I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LÊ THỊ LỆ QUYÊN
I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LÊ THỊ LỆ QUYÊN NGHIÊN CỨU ĐẶC TRƢNG SINH THÁI
THẢM THỰC VẬT VƢỜN QUỐC GIA BIDOUP – NÖI BÀ VÀ
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP BẢO TỒN Khoa h ng
: 60440301
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NG DN KHOA HC: TS. NGUYỄN ĐĂNG HỘI
LỜI CẢM ƠN
, n lc ca bn thn, ti nhn c rt
nhiu s hng dn, gi nhit t ca c thy gi, c gi, c c quan, c
nhn.
Tc ht vnh tr
i: TS Nguyi, Vin trng Vii, Trung
i Vit c ting dt tng kin
thu kin thun lc
hi
i hc
i h i hc Khoa hc T
dng kin thc, k ng.
n Quc Gia Bidoup
ng. Xin co
U Nhim, Klong Lanh tng p
nhi
l o, ch huy Vii, Trung
i Vit Nga, c ng nghip c bit l ThS. Phm Mai Phng
p b thm thc vn Quc
Gia Bidoup .
Cng ho mu kin tt
nhc tnh lut nghip.
12
Học viên
Lê Thị Lệ Quyên
MỤC LỤC
24
m kinh t - i 24
3.1.2.2. Sn xut kinh t i sng 26
3.1.2.3. H th h ti 27
3.1.2.4. Hin trng kinh t ni bt khu vu 27
u quc vt ch yu VQG Bidoup - 28
3.2.1. Thm thc vt i 1000m 31
3.2.2. Thm thc vt cao 1000m - 2000m 33
3.2.3. Thm thc vt 35
im cc vt ch yu VQG
Bidoup 36
3.3.1. Rng 36
3.3.2. R 40
3.3.3. R 42
3.3.4. Rng hng, tre na 45
3.3.5. Rng b ng mnh 46
3.3.6. Thm thc vt tre na 47
3.3.7. Trng c 48
3.3.8. Rng tr 48
p 48
i quan h ph thuc bn cht ca quc vt v
48
48
3.4.2. Th ng 52
u 57
3.4.4. H thc vt 63
n thc vt 63
a mt s h thc vt 64
3.4ng v u t c vt 65
nhng yu t n r
DANH MỤC HÌNH VẼ
1: Bn quy hoch VQG Bidoup 21
thm thc vt VQG Bidoup 29
: Bi u thm thc vt VQG Bidoup 30
h 3.4: Bi u thm thc vt i 1000m 32
: Bi u thm thc vt cao 1.000m 2.000m 34
: Bi u thm thc vt 36
: Thm thc vt rn dc cao
1.500 1.600m 37
: Thm thc vt khu vn thoi cao 1.850m 39
: Thm thc v 40
: Rng h cao 1.800-1.850m 41
: R 43
ng nhi nh ca VQG Bidoup 61
62
BẢNG CHÖ THÍCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
TT
Viết tắt
Viết đầy đủ
1
BVR
Bo v rng
2
1
MỞ ĐẦU
hc, thm thc v
u kin t ng th n quan
trng ca sinh quyn. Thc v u t t
trng ca lp v , cung ct
ling nhu cu sng cy, nhnh
nhn, thm thc vng cu
ng dng nh xung s dng hn vng thm thc vt, bo tn
ng sinh hng. S c
bio tn gen t
ng.
-
ng c
nigripes), Hylobates gabriellae), G Ursus
malayanus), Gu nga (Ursus thibetanus), a (Catopuma temminckii), Voi
(Elephas maximus), a (Cuon alpinus), Bos gaurus), ng
(Bubalus arnee), Naemorhedus sumatraensis), H (Panthera
tigris). VQG Bidoup - quc c
rng Vit Nam vi th
, , s
-
t i.
mn, thm thc vt VQG Bidoup -
m h m thc v
u kin t n quan
trng ca sinh quyu t t ng ca lp v
a nhi t ling nhu
cu sng ci y, nhu
n, thm thc vng cu ng dng nhm
xung s dng hn vng thm thc vt, bo tng sinh
hng.
Trong lch s n c
v ng thn thc khu h
thc vt bao g mt phm vi nh
t nhiu trong vc v thm thc
v
Theo J.Schmithusen (1959): Thm thc v p ph th
c phn h
ng (1970): Thm thc vn th thc vt ph
mt tm thm xanh [23].
4
Theo Trng s (1997): Thm thc v lp ph thc
vt m th lp ph thc vt b mt ct
[11].
2008): S a thm thc vng
d t ca m ln nh
ng t l u cao t 5m tr
t r ng; k: 0,3 0,6 r
0,6 r
1.1.2. Khái niệm sinh thái học
b i c i c
vt r
i h m mc thc cao
ng chu ca sinh vt/hong mt.
c l bii cc
lp vi qu m
r c lp, b bii cc lp vi
qut rc l thu
bii c thuc b kii) qut. V
d: Ch thut c
cng; hay m cnh tranh gi trong qun th thu
m qun th [13].
1.1.3. Quy luật tác động của các nhân tố sinh thái đến đời sống sinh vật
u v ng c i sng sinh
vn ra nh
1. Quy lung tng hp c ng c
i sng sinh vng thng hi
c li ct t h
Tht vy, ho ng sng ca thc v ng thi ph
thu t. M
t cht ch v
theo s i c
6
2. Theo E. Rubel (1935), m th hia
g mc gii h: m
lc l
t thic ng
i lng.
