ĐẠI HỌC QUỐC GIA HẢ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Tự NHIÊN
Tên đề tài:
NGHlêN CỨU I
\ m
HƯỞNG củn CRC THÔNG SỐ lflS€R
vn MỘĨ s ố Hiệu ỨNG ỌURNG HỌC PHỈ TUVềN
TRONG THỎNG TIN QUANG
>1 V SỐ <|fiỉ-ỉ>K-0(ỉ
Chú ui đổ lài: (ỈS.TSKH. Đinh Vùỉi ỉỉoà/iạ
Các cán hộ phối hợp:
TS. Phù nu Quốc Báo
Th.s. D/.oãn Mà Thắng
CN. Nmiyền Thị Phươim
TS. Vũ Tuân Lâm
TS. Trịnh Đì nil C'lii On
O T ịO O iO ỏ
HÀ MỘ! - 2001
BÁO CÁO TÓM TẮT
1. Tên (lể tài
Nghiên cứu ảnh hướnẹ cún các lliõng sỏ hisci' vã mụl S(1 hiệu línu
quang hục phi luyốn tron
<4
ihỏnu Iin (.Ịiianụ
2. Clui trì (lé tài: GS.TSKH. Đinh Vãn Hoàna
3. Các cán hộ tham pin:
- TS. Phùng Quốc náo, Bộ môn Quail!’ học lượng lừ
- T h.s. D/.oãn I Ià Tlìắim . Bộ m ó n Q iuníỉ hoc lưonụ lư
- CN. Nguyen Thị Phưoìì” , Bộ m ó n Vặt lý, Trư ờn" Đai h ọc N ỏnu
nghiệp I
- TS. Vũ Tuấn Làm, Viện kỹ llniật, Tune cục Bưu điện Yiệl Nam
hường của các Iham số nãy.
• Kháo sál các trườn" hợp hoại (-lộng dờn? vã khóim dĩriiíì (có sự phu
thuộc thời í;ian) cú a DFB laser này.
5. C ác kết quá dạt clIIọc
(1. \'c phún ly iIỉiiyc!;
- Đ ã xày đựníi, được hộ plurưnụ Irình m o là sir hoai đon:: cii;i I )[;[ỉ hiscI
2 ntỊ,ãn trẽn CO' sứ gán d ú IIlị Clin plui'o'nu trình lốc ciọ, Imim (ló tỉIra vào các
tham số dộng học như he sỏ hão hoà, hộ số l’elcrm:in và đỏ niãl (lieu hu'o'im
dỏ san do khào sái ảnh lnrởii” cua c húii” .
- Đ ã niái hệ phương trì
11
h trên Irons, Irang thái clirnu (V 2 tru'()'n» hợp
k honLĩ, dê ý va cỏ tie ý đẽn bức xạ lự đon.ụ cua laser.
- Bước dầu giai hẹ vói "sir phụ thuộc lliòi giíin (C|I1;Í hình không cliniịO
và lìm hiéu ánh lurờnn của các tham số (lỏng hoc khác nliiui cún DPB hist'!'
[rong quá trình nay.
Các két quá Iiíìhién CIÍÌI đã có ihé cỏn [Ị hú Irony, bill h;í<).
- Một bài clu'0'i dạn2, háo cáo in (rong tuyên l;ÌỊ) Hội 11 lihỊ Oiimm và
QUỈIIIU phố loàn quóc lần thứ 2 tai Thái Nạuvẽn lù'3 - 5 lliátiL’. 8 n:ìm IWK.
- Mai bài c 1; 111 u lioàn chính (lo có tliõ :’ửi dmií! (')' T;ip CỈ1Í Klm;i Imc (0;ii
hoc Oil ốc "in Hà Nội) \ fi ớ Commu Iiical ions ill Physics.
h. 1 V plii/u ill lit • nghiệm
- Đ ã Ihict lặp duợ c hệ [hull” (hiC‘1 bị llìoim im Q u a il” iiỏni phan ph.il.
phan ihu \ a Ịìh.iỉi iru\cn Jan qua các soi qimiiL!.
- Thiél bi clfi du'o'c kicm lia, hont tìỏDU tui \'h luivén đuìiV 1
1
n hiỌu licnu
(audio) cũiiLi nhu' Ún hiệu hì nil (video).
