Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn vật lý - Pdf 25

Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
DAO NG C
I/ DAO NG IU HềA.
CHUYấN 1: LI , VN TC , GIA TC.
Cõu 1 (C 2012): Khi núi v mt vt ang dao ng iu hũa, phỏt biu no sau õy ỳng?
A.Vect gia tc ca vt i chiu khi vt cú li cc i.
B.Vect vn tc v vect gia tc ca vt cựng chiu nhau khi vt chuyn ng v phớa VTCB
C.Vect gia tc ca vt luụn hng ra xa VTCB.
D.Vect vn tc v vect gia tc ca vt cựng chiu nhau khi vt chuyn ng ra xa VTCB.
Cõu 2(C 2008): Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox vi phng trỡnh x = Asint. Nu chn gc to O ti v
trớ cõn bng ca vt thỡ gc thi gian t = 0 l lỳc vt
A. v trớ li cc i thuc phn dng ca trc Ox. B. qua v trớ cõn bng O ngc chiu dng ca trc Ox.
C. v trớ li cc i thuc phn õm ca trc Ox. D. qua v trớ cõn bng O theo chiu dng ca trc Ox.
Cõu 3(H - 2009): Mt vt dao ng iu hũa cú phng trỡnh x = Acos(t + ). Gi v v a ln lt l vn tc v gia tc
ca vt. H thc ỳng l :
A.
2 2
2
4 2
v a
A+ =

. B.
2 2
2
2 2
v a
A+ =

C.
2 2

C. chu kỡ dao ng l 4s.
D. vn tc ca cht im ti v trớ cõn bng l 8 cm/s.
Cõu 8: Phng trỡnh dao ng ca mt vt dao ng iu hũa cú dng x= 8cos(2t +
2

) cm. Nhn xột no sau õy v dao
ng iu hũa trờn l sai?
A. Sau 0,5 giõy k t thi im ban vt li tr v v trớ cõn bng.
B. Lỳc t = 0, cht im i qua v trớ cõn bng theo chiu dng.
C. Trong 0,25 (s) u tiờn, cht im i c mt on ng 8 cm.
D. Tc ca vt sau
3
4
s k t lỳc bt u kho sỏt, tc ca vt bng khụng.
Câu 9: Một vật chuyển động theo phơng trình x= -sin(4
3

t
) ( đơn vị là cm và giây). Hãy tìm câu trả lời đúng trong
các câu sau đây:
A. Vật này không dao động điều hoà vì có biên độ âm
B. Vật này dao động điều hoà với biên độ 1cm và pha ban đầu là
6

C. Vật này dao động điều hoà với biên độ 1cm và pha ban đầu là
3
2

D. Vật này dao động với chu kì 0,5s và có pha ban đầu là
3


/6 rad D

/6 rad
Cõu 14: Mt vt dao ng iu hũa vi chu kỡ T = 3,14s. Xỏc nh pha dao ng ca vt khi nú qua v trớ x = 2cm vi vn
tc v = -0,04m/s.
A. 0 B.
4

rad C.
6

rad D.
3

rad
Câu 15:(C 2012): Mt vt dao ng iu hũa vi tn s gúc 5 rad/s. Khi vt i qua li 5cm thỡ nú cú tc l 25cm/s.
Biờn giao ng ca vt l
A.5,24cm. B.
5 2
cm C.
5 3
cm D. 10 cm
Cõu 16: Mt vt dao ng iu ho, khi vt cú li x
1
=4cm thỡ vn tc
1
40 3 /v cm s

=

cm/s
Cõu 20: Mt dao ng iu ho trờn qu o di 40 cm. Khi v trớ x = 10 cm vt cú vn tc 20.

3
cm/s. Chu kỡ dao
ng ca vt l:
A.0,1 s B. 1 s C. 5 s D. 0,5 s
Cõu 21: ng vi pha dao ng

/6 rad, gia tc ca mt vt dao ng iu ho cú giỏ tr a = -30 m/s
2
. Tn s dao ng l
5 Hz. Li v vn tc ca vt l:
A. x = 6 cm, v = 30.

3
cm/s B. x = 3 cm, v = 10.

3
cm/s
C. x = 6 cm, v = -30.

3
cm D. x = 3 cm, v = -10.

3
cm/s
2
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Cõu 22: Hai cht im dao ng iu hũa vi chu k

ang gim v cú giỏ tr 2cm. n thi im t = t
1
+ 0,25 (s) thỡ li ca vt l
A. -
cm32
B. -2cm C. -4cm D.
cm22
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hoà dc theo trục Ox. Phơng trình dao động là : x=5cos(
6
10

t
) (cm;s) . Tại
thời điểm t vật có li độ x=4cm thì tại thời điểm
't
= t + 0,1s vật sẽ có li độ là:
A.4cm B.3cm C 4cm D 3cm
Cõu 25: Mt vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 5cos(2t)cm. Nu ti mt thi im no ú vt ang cú li
x = 3cm v ang chuyn ng theo chiu dng thỡ sau ú 0,25 s vt cú li l
A. - 4cm. B. 4cm. C. -3cm. D. 0.
Câu 26: Một vật dao động theo phơng trình x= 5cos(
3

