Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
1
Các câu hỏi lý thuyết loại tổng hợp
Một vài điều nhắn gửi người làm bài:
Cần đọc thật kỉ câu hỏi trong mỗi câu hãy phân tích cả ý đúng và ý sai trong ý sai thì ta nên tìm ý sai ở
đâu và sửa lại cho đúng đặc biệt là những câu phát biểu đúng hay mệnh đề đúng sai và cần làm ít nhất khoảng 2
làn, lần hai củng có thể chỉ cần đọc và xác định giống lần đầu, trước khi ngày thi môn hóa nên đọc qua 1 lần thì
vào phòng thi sẽ thấy ổn định hơn
Khi làm bài câu nào cần thiết hãy đánh dấu lại và trước khi vào phòng thi ta hãy xem lại có những câu
cần phải học thuộc lòng
Chúc các em làm được các câu lý thuyết và không bị sai câu nào!
Câu 1: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C
7
H
8
O
2
. Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro bằng số
mol X. Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Cấu tạo của X là
A. C
6
H
5
CH(OH)
2
. B. CH
3
(2) Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
(3) FeO
Fe
2
O
3
(4) FeCO
3
Fe
2
O
3
(5) Fe
Fe
2
O
3
phân cấu tạo. X là A. heptan-4-ol. B. 2-metylhexan-2-ol. C. heptan-3-ol. D. 3-metylhexan-3-ol.
Câu 6: Cho năm hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; AgNO
3
và
FeCl
3
; BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
; NaF và AgNO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ
tạo ra dung dịch là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Cho các thí nghiệm
(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO
3
)
2
(2) Cho Cu vào dung dịch AgNO
3
Các kết luận đúng là
A. (2), (3), (5), (6). B. (1), (2), (4), (5). C. (2), (4), (5), (6). D. (1), (3), (4), (6).
Câu 9: Số đồng phân đơn chức, mạch hở cùng CTPT C
4
H
8
O
2
có phản ứng tráng bạc là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 10: Dãy các chất sau: butan, vinylaxetilen, etylen glycol, stiren, toluen, acrolein, glucozơ. Hỏi những chất
nào có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. butan, etylen glycol, stiren, toluen. B. stiren, vinylaxetilen, acrolein, glucozơ.
C. butan, toluen, acrolein, glucozơ. D. etylen glycol, stiren, toluen, acrolein.
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
2
Câu 11: Tổng số proton, nơtron, electron trong một nguyên tử nguyên tố X là 58. Khi X nhường e, cấu hình của
ion thu được là A. [He]2s
2
2p
6
.
B. 1s
2
.
COOH và CH
3
COOCH
3
. Theo quan
điểm axit-bazơ của Bronsted, số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 14: Dãy các oxit: SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
, CuO, CO, NO
2
. Những oxit trong dãy tác dụng với H
2
O ở điều kiện
thường là
A. SO
3
, K
2
O, P
2
O
5
, CuO,. B. K
và O
3
là hai dạng thù hình của Oxy.
D. Than chì và kim cương là hai đồng vị của Cacbon.
Câu 16: Các loại phân bón hóa học đều là các hóa chất có chứa
A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng. B. nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác.
C. nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác. D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.
Câu 17: Cho các kết luận
(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho.
(2) Mg có thể cháy trong khí CO
2
.
(3) Công thức chung của oleum là H
2
SO
4
.nSO
3
.
(4) SiO
2
có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H
2
SO
4
, HCl, HNO
3
.
(5) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy
(6) Dẫn H
Câu 19: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np
2n+1
(n là số thứ tự của lớp electron).
Có các nhận xét sau về R: Giải 2p5=>
9
19
F
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R
2
O
7.