- Đã xàv dưn” được hai bài Ihực tàp chuvén dỏ cho sinli viên imàuh
Q u a n ” hoc Iu'o'Mu, tử đẽ hàn ” năm cỏ llii' phục vụ Ihực tậ|) cln iycn c!(i' o Ii;ìm
R E P O R T
1. Subjcct J
•
hivc.slii>at<t^ ihe influence of laser parameters and some nonlinear
optics cffccis on the optical information
2. Director of Subject: Prof.Dr. Dinh Van Hoana.
3. Researcher:
- Dr. Pilling Quoc Bao, Tcachcr (if Quantum Optics Department
- Ms. D/.onn Ha Thane, Teacher of Quantum Optics Dcpailment
- 13s. Nguyen Till Phuong, Teacher of AoriculUirc Institute
- Dr. Vu Tuan Lam, Researcher in Technical Inslilulc of the Post
Head Office
- Dr. Trinh Dinh C'hicn, Tcnchcr of Quantum Oplic.s Dcp.irimcnl
and oilier.
4. Objective and contents of study
The aim ol (his subjccl in many years is that U) conslrucl basics for
fundamental research in the. domain of optical i II form at ion for helping
mutually [he dcvclopmenl of information lechnolouv ill our country.
The main inlcrcsiinn problems arc:
a. To ilclei mine ihc influence of laser p.uamckTs. Ilf ilic I'OWCI ,111(1 ihc
p r o f i le o f i m p u l s e c a r r y i n g m f o m i a l i o n ee l o n th e (Ị iK ìlily o f i n fo r m . i lK -
comniunicaiion.
b. To investigate the influence of the scclion of fiber, llic index
relation (between I he core and chickling), the idonlily and non idenlily of
fiber on the chaiucleri.siics of im pulse c.iiTvinii information.
c. To sludv the innliencc of nonlinear oplical cffccls ('11 the process of
optical coinimiiiicalion in the fibers. For one Year, we li.ivc p;tid allcnlion to
followin'; conicnIs:
- To csiablish ciovicc svslem for ex pel i mem a I research such :is opiica]
liaiiMiiitlcrs, t jpt ical receivers, optical fibers and a Her that 1(1 control the
- This devicc svsiem acts »00(1 for iiansmilliii” audio siụnal as well ;is
v i d i o s i g n a l .
- With this device system we also constructed two spccial practical';
for students in our Quanlum Optics Department and have the basic for
rcali/.inu experimental sluc.lv after.
c .
T h e U ' t ii /H / I
i,'
Ị U / I 1
Ill ( h o p r o c e s s o f r e a l i / h m [ h i s s u b j c c l . o u r H P . ' l i p o f K ' v j ; i ! ' J i c r s h a v e
M ' ! ; i K ) i i l I r a i n i n g S i i i d c n i s .
T h e r e a r c I W O s t u d c n l s ( l o i n u t ! r a c i n a t i o n t h e s i s , f o u r M i i d r n K t l o i n t :
Jipk'iiia work in liv domain t'l optical coniniiiiii< ilion. Mi'icmci I here ;uc
, I j s o [W O s d k l c i i i s <> ]' s e c o n d w a r m a k i n g a s l i u l \ o f o | i ( i c ; ] l i n 11'i n 1 .• \ !i <' 11 ill
The received results arc published in a papers:
Indeed.
i
BÁO CÁO VÊ HỆ THỤC NGHIỆM THÔNG TIN QUANG
# :Ịí5(: í}í ĩft :Ịí s|5 :j:
-i'
:H
Ỳ.
íH.+
-Ỳ-
M ở dầu
M ột hệ thống bài thực tập về cáp quang thông thường dược bao gồm
bởi hai phẩn:
-Các thiết bị trong cáp quang, hộ thống đo đạc.
