Dự án Quy hoạch tài nguyên nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam - Pdf 25

717
B ộ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
VIỆN KHOA HỌC KHÍ TƯỢNG THỦ y VĂN VÀ M ÔI TRƯỜNG
23/62 Nguyễn Chí Thanh, Đổng Đa, Hà Nội
B Á O C Á O TÓ M T Ấ T
T Ò N G K É T D ự Á N N G H IÊ N c ứ u
K H O A H Ọ C V À CÔ N G N G H Ệ C Ấ P B ộ
• • •
D ự ÁN
QUY HOẠCH TAI NGUYÊN NƯỚC
VÙNG KINH TÉ TRỌNG ĐIẺM PHÍA NAM
Chủ nhiệm Dự án: TS. Trần Hồng Thái
B ộ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG
VIỆN KHOA HỌC KHÍ TƯỢNG THỦỴ VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG
2 3 / 6 2 N g u y ễ n C h í T h a n h , Đ ố n g Đ a , H à N ộ i
BÁO CÁO
T Ổ N G K Ế T D ự Á N N G H I Ê N c ứ u
K H O A H Ọ C V À C Ô N O N G H Ệ C Ấ P B Ộ
D ự ÁN
QUY HOẠCH TẨI NG UYÊN NƯỚC
VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM
C h i s ộ đ ă n g k ý :
C h i s ố p h â n lo ạ i:
C h i s ố lư u trữ :
C ộ n g t á c v iê n c h ín h : ( G h i r õ h ọ c h à m , h ọ c v ị)
] . P G S .T S . T r ầ n T h ụ c ' ’ 5 . Đ ỗ Đ ì n h C h i ế n
2 . T S . N g ô H ữ u N h â n 6 . N g u y ễ n T h a n h T ù n g
3 . G S . T S M a i T r ọ n g N h ụ ậ n 7 . L ê V ũ V i ệ t P h o n g
4 . T S . H o à n g M in h T u y ể n 8 . P h ạ m V ă n H ả i
Hà Nội, ngày tháng năm Hà Nội, ngày tháng năm
C H Ủ N H I Ệ M D ự Á N Đ Ơ N V Ị T H ự C H IỆ N D ự Á N c ơ Q U A N C H Ủ T R Ì D ự Á N

Dương, Tây Ninh, TP. Hồ Chỉ Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang),
Trung tâm Khỉ tượng Thủy văn Quốc gia, Trường Đại học Thủy lợi, Trường Đợi
học Khoa học Tự nhiên, Viện Quy hoạch Thủy lợi Miền Nam, Viện Khoa học Thủy
lợi. Không có sự hợp tác và ho trợ trên thì nghiên cứu cùa Dự án không thể đạt
được những thành công như vậy.
Lời cám ơn đặc biệt sâu sắc xin được gửi tới cơ quan chù quản Dự án: Bộ
Tài nguyên và Môi trường và các Vụ chức năng, cơ quan quản lý: Cục Quản lý Tài
nguyên nước, cơ quan chủ trì: Viện KHKTTV&MT đã tạo điều kiện và cơ hội cho
thực hiện và hoàn thành D ự án.
Cuổi cùng, xin được gửi lời cám om tới tác giả chinh của công trình này: đó
là các cán bộ khoa học, các cô vấn và công tác viên của Dự ản — những người đã
đoàn kết, hợp tác chật chẽ và nỗ lực làm việc hết mình bằng trí tuệ, kiến thức Vớ
kinh nghiệm để hoàn thành D ự án mà Bảọ cảo tổng kết này là minh chứng rõ ràng
nhâi cho trí tuệ v à công sức cùa tập thể tác giả.
Xỉn trán trọng cảm ơn tất cả!
719
Chù nhiệm D ự án
MỤC LỰ C iii
D A N H S Á C H C Á C B Ả N G v i
DANH SÁCH CÁ C H ÌN H
.
vii
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU D ự Á N 8
1.1. S ự CẢN THIẾT THỰC HIỆN D ự ÁN
8
1.2. C ơ SỚ PHÁP LÝ VÀ CẢN C ứ THựC HIỆN D ự Á N 8
1.3. MỤC TIÊU D ự Á N 9
1.4. NHIỆM VỤ CỦA D ự Á N 9
C H Ư Ơ N G 2. Đ Ặ C Đ I Ê M T ự N H I Ê N , K IN H T Ế - X Ã H Ộ I 11
2.1. ĐẶC ĐĨẾM T ự NHIÊN 11

19
3 .2 .1 . C ă n c ứ đ ể l ậ p q u y h o ạ c h 19
3.2.2. Đánh giá tài nguyên nước 19
3 .2 .3 . C â n b ằ n g n ư ớ c h ệ t h é n g : 2 0
3.2.4. Nhận dạng các vấn đề đặt ra về tài nguyên nước 25
3.2.5. Xác định các định bướng, giải pháp giải quyết các vấn đề đặt ra 26
3.2.6. Xác định các ưu tiên trong sử dụng nirởc 27
3.3. QUY HOẠCH CHIA SẺ, PHÂN BỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC

27
3.3.1. Tính cấp thiết và căn cứ lập quy hoạch

27
3.3.2. Chì tiêu tính toán chia sẻ, phân bổ tài nguyên nước

.

28
3 .3 .3 . Q u y tắ c c h i a s ẻ , p h â n b ổ t à i n g u y ê n n ư ớ c 2 8
3.3.4. Các giải pháp chia sẻ, phân bổ sử dụng hiệu quả tài nguyên nước 28
3.4. QUY HOẠCH, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CÁC HỆ SINH THÁI THỦY SINH 30
3 .4 .1 . C ă n c ứ l ậ p q u y h o ạ c h 3 0
3 .4 .2 . H i ệ n t r ạ n g c h ấ t lư ự n g n ư ớ c v ù n g K T T Đ P N 3 0
3.4.3. Mô phỏng hiện trạng và dự bảo chất lưọrng nước sông vùng KTTĐPN đến
n ă m 2 0 2 0 .

.7.

.

.

.

.

.

4 9
3.6. THUẬN LỢI VÀ THÁCH THỨC TRONG QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC 56
3.6.1. Thuận lọi

56
3 .6 .2 . T h á c h t h ứ c 5 8
3.7. TÁC ĐỘNG GIỮA CÁC MẬT QUY HOẠCH 58
3.7.1. Tác động giữa các mặt của quy hoạch với biện pháp giải quyết đảm bảo
h iệ u íc h c ủ a q u y hoạch 5 8
3.7.2. Tác động của quy hoạch tổng họrp tài nguyên nước đến các ngành kinh tế
khác và biện pháp khắc phục, giảm thiểu 59
3.7.3. Đánh giá môi trưỉmg chiến lược (Đánh giá dự án )

.

