ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ
NHỊP NHANH TRÊN THẤT
NHỊP NHANH TRÊN THẤT
TS Tôn Thất Minh
TS Tôn Thất Minh
TK Nội Tim mạch BV Tim TÂM ĐỨC
TK Nội Tim mạch BV Tim TÂM ĐỨC
K/C ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN NHỊP NHANH KỊCH
K/C ĐIỀU TRỊ CẮT CƠN NHỊP NHANH KỊCH
PHÁT TRÊN THẤT CÓ HUYẾT ĐỘNG ỔN ĐỊNH
PHÁT TRÊN THẤT CÓ HUYẾT ĐỘNG ỔN ĐỊNH
ECG
ECG
Khuyến cáo
Khuyến cáoClass
ClassNhòp nhanh
NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
ECG
ECG
Khuyến cáo
Khuyến cáoClass
Class
Nhòp nhanh trên thất
Nhòp nhanh trên thất
do Rung nhó đáp ứng
do Rung nhó đáp ứng
thất qua đường phụ.
thất qua đường phụ.
Flecainide
Flecainide
Ibutilide
Ibutilide
Procainamide
Procainamide
Sốc điện chuyển nhòp
Sốc điện chuyển nhòp
I (B)
I (B)
I (B)
III (C)
III (B)
III (B)
NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
NHỊP NHANH PHỨC BỘ QRS RỘNG
ECG
ECG
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
Class
Nhòp nhanh QRS rộng
Nhòp nhanh QRS rộng
chưa rõ nguyên nhân
chưa rõ nguyên nhân
ở BN có chức năng
ở BN có chức năng
thất trái suy giảm.
thất trái suy giảm.
Amiodarone
Amiodarone
Sốc điện chuyển
Sốc điện chuyển
nhòp
nhòp
Lidocaine
Beta blockers
Beta blockers
Verapamil, Diltiazem
Verapamil, Diltiazem
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
Can thiệp
Can thiệp
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
–
–
Nút xoang
Nút xoang
II (C)
II (C)
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI NNKPTT
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI NNKPTT
DO VVL NÚT NHĨ THẤT
DO VVL NÚT NHĨ THẤT
Biểu hiện lâm sàng
Biểu hiện lâm sàng
Khuyến cáo
Verapamil
Diltiazem, beta blockers
Diltiazem, beta blockers
Digoxin
Digoxin
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
NNKPTT do VVLNNT
NNKPTT do VVLNNT
tái phát không
tái phát không
đáp ứng với ư/c bêta hoặc ư/c calci
đáp ứng với ư/c bêta hoặc ư/c calci
và BN không muốn cắt đốt
và BN không muốn cắt đốt
Flecainide, Propafenone, sotalol
Flecainide, Propafenone, sotalol
Amiodarone
Amiodarone
II (A)
II (A)
II (B)
II (B)
(echo) và không có bằng chứng loạn
nhòp khác
nhòp khác
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Verapamil
Verapamil
Diltiazem, beta blockers
Diltiazem, beta blockers
Digoxin
Digoxin
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
NNKPTT do VVLNNT
NNKPTT do VVLNNT
tái phát không
tái phát không
đáp ứng với ư/c bêta hoặc ư/c calci và
đáp ứng với ư/c bêta hoặc ư/c calci và
BN không muốn cắt đốt
BN không muốn cắt đốt
Flecainide, Propafenone, sotalol
Flecainide, Propafenone, sotalol
Amiodarone
Không điều trò
NP kích thích phế vò
NP kích thích phế vò
Verapamil, diltiazem
Verapamil, diltiazem
Beta blockers
Beta blockers
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
I (C)
I (C)
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ NHỊP NHANH BỘ NỐI
KHUYẾN CÁO ĐIỀU TRỊ NHỊP NHANH BỘ NỐI
Nhòp nhanh
Nhòp nhanh
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
phátĐiều trò ngộ độc Digoxine
Điều trò ngộ độc Digoxine
Điều trò hạ Kali máu
Điều trò hạ Kali máu
Điều trò TMCT
Điều trò TMCT
Beta blockers, calcium channel
Beta blockers, calcium channel
blockers
blockers
I (B)
I (B)
I (B)
I (B)
I (C)
I (C)
II (A)
II (A)
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI LOẠN NHỊP QUA
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI LOẠN NHỊP QUA
TRUNG GIAN ĐƯỜNG PHỤ
TRUNG GIAN ĐƯỜNG PHỤ
Loạn nhòp
III (C)
WPW syndrome
WPW syndrome
(RN đáp ứng
(RN đáp ứng
thất nhanh, hay BN không chòu
thất nhanh, hay BN không chòu
đựng được)
đựng được)
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
I (B)
I (B)
NN do VVL nhó thất, BN chòu
NN do VVL nhó thất, BN chòu
dựng kém (không có tiền kích
dựng kém (không có tiền kích
thích)
thích)
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Flecainide, Propafenone, sotalol,
Flecainide, Propafenone, sotalol,
amiodarone
amiodarone
Beta blockers
Beta blockers
Verapamil, diltiazem, digoxin
Verapamil, diltiazem, digoxin
I (B)
tiền kích thích)
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Flecainide, Propafenone
Flecainide, Propafenone
Beta blockers, Sotalol, Amiodarone
Beta blockers, Sotalol, Amiodarone
Verapamil, diltiazem, digoxin
Verapamil, diltiazem, digoxin
I (B)
I (B)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
III (C)
III (C)
WPW syndrome (RN
WPW syndrome (RN
đáp ứng
đáp ứng
thất nhanh hay NN do VVL
thất nhanh hay NN do VVL
nhó thất BN không chòu đựng
nhó thất BN không chòu đựng
được
được
)
)
Không điều trò
III (C)
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI LOẠN NHỊP QUA
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI LOẠN NHỊP QUA
TRUNG GIAN ĐƯỜNG PHỤ
TRUNG GIAN ĐƯỜNG PHỤ
Loạn nhòp
Loạn nhòp
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
Class
Tiền kích thích,
Tiền kích thích,
Không có triệu
Không có triệu
chứng.
chứng.