Phán này bao gổm các loai sợi quang, thiết bị cho việc đo dạc trong
sợi quang, hệ thống truyền thông tin quang
Báo cáo tlìưc nghiêm thông lùi (juonx
2
- Chi tiết phán thu
- Đăc tính và cấu trúc các loại sợi quang, mô đun quang
- Đạc tính đẩu thu, đẩu phát
Phán III: Kết luận
Phẩn / :LỶ THUYẾT CHUNG
C h i m z .L ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC HỆ TRƯYỂN HÌNH MÀU
QUỐC TẾ
M ột hệ thống truyền hình màu kết hợp với hệ thống truyền hình đen
trắng cẩn thực hiên những biên pháp sau:
- Hệ thống truyêng hình m àu truyền đi độ chói Y (như hệ thống
truyền hình đen trắng) với hai tín hiệu "hiệu màu" (R-Y) và (B-Y) đã diều
chế trôn hai tổn số m ang f(R.Y) vh f(|Ị.Y).
hai tổn số mang phụ f(R_Y) và f(B-Y) được cài xen vào tín hiệu độ chói
Y theo phương pháp xen tẩn.
Vấn đề còn tồn Lại là:
Thông tin tín hiệu m àu chưa dược lập trung lối đa ở khu vực tẩn số cao của
dải tán dành cho tín hiệu độ chói Y, nên có ảnh hưởng lên hình ảnh.
Khi dưa hai tẩn số m ang m àu phụ f(R_Y) f(H-Y) Vl>io hiệu rnhu lổng hợp
dỗ sinh ra giao thoa giữa hai lẩn số m ang m àu phụ với nhau và gây giao thoa
giữa tần số m ang m àu phụ với tàn số m ang tiếng foa tạo nên những tán số nliiẽu
rất khó loại trừ .
Đ ể giải quyết những nhược điểm này, mỗi hệ truyền hình có những biộn
pháp giải quyết khác nhau
I/ Hê truyền hình màu NTSC
NTSC là chữ viết tắt của cum từ National Television Sýtem Comm ittee (
u ỷ ban hê truyền hình quốc gia ), hê NTSC lính theo tiêu chuân FCC
a. Tín hiệu độ chói Y được tính theo
Y = 0.30R +0.59G + 0.11B
4,43 MI-Iz ) nghĩa Ii\ Lín liiộii 1 và Q cùng tliCu clìC biổii clộ hồn cùng IÌ1ỘI (fill srt
fc nhưng dịch pha 90°.
ỉỉtío cáo llìiíc n^hicni íìiônu Im (juanx
4
'cl. Điổu biôn nén: Trong Iruyổn hình clcn Ilắng cũng như tiuyổn hình n
1
:'uI,
dối với Lín hiệu đi ổ u biỏn In không Imyổn (li cà sóng mnng f„ và cà hni dài biCii
tàn trôn và dưới (f()±F), mà (lể li ỐI kiệm !Àn phổ,
;,1
chỉ liuyổn di sóng ninnơ với
toàn d.ỉi biên lÀn trôn (f0+F) và m ội phfln biCn lÀn clưỏi. Trong liộ NTSC (ill liiỌti
màu I và Q cũng dược cliổu cliố biên (tộ vào 1 Àn sóng m ang fc nhưng (a không
Iruyổn di sóng m nng (sóng mnng khỏng mang nôi dung liu) m;\ chỉ (niyòn (li 2
dài biổn tíỉn trôn Víì biổn (Àn dưới , phương pháp này gọi !à Imyổn (hổng !ỉn:"song
biCn triệt tàn số mang (DSI3-SC)". J,n là lín hiệu song biên của I , Q m líi tín liiộn
song biCn của Q.
Mình (1-2) là (lọng phổ cùa líu liiộu iliổii biCn Vít dạng phổ cùa IÍI
1
liiCn
song biCn triệt tíĩn số mang(có khi ta clil phổi di một dải biôn lÀu Iriọt tòn số
m ang ta gọi 1;\ dơn biCn uiệl sóng m ang SvSB-SC).