59
3.8. ÁP DỤNG CÔNG c ụ KĨNH TẺ-TÀI CHÍNH TRONG QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN
NƯỚC 61
C H Ư Ơ N G 4 . T R Ì N H T ự T H ự C H IỆ N Q U Y H O Ạ C H T À I N G U Y Ê N N Ư Ở C


72
C H Ư Ơ N G 6 . K Ế T L U Ạ N V À K I Ế N N G H Ị

.
7 6
6.1. KÉT LUẬN 76
6.2. KIẾN NGHỊ 80
r » • V I
CÁC TỪ VIÉT TẮT
B Đ K H
: b i ế n đ ổ i k h í h ậ u
B O D
: n h u c ầ u o x y s in h h ọ c
C C N
: c ụ m c ô n g n g h iệ p
C L N
: c h ấ t lư ợ n g n ư ớ c
C N
: c ô n g n g h iệ p
C O D
: n h u c ầ u o x y h ó a h ọ c
C T T L
: c ô n g t r ìn h th ủ y lợ i
Đ B S C L
: đ ồ n g b à n g s ô n g C ử u L o n g
Đ K T N
: đ i ề u k i ệ n tự n h iê n
F A O
: T ổ c h ứ c N ô n g L ư ơ n g c ủ a L i ê n h ợ p q u ố c
G T S X

21
Bảng 3.4. Kết quả tỉnh toán dự bảo nhu cầu sử dụng tài nguyên nước vùng KTTĐ phía
Nam năm 2015 và năm 2020 22
Bảng 3.5. Phương án tính toán cân bằng nưởc hệ thổng đến năm 2015 và 2020

2 4
Bảng 3.6. Tổng hợp kết quả tỉnh toán càn bằng nước hệ thống cho các phương án
25
Bảng 3.7. Diện tích đất tăng thêm dành cho công nghiệp các tỉnh vùng KTTĐ phía Nam
đen năm 2020 3 4
Bảng 3.8. Kết quả tính toán dự báo lượng nước thải vùng KTTĐ phía Nam 2020

3 4
Bảng 3.9. Phân cấp theo chi số S P Ỉ 50
Bảng 3.10. Phân cấp hạn nông nghiệp theo chỉ so Prescott 50
Bảng 4.1 Chỉ tiêu kỹ thuật các công trình trên các dòng sông lớn xây dựng đến năm
2015
.

..

.

.

.


.

.

° .6 6
Bảng 5.1. Ước tính lợi ích cấp nước cấp nước của các công trình phục vụ quy hoạch tài
nguyên nước lưu vực sông vùng KTTĐPN đến năm 2020 69
Bảng 5.2. Thu nhập nông nghiệp trước và sau khi có xây mới, nâng cấp các công trình
phục vụ quy hoạch tài nguyên nước vùng K7TĐ phia Nam đen năm 2020

7 0
Bảng 5.3. Lợi ích phòng tránh thiệt hại do nước gây ra 71
Bảng 5.4. Phân tích chi ph i - lọi ích quy hoạch TNN vùng KTTĐ phia Nam đến năm
2020
T 73
Bảng 5.5. Phân tích độ nhạy cùa hệ thống các công trình trong quy hoạch tài nguyên
nước vùng KTTĐ phía Nam đến năm 2020 74
7 2 4
Hình 3.1. Bản đồ phân bổ nồng độ BOD lớn nhất vùng KTTĐPN

33

Hình 3.16. Bản đồ phân bố nồng độ DO trung bình vùng KTTĐPN - PA3 38
Hình 3.17. Bản đồ phân vùng hạn hán vùng KTTĐPN tháng 1-2004 theo chỉ sổ S P I

51
Hình 3.18. Bản đồ phân vùng hạn hán vùng KTTĐPN tháng I theo chỉ số Prescott

53
Hình 4.1. Bản đồ hiện trạng các công trình thủy lợi vùng KTTĐPN
63
Hình 4.2. Bản đồ các công trình thủy lợi dự kiến xây dựng đến 2015 và 2020 vùng
KTTĐPN

.7.

.
.6 4
D A N H S Á C H C Ả C H ĨN H
725
Dự án “ Quy hoạch tà i nguyên niỉớc vùng kinh tê trọng điêm phía Nam ”
C H Ư Ơ N G 1 . G I Ớ I T H I Ệ U D Ụ Á N
1 .1 . S ự C Â N T H I Ế T T H Ự C H IỆ N D ự Á N
V ù n g k in h t ế t r ọ n g đ iể m p h í a N a m ( K T T Đ P N ) l à m ộ t t r o n g 3 v ù n g k in h tế
t r ọ n g đ i ể m l ợ n c ủ a n ư ớ c t a , b a o g ồ m c á c tìn h , t h à n h p h ố : B ì n h P h ư ớ c , Đ ồ n g N a i,
B ì n h D ư ơ n g , T â y N in h , T P . H ồ C h í M i n h , B à R ị a - V ũ n g T à u , L o n g A n , T iề n
G i a n g . Đ â y đ ư ợ c x e m l à v ù n g K T T Đ lớ n n h ấ t v à c ó tầ m q u a n t r ọ n g đ ặ c b iệ t đ ố i v ớ i
p h á t t r iể n k i n h t ế - x ã h ộ i c ủ a c ả n ư ớ c . V ù n g K T T Đ P N c ó d i ệ n t í c h t ự n h iê n tr ê n
3 0 .0 0 0 k m 2, d â n s ố n ă m 2 0 0 4 là 1 5 ,0 1 tr iệ u n g ư ờ i , đ ó n g g ó p k h o ả n g 1 5 % s ả n lư ợ n g