t

) + 1 (cm,s)
A.Vật dao động điều hoà với biên độ A= 5 cm và pha ban đầu là
3

=

A.
scm/20

B.
scm/10

C.
scm /40
D
scm /20

CHUYấN 2: THI GIAN V QUNG NG.
Cõu 1(C 2007): Mt vt nh dao ng iu hũa cú biờn A, chu kỡ dao ng T, thi im ban u t
o
= 0 vt ang
v trớ biờn. Quóng ng m vt i c t thi im ban u n thi im t = T/4 l
A.A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.
Cõu 2 (H 2008): Mt vt dao ng iu hũa cú chu kỡ l T. Nu chn gc thi gian t = 0 lỳc vt qua v trớ cõn bng, thỡ
trong na chu kỡ u tiờn, vn tc ca vt bng khụng thi im
A. t = T/6. B. t = T/4. C. t = T/8. D. t = T/2.
Cõu 3(C 2009): Khi núi v mt vt dao ng iu hũa cú biờn A v chu kỡ T, vi mc thi gian (t = 0) l lỳc vt v
trớ biờn, phỏt biu no sau õy l sai?
A. Sau thi gian T/8, vt i c quóng ng bng 0,5A. B. Sau thi gian T/2, vt i c quóng ng bng 2 A.
C. Sau thi gian T/4, vt i c quóng ng bng A. D. Sau thi gian T, vt i c quóng ng bng 4A.
3
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Cõu 4: Mt vt dao ng iu ho cú tn s 2Hz, biờn 4cm. mt thi im no ú vt chuyn ng theo chiu õm
qua v trớ cú li 2cm thỡ sau thi im ú 1/12 s vt chuyn ng theo
A. chiu õm qua v trớ cõn bng. B. chiu dng qua v trớ cú li -2cm.
C. chiu õm qua v trớ cú li


) <dm>. Thời gian vật đi quãng đờng S=5cm kể từ lúc bắt
đầu chuyển động là:
A.
4
1
s B.
2
1
s C.
6
1
s D.
12
1
s
Câu 10: Vật dao động điều hoà theo phơng trình x=5cos(10

t -
3

) <cm>. Thời gian vật đi quãng đờng S=12,5cm kể từ
lúc bắt đầu chuyển động là:
A.
15
1
s B.
15
2
s C.

+

) cm. Thời gian ngắn nhất
vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x=
3
cm là:
A. 2,4s B. 1,2s C. 5/6 s D. 5/12 s
Câu 14: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox.Phơng trình dao động là: x=5cos(8
t

-
3
2

) cm. Thời gian ngắn
nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x= 2,5cm là:
A. 3/8 s B.1/24 s C. 8/3 s D. Đáp án khác
4
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
* Một vật dao động điều hoà theo phơng trình của gia tốc là: a= -
2
sin(
22


t
)(cm/s
2
;s). Trả lời câu 15;16.
Câu 15: Xác định thời điểm vật qua vị trí có li độ x= 2

) <cm>. Vận tốc của vật sau khi đi quãng đờng s=2cm kể
từ khi bắt đầu chuyển động là:
A. -40cm/s B. 60cm/s C. -80cm/s D. Giá trị khác
Cõu 18(H 2010): Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi chu kỡ T v biờn 5 cm. Bit trong mt chu kỡ, khong thi
gian vt nh ca con lc cú ln gia tc khụng vt quỏ 100 cm/s
2
l T/3. Ly
2
=10. Tn s dao ng ca vt l
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Cõu 19(H 2013): Mt vt nh dao ng iu hũa vi biờn 4cm v chu kỡ 2s. Quóng ng vt i c trong 4s l:
A. 8 cm B. 16 cm C. 64 cm D.32 cm
Câu 20: Mt vt dao ng iu hũa, trong 1 phỳt thc hin c 30 dao ng ton phn. Quóng ng m vt di chuyn
trong 8s l 64cm. Biờn dao ng ca vt l
A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm
Cõu 21: Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh dao ng:






+=
3
4cos.5


tx
(x o bng cm, t o bng s). Quóng
ng vt i c sau 0,375s tớnh t thi im ban u bng bao nhiờu?

(m/s
2
). Thi im ban u vt cú vn tc
1,5m/s v ang chuyn ng chm dn. Hi vo thi im no sau õy vt cú gia tc bng 15

(m/s
2
):
A. 0,10s; B. 0,05s; C. 0,15s; D. 0,20s
Cõu 25(C 2008): Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox, quanh v trớ cõn bng O vi biờn A v chu k T. Trong
khong thi gian T/4, quóng ng ln nht m vt cú th i c l
A. A. B. 3A/2. C. A3. D. A2 .
Cõu 26: Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh
2
os( )
3
x Ac t cm
T

= +
. Quóng ng ngn nht m vt i c trong
khong thi gian t = T/3 l 5 cm. Biờn dao ng l:
A.
30
7
cm B. 5cm C. 4cm D. 6cm.
5
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Cõu 27: Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh x = 4cos(4t + /3). Tớnh quóng ng ln nht m vt i c trong
khong thi gian t = 1/6 (s).