Mình (l-2)-D nng phổ cùn lfn hiệu tliổu biCn
c. Tín liiôu đổng bộ mỉUi: Do (À
11
số m ang màu fc bị nén liohn loàn, bôn
phi'll không truyổn sang phía (lui, vì vẠy máy phát phải tm yổn đi (ill liiỌu
dông bọ míUi (hay còn gọi hì lo6 màu - colour burst), dể máy (hu plụic hổi tíin
số m ang m;ìu fc cliíng lÀn số và pha ban drill nlitr phiá máy phát, ủliằm tlnni bno
cho miUi sắc của ảnh liuyổn hìnli Ihu clưọc giống như màu sắc dìia ảnh lniỹổn
ì á o cáo ị h ư c n v h j _ c r n t ỉ i ô n i ỉ t u i ( ỊI K Ỉ H S I
h.Phổ của kổnh Imyồn hình nùui 1 lộ NTSC
|-Iìnli( I-5)-PI)ổ của kổnli Imyổn hlnh MiíUi hộ NTSC
Ilìnl) (1-5) bicu lliị phò cùa một số kCnh Iruyổn hình m.ìu họ NTvSC. 'I'ù' hình
(1 -5 ) la cổ nliAn XÓI sau :
- Mỏi kCnh cỉiicm niỌl (1,’ú IÀ11 srt In 6 M]|7. (Như (lải lÀn cún kCnli Imyõii
hình đen li'iiiin,)-
- K hoảng cácli giữa (rì
11
số lining hình v,ì líìn số m ang liCiiíí là 4,5 MU/.,
khoảng cách m y kliOng dổi khi phổ củn kCn lniyổn hìnli qua l.ing (.lòi irỉit.
- Kliơàng c;ìch giữa lÀii số innng liìnli (f(U,) và líin số mmig míiu phụ
cũng không dổi (nằng 3,58 Ml ỉ/, ) khi phổ CỈII1 kc.nh lniyổn hình C]iin lòng ilÀi líìn.
-Tín liiCu míùi luồn dược XCI
1
IÀn vào phổ cùn lín liiỌu chỏi Y.
Qua khối kônli c;ìc (À11 số cin (Jưọ'c (lòi IÍÌI1 và dun (ói khối klui)'ốch chù Imnn
lán các lòn số sau:
- Dái'phổ cl’i;i liung 1À11 A ì 1Y1I Iz -ỉ- 41 MH/, .
-TÀII só Irung (Ân mang hình fllv — 45,75 MỈÌ7.,
-Tán số trung lÀn mang liếng ítla “ 4 1,25 Ml'lz.
-Trtn sổ lnnig lÀn m ang ITKIU ílk. = 42,17 MHz.
- Khoiìns; cách giữa fllv dốn fllr( là 4,5 Mil'/,.
- Khoànsĩ cách giữa r,lv tiên flk. là 3,58MI [/
'ìáo cáo !_[njv llỉduilLL ilìihliL íiỉl ưiỉliIỈẨ
7
Đổ Iránh hiộn tượng phách giữa (Àn số đường liếng ril2 = 4,5 MIỈ7. với lòn số
mang m àu fc = 3,58 MHz, ta đưa tín hiỌu trung (Àn liếng 41,2 5M H z
1
C dường
8
Đ ổ tín h iỌ u m í t II D R vìi D |J đ ư ợ c q u ổ l lítn lượl. t h e o ( ù n g d ò n g IrC n n i h n l il n h
cùa miiy 1 hLI hình đổng bộ với (ill hiệu màu phái lÀn lượt theo lìrng dùng, ni;íy
phái phải (.lìiyổn di lín hiộu dòng bộ màu (liay còn gọi In xung Iihftn dạng màn ).
X ung dóng bộ dược bố trí như snu:
-»• Đ ổng bộ mỉHi Ihco tỉtSng: X ung đổng bộ mỉui Ihco dòng được sí|) xốp ờ
sườn sau xung xoíí dòng, có líin số là f(-R dơi với đường (ruyồn D|< vì\ cổ t.iii số
fru d ố i với dường tiuyổn D]j.
-I- Đ òng bộ mỉUi ỉhco mành
Trong 1 lộ SI3CAM, mõi ảnh ch rực chia tliànli: m ành lẻ (hay m ành I) bno gồm
các tlòng L 2, 3, 4 đốn dòng 313; và mì\nh chrĩn (liny mành 2) gôm các (lòng lừ
314, 315, 3 16 đốn Ố25.
Tín liiộu clổng bộ màu Ihco mành ckrợc dặt ở:
- Mành i: Từ dòng lluT 7 đốn dòng lliứ 15 gổin 9 xung (5 xung dương nliíỊn
dạng IÍI
1
liiộu D K vỉ\ 4 xung Am nỉiíln dạng líu hiệu D|| ).
