảy ra được tóm tắt bằng bảng:
Luật:
- Fe dư
→
muối Fe
2+
.
- Muối Ag
+
dư
→
muối Fe
3+
.
Chú ý. Khi tính toán nên viết 2 phản ứng :
Fe + 2AgNO
3
→
n
n mol n mol
n
+
+
= → = → = = ∈
→
Fe h
ế
t, Ag
+
c
ũ
ng h
ế
t ( chuy
ể
n h
ế
t thành Ag) bài toán t
ạ
o 2 mu
ố
i tan
→
r
ắ
n thu
đượ
ượ
ng.Thanh 1 nhúng vào dung d
ị
ch CuCl
2
; thanh
2 nhúng vào dung d
ị
ch CdCl
2
, hai dung d
ị
ch này có cùng th
ể
tích và cùng n
ồ
ng
độ
mol.Sau m
ộ
t th
ờ
i
gian, thanh 1 có kh
ố
i l
ượ
ng t
ă
ng 1,2% ; thanh 2 t
2+
+ Cu
↓
(bám vào)
Theo ph
ươ
ng pháp t
ă
ng gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
đọ
c d
ễ
có :
2
%
→
m
thanh 1 tăng
=
2+
+ Cd
↓
(bám vào)
Và c
ũ
ng theo ph
ươ
ng pháp t
ă
ng gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
đọ
c d
ễ
có :
%
→
m
thanh 2 tăng
=
(
ư
nhau, t
ứ
c l
ượ
ng mu
ố
i tham gia ph
ả
n
ứ
ng
ở
2 thí nghi
ệ
m là b
ằ
ng nhau
2 2
(*)
(**)
( ) ( )
112 8,4
56( ).
64 1,2
Cu pu Cd pu
M
n n M Fe
M
+ +
đọ
c c
ầ
n n
ắ
m v
ữ
ng:
Trong ph
ả
n
ứ
ng c
ủ
a thanh kim lo
ạ
i v
ớ
i mu
ố
i thì kim lo
ạ
i ph
ả
n
ứ
ng tan ra, kim lo
ạ
i sinh ra bám vào
thanh kim lo
ă
ng ho
ặ
c gi
ả
m) :
i
Kh
ố
i l
ượ
ng thanh kim lo
ạ
i sau ph
ả
n
ứ
ng ( kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a ch
ấ
t r
ắ
n thu
đượ
c):
i kh
ố
i l
ượ
ng thanh kim
lo
ạ
i A ban
đầ
u:
m
∆
(kim loại tăng)
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
> 0
%
→
m
thanh A tăng
=
(
ủ
a thanh kim lo
ạ
i mà t
ă
ng thì kh
ố
i l
ượ
ng
c
ủ
a dung d
ị
ch ph
ả
i gi
ả
m và :
m
∆
dd giảm
=
m
∆
(kim loại tăng)
= m
B(bám)
– m
A (tan)
i kh
ố
i l
ượ
ng thanh kim lo
ạ
i
A ban
đầ
u:
m
∆
(kim loại giảm )
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
< 0
%
→
m
thanh A giảm
=
(
i l
ượ
ng c
ủ
a thanh kim lo
ạ
i mà gi
ả
m thì kh
ố
i
l
ượ
ng c
ủ
a dung d
ị
ch ph
ả
i t
ă
ng và :
m
∆
dd tăng
=
m
∆
(kim loại giảm )
= m
C.
Mg
D.
Fe
C©u 3 :
Hòa tan 6,72g Fe trong 280 ml dung d
ị
ch AgNO
3
1M thu
đượ
c dung d
ị
ch A .Cô c
ạ
n dung d
ị
ch A thu
đượ
c m gam ch
ấ
t r
ắ
n .Giá tr
ị
c
ủ
u AgNO
3
d
ư
thì :
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→
Fe(NO
3
)
3
+ Ag (2)
3
V
ậ
y : Fe + mu
ố
i Ag
+
2
2
p x
ả
y ra
đượ
c tóm t
ắ
t b
ằ
ng b
ả
ng:
Lu
ậ
t:
- Fe d
ư
→
mu
ố
i Fe
2+
.
