Thực trạng việc làm của người di cư tự do trong cơ sở sản xuất nhỏ trên địa bàn quận Hoàng Mai, Hà Nội - Pdf 25


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA XÃ HỘI HỌC
***********
THỰC TRẠNG VIỆC LÀM CỦA NGƯỜI DI CƯ TỰ DO
TRONG CƠ SỞ SẢN XUẤT NHỎ
TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI, HÀ NỘI LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC XÃ HỘI HỌC
MÃ SỐ: 60.31.30
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. PHẠM VĂN QUYẾT
HỌC VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN ĐỨC TUYẾN
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2006 Nguyễn Đức Tuyến MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU 1
I - LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
II - ĐỐI TƢỢNG, KHÁCH THỂ VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 5
III - MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 6
IV- PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 6
1. Phƣơng pháp thu thập thông tin 6
2. Phƣơng pháp chọn mẫu 8
V- GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 9
VI- SƠ ĐỒ LÝ THUYẾT 10
PHẦN NỘI DUNG CHÍNH 11
CHƢƠNG I. QUAN ĐIỂM LÝ THUYẾT
VỀ VẤN ĐỀ VIỆC LÀM CỦA NGƢỜI DI CƢ TỰ DO 11
1.1. Tổng quan các vấn đề nghiên cứu 11
1.2. Hệ khái niệm công cụ 18
1.2.1. Khái niệm Việc làm 18
1.2.2. Khái niệm Di cư 19

2.11. Tiền tiết kiệm 85
CHƢƠNG 3. CÁC MỐI QUAN HỆ XÃ HỘI CỦA NGƢỜI LAO
ĐỘNG DI CƢ 89
3.1. Quan hệ giữa chủ và ngƣời lao động 90
3.2. Quan hệ giữa những ngƣời lao động trong nơi làm việc 95
3.3. Các mối quan hệ khác của ngƣời lao động di cƣ 97
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 100
Kết luận 100
Khuyến nghị 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO 104
PHỤ LỤC 1: Trích các bản phỏng vấn sâu 108/
PHỤ LỤC 2: Bảng hỏi 132
PHỤ LỤC 3: Kết quả điều tra định lượng 136

Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 1 -
PHN M U

I - Lí DO CHN TI
Sau hai mi nm k t khi ng tin hnh i mi, t nc ta ó thu
c nhng thnh qu ỏng khớch l:
Kinh t phỏt trin n nh v kộo di. Chỳng ta ó duy trỡ tc tng
trng nhanh liờn tc n nay t 20 nm [24,27], khụng nhng th, cũn tng
vi mc nhanh Tc tng bỡnh quõn hng nm trong 20 nm i mi t
6,8%, riờng thi k 1991-2002 t 7,5%[24,27] v c ỏnh giỏ l tc tng

s bin i rừ rt khu vc nụng thụn, t ú sn lng lng thc tng lờn
nhanh chúng.
Giai on sau cỏc chớnh sỏch tp trung vo phỏt trin cụng nghip, khuyn
khớch s thnh lp cỏc doanh nghip, to vic lm, thu hỳt ngun lao ng ang
d tha ca t nc.
Vi phỏt trin kinh t, tin hnh cụng nghip hoỏ thnh cụng, hin
i hoỏ t nc, gim mnh t l ngi nghốo v tng tớnh hiu qu ca nn
kinh t t nc, ng ta ó phỏt ng Chin lc phỏt trin kinh t - xó hi
2001-2010 vi mc ớch chuyn i c cu kinh t hp lý, lm cho T trng
trong GDP ca nụng nghip 16-17%, cụng nghip 40-41%, dch v 42-43%. T
l lao ng nụng nghip cũn 50%[34,160]
Nhng s bin ng trờn tỏc ng mnh m n i sng ngi dõn c
nc, ng thi lm bin i c cu cụng nghip/nụng nghip trong nn kinh t
nc ta. S tng lờn ca t l cụng nghip v gim xung ca nụng nghip trong
c cu kinh t quc dõn lm cho mt b phn dõn chỳng khụng cú vic lm
nụng thụn phi di c lao ng t khu vc nụng thụn sang ụ th. S vn ng
trờn thc ra khụng nm ngoi nhng lý lun ca cỏc nh xó hi hc, theo kt
lun ca mt nghiờn cu xó hi hc, Khi tin vn u t khu vc ụ th tr
thnh yu t quan trng to c hi vic lm tt hn, dũng di dõn s hng ch
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 3 -
yu vo khu vc ụ th, to ra sc ộp v dõn s v c s h tng khu vc ụ
th[15,5]. gim bt sc ộp ca mt dõn s quỏ cao, cỏc nh qun lý ụ th
s phi m rng thnh ph, ci to c s h tng v vỡ th S di c l nguyờn
nhõn chớnh ca s phỏt trin nhanh chúng ca nhiu thnh ph ngy nay Th
gii th ba [20,668].
Vit Nam cng khụng th trỏnh khi quy lut di c nụng thụn-thnh th v
s phỏt trin cỏc ụ th, vỡ th ng v nh nc ó luụn luụn cho ra i nhng