- Mỉình 2 lìr dòng 320 đốn dòng 328 gổm 9 xung (5 xung dương nliíìn clíing
lín lìiộu D r và 4 xung Am nhộn dang tín liiộu D|Ị ).
g. PIiỏ cù;i lín liiỌu màu lổng Jiợp:
Phổ cùn IÍI
1
liiỌu màu lổng lì^p liong hộ SECA M bao gổm: ĐỌ chói Y v:'i sắc
c , sắc. c gổm 2 (ill liiọ.u: Till hiỌu DR diổu líìn vào sóng m ang lliành (ill liiCu
cliổu tÀu ÍVU R và (ín hiệu D|| cliồu lÀn VÌU) sổng m nng frll ỉ hànli tín liiộu tliổit l.òii
FDj,. Mai tín hiộu sắc PDR vi'! FD|! (.lược hạn chế biôn dọ lliííp SCI với lín hiỌu
chỏi Y (trung bình khoảng 30% biCn dộ (ill hiộu chối Y ).
Báo cáo tỉnn• nvjiicn) llìôììsi till (jijajjx
9
h.phổ của kỗnh Liuyổn hình màu hộ SECAM 1IID
hnn bố (rin số như sau:
- Dài (All cùn kCnh lừ. 174 MỊIxtlCn 132 MỈIz(iỌng 8 MIlz).
- Tíìn r,ố mans, hình là: f()V =, 175,25 MHz.
- Tíìn số mnng liếng, là: flin = 1 8 1 ,75 MHz.
- Tẩn .số f>iữn sónc, m ang màu phu ]a : f(,.= 179,53 MHz,
- Khoảng cách s;iữa làn số m nng hình fnv và lÀn số m ang liống fna:
Jo cáo ỉìníc r vỉnrm !Ỉ!Ô!Ìọ ti'I ajjanv
10
rflíl-r(lv = r,,5MM/.
- Khoi’mg cách giữo trìii số m ang hình fov và (À
1
1 sớ mang infill (lo (Rj:
Íor - L - 4,406 MI-Ỉ7.
- K hoảng cách jjiỡn líìn số mang hình fov và lÀn số m;mj’ infill Icf (B):
rC)1,- í’nv “ 4,25 MI [7.
- Klio.’im', c;u li irin .số mail!’ Iiìiili r và IÀ11 r.rí J’ifi.'i run S<111 s’ MiniiỊỊ infill
]>hti:
r„,^
1,286
iviii/
1 I í • J. IC: irnyu i liình màu PAL
•]’AL là chữ vií'1 lất cùn cuni (ừ Pli.Míic Àllcrnalivc I jne - 'IIIMV tTÀi pli;\ lừii”
tlònp . ỉ [ộ miUr PAL ra dời ờ TAy Dức ìhco liôtt chníin của r c c (l‘c<lci:il
Coniimuiicalion Commission - uỷ bnn lliổng tin liCii brills’ ).
a. ỉ íi) hióu 'lọ chói 'ì' ilưựt? línli (Iic.n
Y - (),3f)K -I 0.590 -1- 0 , 1 I n
cú <Jf> rõ 11 I, l;'i i I ,ìi) I à r> M I I /.