8
vy t ĩ
Dự án “ Quy hoạch tài nguyên nước vùng kinh tê trọng điêm phía Nam
"
- D ặ c đ iể m t ự n h iê n , k in h tế - x ã h ộ i, t iề m n ă n g n g u ồ n n ư ớ c t r ê n l ư u v ự c s ô n g ;
- C á c v ă n b ả n q u y p h ạ m p h á p lư ậ t v ề tà i n g u y ê n n ư ớ c , b ả o v ệ m ô i tr ư ờ n g , b ả o
v ệ v à p h á t tr i ể n r ừ n g v à c á c v ã n b ả n p h á p lu ậ t k h á c c ó liê n q u a n ;
- C h i ế n l ư ợ c p h á t tr i ể n k in h tế - x ã h ộ i c h u n g c ù a đ ấ t n ư ớ c ;
- C á c n g h ĩ a v ụ đ ổ i v ớ i c á c đ iề u ư ớ c q u ố c t ể m à C ộ n g h o à x ă h ộ i c h ủ n g h ĩa V i ệ t
N a m k ý k ế t h o ặ c th a m g i a tr o n g c á c l ĩ n h v ự c tà i n g u y ê n n ư ớ c v à m ô i trư ờ n g .
- Đ ị n h h ư ớ n g c h i ế n l ư ợ c p h á t t r iể n b ề n v ữ n g ( C h ư ơ n g t r ì n h n g h ị s ự t h ế k ỷ
2 1 ).
- C h i ế n lư ợ c , q u y h o ạ c h , k ế h o ạ c h p h á t t r iể n k in h tế - x ã h ộ i c ù a v ù n g , t ìn h ,
th à n h p h ố tr o n g v ù n g n g h i ê n c ứ u , b a o g ồ m c á c c h iế n lư ợ c , q u y h o ạ c h c h u y ê n n g à n h
v ề k h a i th á c , s ử d ụ n g t à i n g u y ê n n ư ớ c ; p h ò n g , c h ố n g , g i ả m th i ể u t á c h ạ i d o n ư ớ c
g â y r a t r o n g lư u v ự c s ô n g , t r o n g đ ó c ó C h i ế n l ư ợ c q u ố c g ia v ề T à i n g u y ê n n ư ớ c đ ế n
n ă m 2 0 2 0 đ ư ợ c T h ủ tư ớ n g C h í n h p h ủ p h ê d u y ệ t n g à y 1 4 th á n g 4 n ă m 2 0 0 6 .
1 .3 . M Ự C T I Ê U D ự Á N
M ụ c t i ê u t ổ n g q u á t c ủ a q u y h o ạ c h t à i n g u y ê n n ư ớ c v ù n g K T T Đ P N là n â n g
c a o h i ệ u q u ả q u ả n lý , b ả o v ệ , lchai t h á c , s ử d ụ n g v à p h á t t r i ể n t à i n g u y ê n n ư ớ c ; t ạ o
c ơ s ở đ ể p h â n b ổ tà i n g u y ê n n ư ớ c , c ấ p p h é p t h ă m d ò , k h a i th á c , s ử d ụ n g tà i n g u y ê n
n ư ớ c , x ả t h ả i v à o n g u ồ n n ư ớ c đ á p ứ n g c á c n h u c ầ u p h á t t r i ể n k i n h tế - x ã h ộ i b ề n
v ữ n g v à b ả o v ệ t à i n g u y ê n n ư ớ c , p h ò n g c h ố n g s u y th o á i , c ạ n k i ệ t , ô n h iễ m , n h i ễ m
m ặ n n g u ồ n n ư ớ c v à p h á t tr i ể n tà i n g u y ê n n ư ớ c m ộ t c á c h b ề n v ữ n g tr o n g to à n v ù n g .
M ụ c t i ê u c ụ th ể :
- Đ ả m b ả o p h á t t r i ể n b ề n v ữ n g s ử d ụ n g c ó h i ệ u q u ả tà i n g u y ê n n ư ớ c tr o n g k h u
v ự c , đ á p ứ n g c á c n h u c ầ u p h á t t r i ể n k i n h t ế x ã h ộ i g ia i đ o ạ n 2 0 1 5 v à 2 0 2 0 g ồ m c ấ p
t h o á t n ư ớ c c h o s in h h o ạ t, p h á t tr iể n n ô n g n g h iệ p , c ô n g n g h i ệ p , đ ô th ị, d u lịc h , t h u ỷ
s ả n , v . v . . . ;
- X â y d ự n g c á c p h ư ơ n g á n g iả m n h ẹ th iê n t a i m ộ t c á c h h ợ p lí, g i à m t h i ể u c á c

- X á c đ ị n h c á c q u y t ắ c , c á c g i ả i p h á p q u ả n lý liê n h o à n c á c s ô n g , h ồ , n ư ớ c
n g ầ m n h ằ m b ả o đ ả m p h â n b ổ v à c h i a s ẻ h ợ p lý tà i n g u y ê n n ư ớ c g i ữ a c á c n g à n h
d ù n g n ư ớ c c ũ n g n h ư c á c đ ịa p h ư ơ n g t r o n g v ù n g ;
- X á c đ ịn h m ụ c t iê u c h ấ t l ư ợ n g n ư ớ c , c á c g iả i p h á p b ả o v ệ tà i n g u y ê n n ư ớ c
n h ằ m p h ụ c v ụ p h á t t r iể n k in h t ế - x ã h ộ i m ộ t c á c h b ề n v ữ n g t r o n g t o à n v ù n g ;
- C u n g c ấ p c ơ s ở c h o v iệ c x â y d ự n g c ơ c h ế , c h í n h s á c h ( t r o n g đ ó x á c đ ịn h t r á c h
n h iệ m , m ố i q u a n h ệ p h ố i h ợ p g i ữ a c á c c ơ q u a n , đ ịa p h ư ơ n g ) s ử d ụ n g , b ả o v ệ t à i
n g u y ê n n ư ớ c ; v à
- T ạ o c ơ s ở đ ể x â y d ự n g q u y c h ế q u ả n lý , k h a i t h á c , s ử d ụ n g , b ả o v ệ , p h á t tr i ể n
đồng thời với các giải pháp xử lý ô nhiễm các con sông trong vùng.
- T ổ c h ứ c c á c c u ộ c h ộ i t h ả o , lấ y ý k i ế n t h a m v ấ n c ủ a c á c c ơ q u a n l iê n q u a n v à
c á c đ ị a p h ư ơ n g t r o n g v ù n g q u y h o ạ c h ; h o à n c h ì n h h ồ s ơ v à t r ìn h d u y ệ t q u y h o ạ c h
T N N v ù n g K T T Đ P N .
10
728
Dự án "Quy hoạch tài nguyên nước vùng kinh tê trọng điêm phía Nam
"
CHƯƠNG 2. ĐẶC ĐIẺM T ự NHIÊN, KINH TÉ- XÃ HỘI
2.1. ĐẶC ĐIỀM T ự NHIÊN
2.1.1. Vị trí địa lý
- V ù n g k in h t ể t r ọ n g đ iể m ( K T T Đ ) p h ía N a m g ồ m 8 tỉn h , t h à n h p h ố t r o n g đ ó
c ó 1 t h à n h p h ố tr ự c t h u ộ c t r u n g ư c m g ( th à n h p h ố H ồ C h í M in h ) , m ộ t p h ầ n th u ộ c
m i ề n Đ ô n g N a m B ộ ( B ì n h P h ư ớ c , T â y N i n h , B ì n h D ư ơ n g , D ồ n g N a i, B à R ị a -
V ũ n g T à u v à th à n h p h ố H ồ C h í M in h ) v à m ộ t p h ầ n t h u ộ c m i ề n T â y N a m B ộ ( L o n g
A n , T i ề n G i a n g ) . T ổ n g c ộ n g c ó 9 0 đom v ị h à n h c h ín h c ấ p q u ậ n , h u y ệ n , th ị x ã , th à n h
p h ố tr ự c th u ộ c tỉn h ; 1 .1 9 6 x ã , p h ư ờ n g , t h ị tr ấ n , t r o n g đ ó c ó 3 4 3 p h ư ờ n g , 6 1 th ị trấ n
v à 7 9 2 x ã . V ù n g K T T Đ P N c ó k h o ả n g 8 0 % d iệ n t í c h n ằ m trê n l ư u v ự c s ô n g Đ ồ n g
N a i, p h ầ n c ò n lạ i n ằ m t r ê n lư u v ự c s ô n g M ê C ô n g v à m ộ t s ố s ô n g n h ỏ v e n b i ể n ở
B à R ị a - V ũ n g T à u . V ù n g c ỏ đ ư ờ n g b i ê n g iớ i q u ố c g ia v ớ i C a m P u C h i a ( k é o d à i từ
B ì n h P h ư ớ c , T â y N i n h tớ i L o n g A n ) , tiế p g iá p v ớ i b i ể n Đ ô n g v ớ i đ ư ờ n g b ờ b iể n