- Mu
ố
i Ag
+
d
ư
3
)
3
+ 2Ag (2
/
)
(2). Trong ph
ả
n
ứ
ng t
ổ
ng quát:
aA +bB
→
cC +dD
N
ế
u
đề
cho
đồ
ng th
ờ
i s
ố
mol c
ủ
a A và B thì bài toán có th
ể
+
c
ũ
ng h
ế
t.Dung d
ị
ch sau ph
ả
n
ứ
ng ch
ứ
a
2 mu
ố
i tan
→
r
ắ
n thu
đượ
c sau khi cô c
ạ
n
dung d
ị
ch là Fe(NO
3
)
)
3
+ 2Ag (2
/
)
Đặ
t s
ố
mol Fe
ở
hai ph
ả
n
ứ
ng l
ầ
n l
ượ
t là x và y.Theo
đề
có h
ệ
:
3
0,12
0,08
2 3 0,28
0,04
Fe
Fe Ag
n n n
n n n
+ +
+ +
= − × = − × =
= × − = × − =
Cách 3. B
ạ
n
đọ
c có th
ể
gi
ả
i theo ph
ươ
ng pháp n
ố
i ti
ế
p – 3 dòng.
A.
)
2
và AgNO
3
thu
đượ
c ch
ấ
t r
ắ
n
g
ồ
m 3 kim lo
ạ
i g
ồ
m :
Phân tích
Phân tích
(1) B
ả
n ch
ấ
t kim lo
ạ
i ( không tan trong n
ướ
c : T
ừ
ả
n
ứ
ng.
i
X
ả
y ra theo quy t
ắ
c
α
:
Kim lo
ạ
i m
ạ
nh + ion c
ủ
a kim lo
ạ
i y
ế
u
→
ion c
ủ
a kim lo
ạ
i m
ạ
u m
ớ
i có c
ơ
h
ộ
i ph
ả
n
ứ
ng.
i
N
ế
u có nhi
ề
u mu
ố
i thì ion c
ủ
a kim lo
ạ
i y
ế
u ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
ể
m d
ừ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng,s
ả
n ph
ẩ
m :
+
Đề
th
ườ
ng cho t
ố
i
đ
a 2 kim lo
ạ
i và t
ố
i
đ
a hai mu
ố
i ( hai ion kim lo
ạ
đồ
:
Kim lo
ạ
i M + ion kim lo
ạ
i R
m+
→
ion kim lo
ạ
i M
n+
+ kim lo
ạ
i R
↓
Nên s
ả
n ph
ẩ
m thu
đượ
c có hai thành ph
ầ
n : r
ắ
n ( kim lo
ự
ph
ả
n
ứ
ng
đ
ã nêu
ở
trên có:
- Lu
ậ
t ghi sinh kim lo
ạ
i (r
ắ
n): ghi t
ừ
đằ
ng sau ra
đườ
ng tr
ướ
c.
- Lu
ậ
t ghi sinh mu
ố
i :ghi t
ặ
c s
ố
l
ượ
ng mu
ố
i thu
đượ
c sau
ph
ả
n
ứ
ng)b
ạ
n
đọ
c s
ẽ
d
ễ
dàng xác
đị
nh
đượ
c th
ờ
i
đ
ả
n
ứ
ng
đặ
c bi
ệ
t :
(+) Khi cho Fe tác d
ụ
ng v
ớ
i mu
ố
i AgNO
3
thì ban
đầ
u x
ả
y ra ph
ả
n
ứ
ng :
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
2
2
3
3
Fe
Fe
Fe
Fe
+
+
+
+
→
i
i
i
.
- Mu
ố
i Ag
+
d
ư
→
mu
ố
i Fe
3+
.
Chú ý. Khi tính toán nên vi
ế
t 2 ph
ả
n
ứ
ng :
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1
+ mu
ố
i
nên:
Fe
hh
M Mg Cu
Fe
Fe
hh
M Mg Cu
= →
+
= →
i
i
i
i
i
Luật:
- Kim loại dư
→
muối Fe
2+
.
