Trắc nghiệm lý thuyết hóa học ôn thi đại học rất hay - Pdf 25

Ôn thi tốt nghiệp: 2010
Tên học sinh: …………………………………… lớp: 12…….
TRẮC NGHIỆM - LÍ THUYẾT
Chương I. ESTE- LIPIT
1. C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân este?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men
3. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
A. HCOOC
3
H
7
B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
2

5. Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH
3
– COO – CH = CH
2
B. CH
3
COO – C
2
H
5
C. CH
3
COO – CH
2
– C
6
H
5
D. CH
3
COO – C
6
H
5
6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn
B. Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D. Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

3
COOC
2
H
5
. X, Y, Z lần lượt là
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
CHO, CH

H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
11.Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ. Sản phẩm thu được là
A. CH
3
COOK, CH
2
=CH-OH. B. CH
3
COOK, CH
3
CHO.
C. CH
3

A. Phản ứng trung hoà. B. Phản ứng ngưng tụ. C. Phản ứng Este hóa. D. Phản ứng kết hợp.
18. Muối của axit béo được gọi là
A.Muối hữu cơ B. Este C. Mỡ D. Xà phòng
Chương II. CACBOHIĐRAT
19. Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
20. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
lại
có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do
A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ .
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
21. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH

/NH
3
,t
0
.
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br
2
.
25. Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có thể
phân biệt được các chất trong dãy chất trên?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
C. Na D.Br
2
/H
2
O
26. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
27. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
28. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.

,Na D.HCl, Na.
Trang : 2
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
31. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0

A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.
32. để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. dd AgNO
3
/ NH
3
B.kim loại K C. (CH
3
COO)
2
O D. Cu(OH)
2
/OH
-
33. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2

A.4 B.5 C.6 D.7

2
và COOH
C.Khi thay H trong phân tử NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D.Khi thay H trong phân tử H
2
O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
38. Hợp chất
3 3 2 3
CH N(CH ) CH CH− −
có tên là
A.Trimetylmetanamin B. Đimetyletanamin C. N-Đimetyletanamin D. N,N-đimetyletanamin
39. Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH
3
NH
2
bằng cách
A. Ngửi mùi B. Thêm vài giọt H
2
SO
4
C. Dùng Quì tím D.Thêm vài giọt NaOH
40. Ứng với công thức C
3
H
9
N có số đồng phân amin là
A.3 B. 4 C.5 D.6
57. Ứng với công thức C

CH – NH
2
C. (CH
3
)
2
NH – CH
3
D. (CH
3
)
3
N
43. Để chứng minh tính lưỡng tính của NH
2
− CH
2
− COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH B. Na
2
CO
3
, HCl C. HNO
3
, CH
3
COOH D. NaOH, NH
3
44. Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

Số nhận định đúng là:
A.1 B. 2 C.3 D.4
49. Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ?
A.Chỉ dùng I
2
B. Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
C.Chỉ dùng Cu(OH)
2
D.Kết hợp I
2
và AgNO
3
/NH
3
50. Cho các dung dịch sau đây: CH
3
NH
2
; NH
2
-CH
2
-COOH; CH
3
COONH
4
, lòng trắng trứng

; CH
3
OH;
H
2
N − CH
2
− COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
. ?
A.7 B. 4 C.5 D.6
56. Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin
NaOH+
→
X
HCl+

2
C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím
58. Cho các phản ứng :
H
2
N–CH
2
–COOH + HCl → Cl

H
3
N
+
–CH
2
–COOH.
H
2
N–CH
2
–COOH + NaOH → H
2
N–CH
2
–COONa + H
2

2
COOH D. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
COOH
61. Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại
Trang : 4
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
A.chỉ dạng ion lưỡng cực
B. vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau
C.chỉ dạng phân tử
D.dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
Chương IV. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
62.Cho công thức: (-NH-[CH
2
]
6
-CO-)
n
.Giá trị n trong công thức này không thể gọi là
A. Hệ số polime hóa B. Độ polime hóa C. Hệ số trùng hợp D. Hệ số trùng ngưng.
63. Phát biểu không đúng là
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
B. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
C. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.