g ia N a m C á t T i ê n v ớ i p h ầ n lớ n d iệ n t íc h t h u ộ c v ù n g K T T Đ . T r ư ớ c đ â y , đ ã c ỏ
n h ữ n g t h ờ i k ỳ r ừ n g c h e p h ủ g ầ n n h ư k h ắ p lư u v ự c , n h u n g v à o n h ữ n g n ă m 7 0 r ừ n g
b ị tà n p h á d o c h ấ t đ ộ c m à u d a c a m .
T h e o b ả n đ ồ h iệ n tr ạ n g s ử d ụ n g đ ấ t n ă m 2 0 0 5 , c á c đ ị a p h ư ơ n g tr o n g v ù n g c ó
k h o ả n g 7 3 8 , 8 n g h ì n h a đ ẩ t c ó r ừ n g n h ư n g p h ầ n lớ n là r ừ n g t ự n h iê n . N h i ề u k h u
r ừ n g t r ê n đ ị a b à n v ù n g đ ã đ ư ợ c x ế p v à o d a n h s á c h k h u b ả o t ồ n t h i ê n n h iê n h o ặ c
v ư ờ n q u ố c g i a , t r o n g đ ó c ó k h u b ả o t ồ n t h iê n n h i ê n B ìn h C h â u - P h ư ớ c B ử u r ộ n g
1 1 .2 9 3 h a ; k h u v ư ờ n q u ố c g ia C ô n Đ ả o 6 .0 4 3 h a v à r ừ n g n g u y ê n s in h N a m C á t
T i ê n 3 6 n g h ì n h a .
2 .1 .6 . K h í t ư ạ n g - K h í h ậ u
2.1.6. ỉ. C hế độ gió
V ù n g K T T Đ P N n ằ m t r o n g v ù n g k h í h ậ u N a m T h á i B ì n h D ư ơ n g c h ị u ả n h
h ư ở n g c ả g ió m ù a Đ ô n g B ắ c v à g ió m ù a T â y N a m .
T ố c đ ộ g i ó b ì n h q u â n b iế n đ ổ i t r o n g k h o ả n g t ừ 1 ,5 - 3 ,0 m / s , c ó x u t h ế t ă n g
dần khi ra biển và giảm dần khi vào sâu trong đất liền. Tốc độ gió lớn nhất có thể
đ ạ t đ ế n 2 0 - 2 5 m / s , x u ấ t h i ệ n tr o n g b ã o v à l ố c x o á y .
G i ó m ạ n h t h ư ờ n g x u ấ t h iệ n v à o m ù a k h ô , t ừ t h á n g X I - IV v à g ió y ế u h ơ n
v à o m ù a m ư a , t ừ th á n g V I - X . T u y n h i ê n , d o đ ị a h ì n h c h i p h ổ i, c ũ n g c ó c á c t r ư ờ n g
h ợ p n g o ạ i lệ . T ầ n s u ấ t x u ấ t h iệ n c ủ a c á c h ư ớ n g g i ó c h í n h l à 4 0 - 7 0 % .
2.1.6.2. N h i ệ t đ ộ
V ù n g K T T Đ P N t r ự c t i ế p b ị ả n h h ư ở n g b ở i c h ế đ ộ n h i ệ t v ù n g n h i ệ t đ ớ i k ế t
h ợ p v ớ i n ề n đ ịa h ì n h p h ứ c t ạ p , d o đ ỏ c ó s ự p h â n h ó a n h i ệ t đ ộ g i ừ a c á c n ơ i m ộ t c á c h
s â u s ắ c .
N h i ệ t đ ộ t r u n g b ìn h h à n g n ă m tạ i c á c k h u v ự c b i ế n đ ổ i t r o n g k h o ả n g 2 5 -
2 7 ° c , t r u n g b ì n h c h u n g n h i ề u n ă m t o à n v ù n g k h o ả n g 2 7 ° c b ằ n g 1 1 3 % s o v ớ i n h iệ t
đ ộ t r u n g b ì n h c h u n g t r ê n to à n q u ố c ( k h o ả n g 2 4 ° C ) ; n h i ệ t đ ộ t h ấ p n h ấ t t h ư ờ n g rơ i
v à o c á c t h á n g X I I - I v à n h i ệ t đ ộ c a o n h ấ t t h ư ờ n g r ơ i v à o c á c t h á n g I V - V . N h ìn
c h u n g , c h ê n h lệ c h n h i ệ t đ ộ g i ữ a n g à y v à đ ê m k h á l ớ n ( 8 - 10 ° C ) , n h ư n g n h i ệ t đ ộ
t r u n g b ìn h c á c th á n g tr o n g n ă m b iể n đ ổ i ít (3 - 4 °C ).
2. Ị.6.3. Bốc hơi, ẩm, nắng

lớ n th ư ờ n g r ơ i v à o t h á n g IX h o ặ c t h á n g X .
2 .1 .7 . T h ủ y v ă n v à t à i n g u y ê n n ư ớ c
2.1.7. / . H ệ thống sông ngòi
V ù n g K T T Đ p h í a N a m c ó h ệ t h ố n g s ô n g s u ố i k h á p h á t t r iể n , b a o g ồ m c á c
s ô n g t h u ộ c h ệ t h ố n g s ô n g Đ ồ n g N a i, s ô n g C ử u L o n g v à m ộ t s ố s ô n g v e n b iể n .
- H ệ th ố n g s ô n g C ử u L o n g p h ầ n c h ả y q u a v ù n g g ồ m : s ô n g C ử a T i ể u v à s ô n g
C ử a Đ ạ i l à p h â n lư u c ủ a s ô n g C ử u L o n g ;
- H ệ t h ố n g s ô n g Đ ồ n g N a i g ồ m : d ò n g c h í n h s ô n g Đ ồ n g N a i, s ô n g L a N g à ,
s ô n g B é , s ô n g S à i G ò n , s ô n g V à m c ỏ . . .
+ D ò n g c h ín h s ô n g Đ ồ n g N a i b ắ t n g u ồ n t ừ v ù n g n ú i c a o c ù a c a o n g u y ê n
L â m V i ê n t h u ộ c d ã y T r ư ờ n g S ơ n N a m , đ ộ c a o k h o ả n g 2 . 0 0 0 m , g ồ m h a i n h á n h ở
t h ư ợ n g n g u ồ n là Đ a D u n g v à Đ a N h i m . S ô n g c ó h ư ớ n g c h ả y c h í n h l à Đ ô n g B ắ c -
T â y N a m , c h ả y q u a c á c t in h L â m Đ ồ n g , Đ a k N ô n g , B ì n h P h ư ớ c , Đ ồ n g N a i, B ì n h
D ư ơ n g , T h à n h p h ố H ồ C h í M in h v à L o n g A n .
+ S ô n g L a N g à là c h i lư u lớ n d u y n h ấ t n ằ m b ê n b ờ t r á i d ò n g c h ín h . S ô n g b ắ t
n g u ồ n t ừ v ù n g n ú i c a o v e n D i L i n h - B ả o L ộ c v ớ i c a o đ ộ từ 1 . 3 0 0 - 1 ,6 0 0 m , c h ả y th e o
r ìa p h í a T â y tin h B ì n h T h u ậ n , đ ổ v à o d ò n g c h ín h tạ i v ị trí c á c h t h á c T r ị A n 3 8 k m v ề
p h ía t h ư ợ n g lư u .
13
731
Dự án

