THỰC HÀNH 1
I. Cài đặt phần mềm Packet Tracert
II. Sử dụng chương trình mô phỏng HyperTerminal
1. Chạy chương trình HyperTerminal (Start – All Program – Accessories – Communications –
HyperTerminal).
2. Đặt tên cho kết nối là KN1
3. Chỉ ra cổng COM trên máy tính được nối (cổng COM3):
4. Cài đặt thông số:
1
5. Nối đầu RJ-45 vào cổng console của router, đầu kia vào cổng COM đã chọn trên máy tính. Bật công
tắc nguồn cho router khởi động. Trên HyperTerminal sẽ xuất hiện giao diện của hệ điều hành Cisco
IOS từ router với dấu nhắc hệ thống.
III. Sử dụng phần mềm Packet Tracert
1. Sử dụng Cisco Packet Tracert để thiết kế các sơ đồ mạng mô phỏng
Topo 1:
Thông tin tạo kết nối giữa các thiết bị trong topo mạng thực hành topo1
Thiết bị Model Cổng trên thiết bị Nối đến (thiết bị, cổng)
R1 3640
Slot1-4 Ethernet
Slot2-4 Serial
E0/0 R2, E0
S1/0 R3, S0
R2 2501 E0 R1, E0/0
R3 2501 S0 R1, S1/0
Yêu cầu: Vẽ sơ đồ các thiết bị mạng trong topo 1, chú thích đầy đủ tên thiết bị và cổng sử dụng.
……………………………………………………………………………………………………………
Topo 2:
Thông tin kết nối cho topo mạng thực hành topo2
Thiết bị Model Cổng trên thiết bị Nối đến (thiết bị, cổng)
Router 2620 Fa 0/0 Switch, Fa 0/26
Switch 1912 Fa 0/26
S2/0
SW 1, F0/1
Router 1, S2/0
Router 5 Router-PT F0/0
S2/0
S3/0
SW 2, F0/1
Router 1, S3/0
Cloud1 (Frame Relay), S0
Router 6 Router-PT F0/0
S2/0
PC2, E0
Cloud1 (Frame Relay), S1
SW1 Switch-PT F0/1
E1/1
Router 4, F0/0
PC1, E0
SW2 Switch-PT Fast Ethernet 0/1 Router 5, E0
PC1 PC-PT E0 SW1, E1/1
PC2 PC-PT E0 Router 6, F0/0
Yêu cầu: Vẽ sơ đồ các thiết bị mạng trong topo 3, chú thích đầy đủ tên thiết bị và cổng sử dụng.
.............................................................................................................................................................................
2. Thực hành một số lệnh cơ bản trên các thiết bị
Thông tin cấu hình địa chỉ cho các cổng trên các Router trong topo1
Giao tiếp \ Router Router 1 Router 2 Router 3
Ethernet 0/0 hay 0 18.2.1.1
255.255.255.0
18.2.1.2
255.255.255.0
Serial 1/0 hay 0 162.15.10.1
router (config-line) # password (line con)
router (config-line) # login
- Đặt mật khẩu enable: không mã hoá
router(config)# enable password userpass
- Đặt mật khẩu enable: có mã hoá
router(config)# enable secret userpass
router(config)# service password-encryption (mã hoá yếu)
- Mật khẩu đường telnet (vty)
(config)# line vty 0 4
(config-line)# password userpass
(config-line)# login
Phải kèm theo mật khẩu line con.
Thêm no trước lệnh để chấm dứt lệnh
Cổng kết nối
Cùng thiết bị: cáp chéo
Router – router : S
Router – switch: E
Switch –PC: E (cáp thẳng)
Switch – switch: E (cáp chéo)
Cáp DCE: truyền xung nhịp
4
Dây đỏ(chưa kết nối) - > cam(đang truyền) -> xanh(đã kết nối)
Switch –PC: dây xanh (cùng địa chỉ MAC)
Router – switch : dây đỏ (router dùng địa chỉ IP)
Fast ethernet: chuẩn kết nối cho LAN
Cấu hình cho các cổng kết nối E,S
Thiết lập cho E: gọi cổng kết nối, thiết lập IP add,down->up.
Muốn cổng từ chế độ down -> up: no shutdown
Thiết lập địa chỉ IP :IP address
Fa 0/0 -> F 0/0