3
B. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH
3
và CH
2
=C(CH
3
)- CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
3
và CH
2
=C(CH
3
)- CH=CH
2
68. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

O
5
) B. tinh bột (C
6
H
10
O
5
); cao su isopren (C
5
H
8
)
n
.
C. cao su isopren (C
5
H
8
)
n
D. tơ tằm (-NH-R-CO-)
n
72. Chất hoặc cặp chất sau đây có phản ứng trùng ngưng là
A. ancol etylic và hexametilenđiamin B. axit ω-aminoenantoic
C. axit stearic và etylen glicol D. axit eloric và glixerol
73. Trong các cặp chất sau, cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Trang : 5
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
A. CH

H
4
-COOH.
74. Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C
2
H
5
COOCH=CH
2
. B. CH
2
=CHCOO-C
2
H
5
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
75. Nhựa rezol được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A. HCHO trong môi trường bazơ. B. CH
3
CHO trong môi trường axit.

2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2.
79. Tơ gồm 2 loại là
A. tơ hóa học và tơ tổng hợp. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
80. Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B

. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
81. Loại tơ dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo
rét là
A. tơ capron B. tơ nilon -6,6 C. tơ capron D. tơ nitron.
82. Tơ sợi axetat được sản xuất từ
A. visco. B. sợi amiacat đồng.
C. poli(vinylaxetat). D. xenlulozơđiaxetat và xenlulozơtriaxetat.
83. Tơ nilon- 6,6 được sản xuất từ
A. hexacloxiclohexan. B. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
C. poliamit của axit ε- aminocaproic. D. polieste của axit ađipic và etylen glicol.

C. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
D. CH
2
=CH-COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
86. Phát biểu sau đây đúng là
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
B. Tơ visco là tơ tổng hợp.
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
87. Số dạng cấu trúc của polime là

5. Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 3 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
. Kim loại nào sau đây khử được
cả 3 dung dịch muối?
A. Cu B. Fe C. Al. D. Tất cả đều sai.
6. Phương trình phản ứng hoá học sai là
A. Al + 3Ag
+
= Al
3+
+ Ag. B. Zn + Pb
2+
= Zn
2+
+ Pb.
C. Cu + Fe
2+
= Cu
2+
+ Fe. D. Cu + 2Fe
3+
= 2Fe
2+
+ Cu
2+
.

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
13. Axit H
2
SO
4
và các muối sunfat (

2
4
SO
) có thể nhận biết bằng dung dịch nào sau đây?
A. dd muối Al
3+
. B. dd muối Mg
2+
. C. dd quỳ tím. D. dd muối Ba
2+
.
14. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?
A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.
B. Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoá học.
C. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tương ứng.
D. Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao.
15. Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là
A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
16. Trường hợp không xảy ra phản ứng là
A. Cu + (dd) HNO
3

C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hoá ion kim loại.
20. Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim
được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Các electron tự do. B. Khối lượng nguyên tử.
C. Các ion dương kim loại. D. Mạng tinh thể kim loại.
21. Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự
Na
+
/Na<Al
3+
/Al< Fe
2+
/Fe< Ni
2+
/Ni< Cu
2+
/Cu< Fe
3+
/ Fe
2+
< Ag
+
/Ag< Au
3+
/Au. Trong các kim
loại Na(1), Al(2), Fe(3), Ni(4), Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với muối sắt III là
A. 3, 4, 5, 6, 7. B. 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
22. Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H
2
SO

27. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO
4
?
A. Fe B. Al C. Ag D. Zn.
28. Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim
loại sau tăng theo thou tự
A. Al < Ag < Cu B. Cu < Al < Ag C. Al < Cu < Ag D. Tất cả đều sai.
29. Hợp kim là
A. chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B. là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim.
C. là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc hhợp k.loại
với phi kim.
D. tất cả đều sai.
31. Dung dịch MgSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Fe dư, lọc.
32. Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)

(2); Au
3+
(3). Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm tính oxi hoá là
A. (2) > (1) > (3) B. (3) > (1) > (2) C. (3) > (2) > (1) D. (1) > (2) > (3)
37. Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl
2
(1); CuSO
4
(2); Pb(NO
3
)
2
(3);
NaNO
3
(4); MgCl
2
(5); AgNO
3
(6). Các trường hợp xảy ra phản ứng là
A. (1); (2); (4); (6). B. (1); (3); (4); (6). C. (2); (3); (6). D. (2); (5); (6).
38. Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe
2+
thành Fe
3+
?
A. Mg B. Ag
+
. C. K
+