CHUYấN 3: NNG LNG.
Cõu 1(H 2007): Mt vt nh thc hin dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 10sin(4t + /2)(cm) vi t tớnh bng
giõy. ng nng ca vt ú bin thiờn vi chu kỡ bng
A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.
Cõu 2 (H 2008): C nng ca mt vt dao ng iu hũa
A. bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu k bng mt na chu k dao ng ca vt.
B. tng gp ụi khi biờn dao ng ca vt tng gp ụi.
C. bng ng nng ca vt khi vt ti v trớ cõn bng.
D. bin thiờn tun hon theo thi gian vi chu k bng chu k dao ng ca vt.
Cõu 3(C 2009): Khi núi v nng lng ca mt vt dao ng iu hũa, phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. C mi chu kỡ dao ng ca vt, cú bn thi im th nng bng ng nng.
B. Th nng ca vt t cc i khi vt v trớ cõn bng.
C. ng nng ca vt t cc i khi vt v trớ biờn.
D. Th nng v ng nng ca vt bin thiờn cựng tn s vi tn s ca li .
Cõu 4(C 2009): Mt ct dao ng iu hũa dc theo trc ta nm ngang Ox vi chu kỡ T, v trớ cõn bng v mc th
nng gc ta . Tớnh t lỳc vt cú li dng ln nht, thi im u tiờn m ng nng v th nng ca vt bng nhau
l
A. T/4. B. T/8. C. T/12. D. T/6.
Cõu 5(H - 2009): Mt vt dao ng iu hũa theo mt trc c nh (mc th nng v trớ cõn bng) thỡ
A. ng nng ca vt cc i khi gia tc ca vt cú ln cc i.
B. khi vt i t v trớ cõn bng ra biờn, vn tc v gia tc ca vt luụn cựng du.
C. khi v trớ cõn bng, th nng ca vt bng c nng.
D. th nng ca vt cc i khi vt v trớ biờn.
Cõu 6(H 2011): Khi núi v mt vt dao ng iu hũa, phỏt biu no sau õy sai?
A. C nng ca vt bin thiờn tun hon theo thi gian.
B. Vn tc ca vt bin thiờn iu hũa theo thi gian.
C. Lc kộo v tỏc dng lờn vt bin thiờn iu hũa theo thi gian.
D. ng nng ca vt bin thiờn tun hon theo thi gian.
Cõu 7(C 2012): Mt vt dao ng iu hũa vi biờn A v c nng W. Mc th nng ca vt v trớ cõn bng. Khi
vt i qua v trớ cú li 2A/3 thỡ ng nng ca vt l

là:
A. 5 B. 0,2 C. 24 D.
1
24
Cõu 13: Vt dao ng iu ho c mi phỳt thc hin c 120 dao ng. Khong thi gian gia hai ln liờn tip m ng
nng ca vt bng mt na c nng ca nú l
A. 2s B. 0,125s C. 1s D. 0,5s
Cõu 14(C 2008): Cht im cú khi lng m
1
= 50g dao ng iu hũa quanh v trớ cõn bng ca nú vi phng trỡnh
x
1
= cos(5t +
6

)cm. Cht im cú khi lng m
2
= 100g dao ng iu hũa quanh v trớ cõn bng ca nú vi phng
trỡnh x
2
= 5cos(t -
6

)cm. T s c nng trong quỏ trỡnh dao ng iu hũa ca cht im m
1
so vi cht im m
2
bng:
A.0,5. B.1. C. 0,2. D. 2
Cõu 15: mt dao ng c iu ho, khi li bng mt na biờn thỡ t s gia ng nng v c nng dao ng ca vt

t

cm.Vận tốc trung bình của chất
điểm trên đoạn từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 3cm là:
A. 360cm/s B. 120

cm/s C. 60

cm/s D. 40cm/s
7
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Câu 2: Một chất điển dao động dọc theo trục Ox. Phơng trình dao động là : x=4cos4
t

cm.Vận tốc trung bình của chất
điểm trong nửa chu kì đầu tiên là:
A. -32cm/s B. 8cm/s C. 16

cm/s C. - 64 cm/s
Cõu 3(H 2010): Mt cht im dao ng iu hũa vi chu kỡ T. Trong khong thi gian ngn nht khi i t v trớ biờn cú
li x = A n v trớ x =
2
A
, cht im cú tc trung bỡnh l
A.
6
.
A
T
B.

trong ú t tớnh bng giõy. Tỡm tc trung
bỡnh ca vt trong khong thi gian tớnh t lỳc bt u kho sỏt dao ng ( t = 0 ) n thi im vt i qua v trớ cõn bng
theo chiu dng ln th nht
A. 38,2 cm/s B. 42,9 cm/s C. 36 cm/s D. 25,8 cm/s
Cõu 6: Mt cht im dao ng iu ho trờn trc Ox cú vn tc bng 0 ti hai thi im liờn tip
1
1,75t s=
v
2
2,5t s
=
, tc
trung bỡnh trong khong thi gian ú l
16 /cm s
. To cht im ti thi im
0t =
l
A. -8 cm B. -4 cm C. 0 cm D. -3 cm
Cõu 7: Mt cht im ang dao ng vi phng trỡnh:
6 os10 ( )x c t cm