- A.loại 2 dư
→
muối Fe
3+
.
Hướng dẫn giải
Theo
đề
→
l
ộ
trình c
ủ
a ph
ả
n
ầ
n Fe d
ư
.
A.
Fe,Cu,Ag
B.
Al,Fe,Cu
C.
Al,Cu,Ag
D.
Al,Fe,Ag
C©u 5 :
Cho h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m Fe và Zn vào dung d
ị
ch AgNO
3
đế
→
ion kim loại M
n+
+ kim loại R
↓
(2). Luật phản ứng.
i
Xảy ra theo quy tắc
α
:
6
Kim loại mạnh + ion của kim loại yếu
→
ion của kim loại mạnh + kim loại yếu.
i
Nếu nhiều kim loại thì kim loại mạnh phản ứng trước,nếu hết thì kim loại yếu mới có cơ hội phản
ứng.
i
Nếu có nhiều muối thì ion của kim loại yếu phản ứng trước, nếu hết ion của kim loại yếu mới có cơ
hội phản ứng.
i
Kinh nghiệm xét thời điểm dừng trình phản ứng,sản phẩm :
+ Đề thường cho tối đa 2 kim loại và tối đa hai muối ( hai ion kim loại).
+ Xét 2 kim loại A,B và hai muối X
n+
và Y
(+) Fe + muối Ag
+
2
2
3
3
Fe
Fe
Fe
Fe
+
+
+
+
→
i
i
= →
+
= →
i
i
i
A.loại 2 (HNO
3
,H
2
SO
4(đặc)
)
2
2
3
2+
.
- A.loại 2 dư
→
muối Fe
3+
.
7
Hướng dẫn giải
Theo
đề
thì l
ộ
trình c
ủ
a bài toán là :
V
ậ
y hai mu
ố
i là Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
C.
AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
D.
Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
C©u 6 :
thì ban đầu xảy ra phản ứng :
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1)
Sau (1) nếu AgNO
3
dư thì :
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→
Fe(NO
3
)
3
+ Ag (2)
Vậy : Fe + muối Ag
+
2
- Fe dư
→
muối Fe
2+
.
- Muối Ag
+
dư
→
muối Fe
3+
.
Chú ý. Khi tính toán nên viết 2 phản ứng :
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag (1
/
)
Fe + 3AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
ho
ặ
c ch
ỉ
t
ạ
o ra Fe(NO
3
)
3
.
- Tr
ườ
ng h
ợ
p 1: Fe
→
Fe(NO
3
)
2
thì m
muối
= 0,1 . 180 =18g.
- Tr
ườ
ng h
ợ
8
C©u 7 :
Dung d
ị
ch X ch
ứ
a a mol CuSO
4
và b mol FeSO
4
.N
ế
u cho c mol Mg vào X ,sau khi ph
ả
n
ứ
ng k
ế
t
thúc
đượ
c dung d
ị
ch Y ch
ứ
a 2 mu
ố
ion của kim loại mạnh + kim loại yếu.
i
Nếu nhiều kim loại thì kim loại mạnh phản ứng trước,nếu hết thì kim loại yếu mới có cơ hội phản
ứng.
i
Nếu có nhiều muối thì ion của kim loại yếu phản ứng trước, nếu hết ion của kim loại yếu mới có cơ
hội phản ứng.
i
Kinh nghiệm xét thời điểm dừng trình phản ứng,sản phẩm :
+ Đề thường cho tối đa 2 kim loại và tối đa hai muối ( hai ion kim loại).
+ Xét 2 kim loại A,B và hai muối X
n+
và Y
m+
.
+ Trên đề có bao nhiêu kim loại và bao nhiêu muối (ion kim loại) thì xảy ra bấy nhiêu trường hợp.
Theo sơ đồ :
Kim loại M + ion kim loại R
m+
→
ion kim loại M
n+
+ kim loại R
↓
Nên sản phẩm thu được có hai thành phần : rắn ( kim loại) và dd ( muối).
