ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CAO QUÝ LONG HỆ THỐNG RÀO CẢN KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC RÀO CẢN
ĐỂ XUẤT KHẨU HÀNG DỆT MAY VIỆT NAM SANG THỊ
TRƯỜNG MỸ TRONG BỐI CẢNH MỚI
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Hà Nội – Năm 2012
Trang
i
DANH iv
v
1
6
1.1. 6
1.1.1. Ro cn trong thương mại quc tế 6
1.1.2. Phân loa
̣
i ha
̀
ng ra
̀
o thương mại quốc tế 7
1.1.3. Ro cn k thut 10
1.1.4. Tác động của việc áp dụng ro cn k thut 21
1.2.
25
1.2.1. Yêu cầu có tính ro cn liên quan đến trách nhiệm đi với xã hội
25
1.2.2. Quy định có tính ro cn về môi trường 30
1.2.3. Tiêu chuẩn chng cháy của ủy ban an ton tiêu dùng 32
1.2.4. Quy định về nhãn mác theo lut về phân biệt các sn phẩm sợi dệt
,
81 3.1.1 Cơ hội 81
3.1.2 Thách thức 83
84
3.3
86
3.3.1 Các biện pháp vượt ro đi với doanh nghiệp dệt may Việt Nam 86
3.3.2 Gii pháp từ phía Nh nước hỗ trợ doanh nghiệp dệt may vượt ro
cn k thut 97
107
109
i
D
Committee for implementation
of textile agreement
CPSIA
The Consumer Product Safety
Improvement Act
D
DOC
Department of Commerce
E
EC
European Commission
ii
EU
European Union
G
GATT
General Agreement on Tariffs
and Trade
GMP
Good Manufacturing Practices
S
SAI
Social Accountability
International
T
T
iii
TBT
Technical Barriers to Trade
U
USITC
US International Trade
Commission
USD
United States Dollar
V
VITAS
Vietnam Textile & Apparel
Association
PQKT
Technical regulation
9
3
54
v
STT
Trang
1
11
2
.1
t
46
3
.2
.
may
- -
. Do
, ,
,
quan (NTB-Non-Tariff Barrierstrong
TBT-Technical Barriers to Trade
.
,
tr
3
- (8/2005)
-
v.v ch
hay
,
may
2. .
; doanh
trong
.
4
.
-
ng
may .
3. .
- TBT
may
-
,
-
TBT
-
, .
6. .
:
:
.
:
may .
: t
.
,
.
.
,
,
chung.
:
7
.
.
quan.
1.1.2
,
.
,
.
,
8
.
1.1.2.2 Hng ro phi thu quan.
,
6
7
8
9
10
9
11
12
, m:
Bng 1.2: Bng phân chia cc ro cn phi thu quan ca Việt Nam
quan
);
,
10
hay
.
1.1.3 .
1.1.3.1 Khi niệm v ro cn k thut.
,
,
.
-
11
.
[68].
,
,
.
Hình 1.1: Hê
̣
thô
́
ng ro cn thương ma
̣
i
Nguồn: Đinh Văn Thnh (2005), Ro cn trong thương mại quc tế, Nxb
Thng kê, H Nội
quan
Quy
Quy
.
,
:
a) Cc tiêu chun v cht lưng
,
.
, .
,
,
,
,
,
13
,
8000
.
8000,
,
,
,
n tri
̣
môi trươ
̀
ng
ISO 14001:2000)
.
14001:2000
.
e) Hê
̣
thô
́
ng thư
̣
c ha
̀
nh sn xut tô
́
t GMP (Good Manufacturing
Practiecs)
, EU,
,
GMP.
o
TBT (The WTO Agreement on Technical Barriers