Nội dung ôn thi môn phương pháp dạy học phổ thông - Pdf 25

I. MỘT SỐ NGUYÊN TẮC CHUNG VỀ PPDH CÁC THUYẾT VÀ ĐỊNH LUẬT HÓA
HỌC CƠ BẢN TRONG CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG
Nguyên tc 1
 !"#$%&'()*+),-*'
&#,'./(*01,23)((0*-
*4
5678
9:/;<=>?5 @*$/457/AB$(C/"/
D/EF/*$@C/*GHH(0
9:/;=;;?IAA0-*!"B0J/-*
/E*D*/K,*1!*&H0L2M*4N
5 #*)O0(P*'H&-*0(
EHH(00,/*$@2*#@2QEF!0Q#@
2Q*)O'R/SC/*)OTC*)O
9:/;=;U?IAA0$(/-0/*$@*
(00@02*V
W
23#X$R*YZ
9:/;=[\?]A-*)4IAA0D*J;
/#/0^H(/E*$(/-0/Q#_23*`#_
23*4(002*#7*/*$'23*(0a#X$Yb
5 !"#$Y*@*$/4c!"
#,./(4-*0*)O8
50*)O*d/8
AVCR/SC/4*)O*d/'
AeEHH(04*)O*d/H&-**,C
A]1&/40a#@2Q'#_23*'$@b
Nguyên tc 2. ])(La&b/-@'#0-
*401*)f
*)f0*)_
*)f!"g0.HH(0*)O*)_

[
=
t!
\
2*0CQ[
=
(u*
;H4CQt!
\
&0.[
;h
.Y*)
.HH(04];!
\
\!
\
\
U
[!
\
[
U
[
;h
t!
;

Nguyờn tc 5.]%*#f!O&*n!
&23Y*-*#4X*Q$2#0
4&(v$(&2!*04!

để kiểm chứng giả thuyết của Đê-
mô-crit . Mãi đến cuối thế kỉ XIX,
đầu thế kỉ XX mới có các thí
nghiệm của Tom-xơn, Rơ-dơ-pho.
Hoạt động 2 : Thí nghiệm tìm ra
electron
GV giới thiệu thiết bị, hiện tợng xảy ra
trong thí nghiệm của Tom-xơn, rút ra
kết luận.
Nếu trên đờng đi của tia âm cực đặt
một chong chóng nhẹ, chong chóng
quay. Tia âm cực bị lệch về phía cực d-
HS quan sát hình 1.1 và 1.2 (SGK)
đã phóng to trên bảng.
- Sự phát hiện tia âm cực chứng tỏ
nguyên tử là có thật, nguyên tử có
cấu tạo phức tạp.
- Tính chất của tia âm cực:
+ Tia âm cực gồm các electron
mang điện tích âm chuyển động rất
ơng trong điện trờng.
GV: Tia âm cực là gì ? Tia âm cực đợc
hình thành trong những điều kiện nào?
Khối lợng và điện tích của electron ?
GV Trong nguyên tử, electron mang
điện tích âm. Nhng nguyên tử trung
hòa về điện, vậy phần mang điện dơng
đợc phân bố nh thế nào trong nguyên
tử?
nhanh.

Hoạt động 4: Tìm hiểu cấu tạo hạt
nhân
Proton là gì? Khối lợng và điện tích
của proton? Nơtron là gì? Khối lợng
và điện tích của nơtron?
GV Các thí nghiệm đã xác nhận
nguyên tử là có thật, có cấu tạo rất
phức tạp. Vậy kích thớc và khối lợng
của nguyên tử nh thế nào?
HS đọc SGK và nhận xét:
+ Hạt nhân cha phải là phần nhỏ
nhất của nguyên tử.
+ Hạt nhân gồm các proton và
nơtron.
+ Khối lợng và điện tích của proton
và nơtron (SGK).
- HS kết luận: hạt nhân đợc tạo nên
từ các hạt proton và nơtron
Hoạt động 5 : Tìm hiểu kích thớc và
khối lợng của nguyên tử
1. Kích thớc
GV giúp HS hình dung nguyên tử có
kích thớc rất nhỏ, nếu coi nguyên tử là
một khối cầu thì đờng kính ~10
-10
m.
Hạt nhân có kích thớc rất nhỏ so với
nguyên tử, đờng kính của hạt nhân ~
10
-5