Vì trong quá trình phản ứng thì :
Kim loại ban đầu
→
b( K.Loại B ) thì :
m
∆
rắn
= (b.M
B
– a.M
A
)
×
n
pư
=
m
∆
dd
Hướng dẫn giải
Trường hợp 1
:Toàn b
ộ
Mg
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng h
ế
t thành mu
c sau ph
ả
n
ứ
ng là Mg
2+
và Fe
2+
.
Trường hợp 2.
Toàn b
ộ
Mg
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng h
ế
t thành mu
ố
i Mg
2+
,mu
ố
i Cu
2+
ph
ng là Mg
2+
và Fe
2+
( ph
ầ
n d
ư
).
9K
ế
t h
ợ
p c
ả
hai tr
ườ
ng h
ợ
p ta có : Mg
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng h
n
ứ
ng m
ộ
t ph
ầ
n.Áp d
ụ
ng
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn e : n
e kim loại cho
= n
e ion kim loại nhận
ta có :
2
( )
0;
2. .2 2. (( ).
Fe pu
b
c n a a c a b
+
≥ <
= + → ≤ < +
ch CuCl
2
, k
ế
t thúc ph
ả
n
ứ
ng thu
đượ
c ph
ầ
n r
ắ
n X có kh
ố
i
l
ượ
ng 3,12g.Tính s
ố
mol CuCl
2
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng
ng sau và nên s
ử
d
ụ
ng
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn electron “kinh
đ
i
ể
n”.
i
G
ặ
p bài toán hóa mà
đề
cho kh
ố
i l
ượ
ng tr
ướ
c, cho kh
ố
i l
t s
ử
d
ụ
ng
đị
nh lu
ậ
t này không?N
ế
u
không hãy alo,SMS ho
ặ
c cmt lên
đị
a ch
ỉ
facebook:FC- HÓA H
Ọ
C VÙNG CAO ,b
ạ
n s
ẽ
nh
ậ
n
đượ
c
gi
ả
ng
kim lo
ạ
i sau nh
ư
ng không cho bi
ế
t sau ph
ả
n
ứ
ng có bao nhiêu kim lo
ạ
i ( không cho bi
ế
t th
ờ
i
đ
i
ể
m
d
ừ
ng ph
ả
n
ứ
ng) thì b
ạ
ầ
n kh
ố
i l
ượ
ng kim lo
ạ
i tr
ướ
c ph
ả
n
ứ
ng
để
tìm ra
“c
ộ
t m
ố
c”.
- Dùng ph
ươ
ng pháp ph
ả
n ch
ứ
ng + “c
ộ
t m
ể
u quá ph
ả
i không b
ạ
n
đọ
c?L
ờ
i gi
ả
i sau
đ
ây s
ẽ
giúp b
ạ
n hi
ể
u v
ấ
n
đề
nhé.
Hướng dẫn giải
- Theo
đề
b
ạ
n
ứ
ng và h
ế
t thì kh
ố
i l
ượ
ng X t
ă
ng
1
m
∆
= (64-24).0,02 = 0,8g
< 0,96 (vô lí)
→
Fe
đ
ã tham gia ph
ả
n
ứ
ng và gây ra
độ
t
ă
ng kh
ố
i l
ượ
n : Mg h
ế
t,CuCl
2
h
ế
t và Fe ch
ỉ
m
ớ
i ph
ả
n
ứ
ng m
ộ
t ph
ầ
n.Áp d
ụ
ng
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn electron
“kinh
đ
i
ưở
ng mà tác gi
ả
đ
ã phân tích.Nh
ư
ng tác gi
ả
tin là b
ạ
n
đọ
c
ch
ỉ
m
ớ
i hi
ể
u
đượ
c ý t
ưở
ng thôi còn các k
ĩ
thu
ậ
t mà tác gi
ả
0,02
D.