(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO
3
tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 20: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl
3
; H
2
S vào dung dịch CuSO
4
; HI vào dung dịch FeCl
3
; dung dịch
AgNO
3
vào dung dịch FeCl
CH
2
OH, C
3
H
5
(OH)
3
, (COOH)
2
, CH
3
COCH
3
,
CH
2
(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO
4
.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO
4
4
→ xFe(NO
3
)
3
+ yFe
2
(SO
4
)
3
+ zK
2
SO
4
+ tNO + uH
2
O
Trong đó a, b, x, y, z, t, u là bộ hệ số nguyên dương, tối giản của phương trình. Tổng a + b là
A. 43. B. 21. C. 27. D. 9.
Câu 25: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO
2
(k)
2NH
3
(k).
∆
H = -92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt
độ; (5) Lấy NH
3
ra khỏi hệ
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (2), (3), (5).
Câu 28: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO
3
thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. ancol o-hiđroxibenzylic. B. axit ađipic. C. etylen glicol D. axit 3-hiđroxipropanoic.
Câu 29: Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, anđehit
acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 30: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm. Vậy
dung dịch X và dung dịch Y nào sau đây đúng:
A. (X) KBr, (Y) Na
2
SO
4
B. (X) BaCl
2
. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6
Câu 32: Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi
các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
Câu 33: Nhiệt phân các muối sau: NH
4
NO
2
, NaHCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Số phản ứng nhiệt
phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 34: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl
2
và khí O
đều là những chất không tan trong nước.
C. Fe(OH)
2
và Cr(OH)
2
đều là bazơ và là chất khử.
D. H
2
SO
4
và H
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
Câu 36: Chỉ dùng thêm một thuốc thử trình bày cách nhận biết các chất rắn sau. NaOH, Al, ZnO, CaCO
3
A. Quỳ tím B. Dung dịch kiềm C. Nước D. Dung dịch axit
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
4
Câu 37: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al
2
O
3
, MgO, FeO. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp rắn gồm
A. Al, Al
; Ba và NaHSO
4
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung
dịch là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 41: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl
3
, ZnCl
2
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
,
HCl, NaCl, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng, NH
4
NO
3
(các dung dịch đã cho đều dư). Số trường hợp phản ứng tạo
muối Fe(II) là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 42: Cho các cặp dung dịch sau:
(7) Ba(HCO
3
)
2
và NaOH. (8) CH
3
COONH
4
và HCl (9) KHSO
4
và NaHCO
3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 43: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco,
tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 44: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
3
. D. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; AgNO
3
dư.
Câu 46: Có các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
. (II) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
(III) Sục khí CO
2
vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 48: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H
2
SO
4
đến H
2
S.
(II). Nguyên tắc điều chế Cl
2
là khử ion Cl
-
bằng các chất như KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3
…
(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
,
BaCl
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
4
H
10
, HCOOCH
3
. B. CH
3
CH
2
Cl, CH
3
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
OH, C
ở C
1
, gốc β–fructozơ ở C
4
(C
1
–O–C
4
).
B. Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit.
C. Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit.
D. Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng –glucozơ và β–glucozơ.
Câu 54: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu, Tyr. B. Gly, Val, Lys, Ala. C. Gly, Ala, Glu, Lys. D. Gly, Val, Tyr, Ala.
Câu 55: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác
dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần
lượt là
A. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
, Br
2
, FeCl
3
, AgNO
3
tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 5 chất.
Câu 57: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
và C
3
H
4
O
3
.Số chất vừa
tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
A. 2, 5, 7. B. 2, 3, 5, 7. C. 1, 2, 6. D. 1, 2.
Câu 59: Cho các phản ứng hoá học sau
(1) Al
2
O
3
+ dung dịch NaOH → (2) Al
4
C
3
+ H
2
O →
(3) dung dịch NaAlO
2
+ CO
2
→ (4) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch Na
2
CO
3
→
(5) dung dịch AlCl
3
+ dung dịch NH
3
→ (6) Al + dung dịch NaOH →
Số phản ứng có sự tạo thành Al(OH)
hoặc KI).
Số phản ứng tạo ra H
2
là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 61: Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C
3
H
4
O
3
)
n
. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là.
