Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
TIÊU THỤ TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. Một số khái niệm cơ bản về tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ
1.1.1.Khái niệm tiêu thụ: [Trang 262/1]
Tiêu thụ là: quá trình mà doanh nghiệp chuyển giao sản phẩm, dịch vụ do mình
sản xuất ra cho khách hàng (người mua) và thu được tiền bán hàng.
1.1.2. Khái niệm về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: [Trang 263/1]
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc sẽ
thu được từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán sản phẩm, hàng
hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm tất cả các khoản phụ thu thêm ngoài
giá bán (nếu có).
1.1.3. Khái niệm giá vốn hàng bán: [Trang 358/1]
Giá vốn hàng bán: là giá trị thực tế xuất kho của số sản phẩm đã bán được
(hoặc bao gồm chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ - đối với
doanh nghiệp thương mại), hoặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành, đã
được xác định là đã tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết
quả kinh doanh trong kỳ.
1.1.4. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu: [Trang 275/1]
1.1.4.1. Kế toán chiết khấu thương mại:
1.1.4.2. Kế toán giảm giá hàng bán.
1.1.4.3. Kế toán hàng bán bị trả lại
1.1.5. Kế toán chi phí bán hàng: [Trang 363/1]
Chi phí bán hàng là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng
hóa, dịch vụ.
1.1.6. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp: [Trang 365/1]
Chi phí quản lý doanh nghiệp là chi phí có liên quan đến hoạt động quản lý
kinh doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung của toàn bộ doanh
nghiệp.
1.2. Nhiệm vụ hạch toán tiêu thụ: [1]
hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán
hàng.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
1.3.2.2. Chứng từ và tài khoản sử dụng
a. Chứng từ sử dụng:
- Hợp đồng kinh tế.
- Hóa đơn GTGT.
- Phiếu thu.
- Giấy báo có của Ngân hàng.
b. Tài khoản sử dụng: [Trang 387/2]
TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
c. Trình tự hạch toán doanh thu
• Theo phương pháp tiêu thụ trực tiếp:
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 2
Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
• Theo phương pháp bán hàng qua đại lý.
• Theo phương thức trả chậm, trả góp.
1.3.3. Hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
1.3.3.1. Nội dung các khoản giảm trừ doanh thu
1.3.3.2. Chứng từ sử dụng
- Biên bản xác nhận hàng bán bị trả lại.
- Biên bản xác nhận giảm giá hàng bán
- Phiếu chi
- Giấy báo nợ
- Các chứng từ khác
1.3.3.3. Tài khoản sử dụng [Trang 417, 419, 421/2]
TK 521: "Chiết khấu thương mại"
TK 531: "Hàng bán bị trả lại"
c. Trình tự hạch toán: [Trang 418/6]
1.4.3. Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp[Trang 464/2]
1.4.3.1. Nội dung:
1.4.3.2. Phương pháp hạch toán:
a. Chứng từ sử dung:
- Hóa đơn GTGT
- Phiếu chi
b. Tài khoản sử dụng
TK 642 “ Chi phí quản lý doanh nghiệp ”
c. Trình tự hạch toán
1.4.4. Hạch toán xác định kết quả tiêu thụ
1.4.4.1. Tài khoản sử dụng
TK 911 “Xác định kết qủa tiêu thụ”
1.4.4.2. Trình tự hạch toán[Trang 433/6]
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT SỐ SAAG
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 4
Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
2.1. Khái quát chung về công ty TNHH kỹ thuất số SAAG – Đà Nẵng.
2.1.1. Quá trình phát triển của công ty
2.1.1.1. Lịch sử hình thành
Tiền thân của Công ty là một cửa hàng buôn bán hàng điện tử, điện lạnh với
các chức năng là buôn bán các hàng điện tử, đại lý ký gửi quy mô tương đối nhỏ. Sau
một thời gian được các khách hàng biết đến với các sản phẩm đúng hãng và dịch vụ
bảo hành có uy tín. Cùng với sự phát triển của công ty, đội ngủ công nhân tăng
cường, cung cấp nhiều loại dịch vụ hơn. Để tăng thêm uy tín, độ tin cậy và đáp ứng
với sự phát triển, sau một thời gian dài chuẩn bị cả về cơ sở vật chất và các điều kiện
cần khác. Ông Lê Văn Sơn quyết định thành lập công ty TNHH kỹ thuật số SAAG.
2.1.4.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận:
2.1.5. Tổ chức hình thức kế toán tại công ty:
2.1.5.1. Sơ đồ hình thức kế toán
Công ty TNHH kỹ thuật số SAAG áp dụng hình thức kế toán : “Chứng từ ghi sổ”.