0,03
C©u 9 :
Cho h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 2,7g Al và 5,6g Fe vào 550ml dung d
ị
ch AgNO
3
1M.Sau khi ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra
hoàn toàn ,thu
đượ
c m gam ch
ấ
t r
ắ
y ra theo th
ứ
t
ự
:
Ban
đầ
u :
3
3 3
: 0,1 0,55 0
: 0,1 0,3 0,3
Sau : 0,1 0,25 0,3
Al Ag Al Ag
bd
bd
+ +
+ → + ↓
Sau
đ
ó:
2
2 2
: 0,1 0, 25 0
: 0,1 0,2 0,2
Sau : 0 0,05 0,2
Fe Ag Fe Ag
bd
bd
Cách 2.
A.
64,8g
B.
54g
C.
32,4g
D.
59,4g
C©u 10 :
Ti
ế
n hành 2 thí nghi
ệ
m :
- Thí nghi
ệ
m 1 : Cho m gam b
ộ
t Fe(d
ư
) vào V
1
lít dung d
ị
c
ở
hai thí nghi
ệ
m
đề
u b
ằ
ng nhau.Giá
tr
ị
c
ủ
a V
1
so v
ớ
i V
2
là ?
Hướng dẫn giải
-
Vì các ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn, mà Fe d
ư
u AgNO
3
d
ư
thì t
ạ
o mu
ố
i Fe(NO
3
)
3
+Ag.
Fe + 2AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
→
m
rắn sau TN1
= m + (1.64 – 1.56).V
1
= m + 8V
1
-Thí nghi
ệ
m 2 :
Fe + 2Ag
+
→
Fe
2+
+2Ag
Theo t
ă
ng – gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
đọ
c c
1
=V
2
.
Nh
ậ
n xét.Theo tác gi
ả
, m
ấ
u ch
ố
t c
ủ
a bài này chính là ngh
ệ
thu
ậ
t s
ử
d
ụ
ng ph
ươ
ng pháp t
ă
ng – gi
ả
m
kh
ng – gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng.
Đ
i
ể
m khác bi
ệ
t n
ằ
m
ở
k
ĩ
thu
ậ
t s
ử
d
ụ
ng.
A.
V
1
= 5V
ừ
a
đủ
v
ớ
i dung d
ị
ch mu
ố
i MSO
4
đượ
c dung d
ị
ch X. Kh
ố
i l
ượ
ng ch
ấ
t tan
trong dung d
ị
ch X gi
ả
m 10,2g so v
ớ
i dung d
ị
ng pháp t
ă
ng – gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
đọ
c d
ễ
có :
m
∆
dd g
=
m
∆
(kim loại )
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (3.M – 2.27)
5,4
27
2
ứ
ng c
ủ
a thanh kim lo
ạ
i v
ớ
i mu
ố
i thì kim lo
ạ
i ph
ả
n
ứ
ng tan ra, kim lo
ạ
i sinh ra bám vào
thanh kim lo
ạ
i :
aA
(tan ra)
+ bB
m+
→
bA
n+
+ B
ng s
ẽ
thay
đổ
i ( t
ă
ng ho
ặ
c gi
ả
m) :
m
∆
(dd)
=
m
∆
(kim loại )
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
Trong
ươ
ng(+) khi kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch t
ă
ng và
m
∆
(dd)
l
ấ
y d
ấ
u âm (-) khi kh
ố
i l
ượ
ng
dung d
ị
ch gi
ả
m.
A.
a c mol CuSO
4
, k
ế
t thúc ph
ả
n
ứ
ng
đượ
c ph
ầ
n r
ắ
n ch
ứ
a 2 kim lo
ạ
i.M
ố
i liên h
ệ
gi
ữ
a a,b,c là
Phân tích
Các ki
ế
n th
ứ
n ch
ấ
t ph
ả
n
ứ
ng.
Th
ự
c ch
ấ
t kim lo
ạ
i ( không tan trong n
ướ
c : T
ừ
Mg
đế
n Au) + dung d
ị
ch mu
ố
i là :
Kim lo
ạ
i M + ion kim lo
ạ
i R
m+
nh + ion c
ủ
a kim lo
ạ
i y
ế
u
→
ion c
ủ
a kim lo
ạ
i m
ạ
nh + kim lo
ạ
i y
ế
u.
i
N
ế
u nhi
ề
u kim lo
ạ
i thì kim lo
ạ
i m
ạ
u mu
ố
i thì ion c
ủ
a kim lo
ạ
i y
ế
u ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
c, n
ế
u h
ế
t ion c
ủ
a kim lo
ạ
i y
ế
u m
ớ
i có c
ơ
h
ng cho t
ố
i
đ
a 2 kim lo
ạ
i và t
ố
i
đ
a hai mu
ố
i ( hai ion kim lo
ạ
i).