A. C
2
H
3
(COOH)
2
. B. HOOC-COOH. C. C
3
H
5
(COOH)
3
. D. C
4
H
7
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
6
Câu 63: Cho các trường hợp sau:
(1). O
3
tác dụng với dung dịch KI. (5). KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(2). Axit HF tác dụng với SiO
2
. (6). Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH
4
Cl và NaNO
2
.
(3). Khí SO
2
tác dụng với nước Cl
2
. (7). Cho khí NH
3
qua CuO nung nóng.
(4). MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
Số trường hợp tạo ra đơn chất là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 64: Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2); tạo với dung dịch
I
2
(5) o- xilen và m-xilen là đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon.
Những nhận xét không chính xác là:
A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4, 5. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4, 5.
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2
.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 68: Những chất là “thủ phạm” chính gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon
(là các nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:
A. CO
2
; SO
2
, N
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
2
; SO
2
, NO
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
…).
Câu 69: Cho các phản ứng:
(1). O
3
+ dung dịch KI →
(2). MnO
2
+ HCl đặc
o
t
(3). KClO
3
+ HCl đặc
o
t
2
→
(9). NH
4
Cl + NaNO
2
o
t
(10). Cu
2
S + Cu
2
O →
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 70: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
7
Câu 71: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
. Có bao nhiêu chất khi tác
dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 72: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-
en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro
có thể tạo ra butan. A. 8 B. 9 C. 7 D. 10
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol
Tyr. Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thì thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly. Số công thức
cấu tạo phù hợp của X là. A. 1 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 74: Cho các chất : andehit axetic, axit axetic, etylen glicol, propan-1,3 điol, peptit gly-ala-val và các dung
dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ. Ở điều kiện thường số chất có thể hòa tan Cu(OH)
2
là:
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 75: Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO
4
. (2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO
3
.
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe
2
(SO
4
-NH
3
, CH
3
NH
3
, Fe
3+
, Ba
2+
, Al(OH)
4
,
HS
-
.Tổng số ion có vai trò axit, ba zơ và lưỡng tính lần lượt là
A. 3; 2 và 2 B. 3; 2 và 3 C. 3; 1và 2 D. 3 ; 3 và 2
Câu 77: Cho dãy gồm các chất Mg, Cu(OH)
2
, O
3
, Br
2
, Mg(HCO
3
)
2
khí (G) + (4) NH
4
NO
2
o
t
khí (H) +
(5)H
2
O
2
o
tMnO ,
2
khí (T)+ H
2
O 6)NaCl
(rắn)
+ H
2
SO
4
đặc
o
t
khí (I) +
Trong 7 khí sinh ra từ các phản ứng trên , số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là:
3
)
2
, CaCl
2
. Số phản ứng hoá học đã xảy ra là:
A. 6 B. 7 C. 8. D. 5
Câu 81: Chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. Phenol tác dụng được với cả dd NaOH và dd Na
2
CO
3
B. Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C đều thu được anken
C. Một mol anđehit đơn chức phản ứng tráng gương tạo ra tối đa hai mol Ag
D. Oxi hóa ancol no, đơn chức thu được anđehit
Câu 82: Cho các phản ứng :
2FeBr
2
+ Br
2
→ 2FeBr
3
2NaBr + Cl
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 84: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl, ClH
3
N-CH
2
COOH, C
6
H
5
Cl (thơm), HCOOC
6
H
5
(thơm),
C
6
H
5
COOCH
3
(thơm), HO-C
6
H
4
Câu 87: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
và có các tính chất sau: X, Y
đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CH
2
(OH)-CH
2
-CHO, C
2
H
5
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
.
B. HCOO-C
2
H
5
, CH
3
-CH(OH)-CHO, OHC-CH
2
-CHO.
3
lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm ở mọi nhiệt độ.
(6) Khi nhỏ vài giọt dung dịch axit vào muối cromat màu da cam ta được một dung dịch mới màu vàng.