Quan h ca gii ch v ngi lao ng cú nhiu vn khỳc mc. Biu
hin d thy l gn õy cỏc v ỡnh cụng n ra ngy cng nhiu, tuy phn ln tp
trung vo cỏc khu vc kinh t u t nc ngoi, nhng cng cú n khong 1/4
l cỏc doanh nghip ngoi quc doanh: 560 v nh cng ti Vit Nam k t
thng ging nm 2004 n trung tun thỏng 6 nm 2006 trong s 560 v nh
cng, cỳ 409 v xy ra cc cng ty cỳ vn u t nc ngoi, 138 v cỏc
cụng ty ngoi quc doanh v 13 v ti cỏc doanh nghip nh nc[41]. Mt
trong nhng nguyờn nhõn gõy ra thc trng ny l do cỏc chớnh quyn cỏc cp
cha ỏnh giỏ ỳng mc tm quan trng ca khu vc kinh t ny, s hiu bit v
thnh qu úng gúp ca khu vc kinh t ny trong vic gii quyt vic lm cho
ngi lao ng gúp phn xoỏ úi gim nghốo cho ngi dõn cũn cha c thu
ỏo. Quan h gia ngi lao ng v ngi s dng lao ng cũn cha c
bỡnh ng v thiu s giỏm sỏt ca phỏp lut, m ngi thng b thit thũi l
ngi lao ng do h khụng cú hiu bit, kin thc phỏp lut v v th thp
kộm.
Ngi lao ng thng cú hng gii quyt vn ca h theo mt cỏch
tiờu cc bng cỏc hnh ng chng i ca h i vi gii ch, ỡnh cụng hoc
cỏc hỡnh thc phỏ hoi khỏc c tin hnh. Nu phỏt trin tỡnh trng ny thỡ
chin lc phỏt trin kinh t ca Vit Nam khú t c nhng kt qu mong
mun.
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 5 -
nhng vn trờn cú th c gii quyt mt cỏch thu ỏo, ng thi
cú th nõng cao c i sng ca ngi lao ng di c, gii quyt s cng
thng trong cỏc quan h ca h, chỳng ta cn phi hiu rừ c tỡnh trng vic
lm, lao ng ca ngi lao ng di c t do lm vic khu vc kinh t ny.
Vi nhng lý do nh vy, lun vn s c gng lm rừ thc trng vic lm
ca ngi lao ng di c lm vic trong cỏc c s sn xut nh thuc qun

