PTNT
HCăVINăNỌNGăNGHIPăVITăNAM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ LUăVĔN NĔNG NGHIÊNăCUăNHăHNG CAăSỬăDNGăĐT SNăXUT NÔNG
NGHIPăĐNăTÀIăNGUYÊNăRNGăăĐKăNỌNG Chuyênăngành:ăQunălỦăđtăđai
Mưăs:ă62 85 01 03
TÓMăTTăLUNăÁNăTINăSĨ
-
N Tây
Nguyên. n qua,
SXNN).
phân tích, SXNN
phá
.
3.1. Đối tượng nghiên cứu
- SXNN
- SXNN
-
3.2. Phm vi nghiên cứu
-
- SXNN lúa,
-
-
2000-
2
khoa
, 2007).
3
1.2. Y
SXNN
1.3. Khái quát s
,
SXNN
SXNN
2.2.4. Phương pháp chồng ghép bn đồ ẢIS
2.2.5. Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
-
-
2.2.6. Phương pháp phân tích SWOT
T
SXNN
5
2.2.7. Phương pháp đánh giá hiệu qu kinh tế, xã hội, môi trường
trong sử dụng đất nông nghiệp
2.2.8. Phương pháp chuyên gia
- Tham gia và t 02
.
3.1. - Nông
3.1.1. Điều kiện tự nhiên
3.1.1.1
Tây Nguyên
11
o
o
o
t
3.1.3. Đánh giá chung
3.1.3.1.
ai
SXNN
SXNN
thu
khí và mùa khô),
0
C-23
0
3.1.3.2.
. Ngoài ra
3.2.
3.2.1. ảiện trng sử dụng đất nông nghiệp tỉnh Đắk Nông năm 2012
3.
nà
K
SXNN
1).
8
Bk Nông
: ha
TT
2000
2005
2010
2012
Th
2000-
2012
1
SXNN
157.776
223.484
306.749
2.331
1.2
108.512
133.164
200.129
208.379
99.867
86.049
126.227
193.455
200.050
114.001
22.463
6.937
6.674
8.329
-14.134
SXNN
(Hình 3.2).
Hình 3.2. Bit sn xut nông nghip các huyn tk Nông
3.2.2.3
2012
2000-2012
Toàn tỉnh
397.150
370.548
279.510
265.425
-131.725
1
127.100
127.636
95.857
89.568
-37.532
2
3
45.171
40.127
36.963
37.107
-8.064
4
32.760
25.174
SXNN
SXNN
Hình 3.3. Bit rng tk Nông
10
SXNN Trong tha
SXNN
.
3.2.3.2.
nhiên ch
Xu
trong
3.3.
3.3.1. Khái quát chung nh hưởng bởi các yếu tố tự nhiên, xã hội
cây lâu
12.710
23.973
36.683
1
-
-
-
-
1.732
790
2.522
2
-
-
-
3
10.978
23.183
34.161
-
1.284
- 2012 cóSXNN gia
so
SXNN
12
SXNN
SXNN.
3.3.3. nh hưởng qua mở rộng đất sn xuất nông nghiệp không theo
quy hoch
SXNN -
4 SXNN
Bng 3.4. Chu chuyn s dt sn xut nông nghip
t lâm nghip 2000-2012
TT
CHN
CLN
RSX
RPH
1
hàng
(RPH)
101.860
4.245
3.401
37.058
34.420
5.980
16.756
5
28.438
0
0
6.237
10
22.105
86
6
96.260
23.801
19.146
13.774
1.330
18
38.568
5.124
0
86.696
91.820
1
2.513
0
26.827
29.340
2
2.611
0
59.869
62.480
SXNN
-201
trái phép.
15
3.3.4. Một số tác động khác đến tài nguyên rừng
SXNN có
-
-
6
Bng 3.6. Tài nguyên rng cho các mn ca tnh
TT
c
CSHT
khác
1
-
-
44
10.260 10.260
184
184
784
784
T
chính
.
16
3.3.4.2. Do thiên tai và quá trình khai thác
T thác
2000-2012
4
4
3
9.367
87
127
9.581
Quá trình thiên tai,
tuy nhiên
3.4.
,
3.4.1. ảiệu qu kinh tế
ngày công.
SXNN
17
-
-
-
-
3.4.2. ảiệu qu xã hội
Bng 3.8. Tng hp hiu qu kinh t - xã hi - ng
ca các kiu s dt ca tk Nông
TT
giá
chung
Kinh
Xã
Môi
1
LUT 1
-hè thu
TB
TB
TB
TB
-
TB
TB
TB
TB
2
LUT2
TB
TB
TB
TB
4
LUT4
Cam quýt
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
6
LUT6
TB
Cao
TB
Keo
TB
Cao
TB
TB
Cao
TB
19
C
.
3.5.
3.5.1.5.
D và
3.5.1.6.
Du
3.5.2. Đối với đất lâm nghiệp
3.5.2.1. và giao
Rà soát
-
xem
nh
.
21
3.5.2.2.
R Công ty
3.5.3.4.
3.5.3.5.
.
.
3.5.3.6. V
ng c
khoa
23
1
1)