=
. Tớnh vn tc trung bỡnh ca cht im sau 1/4
chu kỡ tớnh t khi bt u dao ng v tc trung bỡnh sau nhiu chu k dao ng:
A. 2m/s v 0 B. -1,2m/s v 1,2m/s C. 2m/s v -1,2m/s D. 1,2m/s v 0
Cõu 8(H 2012): Mt cht im dao ng iu hũa vi chu kỡ T. Gi v
TB
l tc trung bỡnh ca cht im trong mt chu
kỡ, v l tc tc thi ca cht im. Trong mt chu kỡ, khong thi gian m
4

2
2sin(4


=
C.
cmtx )
2
2sin(4


+=
D.
cmtx )2/cos(4

=
8
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Cõu 3: Mt vt dao ng iu ho, khong thi gian gia hai ln liờn tip vt qua v trớ cõn bng l 0,5s; quóng ng vt
i c trong 2s l 32cm. Ti thi im t=1,5s vt qua li
2 3x cm=
theo chiu dng. Phng trỡnh dao ng ca vt
l:
A.
8 os( )
3
x c t cm


=


+t
) (cm) B. x= 20sin(
3

+t
) (cm)
C. x= 5sin(
3
4

+t
) (cm) D. x= 20sin(
3
2
2

+t
)(cm)
Câu 5: Vật dao động trên quỹ đạo dài 2cm, khi pha của dao động là
6

vật có vận tốc v=6,28cm/s. Chọn gốc thời gian lúc
vật có li độ cực đại âm. Phơng trình dao động của vật là:
A. x= 2sin(
2
4

+t
)(cm) B. x= sin(

+t
) (cm;s)
C. x=5
2
sin(
4
3
+t
) (cm;s) D. x=5
2
sin(
4
3
t
) (cm;s)
Cõu 7: Mt vt dao ng iu hũa vi tc ban u l 1m/s v gia tc l -10
3
m/s
2
. Khi i qua v trớ cõn bng thỡ vt
cú tc l 2m/s. Phng trỡnh dao ng ca vt l
A.
10cos(20 )
3
x t

=
cm. B.
20cos(10 )
6

12
2,2
12
x (cm)
- 4
+ 4
t (s)
-2
0
O
Wđ(J)
t(s)
0,015
0,02
1/6
Tài liệu ôn thi THPT 2015 Giáo viên: Đa Kim Vẻ
A. x = cos







45
2
ππ
t
cm B. x =
2





+
45
2
ππ
t
cm;
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn
phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều
âm với tốc độ là
340
cm/s. Lấy
π
= 3,14. Phương trình dao động của
chất điểm là
A.
).cm)(
3
t20cos(4x
π
+=
B.
).cm)(
3
t20cos(4x
π
−=

Câu 11: Một vật có khối lượng
400g
dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời
điểm
0t =
vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy
2
10
π

. Phương trình dao động của vật
là:
A.
)()6/cos(10 cmtx
ππ
+=
. B.
)()3/2cos(5 cmtx
ππ
+=
.
C.
)()3/cos(10 cmtx
ππ
−=
. D.
)()3/2cos(5 cmtx
ππ
−=
.

vo thi im:
A. 503/6 s. B. 12073/24s. C. 12073/12s. D. 503/3s
Cõu 7(H 2011): Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh
t
3
2
cos4x

=
(x tớnh bng cm; t tớnh bng s). K
t t = 0, cht im i qua v trớ cú li x = -2cm ln th 2011 ti thi im
A. 6030 s. B. 3016 s. C. 3015 s. D. 6031 s.
Cõu 8: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh
t
3
2
cos4x

=
(x tớnh bng cm; t tớnh bng s). K t t = 0, cht
im i qua v trớ cú li x = 2cm theo chiu õm ln th 2012 ti thi im
A. 6033,5 s. B. 3017,5 s. C. 3015,5 s. D. 6031 s.
Cõu 9: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 6cos(5t /3) (x tớnh bng cm, t tớnh bng s). K t lỳc
t = 0, cht im qua v trớ cỏch VTCB 3cm ln th 2014 ti thi im
A. 603,4 s. B. 107,5 s. C. 301,5 s. D. 201,4 s.
Cõu 10: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 3cos(4t /3) (x tớnh bng cm, t tớnh bng s). K t lỳc
t = 0, cht im qua v trớ cú ng nng bng vi th nng ln th 2015 ti thi im:
A. 12085/24 s. B. 12073/24s. C. 12085/48s. D. 2085/12s
II/ CON LC Lề XO.
CHUYấN 1: LI , VN TC , GIA TC.