li. ! IIII I ill i 1 iộu hiCn 11Ì?\U '.] 11'c >0 11II ví' 11 ílÀi I," 11 lòi san ị' phía ỉ Im I. lui.n- I > i cT' 11 thi :
V - 0 ,87 7(R -Y)
u = 0 ,4 9 .5(15-Y)
F '
, yi 'rnj 'Iditụ lui rỉõnợ
/in ỉìirụ (ỉiVniỊ ht) nnYtỉ
/1
_________________
l?J( ">
__
ĩ/h )/ ("Ị!CHÌ xnn rfang
Ilìnli (3-1 )-'rín liiỌu (lòi)!' hộ màu
Dồi vói các ilùiiK, quél mà If mail”, IÍI1 iìiỌn V không ilào I>Ị1.1, 11ù V('•( lo' fill
iiiíu dồng bộ màu lan vói lnic (13-V) mò! nóc HiUig 1 3 5 ". Còn (lỏi với c;íe < 11 > M t ’
ir.à sóng maur; phu mang 111] hiệu V có dảo I )h n, (hì véc lơ líu iiiọ.11 (.In liu hô m à 11
iạo vói line (I3-Y) mội s;óc biìnư 225° liny - 1 33° hình (3-2). Vì vfly, [ilia CIKI Mill}'
( ! u ii £ , h ọ m à u ( t í n li i Ọ i i B i ì i o l h a y l o c m à u ) l à - 1 3 5 ° VII - i - l . v V 1Ã 11 liK.il 11'| 11»' <1( 111«’ ,
luỳ llieu dònr, Iruycn cỉi c ó pha cùa V là -9()n h;iy -I 9<)n
12
(ft-Y) V
đtihỌ hộ /
Ịỉônq(ntì) '/J
' í ỈJ
cỡlíỹ /í£> •>
rirìt rợ II X''.
0’ ơ
J
K—
«1 (0-y)
1 lình(3-2)-l)lin cùn xung (lnpi) họ null
IV P h ổ c i’i:i íí n hiỌ iì m . 'm (OMJỊT ||Ợ |)
-'iVìn :;ô iiè 111; ri); = 1 80.75M I I/.
-Trill so m ;
111
; màu fIV- 1 7 9 /)X M [ Vỉ.
• K h o m if’ r.ìcli r.iíla fnv vù r,,,, :r,i;)-fnv= 5 , 5 M ỉ I/.
-Kho;'iiu; cách giíìa r„v và í^. :r,„ r,,v—4,43P\Tf
K!ii Im 111Ọ11 IÀiií; doi i:ìn, c;ìc lòn -Số lim lìiCn (It'ii lliànli (Án sú' litmn t ÁI)
và iỉ;'ii p!u> cua !a I) sò Iruni; (fill là:
-T;ìn sỏ’ in 111 í; lấn (liiu'no hình íllv “ 3S,90|VỈI [•/.
-'['.in :.õ liu;:;:. I rì 11 I !ii; 1!’ i k ' n ” ílt,, -3 3 / I O M I I/.
T;in m'i him;', I ;i n m.ÌM I, “ 'VI /17 M [ I/
M
C /;ir^ K ; / / : l ) A C D IK Í M I . A S K U H Á N D A N
>Sự plỉII limộc cỏng .MI.'Vi. bức xạ hiRcr (I’) ở chế dí) cỉừiip, V.M ilùnp, (liCn kícli I
được vicì là P(ỉ) (ì• Ic (uyốn l’(l) I;VI mội trong Iilnìng lliỏnp, srt c 1 u: 111 Ill/Mil’ nil'll
Iiony các luyến cfi:i ta.ser diode h;ín c IA11. la cÀn liiổu lằn f ’ tliAnj; sô (lo pin
(luọ c lliio.l lfi|)
ở
c h ố c!ọ clừm>. N ế u laser l.'mi YÍỌc ở ch o <lr> XUIIJ', ciiO (lọ (lim
phai clươc hiổu liì ở tliồu kiỌn Irung 1 lì
11
1
1
chứ khAng ph;’ii l;'i Iiliiọi (lọ (ni (lir’i
XIIIIP, tức (hòi đó. D o ảnli hưởng líú iiKinli cùn nliiọi clộ nCn c:íc IIiAmịị; s r í nẠi c■ II
hioCf, dạc Innig côiụ' suii't I’(I) ở che t-lọ xung rAI nliny bón với cííc lliAng srt ( II
.'■'.un;; kích như clộ clĩìi XII11 ị; líin số l;Ịị> lại. DỌ dốc cùa thrờng l’(l) !'■' niội Imn
n 11 ữiV;I chỉ '\(> qtmn trọng nlifit (lối với chííl luynjj, cửa laser. TliOnj; rSí tltí tỉinvc
bicu cliỏi) ” 1 ỉ i Ọ u su,'Vi vi phAn cùn clặc (rưng cổng su nì bức xạ dòng"
'lwA - <II’AII ( I )
bi tl(‘í| I
1
ÚI)!> b ờ i t lò n « b o m . K ố l cỊiiả iKiy l;ìm (l ọ iii’ liiCnp, c ú ;i ili rừ n / ; l ’( l ) (1
1
;Iy tl''i
lổi (ỈÍIII <Jéii khung pliál In.scr nữa.