3. Theo V.Viliams, b sinh tn gi
th h hin t ng nhu cn
vng c h ting qum bo
tng sinh hu cn thiu nh
i m
hp nhm gic cm bo s
trin c
Bo tng sinh hc mi m v n th
n t c ti
ng t t s ng ht
ng tip c.
Bảo tồn tại chỗ In situ
c bo t
phc hn th n tu kin sng t
ng h c thu c tin
i khu vng va
c bo tng sinh h ng tin
y hong t
Bảo tồn chuyển chỗ Ex situ
c bo tn cng sinh hng
n cng sinh hc tn t
y hong t
8
1.1.5. Tài nguyên rừng và các đặc điểm cơ bản của tài nguyên rừng
Rn ca mi qu
quan tri si. R n kinh t
- chng. R
m bo chu chuy
Rt th tng hp phc ti quan h qua li gi
trong qun th, gin th trong qu thng nht gii
nh trong tng h
R nh, t phc hi
chng li nhng bi ng bi i v s ng sinh vt,
nhng kh t qu ca s tit qu
ca s chn lc t a tt c n ca rng.
R phc hi cao.
R c bit v t ch
tn ti vt chng th
thi ra khi h sung tt s cht t sinh
S vng c phc tp dn
ti s nh bn vng ca h ng.
R [13].
10
1.2. Tổng quan nghiên cứu sinh thái thảm thực vật trong và ngoài nƣớc
1.2.1. Nghiên cứu ở ngoài nước
c m cu v rng t c nhiu khoa hc
trn th gii tin ng cu nhm dng s khoa hc vl lun phc v
ch quo v kinh doanh rng.
Cu c rng l s sp xp t chc ni b ca phn sinh vt
trong h sinh rng m qua c m sinh k nhau th
ng sinh sng trong mt khong khng gian nht nh trong mt giai n
trin ca rng. Cu rng va kt qu va s th hin mi quan h
u tranh sinh tn v ng ln nhau gia phn trong h sinh
vi nhau vi m trng. Cu rng bao gm cu tr sinh cu
v c tui.
* Cơ sở sinh thái về cấu trúc rừng
th ca rng. Tuy phng c nhc m ch minh ha c
sp xp theo chiu thng ng ca g trong din tch hn.
Cusen (1953) khc phc bng v mt s gii k nhau v a li mt
tng v khg gian ba chiu.
P. W. Richards (1970) [20] ph bit t rng ma nhii hai
loi rng ma hn hp v rng ma n u t n gin. ng
theo gi rng ma thng nhiu tng (thn 3 tng, tr tng bi
v tng cy c). Trong rng ma nhit i, ng g ln, bi v l
tho cn nhiu leo nhiu thc vt s
hoc
Hin nay, nhiu h th loi thm thc vt rng da c
trng cu vdng sng, u th, kt cu h thc vt hoc ng sut thm
thc vt. Ngay t u th k 19, Humboldt v s dng dng sinh
trng ca u th v kiu trng sng ca ng biu th cho
thc vt. Phn ca Humboldt v Grinsebach c sinh
12
hc Mch (Warming, 1094; Raunkiaer, 1934) tip tc trin.
Raunkiaer (1934) n chia cy hnh thm thc vt
ng sng v ph sinh hc (ph sinh hc t l phn tr
trong qun dng sng k nhau). Tuy nh nhiu sinh hc cho
rn loi ph dng sng ca Raunkiaer km ng hn
dng sinh trng ca Humboldt v Grinsebach. Trong loi rng, da theo cu
vng sng ca thm thc vt, phng da v bn ng ca
thm thc vt c s dng nhiu nht.
Kraft (1884) ln u a ra h thng ph cp rng, ng phn
rng 5 cp da vo kh ng sinh trng, k thc cht lng
cy rng. p ca Kraft ph nh rng,
chu cp g, n gin v d dng nhng ch hp vi rng
thun u tui. Vic cp rng cho rng t hn nhit i
rng.
Loi II: Gm nhng rng non mi mc, cn phi tra dc t
Loi III: Gm tt c ng b nh tr
y g, tr mn ph, ci to.
Loi IV: Gm nhng r
hoi, c
m thc vt Nam Trung B
(1974), trong cu u kiu vi ch
phn thc v c v h thc v p
14
c h thc vt Bc Vit Nam - Nam Trung Hoa
600 - n tip.
Tru thm thc vt min Bc Vit
Nam du kiu khu
vc dc vt [15].
uyn Vng b thm thc vt
Bc Trung B cao so vi mc bin, c
th i i
800 - 1.500 m nhii m.
Li c
i thm thc vt Vip qun hi lp,
n h, 77 qun h c Nguy
ng (1994 - 1996).
Nguyn Hi Tuu mt s yu v
cn th thc vt tu rn: kiu
rng hn giao i; kiu rn giao t u
rt trn.
Lng s (1995) cho ru n s
Ti Hi ngh khoa hc v t ln th 2
Phan K Lng s t qu u v
ca VQG Bidoup t s khu vn trong vic bo tn
Vi t s khu vn
chng mt khu r yu
ng ln nht
2 vc t c hu h
t Pinus dalatensis t Pinus krempfii [10].
Nguyn Th Loan, Nguy i, Ph
(2010) vu bing ng VQG Bidoup
ra rng VQG Bidoup
ra Vit Nam
vu rng ngun ng thc
v nhiu m nh rng m