A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
Cõu 4(H 2007): Mt con lc lũ xo gm vt cú khi lng m v lũ xo cú cng k, dao ng iu hũa. Nu tng
cng k lờn 2 ln v gim khi lng m i 8 ln thỡ tn s dao ng ca vt s
A. tng 2 ln. B. gim 2 ln. C. gim 4 ln. D. tng 4 ln.
Cõu 5: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca con
lc trong mt n v thi gian
A. tng
2
5
ln. B. tng
5
ln. C. gim
2
5
ln. D. gim
5
ln.
Cõu 6: Chn cõu tr li ỳng Mt vt khi lng m= 81 g treo vo mt lũ xo thng ng thỡ tn s dao ng iu ho ca
vt l 10 Hz. Treo thờm vo lũ xo vt cú khi lng m' = 19 g thỡ tn s dao ng ca h bng:
A. 9 Hz B. 11,1 Hz C. 8,1 Hz D. 12,4 Hz
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k mắc vào vật có khối lợng m thì hệ dao động với chu kì T= 0,9s. Nếu tăng
khối lợng của vật lên 4 lần và tăng độ cứng của lò xo lên 9 lần thì chu kì dao động của con lắc là:
A. T= 0,4 s B. T= 0,6 s C. T= 0,8 s D. T= 0,9 s
Cõu 8: 2 con lc lũ xo dao ng iu hũa. Chỳng cú cng ca cỏc lũ xo bng nhau, nhng khi lng cỏc vt hn kộm
nhau 90g. trong cựng 1 khong thi gian con lc 1 thc hin c 12 dao ng, con lc 2 thc hin c 15 dao ng. khi
lng cỏc vt ca 2 con lc l
11
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
A. 450g v 360g B. 270g v 180g C. 250g v 160g D. 210g v 120g
Câu 9: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cách vị trí cân bằng 4cm vận tốc của vật nặng bằng 0 và

3
m/s
2
. Biờn dao ng ca viờn bi l
A. 4 cm. B. 16cm. C. 4
3
cm. D. 10
3
cm.
Cõu 13(C 2009): Mt con lc lũ xo ( cng ca lũ xo l 50 N/m) dao ng iu hũa theo phng ngang. C sau 0,05 s
thỡ vt nng ca con lc li cỏch v trớ cõn bng mt khong nh c. Ly
2
= 10. Khi lng vt nng ca con lc bng
A. 250 g. B. 100 g C. 25 g. D. 50 g.
Cõu 14(C 2009): Mt con lc lũ xo ang dao ng iu hũa theo phng ngang vi biờn 2 cm. Vt nh ca con lc
cú khi lng 100 g, lũ xo cú cng 100 N/m. Khi vt nh cú vn tc 1010 cm/s thỡ gia tc ca nú cú ln l
A. 4 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 2 m/s
2
. D. 5 m/s
2
.
Cõu 15(H 2012): Mt con lc lũ xo gm lũ xo nh cú cng 100 N/m v vt nh khi lng m. Con lc dao ng
iu hũa theo phng ngang vi chu kỡ T. Bit thi im t vt cú li 5cm, thi im t + T/4 vt cú tc 50cm/s. Giỏ
tr ca m bng
A. 0,5 kg B. 1,2 kg C. 0,8 kg D. 1,0 kg
Cõu 16(C 2012): Con lc lũ xo gm mt vt nh cú khi lng 250g v lũ xo nh cú cng 100 N/m dao ng iu

. Biờn dao ng A ca con lc bng
A.
2 l
B.
3 l
C.
2l
D.
2 l
CHUYấN 2: LC N HI V LC KẫO V (LC HI PHC).
Cõu 1: Mt con lc lũ xo dao ng iu ho theo phng thng ng, lũ xo cú khi lng khụng ỏng k v cú cng
40N/m, vt nng cú khi lng 200g. Kộo vt t v trớ cõn bng hng xung di mt on 5 cm ri buụng nh cho vt
dao ng. Ly g = 10m/s
2
. Giỏ tr cc i, cc tiu ca lc n hi nhn giỏ tr no sau õy?
12
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
A. 4N; 2N B. 4N; 0N C. 2N; 0N D. 2N; 1,2 N
Cõu 2: Mt lũ xo nh cú cng k, mt u treo vo mt im c nh, u di treo vt nng 100g. Kộo vt nng xung
di theo phng thng ng ri buụng nh. Vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 5cos4t (cm), ly g =10m/s
2
.
Lc dựng kộo vt trc khi dao ng cú ln
A. 0,8N. B. 1,6N. C. 6,4N D. 3,2N
Câu 3: Con lắc lò xo dao động theo phơng ngang: Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N và gia tốc cực đại của vật là
2m/s
2
. Khối lợng vật nặng bằng:
A. 1kg B. 2kg C. 4kg D. Giá trị khác
Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng k= 100N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. độ giãn

= 10m/s
2
. t s ln lc n hi cc i v lc n hi cc tiu ca lũ xo khi dao ng l:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 3
Cõu 10: Mt con lc lũ xo treo thng ng khi cõn bng lũ xo gión 3 (cm). B qua mi lc cn. Kớch thớch cho vt dao
ng iu ho theo phng thng ng thỡ thy thi gian lũ xo b nộn trong mt chu kỡ l T/3( T l chu kỡ dao ng ca
vt). Biờn dao ng ca vt bng:
A. 6 (cm) B. 3(cm) C.
( )
cm23
D.
( )
2 3 cm
Cõu 11: Mt con lc lũ xo treo thng ng, khi vt v trớ cõn bng lũ xo gión 6 cm. Kớch thớch cho vt dao ng iu hũa thỡ
thy thi gian lũ xo gión trong mt chu kỡ l 2T/3 (T l chu kỡ dao ng ca vt). gión ln nht ca lũ xo trong quỏ trỡnh vt
dao ng l
A. 12 cm. B. 18cm C. 9 cm. D. 24 cm.
Cõu 12(H 2008): Mt con lc lũ xo treo thng ng. Kớch thớch cho con lc dao ng iu hũa theo phng thng
ng. Chu kỡ v biờn dao ng ca con lc ln lt l 0,4 s v 8 cm. Chn trc xx thng ng chiu dng hng
xung, gc ta ti v trớ cõn bng, gc thi gian t = 0 khi vt qua v trớ cõn bng theo chiu dng. Ly gia tc ri t do
g = 10 m/s
2
v
2
= 10. Thi gian ngn nht k t khi t = 0 n khi lc n hi ca lũ xo cú ln cc tiu l
A.
2
30
s
. B.