Không điều trò
Không điều trò
Cắt đốt qua
Cắt đốt qua
catheter
catheter
I ( C)
I ( C)
I (C)
propafenone, amiodarone,
sotalol
sotalol
I (B)
I (B)
II (C)
II (C)
B.
B.
Điều chỉnh nhòp tim (trong
Điều chỉnh nhòp tim (trong
trường hợp không có điều trò
trường hợp không có điều trò
Digitalis)
Digitalis)
Beta blockers
Beta blockers
Verapamil, diltiazem
Verapamil, diltiazem
Digoxin
Digoxin
I (C)
I (C)
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
Điều trò nhòp nhanh nhó không
Điều trò nhòp nhanh nhó không
ngừng có / không triệu chúng
ngừng có / không triệu chúng
Không kéo dài và không có
Không kéo dài và không có
triệu chứng
triệu chứng
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Không điều trò
Không điều trò
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
I (B)
I (B)
I (C)
I (C)
III (C)
III (C)
K/C ĐIỀU TRỊ CẤP THỜI CUỒNG NHĨ
Sốc điện chuyển nhòpBeta blockers
Beta blockers
Verapamil, diltiazem
Verapamil, diltiazem
Digitalis
Digitalis
Amiodarone
Amiodarone
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
Cuồng nhó BN ổn đònh
Cuồng nhó BN ổn đònh.
.
Chuyển nhòp
Chuyển nhòp
Pacing
K/C ĐIỀU TRỊ CẤP THỜI CUỒNG NHĨ
Tình trạng/Điều trò
Tình trạng/Điều trò
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
Class
Cuồng nhó ổn đònh
Cuồng nhó ổn đònh.
.
Kiểm soát tần số
Kiểm soát tần số
Diltiazem or verapamil
Diltiazem or verapamil
Beta blockers
Beta blockers
Digitalis
Digitalis
Amiodarone
Amiodarone
I (A)
I (A)
I (C)
I (C)
II (C)
II (C)
II (C)
BN chòu được
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Dofetilide
Dofetilide
Amiodarone, sotalol,
Amiodarone, sotalol,
flecainide, quinidine,
flecainide, quinidine,
propafenone, procainamide,
propafenone, procainamide,
disopyramide
disopyramide
I (B)
I (B)
II (C)
II (C)
II (C)
II (C)
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI CUỒNG NHĨ
K/C ĐIỀU TRỊ LÂU DÀI CUỒNG NHĨ
Tình trạng / Điều trò đề xuất
Tình trạng / Điều trò đề xuất
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
trò bằng thuốc thất bại
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
II (B)
II (B)
K/C
K/CĐIỀU TRỊ NNKPTT TRONG THAI KỲ
ĐIỀU TRỊ NNKPTT TRONG THAI KỲ
Chiến lược điều trò
Chiến lược điều trò
Khuyến cáo
Khuyến cáo
Class
Class
Chuyển nhòp cấp thời đối với
Chuyển nhòp cấp thời đối với
nhòp nhanh kòch phát trên
nhòp nhanh kòch phát trên
thất
thất
NP kích thích phế vò
NP kích thích phế vò
Adenosine
Procainamide
Cắt đốt qua catheter
Cắt đốt qua catheter
Atenolol
Atenolol
Amiodarone
Amiodarone
I (C)
I (C)
I (B)
I (B)
II (B)
II (B)
II (C)
II (C)
II (B)
II (B)
II (C)
II (C)
III (B)
III (B)
III (C)
III (C)
K/C ĐIỀU TRỊ NNKPTT Ở NGƯỜI LỚN
K/C ĐIỀU TRỊ NNKPTT Ở NGƯỜI LỚN
BỊ BỆNH TIM BẨM SINH
TLN và Ebstein s có chỉ đònh
TLN và Ebstein s có chỉ đònh
phẩu thuật sữa chữa.
phẩu thuật sữa chữa.
Cắt đốt qua catheter ở trung tâm
Cắt đốt qua catheter ở trung tâm
có kinh nghiệm
có kinh nghiệm
Cắt đốt qua catheter ở trung tâm
Cắt đốt qua catheter ở trung tâm
có kinh nghiệm
có kinh nghiệm
►
Đóng TLN kết hợp với cắt đốt
Đóng TLN kết hợp với cắt đốt
cuồng nhó (qua
cuồng nhó (quaisthmus)
isthmus)
►
Cắt bỏ đường phụ trong lúc PT sữa
Cắt bỏ đường phụ trong lúc PT sữa
chữa bất thường bẩm sinh, ở trung
chữa bất thường bẩm sinh, ở trung