bài tập về nhà cho HS.
HS giải các bài tập 1, 2, 3, 4 trong
SGK theo 4 nhóm. Mỗi nhóm cử
một đại diện lên chữa bài tập đã đợc
phân công. Các nhóm khác nhận xét
kết quả.
II. Các nguyên tắc chung về giảng dạy các nguyên tố - chất hoá học.
Khi giảng dạy các chất dù phân bố ở giai đoạn nào cũng phải đảm bảo các nguyên
tắc s phạm cơ bản sau:
1. Giảng dạy các bài về chất - nguyên tố hoá học ở bất kỳ giai đoạn nào cũng cần
phải sử dụng các phơng tiện trực quan, thí nghiệm hoá học để truyền thụ kiến thức.
Quá trình nhận thức của học sinh đợc thực hiện theo con đờng: từ trực quan sinh
động đến biểu tợng và hình thành khái niệm. Chỉ từ sự quan sát các chất thực, các
mẫu chất, các mô hình, thí nghiệm, tranh vẽ sinh động học sinh mới có thể biểu t-
ợng đúng đắn và hiểu đầy đủ về tính chất của các chất và quá trình biến đổi của
chúng. Các kiến thức đó mới đợc khắc sâu, nhớ lâu trong trí óc học sinh.
2. Khi nghiên cứu các chất phải đặt chúng trong mối liên hệ với các chất khác theo
sự biến đổi qua lại với nhau, không nên tách biệt chúng vì các chất chỉ thể hiện tính
chất của mình thông qua sự biến đổi, tơng tác với các chất khác. Các mối liên hệ đ-
ợc thể hiện trong bài giảng bao gồm:
- Nghiên cứu các đơn chất, có quan hệ với các hợp chất tơng ứng của nó:
Kim loại oxit bazơ bazơ
Hợp chất với Hiđrô phi kim oxit axit axit
- Liên hệ so sánh với các nguyên tố cùng nhóm, cùng chu kỳ.
VD: Nghiên cứu S so sánh với O
3. Khi nghiên của các biến đổi của chất ngoài việc dùng thí nghiệm hoá học để
minh hoạ cho các biến đổi cần vận dụng lý thuyết chủ đạo giải thích bản chất các
biến đổi để học sinh hiểu sâu sắc các kiến thức và thông qua đó để rèn luyện thao
tác t duy. Khi nghiên cứu tính chất các chất sau khi học lý thuyết chủ đạo luôn đặt
ra câu hỏi yêu cầu học sinh lý giải tại sau chúng lại có các tính chất đó? Qua giải

tinh , phiếu học tập
Tiết 2 : Dụng cụ và hoá chất điều chế clo trong PTN, đèn cồn, kẹp gỗ, hoặc thí
nghiệm mô phỏng điều chế clo trong phòng thí nghiệm .
Một số hình ảnh giới thiệu clo trong tự nhiên , ứng dụng của clo, mô hình điều
chế clo trong công nghiệp( thùng điện phân NaCl ) .
GV có thể giao cho HS tìm hiểu về các ứng dụng và tác hại của Clo , tuỳ theo điều
kiện , hoàn cảnh có thể giao cho HS làm một bài trình diễn đa phơng tiện , hoặc
một bài viết tìm hiểu về ứng dụng và tác hại của clo . GV hớng dẫn HS thật cụ thể ,
đối với bài trình diễn đa phơng tiện cần nêu yêu cầu
-Về nội dung phải trả lời các câu hỏi :
1.Clo có những ứng dụng gì ? các ứng dụng đó có liên quan gì đến tính
chất lý , hoá của clo ?
2.Tác hại của clo ? hợp chất của clo ?
-Hình thức : bài trình diễn đa phơng tiện , từ 5 đến 10 slide.
Có hình ảnh âm thanh minh hoạ .
-GV trợ giúp HS : hớng dẫn HS thiết lập các slide ( slide 1 : Tiêu đề , ngời thực
hiện ; slide 2 : Những nội dung chính của bài trình diễn ; slide 3 -4 : ứng dụng
của clo ; slide 5-6 : tác hại của clo ; slide cuối : kết luận .
GV có thể giao cho HS viết bài tìm hiểu ngắn gọn vào giấy A
4
, 1-2 trang hoặc tìm
các mẫu vật thể hiện các ứng dụng và tác hại của clo và hợp chất .
Các nhóm cử ngời trình bày và trả lời câu hỏi phát vấn của nhóm khác .
GV giao bài trớc tiết học 1 tuần , thu bài , kiểm tra , đánh giá , chọn nhóm có kết
quả tốt nhất trình bày trong giờ học .
III. Thiết kế các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập.
Clo là nguyên tố tiêu biểu và quan trọng nhất trong nhóm halogen. Những
hợp chất của clo rất quen thuộc với cuộc sống của chúng ta nh muối ăn NaCl , axit
clohiđric có trong dịch vị dạ dày , một số thuốc trừ sâu , phân bón hoá học , dợc