treo mt vt nng khi lng 500g. T v trớ cõn bng kộo vt xung di theo phng thng ng mt on 10cm ri
buụng cho vt dao ng iu hũa. Ly g = 10m/s
2
, khong thi gian m lũ xo b nộn mt chu k l
13
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
A.
3 2

s. B.
5 2

s. C.
15 2

s. D.
6 2

s.
Cõu 16(C 2013): Mt con lc lũ xo c treo thng ng ti ni cú gia tc trng trng g. Khi vt nh v trớ cõn
bng, lũ xo dón 4 cm. Kộo vt nh thng ng xung di n cỏch v trớ cõn bng 4
2
cm ri th nh (khụng vn tc
ban u) con lc dao ng iu hũa. Ly
2
= 10, g = 10m/s
2
. Trong mt chu kỡ, thi gian lũ xo khụng dón l
A. 0,05 s. B. 0,13 s. C. 0,20 s. D. 0,10 s.
Cõu 17(H 2013): Gi M, N, I l cỏc im trờn mt lũ xo nh, c treo thng ng im O c nh. Khi lũ xo cú

B. ln lc phc hi bng
2
ax
2A
m
mv
thỡ th nng nh hn ng nng 3 ln.
C. vt di v trớ cõn bng v ng nng bng ba ln th nng thỡ gión ca lũ xo l
o
+
mg
k
+
2
A
.
D. ln lc kộo v nh nht thỡ ln lc n hi bng 0,5mg
Cõu 22(H 2012): Mt vt nh cú khi lng 500 g dao ng iu hũa di tỏc dng ca mt lc kộo v cú biu thc
F = - 0,8cos 4t (N). Dao ng ca vt cú biờn l
A. 6 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 10 cm
Câu 23: Con lắc lò xo thẳng đứng,vật dao động điều hoà theo phơng trình x=4sin(
t

). Trong quá trình dao động của vật, tỉ
số giữa lực đàn hồi cực đại và lực phục hồi cực đại là 2. Ly
2
= 10; g=10 m/s
2
. Tần số dao động của vật là:
A. 1Hz B. 0,5 Hz C. 2,5 Hz D. 5Hz

0
= 30cm, ly g = 10m/s
2
. Chiu di nh nht v ln nht ca lũ xo trong quỏ trỡnh dao ng ln lt l
A. 28,5cm v 33cm. B. 31cm v 36cm. C. 30,5cm v 34,5cm. D. 32cm v 34cm.
Câu 7: Con lắc lò xo m=100g , chiều dài tự nhiên l
0
=20cm, treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dài 22,5cm.
Kích thích để con lắc dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng, ly g = 10m/s
2
. Thế năng của vật khi lò xo có chiều dài
24,5cm là:
A. 0.04J B. 0.02J C. 0.008J D. 0.08J
Câu 8: Mt con lắc lò xo treo thẳng đứng m=0.2kg; l
o
=30cm dao động điều hoà. Khi lò xo có chiều dài l=28cm thì vận tốc
bằng 0 và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn F=2N, ly g = 10m/s
2
. Năng lợng dao động của vật là:
A. 1.5J B. 0.08J C. 0.02J D. 0.1J
Cõu 9: Trong thang mỏy treo mt con lc lũ xo cú cng 25N/m, vt nng cú khi lng 400 g. Khi thang mỏy ng
yờn ta cho con lc dao ng iu ho, chiu di con lc thay i t 32cm n 48cm. Ti thi im m vt v trớ thp nht
thỡ cho thang mỏy i xung nhanh dn u vi gia tc a = g/10. Ly g =
2

= 10 m/s
2
. Biờn dao ng ca vt trong
trng hp ny l :
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.

s C.

2,0
s D.