“ Quy hoạch tà i nguyên nước vùng kinh tế trọng điềm phía Nam
"
+ S ô n g B é là c h i lư u lớ n n h ấ t n ằ m b ê n b ờ p h ả i d ò n g c h í n h . H ìn h t h à n h t ừ
v ù n g n ú i p h í a T â y c ù a v ù n g N a m T â y N g u y ê n ( c a o n g u y ê n X n a r o ) ờ đ ộ c a o 6 0 0 -
8 0 0 m v ớ i 4 n h á n h lớ n là Đ a k R 'la p , Đ a k G l ư n , M ã Đ à v à Đ a k H u y o t , s ô n g B é c h ả y
r a d ò n g c h ín h Đ ồ n g N a i tạ i v ị tr í h ạ lư u th á c T r ị A n 6 k m .
+ S ô n g S à i G ò n b ẩ t n g u ồ n t ừ c á c v ù n g đ ồ i ở L ộ c N i n h v à v e n b i ê n g iớ i V i ệ t
N a m - C a m P u C h i a , v ớ i đ ộ c a o k h o ả n g 1 0 0 - I 5 0 m . S ô n g S à i G ò n c h à y q u a T h à n h

g ầ n 2 0 t r iệ u m 3/ n g à y .
T r o n g đ ó , tr ừ l ư ợ n g k h a i t h á c t iề m n ă n g t r o n g t ầ n g c h ứ a n ư ớ c P l e i s t o C e n
(Q i- m ) k h o ả n g g ầ n 4 ,5 t r iệ u m 3/n g à y ( c h iế m 2 2 % ) ; t ầ n g c h ứ a n ư ớ c N e o g e n ( N )
14
732
Dự ản “ Quy hoạch tà i nguyên nước vùng kinh tê trọng đìêm phía Nam

k h o ả n g g ầ n 12,7 tr iệ u m 3/ n g à y ( c h iế m 6 5 % ) ; t ầ n g c h ứ a n ư ớ c B a z a n ( P Q ii-iv , P ( N n -
Q |) ) k h o ả n g h ơ n 2 tr iệ u m 3/n g à y ( c h i ế m 1 1 % ) ; p h ứ c h ệ c h ử a n ư ớ c tr ư ớ c K a in o z o i
k h o ả n g h ơ n 5 8 0 n g h ì n rrvV n g ày ( c h iế m 3 % ) tổ n g tr ừ l ư ợ n g t o à n v ù n g .
2 .2 . Đ Ặ C Đ IỂ M K IN H T Ế - X Â H Ộ I
2.2.1. Hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội
T h e o s ố liệ u N i ê n g iá m t h ố n g k ê n ă m 2 0 0 5 , v ù n g K T T Đ P N c ó 1 5 ,0 4 tr iệ u
n g ư ờ i, c h i ế m 1 8 ,2 8 % d â n s ố c ả n ư ớ c ; d â n s ố đ ô th ị 7 , 2 9 triệ u n g ư ờ i c h iế m 4 8 , 4 7 %
d â n s ố t o à n v ù n g , b ằ n g 3 4 , 3 % d â n s ố đ ô th ị c ủ a c ả n ư ớ c ; d â n s ố n ô n g t h ô n 7 ,7 5
t r i ệ u n g ư ờ i , c h i ế m 5 1 ,5 3 % d â n s ố t o à n v ù n g , b à n g 1 2 ,7 % d â n s ố n ô n g t h ô n c ả
n ư ớ c ; m ậ t đ ộ d â n s ố 4 9 3 n g ư ờ i /k m 2, g ấ p 1 ,9 7 l ầ n m ậ t đ ộ d â n s ố t r u n g b ì n h c ả n ư ớ c ;
t ỷ lệ s ố d â n đ ô th ị g ấ p g ầ n 1 ,8 8 lầ n tỳ lệ d â n s ổ đ ô th ị c ả n ư ớ c .
2.2.1.1. N ông nghiệp
S ả n x u ấ t n ô n g n g h iệ p tr o n g v ù n g k h á p h á t t r i ể n , đ ặ c b i ệ t là s à n x u ấ t c á c h à n g
h ó a n ô n g s ả n c ó g i á tr ị k i n h t ế c a o n h ư l ú a g ạ o , t r á i c â y , t h ị t h e o , g à v ị t . k h ô n g
n h ữ n g đ á p ứ n g n h u c ầ u tiê u d ù n g t r o n g c ả n ư ớ c m à c ò n là h à n g h ó a x u ấ t k h ẩ u q u a n
tr ọ n g , t i ê u b iể u t ạ i T iề n G i a n g v à L o n g A n . D i ệ n t í c h g i e o t r ồ n g v à n ă n g s u ấ t c â y
h à n g n ă m đ ề u t ă n g v à đ ư ợ c c h u y ể n đ ổ i t h e o h ư ớ n g s ả n x u ấ t h à n g h ó a , tậ p tr u n g
p h á t t r i ể n c â y c ô n g n g h i ệ p d à i n g à y v à c â y ă n tr á i.
N ă m 2 0 0 0 , t ổ n g g i á tr ị s ả n x u ấ t n ô n g n g h i ệ p c ủ a v ù n g đ ạ t 2 3 ,6 5 n g h ì n tỷ
đ ồ n g . N ă m 2 0 0 3 c o n s ố n à y đ ã là 2 9 ,8 9 n g h ì n tỳ đ ồ n g ( t ă n g 2 6 ,4 % s o n ă m 2 0 0 0 ) v à
đ ế n n ă m 2 0 0 4 đ ạ t 3 5 ,9 1 n g h ìn tỳ đ ồ n g ( tă n g 5 1 , 8 % s o n ă m 2 0 0 0 ) . T i ề n G i a n g c ó
g i á tr ị s ả n x u ấ t lớ n n h ấ t ( n ă m 2 0 0 4 đ ạ t 7 ,7 7 n g h ì n tỳ đ ồ n g ) v à B à R ị a V ũ n g T à u là
tin h c ó g i á trị s ả n x u ấ t n h ỏ n h ấ t ( n ă m 2 0 0 4 đ ạ t 1 ,9 8 n g h ì n t ỷ đ ồ n g ) .