Thi gian nghiờn cu: T thỏng 1 n thỏng 10 nm 2006
III - MC TIấU NGHIấN CU
ti c gng lm rừ nhng iu sau:
1. Kh nng tỡm kim vic lm v c trng vic lm ca ngi lao ng di
c t do trong cỏc c s sn xut nh (thi gian tỡm vic, ngi tr giỳp
tỡm vic, vic o to ngh, nhng khú khn xy ra trong quỏ trỡnh tỡm
vic)
2. Mc n nh ca vic lm v thi gian lm vic ca ngi lao ng di
c trong cỏc c s sn xut nh (vn hp ng lao ng, thi gian lm
vic trong ngy, tun, mc dch chuyn sang cỏc c s khỏc, cụng vic
khỏc ).
3. Tin cụng v cỏc phỳc li m ngi lao ng di c c hng (tin
lng, tin bo him xó hi, tin tr cp, tin bi dng tai nn )
4. Mi quan h xó hi ca ngi lao ng di c trong cỏc c s sn xut nh
(quan h ch th, quan h ca nhng ngi lao ng trong c s sn xut
vi nhau, quan h gia ngi lao ng di c vi nhng nhúm khỏc).
IV- PHNG PHP NGHIấN CU
Nghiờn cu s c tin hnh da trờn phng phỏp nghiờn cu c th sau:
LuËn v¨n cao häc x· héi häc NguyÔn §øc TuyÕn - 7 -
1. Phƣơng pháp thu thập thông tin
Phương pháp phân tích tài liệu
Sưu tầm, phân tích các kết quả nghiên cứu về tình trạng việc làm của người
lao động trong các cơ sở sản xuất nhỏ ở Hà Nội, các số liệu thống kê có liên
quan ở trên các sách đã in, báo cáo điều tra, báo chí và internet. Các số liệu thu
thập được có tác dụng so sánh các phân tích kết quả của những những nghiên
cứu khác với những kết quả nghiên cứu của luận văn.
Phương pháp điều tra bảng hỏi

s.
i vi cỏn b qun lý ca chớnh quyn a phng: ỏnh giỏ v vic chp
hnh quy nh phỏp lut ca nh nc, quan h gia ngi lao ng di c v
ngi ch s dng lao ng; vic n, , vn mụi trng, thc hin an ton lao
ng ca ngi lao ng di c lm cỏc c s ú.
Phng phỏp quan sỏt
Phng phỏp quan sỏt c tin hnh khi cỏc nghiờn cu viờn n iu tra
ti a bn nghiờn cu. Phng phỏp quan sỏt khụng quan trng bng cỏc
phng phỏp nghiờn cu khỏc, nhng nú rt cú hiu qu trong cỏc nghiờn cu
nhm phỏt hin bn cht ni ti ca hin tng, hoc mun tỡm hiu sõu v
nguyờn nhõn ca cỏc hnh ng, c cu, mi quan h hng ngy ca mt nhúm
ngi no ú [27,115], do vy, phng phỏp ny c tin hnh nhiu trong
khi tin hnh phng vn sõu ch thuờ lao ng v ngi lao ng di c ti ni
lm vic.
2. Phng phỏp chn mu
Chn mu cho iu tra bng hi
Lun vn tin hnh iu tra 210 bng hi ngi lao ng di c (110 nam;
100 n). Lng mu c da trờn s liu thng kờ qun Hong Mai cú 701 c
s sn xut [23,74], trong s ny 49,5% l c s cú t 1-9 ngi lm thuờ
[29,204] (d tớnh trung bỡnh mi c s cú 7 ngi), ng thi tr i s ngi lao
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 9 -
ng l ngi dõn ó c trỳ H Ni v s c s khụng sn xut, m ch dch
v, kinh doanh, vn phũng i din (cha cú s liu iu tra); do vy s mu
c chng t trờn 10%. Loi hỡnh cụng vic ca c s sn xut gm 8 loi, c
la chn da theo quan sỏt thc t thy xut hin ph bin qun Hong Mai.
a im iu tra c chn la theo hỡnh thc ngu nhiờn theo cm, ngha l
ngi iu tra chn ngu nhiờn mt c s sn xut nh ri phng vn tt c cỏc