. B. Fe C. Na
+
. D. Ca
2+
.
45. Cation M
3+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là nguyên tố
A. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I B. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III
C. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm III D. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Chương 6. KIM LOẠI KIỀM- KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM.
46. Kim loại kiềm nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn ?
A. I
A
B.II
A
C. III
A
D.IV
A
47. Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm ?
A.ns
1
B.ns

4

52. Kim loại kiềm thổ nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn ?
A.I
A
B.II
A
C. III
A
D. IV
A
Trang : 9
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
53 .Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm thổ ?
A.ns
1
B.ns
2
C.ns
2
np
1
D.ns
2
np
2
54 .Phát biểu nào sau đây chính xác nhất ?
A.Các kim loại kiềm ,kiềm thổ đều có tính khử
B.Các kim loại kiềm ,kiềm thổ đều có cấu hình electron giống nhau
C.Tính khử của kim loại kiềm yếu hơn kim loại kiềm thổ thuộc cùng chu kì

58. Nước cứng vĩnh cữu có chứa các ion nào sau đây
A.HCO
3
-
Cl
-
B. SO
4
2-
Cl
-
C. SO
4
2-
HCO
3
-
D. HCO
3
-
SO
4
2-
Cl
-

59.Hóa chất nào sau đây dùng để làm để làm mềm cước cứng tạm thời ?
A.Ca(OH)
2
B.HCl C.Na

2
 2 KCl
C.2Na + CuSO
4
 Na
2
SO
4
+ Cu
D.2K + 2 HCl 2 KCl + H
2

62 Nhóm kim loại kiềm thổ nào sau đây tan trong nước ở đk thường ?
A.Ca Mg B.Be Ba C.Ca Ba D.Be Mg
63 Để điều chế NaOH ta dùng phản ứng nào sau đây ?
A.NaCl + H
2
O  NaOH + HCl
B.Ca(OH)
2
+ 2NaCl  2NaOH + CaCl
2
C.2NaCl +2H
2
O
 →
đpdd
2NaOH +H
2
+ Cl

Na
2
CO
3
+CO
2
+ H
2
O (2)
NaHCO
3
+ NaOH  Na
2
CO
3
+ H
2
O (3)
A.1,2 B.1,3 C.2,3 D.1,2,3
67. X là muối của Natri .Khi đun nóng X thì không có hiện tượng xãy ra .Khi cho HCl vào X thì thấy
có khí thoát ra.X là muối nào sau đây ?
A.NaCl B.Na
2
CO
3
C. NaHCO
3
D.Na
2
SO

O CaO MgO
C.Na
2
O CaO K
2
O D. Na
2
O Al
2
O
3
MgO
Trang : 10
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
77. Cho khí CO
2
tứ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
,ta thấy xuất hiện ?
A.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B. Kết tủa trắng,sau đó kết tủa tan
C.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa giảm dần
D.Kết tủa trắng trắng lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan
78. Cho Na vào dd CuSO
4
ta thấy xuất hiện ?
A.Có bọt khí B.Chất rắn màu đỏ bám lên Na
C.Có bọt khí và có kết tủa màu xanh D.Có kết tủa màu xanh
79. Kết luận nào sau đây là chính xác nhất ?
A.nước cứng là nước có chứa ít ion Ca
2+

83. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là ?
A.Chu kì 3 nhóm III
A
B.Chu kì 4 nhóm IV
A
C.Chu kì 3 nhóm IV
A
D. Chu kì 4 nhóm III
A
84. Cấu hình electron của nhôm là ?
A.(Ne) 3s
2
3p
1
B.(Ne) 3s
2
3p
2
C.(Ne) 3s
2
3p
3
D. (Ne) 3s
2
3p
4

85. Tính chất hoá học đặc trưng của nhôm là ?
A.Tính khử B. tính oxi hoá C. tính khử mạnh D. tính oxi hoá mạnh
87. Cho các chất sau: HCl NaOH Cl

dpnc
4Al + 3O
2
90 Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và NaOH?
A.Na
2
O B.CaO C.Al
2
O
3
D.Fe
2
O
3

91. Phản ứng nào sau đây chứng minh nhôm hidroxit có tính kém bền ?
Al(OH)
3
+ HCl  AlCl
3
+ H
2
O (1)
Al(OH)
3
+ NaOH  Na[Al(OH)
4
] (2)
Al(OH)
3