H o ạ t đ ộ n g k h a i th á c th ủ y s ả n c ù a v ù n g v ẫ n d u y tr ì đ ư ợ c n h ị p đ ộ p h á t triể n ổ n
đ ịn h . S ả n l ư ợ n g th ủ y s ả n n ă m 2 0 0 3 đ ạ t 4 9 6 ,3 n g h ì n t ấ n ( k h a i t h á c 2 8 7 ,3 n g h ì n tấ n
v à n u ô i t r ồ n g 2 0 9 n g h ì n t ấ n ) , t ă n g 8 , 1 % s o v ớ i n ă m 2 0 0 2 v à t ă n g 2 8 , 5 % s o v ớ i n ă m
2 0 0 0 . G i á trị s ả n x u ấ t t h e o g i á t h ự c t ế tă n g m ạ n h , n ă m 2 0 0 3 tổ n g g iá t r ị s à n x u ấ t
to à n v ù n g đ ạ t 4 , 8 6 n g h ì n tỷ đ ồ n g , t ă n g 2 5 ,1 % s o v ớ i n ă m 2 0 0 2 v à t ă n g 5 6 ,2 % s o
v ớ i n ă m 2 0 0 0 .
2.2.1.4. Công nghiệp
C ô n g n g h i ệ p c á c n ă m q u a p h á t t r i ể n l iê n tụ c lu ô n c ó v ị t r í h à n g đ ầ u c h iế m
hom 5 0 % G D P c ủ a c á c n g à n h k in h tế tr o n g to à n v ù n g .
C á c c ơ s ở s ả n x u ấ t đ ư ợ c t r i ể n k h a i x â y d ự n g n h a n h v à c ó q u y m ô lớ n t ậ p
t r u n g v à o 4 t i n h B ì n h D ư ơ n g , Đ ồ n g N a i, B à R ị a V ũ n g T à u v à T h à n h p h ố H ồ C h í
M i n h . T h e o s ố liệ u n i ê n g i á m t h ố n g k ê , n ă m 2 0 0 4 t o à n v ù n g c ó k h o ả n g 7 6 ,3 n g h ìn
c ơ s ở s ả n x u ấ t c ô n g n g h i ệ p ( t ă n g 2 8 , 9 % s o v ớ i n ă m 2 0 0 0 ) , t r o n g đ ó t h à n h p h ố H ồ
Chí M i n h c ỏ s ố l ư ợ n g n h i ề u n h ấ t 3 5 ,1 n g h ìn c ơ s ở ( c h iế m 4 6 % tổ n g s ố c ơ s ở s ả n
x u ấ t t o à n v ù n g ) .
2.2.1.5. Thương mại, du lịch, dịch vụ
T i ề m n ă n g v à lợ i t h ế s o s á n h v ề p h á t tr iể n h o ạ t đ ộ n g d ịc h v ụ c ủ a v ù n g c ũ n g
r ấ t đ á n g k ể . M ạ n g l ư ớ i th ư ơ n g m ạ i , d ịc h v ụ c ủ a v ù n g n g à y c à n g đ ư ợ c m ờ r ộ n g .
T h e o s ố l iệ u n iê n g i á m t h ố n g k ê c á c đ ị a p h ư ơ n g t r o n g v ù n g t h ì đ ế n n ă m 2 0 0 4 đ ẩ c ó
g ầ n 3 6 8 n g h ì n h ộ k i n h d o a n h đ a n g h o ạ t đ ộ n g ( tă n g g ầ n 6 l ầ n s o v ớ i n ă m 2 0 0 0 ) ,
t ổ n g s ố l a o đ ộ n g t r o n g n g à n h k h o ả n g 8 7 0 n g h ìn n g ư ờ i ( t ă n g g ấ p g ầ n 7 l ầ n s o v ớ i
n ă m 2 0 0 0 ).
N ă m 2 0 0 3 k i m n g ạ c h x u ấ t k h ẩ u đ ạ t 8 .5 7 5 t r i ệ u U S D g i ả m 4 % s o v ớ i n ă m
2 0 0 0 . T r o n g đ ó , r i ê n g t h à n h p h ổ H ồ C h í M in h đ ạ t g ầ n 4 ,3 t ỷ U S D , c h iế m 5 0 % ;
Đ ồ n g N a i đ ạ t g ầ n 2 ,1 tỷ U S D , c h i ế m 2 4 ,4 % v à T i ề n G i a n g là t i n h c ó k im n g ạ c h
x u ấ t k h ẩ u n h ỏ n h ấ t đ ạ t h ơ n 9 0 t r iệ u U S D .
K im n g ạ c h n h ậ p k h ẩ u to à n v ù n g n ă m 2 0 0 3 đ ạ t 9 .9 2 8 t r i ệ u U S D , tă n g 5 5 ,6 %
s o v ớ i n ă m 2 0 0 0 . T h à n h p h ố H ồ C h í M i n h đ ạ t 4 ,7 7 tỷ U S D , c h i ế m 4 8 % , Đ ồ n g N a i
đ ạ t 3 ,0 7 t ỷ U S D , c h i ế m 3 1 % v à B ì n h P h ư ớ c c ó k im n g ạ c h n h ậ p k h ẩ u n h ò n h ấ t đ ạ t
17 t r iệ u U S D .

- Đ ổ i m ớ i c ơ c h ế t h u h ú t đ ầ u t ư t r o n g n ư ớ c v à n g o à i n ư ớ c :
- Đ à o tạ o n g u ồ n n h â n lự c
17
735
Dự án "Quy hoạch tài nguyên nước vùng kinh tế trọng điếm phía Nam ”
CHƯƠNG 3. QUY HOẠCH TÀI NGUYỀN NƯỚC
3 . 1 . M Ụ C T IÊ U , N H I Ệ M v ụ C Ủ A Q U Y H O Ạ C H T À I N G U Y Ê N N Ư Ớ C
3.1.1. Quy hoạch khung tài nguyên nước
❖ M ụ c t iê u
- Đ ịn h h ư ớ n g v à g iả i p h á p t ổ n g th ể t r o n g k h a i th á c , s ử d ụ n g , b ả o v ệ v à p h á t
triể n T N N , p h ò n g c h ố n g v à g iả m t h i ể u t á c h ạ i d o n ư ớ c g â y r a tr o n g v ù n g K T T Đ P N ;
v à ;
- X á c đ ị n h c á c q u y t ắ c t i ê u c h í c ầ n th ự c h iệ n đ ể k h a i t h á c , s ử d ụ n g t ổ n g h ợ p
T N N t r o n g v ù n g , c ụ th ể là :
+ P h â n b ổ , k h a i th á c , s ử d ụ n g , p h á t tr iề n T O N ;
+ B ả o v ệ T N N v à h ệ s in h th á i t h ủ y s in h ; v à
+ P h ò n g c h ố n g v à g iả m t h i ể u t á c h ạ i d o n ư ớ c g â y ra .
❖ N h i ệ m v ụ
- P h â n t íc h t ổ n g h ợ p x ừ lý c á c t h ô n g t in v ề đ i ề u k iệ n t ự n h i ê n , k i n h tế - x ã h ộ i
v à m ô i t r ư ờ n g ; h i ệ n t r ạ n g k h a i t h á c s ử d ụ n g , p h á t t r iể n T N N , p h ò n g c h ố n g g iả m
th iể u tá c h ạ i d o n ư ớ c g â y r a ; v à tìn h h ì n h q u ả n lý b ả o v ệ T N N , m ô i tr ư ờ n g n ư ớ c ;
- Đ á n h g iá h iệ n tr ạ n g d ự b á o T N N tr o n g v ù n g K T T Đ P N , c á c tiể u lư u v ự c , c á c
n ú t tín h to á n ;
- P h â n tíc h đ á n h g i á n h u c ầ u k h a i th á c , s ử d ụ n g n ư ớ c c ủ a c á c n g à n h , c á c l ĩn h
v ự c , c á c đ ị a p h ư ơ n g t r o n g l ư u v ự c s ô n g n h ằ m đ ả m b ả o c á c m ụ c t i ê u p h á t tr iể n k in h
tế - x ã h ộ i v à m ô i tr ư ờ n g ;
- C â n b ằ n g n ư ớ c h ệ th ố n g ;
- Đ ị n h h ư ớ n g c á c g iả i p h á p q u ả n lý , b ả o v ệ , p h á t t r i ể n T N N ; p h ò n g c h ố n g v à
g iả m t h i ể u tá c h ạ i d o n ư ớ c g â y ra ; v à
- X â y d ự n g q u y h o ạ c h T N N t r o n g v ù n g K T T Đ P N .