VI- SƠ ĐỒ LÝ THUYẾT Thực trạng việc làm
của người di cư trong
các cơ sở sản xuất
vừa và nhỏ


lợi

Khả
năng
thay
đổi
việc
làm

Môi
trườn
g lao
động
và tai
nạn


Đặc
điểm
việc
làm
LuËn v¨n cao häc x· héi häc NguyÔn §øc TuyÕn - 11 -

PHẦN NỘI DUNG CHÍNH

loi hỡnh kinh t ny.
Kinh t t nhõn Vit Nam sau hai thp k i mi : Thc trng v
nhng vn ca inh Th Thm (ch biờn)[11]. Sỏch l tp hp nhiu nhng
phõn tớch, ỏnh giỏ, kin gii v nhng gii phỏp c ỳc kt trong nhng cụng
trỡnh, bi vit ca cỏc nh nghiờn cu v nhng vn lý lun, thc tin phỏt
trin, nhng hn ch cng nh trin vng phỏt trin ca khu vc kinh t t nhõn.
Sỏch ch yu bn v nhng vn v chớnh sỏch, s ra i v phỏt trin
ca khu vc kinh t t nhõn Vit Nam; nhng thnh tu ó t c trong thi
gian qua, nht l trong 20 nm i mi. Sỏch a ra cỏc vn lý lun v s
dch chuyn ca khu vc kinh t ny trong cỏc giai on lch s v trong bi
cnh hin nay khi Vit Nam ho nhp vi nn kinh t quc t.
c bit, sỏch cú bi vit ca tỏc gi Trn Thanh Mai v Doanh nghip
va v nh Vit Nam: vn v gii phỏp. Bi vit cú cp n nh ngha
doanh nghip va v nh, nhng u th ca nú trong bi cnh kinh t Vit Nam
hin nay, vai trũ ca cỏc doanh nghip trong vic tng trng kinh t quc dõn,
thc trng cỏc doanh nghip nh cỏc vựng thnh ph v nụng thụn; ng thi
sỏch cũn vch ra cỏc gii phỏp nhm h tr cho cỏc doanh nghip ny trong giai
on sp ti ca t nc.
Tuy nhiờn, cng nh quyn sỏch trờn, cỏc tỏc gi i sõu vo vn lý lun
v lý thuyt v nhu cu cn thit ca cỏc doanh nghip t nhõn trong tm v mụ;
khụng i sõu vo cỏc quan h vi mụ tn ti trong khu vc kinh t va v nh.
iu tra di c Vit Nam nm 2004: Nhng kt qu ch yu [10]. Sỏch l
kt qu cuc iu tra v di c ca Vit Nam nm 2004. Cuc iu tra c tin
hnh 11 tnh/thnh ph, c xp i din cho 5 vựng di c ln ca c nc.
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 13 -
Cỏc s liu a ra mc ớch l nhm tng s hiu bit v cỏc lnh vc: quỏ
trỡnh di c; cỏc yu t kinh t, xó hi, nhõn khu thun li cho di c; kt qu di

không đi sâu nghiên cứu những khách thể nhỏ và đối tượng cụ thể.
Dịch vụ giúp việc gia đình và tác động của nó tới gia đình (Nghiên cứu
trường hợp ở phương Kim Liên, quận Đống Đa, Hà Nội), Luận văn Thạc sĩ
của Lê Việt Nga [22]. Xuất phát từ tình hình kinh tế xã hội hiện nay, tác giả thấy
cần thiết phải nghiên cứu vấn đề trẻ em di cư giúp việc gia đình. Mục tiêu
nghiên cứu là: làm rõ thực trạng của giúp việc gia đình và những ảnh hưởng của
nó đến gia đình và thành viên gia đình người chủ; nghiên cứu mối quan hệ giữa
người chủ nhà và trẻ em di cư giúp việc và hoạt động của các trung tâm giới
thiệu việc làm Từ những thông tin thu nhập được, tác giả đưa gia những kết luận
và đề xuất những thay đổi cần thiết đối với dịch vụ giúp việc.
Sau khi đưa ra những nghiên cứu, phân tích tác giả đã đưa ra nhiều kết
luận, trong đó có những kết luận đáng chú ý sau:
Dịch vụ gia đình làm giảm bớt gánh nặng công việc nhà cho phụ nữ thành
thị, cung cấp lao động thay thế trong lĩnh vực tái sản xuất sức lao động gia đình;
tạo việc làm và tăng thu nhập cho phụ nữ, trẻ em nông thôn; duy trì sự gần gũi
giữa các thành viên người chủ nhà.
Dịch vụ giúp việc gia đình vẫn chưa được nhà nước quan tâm đúng mức,
thiếu sự quản lý chặt chẽ. Cơ sở pháp lý chưa theo kịp với sự phát triển của bản
thân dịch vụ. Nhiều sai sót và mâu thuẫn xuất hiện trong hợp đồng lao động.
Nhu cầu người giúp việc gia tăng về số lượng và chất lượng, tuy nhiên
nguồn cung ứng lao động không đáp ứng kịp về phương diện pháp lý và chất
lượng nguồn lao động.
Hoạt động cung cầu lao động mang tính tự phát. Hợp đồng lao động không
được không được soạn thảo đúng với quy định chung. Các hợp đồng miệng
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 15 -
khụng to ra mi quan h chuyờn nghip ca c ngi lao ng v ngi s
dng lao ng.