2 .G iam clỏ mill máỉ (|ii;ing bổn limit; (If) có sự k h ỏ ii” CỈỔI1Í’ nhíìl kl)Aiij» pi:iii CII.'I nil W
ur'/ii:’ lúp lích CII'C.
3. I';ì!H>, nil''!1, Miál bom do bị f’.i.'im tlA (lài kliuyốeli (rì] 1 rác. h:i( l;ìi.
'1.1 l.ip lim nhk/u plìolon.
: X'11 iiii,, ! II' lit); lu Irnny, k!iôi)[; gi;ui của các k ênh Ịiliíìl l;isci.
! I. í Vúíl ra lí các hà i nfic cao .
N:;iIV('| 1 nil.Ill i;i;ím cỏn í; MIÍÚ bức xa ra ở Insri:
] . iS 1 it'll I k'l 1 CMC I )i (ỈOI 111)11!’ 11 í 1C V ĩ I ;ì c (lu n;; Cl I ;i k íc h v;'i .MI' 11Í’ r IJI;7 I >1 i;í I (Im III I io I
I.V.' !;'[ ; ;’í; ni m'li p lu ic th ;i!ìn ).
. S; r ;; ;■
1
; l iiiiy ; i;;h ú iâ l lịiiniií’ cua Inrci (Iiodc (cl'iy l;i (|I
1
;Í tiinli Ill'll phin; )
3.Ì.M, có liiìiì t!0:i ;mỉi hirỜDí; cùa SƯ (lot nón” vò. nliici ,<]uùìig í.ỉãc liiinu CÔI ụ: "'IIMl t. <’>
(5)
< I v’.V; ! !.'[ kiVh ! 11 r c i 1, f J , là tỉòii!1, [ 1 <; u 11 ha 11 drill,Rj l.ì diOn I [ ù' Iiliiọi ni;i I IM-I
i i k i c . T ỉa Í1.ÍÍ];Ị NÕ c 1:1 c [i ư i ; l^,1], - h ầ 11 s; s ó I lie II chilli-’, ,!<„ - d i Ọ n 11 ù' Ill’ll lif-p '.i'll |I II
., 11 \ c i, i K ■:).
; ! •.: i 1 j il.'u: ÍMííii: l \ !) (.'() I full den liiỌn til 1 r. diM iuhij1 l.'ir.ri íluói I Mr dull!’ mi;i
kiCii
I > UfaIIV
16
/
li'W'Mj Jicn chế theo vị (lí xmiiỊ (PPfviywi phương pháp điổu chố xung analog Urdus;
Vv'ii ói i’ll chó tuyón tính và đicu chế hàm mũ. Ngoài các pin 1011 c, pháp cliổu chê I lên
v'ò;i cỏ c.io phương pháp điều chc digital như điều xung mã (PCM).
2 . O iJu d i e n n a lo ;;:
I'li.ii niộm diều che analog có the được giải thích nhir .sau. Khi lín hiỌu hình sin cú
cl:: i
S([) = u ( 1)c os[c úcM - (|)(t) ] ( 1 )
Nvii l õ ciinh (||(I) và lliay đổi a(l) lỉ lô vứi tín lúCii bản till CÀU tliổu ch ố (111 la có cliÒM
civ hiên cỉộ, m;ưo'c lai nêu cô định a(l) và thay đỏi <Ị>(t) (hì ta có diều cliC góc.