3 .2 .1 . C ă n c ứ đ ể l ậ p q u y h o ạ c h
- Q u y h o ạ c h p h á t tr iể n k in h tế - x ã h ộ i c ủ a c á c t i n h / t h à n h p h ố v ù n g K T T Đ P N .
- C h i ế n l ư ợ c q u ố c g i a v ề tà i n g u y ê n n ư ớ c , v ề p h ò n g c h ố n g v à g iả m n h ẹ th iê n
t a i đ ế n n ă m 2 0 2 0 .
- N g h ị đ ị n h v ề q u ả n lý lư u v ự c s ô n g s ố 1 2 0 / 2 0 0 8 /N Đ - C P .
- N g h ị đ ị n h v ề q u ả n lý , b ả o v ệ , k h a i th á c t ổ n g h ợ p t à i n g u y ê n v à m ô i t r ư ờ n g
c á c h ồ c h ứ a t h ủ y đ i ệ n , t h ủ y lợ i s ố 1 1 2 / 2 0 0 8 /N Đ - C P .
- Đ ặ c đ i ể m tự n h i ê n v à K T - X H v ù n g K T T Đ P N .
3 .2 . 2 . Đ á n h g i á t à i n g u y ê n n ư ớ c
T i ề m n ă n g t à i n g u y ê n n ư ớ c c ủ a v ù n g K T T Đ P N đ ư ợ c đ á n h g iá t r ê n c ơ s ở
l ir ợ n g d ò n g c h ả y m ặ t trê n m ộ t đ ơ n v ị d iệ n tí c h đ ấ t tự n h i ê n c ủ a v ù n g (m ô đ u n d ò n g
c h à y m ặ t ) . C ă n c ứ th e o m ô đ u n d ò n g c h ả y m ặ t, c ó t h ể t h ấ y t r ê n 5 0 % d i ệ n t íc h c ù a
v ủ n g K T T Đ P N n à m t r o n g k h u v ự c th i ế u v à h iế m n ư ớ c . T r o n g tư ơ n g la i, v ớ i t ố c đ ộ
p h á t t r i ể n K T - X H n h a n h c ủ a c á c tỉn h t r o n g v ù n g , n g u y c ơ k h ù n g h o à n g tà i n g u y ê n
n ư ớ c r ấ t c ó k h ả n ă n g x ả y r a . Đ â y l à m ộ t t r o n g n h ừ n g v ấ n đ ề c ầ n đ ư ợ c c h ú ý t r o n g
q u á t r ìn h x â y d ự n g q u y h o ạ c h T N N c ủ a v ù n g .
19
737
Dự án "Q uy hoạch tài nguyên nước
vùng
kinh te trọng điếm phía Nam
"
Bảng 3. ỉ. Đánh giá Tài nguyên nưởc vùng KTTĐ Phía Nam


T T
Khu v ự c
M ô đun dòng c h ả y
(M o - 1 /s.k m 2)
N h ậ n x é t

n h a u .
• T h e o h ìn h th á i địa h ìn h t r ũ n g h o ặ c v ù n g đ ồ i, v ù n g cao.
T o à n v ù n g K T T Đ P N đ ư ợ c c h i a t h à n h 8 v ù n g c â n b ằ n g n ư ớ c c h í n h v ớ i 2 0
k h u c â n b ằ n g n ư ớ c .
Bảng 3.2. Phân vùng cân bằng nước vùng KTTĐ Phía Nam
S T T
V ù n g
K h u c â n b ằ n g n ư ớ c
D iện tíc h
( k m 2)
1 .
S ô n g B é
C â n Đ ơ n
851
2 .
T h á c M ơ
1 377
3.
S ro k F u M iê n g
5 8 8
4.
P h ư ớ c H ò a
911
5.
S ô n g B é
2 5 8 9
6 .
D â u T iê n g
T h ư ợ n g D â u T iê n g
2 1 1 6

1152
16.
Đ ô n g T h á p M ư ờ i Đ ô n g T h á p M ư ờ i
2 5 0 4
17.
V à m C ỏ T â y V à m C ỏ T â y 4 7 8
18.
T iê n G ia n g
T iê n G ia n g
2 0 5 4
19.
V e n b iê n
X o à i
4 5 2
2 0 . R a y 1149
3.2.3.2. Tính toán nh u cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước
a. Nhu cầu khai thác, sứ dụng nước đối với phương án hiện trạng (năm 2005)
*> Nhu cầu sử dung nước cho nông nghiẽp
❖ N h u c ầ u n ư ớ c d ù n g c h o n u ô i t r ồ n g th ủ y s à n
❖ N h u c ầ u s ử d u n g n ư ớ c c h o s i n h h o a t
❖ N h u c ầ u n ư ớ c c h o c ô n g t r ì n h c ô n g c ô n g , d ic h v u d u l ic h
❖ N h u c ầ u n ư ớ c c h o c ô n g i m h iê p
❖ N h u c ầ u n ư ớ c c h o m ô i tr ư ờ n g
❖ T ồ n g h ơ p n h u c ầ u k h a i th á c , s ử d u n g n ư ớ c v ù n g K T T Đ P N ( n ă m 2 0 0 5 )
K ế t q u ả t ín h t o á n t ổ n g h ợ p n h u c ầ u d ù n g n ư ớ c c ủ a c á c n g à n h b a o g ồ m n h u
c ầ u n ư ớ c c h o n ô n g n g h i ệ p , n u ô i ư ồ n g t h ủ y s ả n , s i n h h o ạ t , c ô n g c ộ n g v à d u lị c h d ịc h
v ụ , c ô n g n g h i ệ p , v . v . . . t ạ i c á c k h u c â n b ằ n g n ư ớ c đ ư ợ c t r ì n h b à y t r o n g B ả n g 3 .5 v à
H ì n h 3 . 3 . T ổ n g n h u c ầ u k h a i t h á c , s ử d ụ n g n ư ớ c c ủ a v ù n g tạ i t h ờ i đ i ể m h iệ n tr ạ n g
n ă m 2 0 0 5 l à 6 ,0 1 3 t ỷ m 3.
Bảng 3.3. Hiện trạng khai thác sử dụng tài nguyên nước