+ Xét 2 kim lo
ạ
i A,B và hai mu
ố
i X
n+
và Y
m+
.
+ Trên
đề
có bao nhiêu kim lo
ạ
i và bao nhiêu mu
ố
i R
↓
Nên s
ả
n ph
ẩ
m thu
đượ
c có hai thành ph
ầ
n : r
ắ
n ( kim lo
ạ
i) và dd ( mu
ố
i).
Vì trong quá trình ph
ả
n
ứ
ng thì :
Kim lo
ạ
i ban
đầ
u
→
Mu
i (r
ắ
n)sau ph
ả
n
ứ
ng : theo th
ứ
t
ự
ư
u tiên ,ghi t
ừ
đằ
ng sau ra
đườ
ng tr
ướ
c
khi nào
đủ
nh
ư
d
ề
thông báo thì d
ừ
ng.
ư
d
ề
thông báo thì d
ừ
ng.
3.K
ĩ
thu
ậ
t gi
ả
i nhanh .
Khi gi
ả
i bài t
ậ
p kim lo
ạ
i + dd mu
ố
i b
ạ
n
đọ
c dùng các ph
ươ
ng pháp c
ơ
b
12
i
Ph
ươ
ng pháp t
ă
ng – gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng “ kinh
đ
i
ể
n”
:
Xét ph
ả
n
ứ
ng : a (K.Lo
ạ
i A)
→
b( K.Lo
ạ
i B ) thì :
“
đế
m “ s
ả
n ph
ẩ
m b
ạ
n
đọ
c s
ẽ
d
ễ
dàng k
ế
t
lu
ậ
n
đượ
c: Al
đ
ã h
ế
t, mu
ố
i Cu
2+
o toàn e “kinh
đ
i
ể
n” b
ạ
n
đọ
c s
ẽ
đượ
c:
( )
0
3 2 2
Fe pu
b
a n c
≤ <
× + × = × →
3 2 3 2 .
a c a b
≤ < +
.
A.
3 2 3 2 .
a c a b
ng a gam.Thanh 1 nhúng vào 100ml dung d
ị
ch AgNO
3
;thanh
th
ứ
2 nhúng vào 1,51 lít dung d
ị
ch Cu(NO
3
)
2
.Sau m
ộ
t th
ờ
i gian l
ấ
y 2 thanh kim lo
ạ
i ra thì th
ấ
y
thanh 1 t
ă
ng kh
ố
i l
ượ
i c
ủ
a kim lo
ạ
i M trong dung d
ị
ch Cu(NO
3
)
2
g
ấ
p 10 l
ầ
n trong dung
d
ị
ch AgNO
3
.Kim lo
ạ
i M là
Hướng dẫn giải
- Khi nhúng thanh 1 vào dung d
ị
ch AgNO
3
thì :
M
(tan ra)
thanh 1 tăng
=
(
)
2
ang (1)
1( d) ( d)
2 108 – 1 M . n
100 100.
t M
thanh b A b
m
m m
+
× ×
∆
× = ×
(*)
- Khi nhúng thanh 2 vào dung d
ị
ch Cu(NO
3
)
2
thì :
M
(tan ra)
+ Cu
2+
=
(
)
2
(2)
ang
2( d) ( d)
1 64 – 1 M . n
100 100 0
t
M
thanh b A b
m
m m
+
× ×
∆
× = × <
(**).