nghiờn cu ca lun vn, nhng lun vn cng thu c nhiu gi ý ỏng giỏ
cho nhng chỳ ý v phõn tớch ca mỡnh.
To vic lm tt bng cỏc chớnh sỏch phỏt trin doanh nghip nh ca
Phm Th Thu Hng [14]. Cun sỏch tp trung phõn tớch tỡnh hỡnh vic lm giai
on u nhng nm 2000 cỏc doanh nghip va v nh nc ta, ỏnh giỏ
cỏc chớnh sỏch, mụi trng phỏp lut hin hnh, trờn c s ú xut mt s
gii phỏp nhm ci thin vn lao ng, vic lm trong khu vc doanh nghip
va v nh.
Qua nhng lý lun, phõn tớch, ỏnh giỏ, tỏc gi ó i n mt s kt lun
ỏng quan tõm sau:
Doanh nghip va v nh c cụng nhn sau nm 1986 nhng nú ó phỏt
trin vi mt tc rt nhanh c v s lng v cht lng. S phỏt trin ny l
kt qu ca vic ra i mt lot cỏc chớnh sỏch, lut phỏp khuyn khớch phỏt
trin khu vc kinh t t nhõn, trong ú cỏc doanh nghip quy mụ va v nh
chim i a s.
Trung bỡnh mi doanh nghip va nh nh mi c thnh lp to ra
khong 20 lao ng, iu ny cho thy vic lm cho ngi lao ng c to ra
nhm ỏp ng nhu cu ca th trng ch khụng phi l kt qu ca nhng
chin lc phỏt trin nhm gii quyt vn d tha lao ng.
Thu nhp ca ngi lm trong cỏc doanh nghip va v nh khụng kộm
nhiu so vi lm trong cỏc doanh nghip ln, nhng vn m bo ngh
nghip, an ton lao ng, v sinh mụi trng cng nh gi lm vic ti cỏc
doanh nghip nh thng mc kộm hn so vi cỏc doanh nghip ln.
Cỏc bc xõy dng chớnh sỏch phỏp lut cha thc s quan tõm n cỏc
doanh nghip cú quy mụ va v nh, thm chớ tiờu chớ xỏc nh doanh nghip
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 17 -
va v nh khụng thng nht. Mt s chớnh sỏch c xõy dng nhm mc ớch