1,4
2 ,5
2,1
2 9 ,3
3
S r o k P h u M iê n g
16,3 0,3
0,5 2,8
1,5
1,3
22 ,6
4
P h ư ớ c H ò a
20,6
0 ,4
7,1
3,9 3,8 3,3 3 9 ,2
5
Sông Bé
66,9
1,5
12,5
1 3,2 6,8
5,8 106,6
6 T h ư ợ n g D â u T iê n g
8 3 ,0
1,5
2,6
5,3 6,1
5,2

2,3
257,6
2,5
188,8
160,5
689,1
12
Thượng Trị An
56,5
0,7
1,1
68,7
3,4 2,9
133,4
13
Tri An
132,4 2,6 7,6
126,8
11,2
9,5
290,1
14 Đông Nai
189,1
4,7
118,2 113,6 57,2
48,6
531,5
15
Nhà Bè
114,8

20
Ray
143,0 0,9
6,3
21,0
8,4
7,1
207,9
Tổng
3386,4
32,3 830,1
7793
532,8 452,9
6013,9
C ơ cấu (% )
56,31
0,54 13,80
12,96
8,86
7,53 100,00
> /
b. Dự bảo nhu cảu khai thác, sử dụng nước đên năm 2015 và 2020
T r ê n c ơ s ở c á c c h ỉ t i ê u v à đ ị n h h ư ớ n g p h á t tr i ể n k i n h t ế c ủ a v ù n g K T T Đ P N
n ó i c h u n g ; q u y h o ạ c h , đ ị n h h ư ớ n g p h á t t r i ể n k i n h t ế c ủ a t ừ n g t ỉ n h t r o n g v ù n g n ó i
r i ê n g v à q u a p h â n t í c h n h ậ n đ ị n h x u t h ế c ủ a v i ệ c k h a i t h á c , s ử d ụ n g t à i n g u y ê n n ư ớ c
c ủ a t ừ n g n g à n h k i n h tế q u ố c d â n , d ự á n đ ã t i ế n h à n h tín h to á n d ự b á o n h u c ầ u d ù n g
n ư ớ c c ủ a v ù n g đ ế n n ă m 2 0 1 5 v à 2 0 2 0 c h o c á c n g à n h s a u :
Bảng 3.4. Kết quả tính toán dự báo nhu cầu sử dụng tài nguyên nước vùng KTTĐ phía
Nam năm 2015 v ò năm 2020
TT

1,8
5,0 4,2
40,5
3
Srok Phu Miêng
20,1 0,8
1,4
3,5 3,0 2,6
31,4
4 Phước Hòa
32,5
1,2
13,5
5,1
6,9
5,9
65,1
5
Sông Bé
150,5 2,5 37,8
22,4
13,9 11,8 239,1
6
Thượng Dâu Tiêng
109,1
3,3
13,9
9,2 11,8 10,0 157,4
7 Hạ Dầu Tiéng
268,0

12
Thượng Trị An
51,7
0,9 2,4
89,3
6,1
5,2
155,7
13 Trị An
120,9 3,5
11,0
164,9
18,6
15,8 334,6
14
Đ ô ng N ai
195,5 6,4 169,8
150,1 93,8 79,7 695,1
15
Nhà Bè 139,5
1,0
192,9 140,2
82,1
69,8
625,4
22
r t
7 4 0
Dự án "Quy hoạch tài nguyên nước vùng kinh tê trọng đìẻm phía Nam ”
16

12,9
198,2
20
Ray
132,4
1,3
9,1
30,4 14,3
12,1
248,3
Tổng
3734,7 57,7 1363,6
1087,1
840,3
714,3
7797,7
Cơ cấu (%) 47.9% 0.7%
17.5%
13.9%
10.8% 9,2%
2020
1
Cân Đơn
19,7
1,2
1,7
6,5 5,7
4,8 39,5
2
Thác Mơ 25,3

7 Hạ Dầu Tiếng
412,3
6,0 111,9 16,9
37,4
31,8
616,2
8 Tây Ninh 184,8 5,9
67,1 20,2 38,0 32,3
348,4
9
Gò Dâu Hạ
174,4 7,0
100,3
28,3
15,4
13,1
338,5
10 Bên Lức 318,8
1,9
225,9 77,6 154,6
131,4
910,2
11
Sài Gòn 339,6
4,2
439,0
6,7 354,7 301,5
1445,8
12
Thượng Trị An

1,7
12,9 32,1
18,3 15,6
262,6
18 Tiên Giang 822,1
12,9
49,8 197,7
87,5 74,4 1244,5
19 Xoài 80,7
1,5 45,4
48,0 20,1
17,1
212,9
.20
Ray 126,8
1,7
12,9 32,1
18,3
15,6
262,6
(T 1 A
Tông 4222,9
75,6 1581,2
1223,3 1092,0 928,2 9123,2
Cơ cấu (%)
46,3 0,8
17,3 13,4
12,0 10,2
100,0
3.2.3.3. Cân bằng nước hệ thống cho giai đoạn hiện tại

Năm
Lượng nưửc đến
Năm nhiều nước
Năm nước trung bình
Năm ít nước
2015
2015 HF
2015 MF
2015 LF
2020
2020 HF
2020 MF
2020 LF
3.2.3.5. Căn bằng nước hệ thổng theo các phương án
a. Kết quả cân bằng nước hệ thống năm 20ỉ 5
P h ư ơ n g á n c â n b ằ n g n ư ớ c t ín h đ ế n n ă m 2 0 1 5 đ ư ợ c t ín h t o á n d ự a tr ê n s ơ đ ồ
tín h t o á n c ù a n ă m h iệ n t r ạ n g 2 0 0 5 c ó x é t đ ế n q u y h o ạ c h t h ủ y l ợ i c á c tỉ n h c ù n g n h ư
q u y h o ạ c h t h ủ y đ iệ n c ủ a v ù n g . T h e o d ự k i ế n đ ế n 2 0 1 5 , s ẽ c ó h ồ P h ư ớ c H ò a đ i v à o
h o ạ t đ ộ n g , c h u y ể n n ư ớ c s a n g h ồ D ầ u T i é n g đ ể c ấ p n ư ớ c tư ớ i m ở r ộ n g c h o c á c k h u
tư ớ i t h u ộ c lư u v ự c s ô n g V à m c ỏ Đ ô n g v à s ô n g S à i G ò n . Đ ể đ ả m b ả o d ò n g c h ả y
m ô i t r ư ờ n g s a u đ ậ p P h ư ớ c H ò a v à đ ẩ y m ặ n c h o s ô n g S à i G ò n , c ầ n t h i ế t p h ả i x ả m ộ t
lư u l ư ợ n g to i th i ể u x u ố n g h ạ lư u là 10 m 3/s .
b. Kết quả cán bằng nước hệ thống năm 2020
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status