Số các phát biểu đúng là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 89: Xét các cặp chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) H
2
S + SO
2
(3) Na
2
SiO
3
+ HCl
(2) NaHSO
4
+ BaCl
2
(4) NaAlO
2
+ CO2
(5) NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
(dư) (6) CuCl
2
+ NH
3
, C
2
H
4
, C
2
H
5
CHO, HCHO,C
4
H
4
. Số
các chất trong dãy điều chế trực tiếp được axit axêtic bằng một phản ứng là :
A.4 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 91: Có 5 dung dịch riêng biệt là: CuCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
, HCl và HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 92: Aminoaxit nào sau đây làm xanh quì tím :
A. Alanin. B. Lysin. C. Axit Glutamic. D. Valin.
Câu 40: Phương pháp điều chế polime nào sau đây là đúng:
A. Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinylxianua để điều chế cao su buna-N
3
)-CO-NH-CH(C
6
H
5
)-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-COOH
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 96: .Có các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 97: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
B. Na
2
CO
3
là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al
2
(f) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 102: Cho dãy các oxit: NO
2
, Cr
2
O
3
, SO
2
, CrO
3
, CO
2
, P
2
O
5
, Cl
2
O
7
, SiO
2
, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy
tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
6
H
5
OH(4), p-CH
3
-C
6
H
4
OH (5),
C
6
H
5
-CH
2
OH(6). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên
là:
A. (3), (6), (5), (4), (2), (1). B. (1), (5), (6), (4), (2), (3). C. (1), (6), (5), (4), (3), (2). D. (1), (6), (5), (4), (2), (3).
Câu 106: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 106* Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
B. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
C. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) tác dụng với Cu(OH)
NH
4
HSO
4
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:
A. 6. B. 9. C. 7. D. 8.
Câu 108: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết
trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
(dư) sinh ra
khí CO
2
có số mol bằng số mol X phản ứng. Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
A. C
n
H
2n
(COOH)
2
( n
0). B. C
n
Cr
2
O
7
, CaCO
3
, Cu(NO
3
)
2
, KMnO
4
, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, NH
4
Cl,
BaSO
4
. Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:
A. 8 và 5 B. 7 và 4 C. 6 và 4 D. 7 và 5
Câu 111: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
ONa, C
6
H
12
O
6
(glucozơ),
C
2
H
5
Cl, số chất phù hợp với X là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 112: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
,
1s
2
2s
2
2p
6
H
5
OH, C
6
H
5
OH, H
2
O, HCOOH,
CH
3
COOH tăng dần theo thứ tự nào?
A. C
2
H
5
OH < H
2
O < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH < H
2
3
COOH
Câu 114: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
2
CH
3
B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. C
2
H
4
A. Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
B. Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn nguyên tố clo có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
C. Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
D. Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO
2
< HClO
3
< HClO
4
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
11
Câu 117. Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Br
2
và khí O
2
. (5). Dung dịch AgNO
3
và dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
(2). Khí H
2
S
n+
và Y
n-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. Tổng số hạt mang điện của X
n+
nhiều
hơn của Y
n-
là 4 hạt. Hãy cho biết nhận xét đúng về X và Y?
A. X là nguyên tử kim loại kiềm, Y nguyên tử nguyên tố halogen
B. Cả X và Y đều chỉ có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất.
C. X tác dụng với Y tạo oxit bazơ tan tốt trong nước.
D. X tác dụng với Y tạo oxit bazơ ít tan trong nước.
Câu 121. Có các dung dịch loãng cùng nồng độ (mol/lít) sau: Na
2
CO
3
(1); H
2
SO
4
(2); HCl (3); KNO
3
(4);
4
)
2
.12H
2
O.
(5) Cho dung dịch Na
3
PO
4
vào nước cứng vĩnh cửu.
Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 124: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 125: Khí CO
2
tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K
2
CO
3
; (3) nước Brom; (4) dung
dịch
NaHSO
3
; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO
3
, (7) Mg nung nóng.