ỏng k nghiờn cu v vn doanh nghip va v nh, ngh nghip trong khu
vc nh v th nhõn nhng hu nh l nghiờn cu v mt lut phỏp, chớnh
sỏch, a ra nhng phng hng phỏt trin mt cỏch lý thuyt. Mt s quyn
khỏc thỡ hu nh l a cỏc s liu thng kờ trờn bỡnh din khu vc ln, chỳng
cú tỏc dng ch phng hng phỏt trin ca thnh phn kinh t l doanh nghip
t nhõn nhng cha i sõu vo quan h gia ch v th, v nhng tr ngi v
thun li ca ngi lao ng, v nhu cu thuờ lao ng v s cung cp lao
ng
Mt s ti liu nghiờn cu vn di dõn, ngi di c nhng ch yu chỳng
núi v nhng chớnh sỏch di c ca quc gia, nghiờn cu nhng lung di c ln
v mt s sỏch cung cp nhng s liu v mụ v di c nhng cha cú ti
no nghiờn cu vn vic lm ca ngi lao ng di c n lm vic trong cỏc
c s sn xut nh; m õy l khu vc kinh t khỏ quan trng, ú cũn cú nhiu
vn cũn b ng v lut phỏp, v cỏc chớnh sỏch cng nh s hiu bit cũn hn
ch, ng thi l ni tp trung nhiu ngi di c t do - nhúm c coi l yu
th trờn th trng lao ng hin nay. T nhng lý do ú, lun vn hy vng gúp
phn lm sỏng t iu kin vic lm ca nhúm khỏch th d b tn thng ny,
giỳp nhng nh hoch nh lut phỏp v phỏt trin xó hi cú nhng chớnh sỏch,
tr giỳp phự hp nõng cao i sng, iu kin lao ng ca nhúm yu th
ny.
1.2. H khỏi nim cụng c
1.2.1. Khỏi nim Vic lm
Vic lm, theo t in ting Vit thỡ Vic lm l danh t, 1. Cụng vic,
ngh nghip thng ngy sinh sng: S mt vic lm. cha cú vic lm. vic
lm n nh. 2. iu thc hin c th, trỏi vi li núi. [37,1815]
Luận văn cao học xã hội học Nguyễn Đức Tuyến - 19 -
Mt t d nhm ln vi Vic lm l Lm vic. Lm vic l ng t 1. hot

lm vi t cỏch l v trớ v tng ng vi nú l v th, vai trũ trong cu trỳc lao
ng xó hi [18,271]
Lun vn cng xem xột vic lm cng tng t nh quan im ca cỏc
nh xó hi hc kinh t, nhng tp trung chỳ ý vo tm c vi mụ: xem xột vic
lm vi t cỏch l mt v trớ tng ng vi nú l v th, vai trũ trong mt khu
vc kinh t c th, ú l trong khu vc doanh nghip nh.
1.2.2. Khỏi nim Di c
S di c c nhiu tỏc gi nh ngha tng t nhau:
Theo i t in Ting Vit, di c l 1) di, chuyn n ni khỏc sinh
sng; 2) (hin tng) di chuyn i li theo chu k v theo tuyn n nh ca mt
b phn hay ton th mt qun th ng vt [37,533].
Theo cỏc nh nhõn khu hc, s di c nh s di chuyn ca con ngi n
v i khi mt vựng lónh th c th [20,669].
Theo quan im xó hi hc, thỡ nhp c (migration) cú ý ch s di chuyn
tng i thng xuyờn ca dõn chỳng nhm mc ớch thay i ch nh c ca
mỡnh. S nhp c thng núi lờn mt s di chuyn qua mt khong cỏch khỏ xa,
ch khụng phi t u ny sang u kia ca mt thnh ph [28,682].
Khỏi nim Di c cng gn ging vi khỏi nim di dõn di chuyn dõn c
khi mt ranh gii hnh chớnh no ú n ni nh sn theo nhng mc ớch
nht nh [37,533].
Theo tỏc gi Trn Hng Võn, thut ng nhp c, di c, di dõn, di trỳ, di
chuyn, chuyn c l nhng cỏch hiu khỏc nhau v bn cht ca s di c, do
vy, chỳng ch l mt khỏi nim cú nhiu tờn gi; v tỏc gi s dng thut ng di
c : ch chung cho s xut c khi ni c v s nhp c vo ni mi v
nh vy nú c hiu nh l mt quỏ trỡnh xut c - nhp c, bi xut c bao
gi cng gn kt vi nhp c: xut c t õu v nhp c vo õu [35,32].
LuËn v¨n cao häc x· héi häc NguyÔn §øc TuyÕn - 21 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status