3,0
s
Cõu 4: Con lc cú chu kỡ T = 0,4 s, dao ng vi biờn A = 5 cm. Quóng ng con lc i c trong 2 s l:
A. 4 cm B. 10 cm C. 50 cm D. 100 cm
Cõu 5: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi biờn 6cm v chu kỡ 1s. Ti t = 0, vt i qua v trớ cõn bng theo chiu
õm ca trc to . Tng quóng ng i c ca vt trong khong thi gian 2,375s k t thi im c chn lm gc
l:
A. 48,6cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42,67cm
Cõu 6(H 2012): Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng ngang vi c nng dao ng l 1 J v lc n hi
cc i l 10 N. Mc th nng ti v trớ cõn bng. Gi Q l u c nh ca lũ xo, khong thi gian ngn nht gia 2 ln liờn
tip Q chu tỏc dng lc kộo ca lũ xo cú ln
5 3
N l 0,1 s. Quóng ng ln nht m vt nh ca con lc i c
trong 0,4 s l
A. 40 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 115 cm.
15
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Cõu 7: Mt con lc lũ xo dao ng iu ho theo phng ngang vi nng lng dao ng l 20mJ v lc n hi cc i l
2N. I l im c nh ca lũ xo. Khong thi gian ngn nht t khi im I chu tỏc dng ca lc kộo n khi chu tỏc dng
ca lc nộn cú cựng ln 1N l 0,1s. Quóng ng ngn nht m vt i c trong 0,2s l:
A. 2cm B.
cm32
C.
cm32
D. 1cm

. Khi lc n hi lũ xo cú ln nh nht thỡ qu nng cỏch v trớ cõn bng mt on.
A. 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Câu 6: Con lắc lò xo có m= 0,4 kg ; k=160 N/m dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2cm thì vận
tốc của vật là 40cm/s. Năng lợng dao động của con lắc nhận giá trị nào sau đây:
A. 0,032J B. 0,64J C. 0,064 J D. 1,6J
Câu 7: Một con lắc lò xo m=1kg dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang. Khi vật có vận tốc v=10cm/s thì có thế năng
bằng 3 động năng. Năng lợng dao động của con lắc là:
A. 0.03J B. 0.0125J C.0.04J D. 0.02J
Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng, m = 100g. vị trí cân bằng , lò xo giãn 9cm. Cho con lắc dao động, động năng của
nó ở li độ 3cm là 0.04J. Lấy

2
=g= 10. Biên độ của dao động là:
A. 4cm B. 7cm C. 5cm D. 9cm
Câ 9: Một con lắc lò xo dao động theo phơng ngang. Vận tốc cực đại của vật là 96cm/s. Biết khi x=4
2
cm thì thế năng
bằng động năng. Chu kì của con lắc là:
A. 0.2s B. 0.32s C. 0.45s D. 0.52s
Câu 10:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lợng m=1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dới sao cho lò xo
giãn đoạn 6cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà với năng lợng là 0.05J. Lấy

2
= 10; g=10 m/s
2
. Biên độ dao động
của vật là:
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 5 cm
Cõu 11(C - 2010): Mt con lc lũ xo dao ng u hũa vi tn s
1

0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 6 cm B.
6 2
cm C. 12 cm D.
12 2
cm
Câu 15(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ
0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.
Câu 16(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo
phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy
2
10π =
. Khối lượng vật nhỏ bằng
A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.
Câu 17 (ĐH –2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân
bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A. 1/2. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 18 (ĐH –2013): Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là
0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy
2
10π =
. Tại li độ
3 2
cm, tỉ số động năng và thế năng là
A. 3 B. 4 C. 2 D.1
Câu 19: Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là 2A và
A và dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J
thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,05 J. Hỏi khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con lắc thứ hai là

cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động
của vật có dạng
A.
( ) ( )
x 6cos 10t / 4 cm= + π
B.
( ) ( )
x 6 2cos 10t / 4 cm= − π
C.
( ) ( )
x 6 2cos 10t / 4 cm
= +π
D.
( ) ( )
x 6cos 10t / 4 cm= − π
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s. Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ x =
2
2
cm
và vận tốc v =
./
5
2
scm
π
Phương trình dao động của con lắc lò xo có dạng như thế nào ?
A. x = cos









25
2

t
cm D. x = cos






+
45
2

t
cm;
Câu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn là 10cm, Lấy

2
= 10; g=10 m/s
2
.
Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng của vật . Nâng vật lên cách vị trí cân bằng 2
3


)cm D. x= 7,5cos(20t-
2

)cm
Câu 5: Cho con lắc lò xo dao ng theo phng thng ng. Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật, chiu dng
hng xung. Vật có thể dao động dọc theo trục Oy. Đa vật về vị trí mà lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động
không vận tốc ban đầu, cho vật dao động với
srad /10
=

. Ly g = 10 m/s
2
. Gốc thời gian lúc thả vật thì phơng trình dao
động của vật là:
A. x= 10sin(10t+
2

)cm B. x= 10sin(10t-
2

)cm C. x= 10sin(10t) cm D. Bài cho thiếu dữ liệu
Câu 6: Một con lắc lò xo m=100g ;k=10N/m dao động điều hoà theo phơng ngang, khi vật đi qua vị trí cân bằng nó có vận
tốc bằng 20cm/s. Chọn gốc toạ độ O ở VTCB gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dơng thì phơng trình dao động của
vật là:
A. x= 4cos(10t+
2

)cm B. x= 2cos(10t)cm C. x= 0,5cos(10t)cm D. x= 2cos(10t-
2

= 12N/m c ct thnh 2 lũ xo cú chiu di ln lt l 18cm v
27cm, sau ú ghộp chỳng song song vi nhau mt u c nh cũn u kia gn vt m = 100g thỡ chu k dao ng ca h l:
A. 5,5 (s) B. 0,28 (s) C. 2,55 (s) D. 55