Diou d ie biòii độ:
í’in rơm1 pháp clicu chí dau liên theo một lỉ lộ xác dịnh lượng bản tín cÀn rliuyỏn v.ìo
iỏiii' mang khòm; diều chế, khi dó tín hiệu điều chếS (l) là:
X;, = A .COSÍO .t -I- mv(t)A .COSCỨ.( = Ac[l + mv(l)coso\,( ] (2)
iì i.'; chi sò’ đ ieti ché’ , n ế u m < 1 , đ ư ờ n tí; b a o là v ( t) nOu m > I l h ì d ư u n u b a o bị m é o
: , n mai. vì nr:ược phn với sónq điều chí. Nếu dài thím 5 cù;t liảti ,ụhi là \v Iiímh:
íhưr lììó!';V tiu (JliilLLil
18
dài thông cơ bản thì dải Ihông Iruyồn ciẫn cfìn thiêt đổ phái tín hiệu (.1ÌCII chò biên (.lộ
BT dúng bằng hai lần dài thông của bản (in (BT - 2\v) và khổng dáiiỉỊ (|U
;||1
In
11 1
.
v ó mặt cổng suất phát trung bình trên 50% tổng cổng suất dành cho sóng m ang
1
'lin
nón diều chố bicn độ là phương pháp điều chế có hiệu quả. Nó là Í.1ÌÒU chê biCn (lộ
hai dài biên (DSB) có triệt sóng m ang và tín liiộu điổu diỐ S(l) là:
S(t) = V(t)A.cosco.t (3)
Loại điếu clìố này lãng phí dải thông truyền dẫn. Ta có lliể sỉr clung phương |i]i;ì|)
b. Đicu chố uóc;
ÌVÌKÍC vui ijiou chò biên dù tuycn lính trong đó góc pha được cố định còn bicn (lộ thì
biviì ùoi, ciicii chỏ góc SC cố clịnh biên dọ và thay dổi E.ÓC pha mộỉ cách lý lệ vói till
hivU bân tin. Dicu chê' £ỏc ctược gọi là dieII chế hàm sô mũ khóng (11 )0 11 lính và
NÚ!t'i ilicu chỏ t rỏ' thài ill (Jang ỉiàm số mũ khi sóng dược điổu chế trở thành kiểu {lịnh
pha. M ăc dù có nhiều kieu áp dụng khác nhau tiono điều chế hàm niíĩ nhưng chỉ có
ché l.'in sỏ vfi (.licu chố pha là dược sử (lụní; li one thực lố. í lai loại này có mi
Jit/V.i vồ lìiòu c]tià chốn í tạp âm tốt hơn so với PM. Khi góc pha cùa (ín hiẹu (.liền cliô
: óc i.ì 0 .( 0 í 111 líu hiệu dicu chế góc S(t) dirơc thổ hiên tổng qu.it
1
ìlìir sau :
SCO - ^ COS[co .1 + (ị>0) ] = A t.cosOL.(0 (ố)
Triiỏc hot I’M cỏ m;hTa ỉà pha tương dối (|)(l) tỉ lộ với tív liiộu bàn till \'(t), nên lii'im:
sò di pha là Kj, thì súng S(t) cùa I’M là:
S (í) — A . cos[(ù . + kj.v(l) ] (7 )
,y/V> tỉìưc rif’h ir m thôn ì’ rin (Ịiuniịỉ
19
Điều chế tán sô FM có nglriu điểm dịch lấn số lỉ lộ với lín hiệu bức xạ cliộn v(l ì, khi
hang số dịch tán là kị, thì sóng S(t) của FM là:
Phương trình (8) the hiện định nghĩa vồ (liều irìn.Trong plnrong trình (S) pliÀn ph;i
lương đối thu chrn'c bằng viộc lííy tích phán phương trình (9).
Ta chú ỷ rằng mơi quan hệ giữa FM và I’M cho lliÁy bộ điều chè pha cỏ the (hực
hiộn diều chố tím số nhừ sự hò [|'Ợ của bọ 1 ích phAn, bộ vi phAll và ngược Ini. Trong
phưưng trình (9) cồng suất tíiiyổn dẫn là 1/2 A 2 không liổn cỊiian lói tín liiộu l'ản tin
v(0 vi biên độ của sóuỉị; PM và PiVMuôn luôn là hằng số. Dài thôn0. Iiuyòii cl.ĩii aia
I'M dược tính toán theo luật carlson.
3. Đicu chỏ’ xung,
a. Điổu chốxung analog:
Khi lín hiệu tin báo mà dải lhôi>g của nó hị giói hạn cỉưực mũ lả chính xác li;nig CMC
giá trị lấy mau, thì các giá trị lấy infill này, cùng biên độ, (lọ rộng xung lioăc vị (lí