mạnh .
GV dẫn dắt cho HS hiểu trong một số phản ứng clo còn thể hiện tính khử nh sau :
-Clo có các số oxi hoá :
-1 0 +1 +3 +5 +7
(hợp chất ) đơn chất ( hợp chất )
Vì thế trong một số phản ứng số oxi hoá của clo có thể tăng lên , thể hiện tính khử
GV: Em đã biết clo có thể tác dụng với những hoá chất nào ?
HS đã học về các nguyên tố phi kim và clo ở lớp 9 nên có nhiều HS sẽ nêu đợc các
phản ứng hoá học của clo nh tác dụng với kim loại , hiđro , nớc , dung dịch kiềm
GV : Sau đây chúng ta sẽ cùng xem xét bản chất và vai trò của clo trong các phản
ứng hoá học đó .
GV làm thí nghiệm Na , Fe tác dụng với clo nh trong SGK
HS quan sát thí nghiệm , nêu hiện tợng , giải thích , viết các PTHH đã xảy ra theo
hớng dẫn đợc thiết kế nh sau :
Tên thí nghiệm Hiện tợng Giải thích , PTHH
Cl
2
+ Na
Cl
2
+ Fe
GV kiểm tra bài của HS , yêu cầu một HS lên bảng viết phơng trình phản ứng và
xác định bản chất của phản ứng , vai trò của clo trong phản ứng .
Các HS khác hoàn thành yêu cầu của GV vào vở . GV chữa bài của HS từ đó rút ra
nhận xét :
- Clo tác dụng mạnh với kim loại tạo thành muối clorua là hợp chất ion ,
phản ứng xảy ra nhanh , toả nhiều nhiệt kèm theo phát sáng .
- Các phản ứng đều là phản ứng oxi hoá khử , clo đóng vai trò chất oxi
hoá : Cl
2

2
O , trong phản ứng clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa,
vừa đóng vai trò chất khử , phản ứng hoá học của clo tác dụng với nớc thuộc loại
phản ứng tự oxi hoá -khử .
-Trong nớc clo có : Cl
2
( làm dd có màu vàng ) , HCl , HClO . HCl
+1
O( axit
hipoclorơ ) không bền , có tính oxi hoá mạnh , phân huỷ chất màu nên clo ẩm hay
dd clo có tính tẩy màu .
GV : Viết PTHH của Cl
2
tác dụng với NaOH , xác định bản chất của phản ứng , vai
trò của clo trong phản ứng .
HS tiến hành tơng tự nh trên và rút ra kết luận phản ứng của clo với dung dịch kiềm
cũng thuộc loại phản ứng tự oxi hoá , tự khử , clo vừa là chất oxi hoá vùa là chất
khử .
GV làm thí nghiệm cho dung dịch clo tác dụng với dung dịch KBr , KI . HS quan
sát thí nghiệm , nêu hiện tợng , giải thích , viết PTHH theo hớng dẫn :
Tên thí nghiệm Hiện tợng Giải thích
Cl
2
+KBr
Cl
2
+KI
GV kiểm tra bài viết của HS và yêu cầu 1 HS lên bảng viết PTHH xảy ra , xác định
bản chất của phản ứng , vai trò của clo trong phản ứng và rút ra kết luận nh SGK .
GV : Clo còn oxi hoá với nhiều chất khử khác . Hãy hoàn thành các PTHH sau đây

H
6
, KF , KI , KOH .
B. Fe , O
2
, H
2
, H
2
O , NaOH. D. Na , Na
2
O , NaOH , NaBr , NaI

Sau khi HS hoàn thành bài tập củng cố , GV hớng dẫn HS rút ra kết luận :
-Clo là một phi kim hoạt động .
-Tính chất học đặc trng của clo là tính oxi hoá mạnh :
Cl
2
+ 2e 2Cl
-

clo oxi hoá nhiều đơn chất , hợp chất .
-Trong một số phản ứng hoá học clo còn thể hiện tính khử
GV giao cho HS bài tập về nhà : Viết các PTHH xảy ra , xác định vai trò của clo
trong các phản ứng hoá học ở bài tập số 2 .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status