2
CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), CH
3
CH
2
NH
2
(3), NH
3
(4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là :
A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4)
Câu 128: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin
(6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là
A. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8. D. 1,2,3,4,5,7.
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
12
Câu 129: Thực hiện các thí nghiệm:
(a) Nung NH
4
NO
3
rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H
2
(SO
4
)
3
.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 6.
Câu 130: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và
AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2
nhiều nhất là
A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
Câu 43*: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, K
2
O, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, K
2
O, MgO. B. Cu, Fe, K
2
O, Mg.
C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO.
Câu 132: Cho các phản ứng:
(1) Ca(OH)
2
+ Cl
2
A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IV
Câu 134: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-
CH(NH
2
)- COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím
chuyển thành màu xanh là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 135: Cho từng chất C, Fe, BaCl
2
, , Fe
3
O
4
, FeCO
3
, FeS, H
2
S, HI, AgNO
3
, HCl, Na
2
SO
, Zn(OH)
2,
ZnO
C. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
D. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
Câu 137: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2
-CH
2
-CH
2
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt
độ; (5) Lấy NH
3
ra khỏi hệ
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
13
Câu 139:Cho sơ đồ phản ứng sau:
O
3
+ dung dịch KI → Ba(NO
3
)
2
o
t
H
2
S + Cl
2
→
NaNO
2 bão hòa
+ NH
đ
o
t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 140: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
B. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.
D. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 142: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?
(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
.
(2) Các anion Cl
-
, Br
-
, I
-
đều tạo kết tủa màu trắng với Ag
2
CO
3
B. Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn
C. Sục khí Cl
2
vào dung dịch KOH D. Cho khí Cl
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
Câu 146: Trong các loại tơ sau : tơ lapsan, vinyl ancol, PPF , tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, PVA, tơ capron, tơ olon , tơ
enang(hay nilon-7) , nilon-6,6. Số chất được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 147: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Phân tử mantozơ do 2 gốc –glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C
1
, gốc thứ hai
ở C
4
(C
1
–O–C
4
)
B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ
ở C
1
Thầy Xuân Quỳnh - 0979.817.885 – : [email protected] – : facebook.com/hoahoc.org – web: hoahoc.org
LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC MÔN HÓA | 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
Tạp chí Hóa học Việt Nam – http://hoahoc.org
14
Câu 149: Xét cân bằng hóa học của các phản ứng sau:
(1) H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k) (2) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
(3) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) (4) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO
2
(k)
(5) N
3
)
3
. Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A. b > 3a B. b ≥ 2a C. a ≥ 2b D. b = 2a/3
Câu 153: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi. (NH
4
)
2
CO
3
, Cu(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, CuCO
3
, NH
4
Cl,
NH
4
NO
2
, Ca(HCO
)
3
C-OH (2),
(CH
3
)
2
CH-CH
2
OH (3), CH
3
COCH
2
CH
2
OH (4), CH
3
CHOHCH
2
OH (5).
Chất nào bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A. 3,4,5 B. 2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,4,5
Câu 156: Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh?
A. NO
2
và O
2
B. SO
2
và O
2
đến dư vào dung dịch H
2
S (6) Cho NaHCO
3
vào dung dịch BaCl
2
;
(7) dung dịch NaAlO
2
dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?
A. 5 B. 8 C. 6 D. 4
Câu 158: Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl
2
), C (FeCl
3
), D (HCl có lẫn CuCl
2
). Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 159: Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc
-glucozơ liên kết với nhau tạo thành.
(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna.
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO
3
COOH ; CH
2
=CH-OH D. C
2
H
5
COOH ; C
2
H
5
OH
Câu 161: Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng
(1) Saccarozo được coi là một đoạn mạch của tinh bột. (2) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về
cấu tạo gốc glucozo. (3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều cho một loại monosaccarit.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo đều thu được glucozo. (5) fuctozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ
phân tử fuctozo có nhóm – CHO .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1