- Vì sau ph
ả
n
ứ
ng, t
ổ
ng kh
ố
i l
ượ
ng c
i l
ượ
ng
ở
hai thanh ph
ả
i = 0
→
(
)
2
(1)
( d)
2 108 – 1 M . n
100
M
A b
m
+
× ×
×
=
(
)
2
(2)
( d)
1 64 – 1 M . n
100
AgNO
3
2 2
2 2
(1) (2)
(***)
(2) (1)
10 1,51 65( )
0,1 1,51
M M
M M
n n
n n M Zn
+ +
+ +
→ = × → = × → =
V
ậ
y
đ
áp án
đượ
c ch
ọ
n là Zn.
Nh
ậ
n xét.
i thì kim lo
ạ
i ph
ả
n
ứ
ng tan ra, kim lo
ạ
i sinh ra bám vào
thanh kim lo
ạ
i :
aA
(tan ra)
+ bB
m+
→
bA
n+
+ B
(bám vào thanh A)
H
ệ
qu
ả
: Kh
ố
i l
ả
m) :
m
∆
(dd)
=
m
∆
(kim loại )
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
Trong
đ
ó:
+ n
pư
= mol/hscb và có th
ể
đượ
c tính theo b
ng và
m
∆
(dd)
l
ấ
y d
ấ
u âm (-) khi kh
ố
i l
ượ
ng
dung d
ị
ch gi
ả
m.
A.
Pb
B.
Cd
C.
Fe
D.
ch Z.Nhúng thanh Zn n
ặ
ng 13g vào Z, sau m
ộ
t th
ờ
i gian th
ấ
y kim lo
ạ
i
13
X bám vào thanh Zn và kh
ố
i l
ượ
ng thanh Zn là 12,9g,n
ồ
ng
độ
c
ủ
a ZnCl
2
trong dung d
ị
ch là
0,25M.Kim lo
ứ
ng tan ra, kim lo
ạ
i sinh ra bám vào
thanh kim lo
ạ
i :
aA
(tan ra)
+ bB
m+
→
bA
n+
+ B
(bám vào thanh A)
H
ệ
qu
ả
: Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a thanh kim lo
ạ
t r
ắ
n thu
đượ
c):
m
thanh kim loại sau phản
= m
thanh kim loại trước phản ứng
+
m
∆
thanh kim loại
.
i
N
ế
u m
A(tan)
< m
B (bám vào)
→
kh
ố
i l
ượ
ng thanh kim lo
ạ
i A s
→
m
thanh A tăng
=
(
)
ang B A pu
( d) ( d)
b.M – a.M . n
100 100.
t
A b A b
m
m m
∆
× = ×
Theo b
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
đọ
c d
ễ
th
∆
(kim loại tăng)
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
i
N
ế
u m
A(tan)
> m
B (bám vào)
→
kh
ố
i l
ượ
ng thanh kim lo
ạ
i A s
ẽ
< 0
%
→
m
thanh A giảm
=
(
)
B A pu
( d) ( d)
b.M – a.M . n
100 100.
giam
A b A b
m
m m
∆
× = ×
Và c
ũ
ng theo b
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng b
ạ
n
∆
dd tăng
=
m
∆
(kim loại giảm )
= m
B(bám)
– m
A (tan)
= (b.M
B
– a.M
A
). n
pư
T
ừ
đ
ó có :
m
muối sau pư
= m
muối trước phản ứng
+
m
∆
thanh kim loại hoặc dd
i giai
đ
o
ạ
n 3, ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra không hoàn toàn ( th
ự
c hi
ệ
n ph
ả
n
ứ
ng sau m
ộ
t th
ờ
i gian) nên
l
ượ
ng XCl
2
ch
ỉ
ph
∆
m
giảm
= 12,9 – 13 = - 0,1 gam = (1.X-1.65).0,1
→
X=64(Cu).
- Theo s
ơ
đồ
có:
[ ]
2
( ) 2
12,8
0,2 0,5 .
64
XCl X bd
n n mol XCl M
= = = → =
A.
Fe; 0,57M
B.
Fe; 0,25M
C.
Cu; 0,5M
02
{ | } )
03
{ ) } ~
04
) | } ~
05
) | } ~
{ | ) ~
11
{ | ) ~
12
{ ) } ~
13
{ | } )
14
{ | ) ~