2
O (3)
A.1, 2 B.1,3 C.2,3 D.1,2,3
95.Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl
3
ta thấy xuất hiện
A.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B.kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần
C.kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dầnsau đó kết tủa tan
D.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan
96. Hoá chất nào sau đây dùng để nhận biết Al Al
2
O
3
Mg
A.HCl B.NaOH C.H
2
O D.HNO
3
97. Cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO
2
ta thấy xuất hiện
A.kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần B.kết tủa trắng lượng kết tủa giảm dần
C.kết tủa trắng lượng kết tủa giảm dần,sau đó kết tủa tan
Trang : 11
Ôn thi tốt nghiệp: 2010
D.kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dẩn sau đó kết tủa tan
98. Trong phèn chua có chứa muối nào của nhôm ?
A.AlCl
3
B.Al(NO

2
.12H
2
O D. KAl(CO
3
)
2
. 12H
2
O
Chương 7. SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC
100. Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ khử các ion
kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước).
A. Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+
B. Cu

, Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng định nào
sau đây là đúng:
A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl
2
.
B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2.
C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
2
.
102. Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

5
4s
1
. D. Kết quả khác.
103. Từ Fe
2
O
3
người ta điều chế Fe bằng cách
A. điện phân nóng chảy Fe
2
O
3.
B. khử Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao.
C. nhiệt phân Fe
2
O
3
. D. Tất cả đều đúng.
104. Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội?
A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Al, Fe. D. Zn, Al
105. Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn
Cu + 2Ag
+

/ Fe (3); Au
3+
/ Au (4); Na
+
/ Na
(5); Ni
2+
/ Ni (6). Sắp xếp theo thứ tự tăng tính oxi hoá của các ion kim loại là
A. (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1). B. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).
C. Kết quả khác. D. (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4).
111. Phản ứng Fe + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O. Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 9 B. 20 C. 64 D. 58
112. Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây?
A. Fe
3+
. B. Al
3+
. C. Zn

4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
117. Oxit lưỡng tính là
A. Cr
2
O
3
. B. MgO. C. CrO. D. CaO.
118. Cho phản ứng : NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH
→
Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO
2


2
CrO
4
, NaCl, H
2
O.
121. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.
122. Cấu hình electron của ion Cu( Z=29) là
A. [Ar]4s
1
3d
10
.B. [Ar]4s
2
3d
9
. C. [Ar]3d
10
4s
1
.D. [Ar]3d
9
4s
2
.
123 Cấu hình electron của ion Cu
2+

A. [Ar]3d

)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
128. Dung dịch FeSO
4
và dung dịch CuSO
4
đều tác dụng được với
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
129. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO
4
. B. AgNO
3
. C. KNO
3
. D. HCl.
130. Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu. B. Al. C. CO. D. H
2
.
131. Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào
lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. HNO
3
. C. Cu(NO
3

135. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan
trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây?
A. MgSO
4
. B. CaSO
4
. C. MnSO
4
. D. ZnSO
4
.
Chương 8,9.PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ VÀ HÓA MÔI TRƯỜNG
136. Hãy chọn một một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ
không nhãn riêng biệt sau: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, Al(NO

FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
138. Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
139. Có 3 lọ mất nhãn riêng biệt, mỗi lọ chứa một muối sau: BaCl
2
, NH
4
Cl, AlCl
3
. Chọn một dung
dịch làm thuốc thử để nhận biết được 3 lọ trên là
A. AgNO
3
. B. NaOH. C. H

2
, CaCl
2
và AlCl
3
đựng trong các lọ riêng biệt có thể
dùng
A. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
. B. quỳ tím.
C.dung dịch NaOH và dung dịch Na
2
CO
3
. D. natri kim loại.
142. Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. Dung dịch Ba(OH)
2
và bột đồng kim loại. B. Kim loại sắt và đồng.
C. Dung dịch Ca(OH)
2
. D. Kim loại nhôm và sắt.
143. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không
hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

, NO
2
-
, Pb
2+
, Na
+
, Cl
-
. B. NO
3
-
, NO
2
-
, Pb
2+
, Na
+
, Cd
2+
, Hg
2+
.
C. NO
3
-
, NO
2
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status