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 6
Bảng tổng hợp chứng
từ gốc cùng loại
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái
Bảng cân đối
phát sinh
Bảng cáo tài chính
Chứng từ ghi sổSổ chi tiết
Sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ
Sổ quỹ
Bảng tổng hợp
chi tiết
Chứng từ gốc
Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Ghi đối chiếu
2.1.5.2. Trình tự hạch toán theo sơ đồ:
2.1.6. Các chính sách áp dụng tại công ty
Hiện tại công ty áp dụng hệ thống tài khoản thống nhất theo quyết định
48/2006/QĐ – BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của bộ tài chính
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng theo phương pháp kê
khai thườn xuyên, phương pháp tồn kho thục tế đích danh.
SAAG.
2.3.1. Thực tế kế toán tiêu thụ tại công ty TNHH Kỹ thuật số SAAG
2.3.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
a. Tài khoản sử dụng
- TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
- Các TK khác có liên quan
b. Chứng từ sử dụng
- Phiếu xuất kho
- Hóa đơn GTGT
- Phiếu thu
- Các chứng từ liên quan khác
c. Sổ sách kế toán sử dụng:
- Sổ chi tiết bán hàng
- Sổ chi tiết hàng hóa
- Sổ kho (thẻ kho)
- Sổ theo dõi thuế GTGT
- Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra
- Sổ quỹ, sổ tiền gửi ngân hàng, sổ chi tiết thanh toán
- Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại
- Chứng từ ghi sổ
- Sổ cái
d. Phương pháp hạch toán
● Hạch toán bán hàng theo phương thức giao tại kho
Căn cứ vào đơn đặt hàng (yêu cầu ) của người mua kế toán tại cửa hàng lập phiếu
xuất kho và lập hóa đơn GTGT gồm 3 liên:
- Liên 1: Lưu tại phòng kế toán
- Liên 2: Giao cho khách hàng để làm căn cứ chuyển hàng.
- Liên 3: Nội bộ.
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 8
Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
23.650.000
( Viết bằng chữ: Hai mươi ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn )
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Kế toán thanh toán lập phiếu thu tiền số 21452
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 9
Tóm tắt khoá luận tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Hoàng Thiên Kim
Đơn vị: Công ty TNHH Kỹ thuật số SAAG
Địa chỉ: Lô 53 Nguyễn Huy Tưởng – Đà Nẵng Số: 21452
PHIẾU THU Nợ: 111
Ngày 06 tháng 01 năm 2010 Có: 511, 3331
Họ tên người nộp tiền: Phan Ngọc Hoàng
Địa chỉ: 123 Hùng Vương - Đà Nẵng
Lý do nộp: Thu tiền xuất bán hàng hóa từ hóa đơn GTGT số 0047644
Số tiền: 23.650.000 đồng (Viết bằng chữ): Hai mươi ba triệu sáu trăm năm
mươi nghìn đồng chẵn
Kèm theo: 03 chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Hai mươi ba triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng
chẵn
Ngày 06 tháng 01 năm 2010
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên, (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
● Hạch toán bán hàng theo phương thức bán lẻ:
VD: Theo số liệu công ty ngày 15 tháng 01 năm 2010, mua loa vi tính, ... khách hàng
đã thanh toán bằng tiền mặt.
Kế toán đơn vị lập hóa đơn giá trị gia tăng số 00476446
Kế toán đơn vị tổng hợp hóa đơn lên bảng kê bán lẻ hàng hóa
BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HÓA
Ngày 15 tháng 01 năm 2010
Tên cơ sở kinh doanh: Cửa hàng công ty Kỹ thuật số SAAG
Kế toán căn cứ vào bảng kê hàng hóa để lâp phiếu xuất kho số 25315 và hóa đơn
GTGT số 0047648
Đơn vị: Công ty TNHH Kỹ thuật số SAAG Mẫu số: 01GTKT-3LL
Địa chỉ: Lô 53 Nguyễn Huy Tưởng – Đà Nẵng XK/2010/N 0047648
HÓA ĐƠN (GTGT)
Liên 3: Nội bộ
Ngày 06 tháng 01 năm 2010
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Kỹ thuật số SAAG Số tài khoản:
Địa chỉ: Lô 53 Nguyễn Huy Tưởng – Đà Nẵng MS: 0400621227
Người mua hàng: Đinh Thanh Tùng Số tài khoản:
Địa chỉ: 123 Hùng Vương – Đà Nẵng MS:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
ĐVT: Đồng
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Bảng kê hàng hóa 17.590.000
Cộng tiền hàng
Tiền thuế
Tổng số tiền thanh toán
17.590.000
1.759.000
19.349.000
( Viết bằng chữ: Mười chín triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn )
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 0047648 kế toán lập phiếu thu số 21455
SVTH: Phan Thị My Na_08KT6 Trang: 11