(s)
Cõu 3: Treo qu nng m vo lũ xo th nht ,thỡ con lc tng ng dao ng vi chu kỡ l 0,24s.nu treo qu nng ú vo lũ
xo th hai ,thỡ con lc tng ng dao ng vi chu kỡ 0,32s .Nu mc song song hai lũ xo ri gn qu nng m thỡ con lc
tng ng dao ng vi chu kỡ
A. 0,192s B. 0,56s C. 0,4s D.0,08s
18
L1, k1
L2, k2
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
Câu 4: Cho hai lò xo có độ cứng là k
1
và k
2
. Khi hai lò xo ghép song song rồi mắc vật M= 2kg thì dao động với chu kì
T=
3
2
s. Khi hai lò xo ghép nối tiếp rồi mắc vật M= 2kg thì dao động với chu kì
2
3
'
T
T =
. Độ cứng của hai lò xo là :
A. 30 N/m; 60N/m B. 10N/m ; 20N/m C. 6N/m ; 12N/m D. Đáp án khác
Câu 5: Hai lò xo có độ cứng k

là:
A. 20 N/m B. 10 N/m C. 60 N/m D. 30 N/m
Câu 10: Cho một cơ hệ nh hình vẽ: k
1
= 60N/m; k
2
= 40N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo 1 bị nén đoạn 2cm. Lực đàn hồi
tác dụng vào vật khi vật có li độ x=1cm bằng:
A. 1N B. 2,2N C. 3,4N D. Đáp án khác
Cõu 11: Mt con lc lũ xo cú chiu di t nhiờn l l, cng k, vt nh khi lng m, cú chu kỡ 2s. Nu ct bt lũ xo i
20cm ri cho con lc dao ng iu hũa thỡ chu kỡ ca nú l (s). Hi nu ct bt lũ xo i 40cm ri cho con lc dao ng
iu hũa thỡ chu kỡ ca nú l bao nhiờu ?
A. 1 (s) B. 1,41 (s) C. 0,85 (s). D. 1,55 (s)
Câu 12: Cho một lò xo dài OA=l
0
=50cm, k
0
=2N/m. Treo lò xo thẳng đứng, u O cố định. Móc quả nặng m=100g vào điểm
C trên lò xo. Kớch thớch cho quả nặng dao động thỡ qu nng dao ng với chu kì 0,628s, chiều dài OC là:
A. 40cm B. 30cm C. 20cm D. 10 cm
Cõu 13: Con lc lũ xo dao ng iu ho theo phng ngang vi biờn A. ỳng lỳc lũ xo gión nhiu nht thỡ ngi ta
gi c nh im chớnh gia ca lũ xo khi ú con lc dao ng vi biờn A. T s A/A bng:
A.
2/2
B. ẵ C.
2/3
D. 1
Cõu 14: Con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng ngang vi biờn A. ỳng lỳc con lc qua v trớ cú ng nng bng
th nng v ang gión thỡ ngi ta c nh mt im chớnh gia ca lũ xo, kt qu lm con lc dao ng iu hũa vi biờn
A. Hóy lp t l gia biờn A v biờn A.

Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
C. Khi vt nng i qua v trớ cõn bng, thỡ trng lc tỏc dng lờn nú cõn bng vi lc cng ca dõy.
D. Vi dao ng nh thỡ dao ng ca con lc l dao ng iu hũa.
Cõu 4(C 2009): Ti ni cú gia tc trng trng g, mt con lc n dao ng iu hũa vi biờn gúc
0
. Bit khi lng
vt nh ca con lc l m, chiu di dõy treo l
l
, mc th nng v trớ cõn bng. C nng ca con lc l
A.
2
0
1
mg
2

l
. B.
2
0
mg l
C.
2
0
1
mg
4

l
. D.

1 2
1 2
TT
T T+
. B.
2 2
1 2
T T
. C.
1 2
1 2
TT
T T
D.
2 2
1 2
T T+
.
Cõu 6(C 2012): Hai con lc n dao ng iu hũa ti cựng mt v trớ trờn Trỏi t. Chiu di v chu kỡ dao ng ca
con lc n ln lt l
1
l
,
2
l
v T
1
, T
2
. Bit

2
1
2
=
l
l
Cõu 7(C 2007): Ti mt ni, chu kỡ dao ng iu ho ca mt con lc n l 2,0 s. Sau khi tng chiu di ca con lc
thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao ng iu ho ca nú l 2,2 s. Chiu di ban u ca con lc ny l
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
Cõu 8(H - 2009): Ti mt ni trờn mt t, mt con lc n dao ng iu hũa. Trong khong thi gian t, con lc thc
hin 60 dao ng ton phn; thay i chiu di con lc mt on 44 cm thỡ cng trong khong thi gian t y, nú thc hin
50 dao ng ton phn. Chiu di ban u ca con lc l
A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Cõu 9(H - 2009): Ti ni cú gia tc trng trng 9,8 m/s
2
, mt con lc n v mt con lc lũ xo nm ngang dao ng
iu hũa vi cựng tn s. Bit con lc n cú chiu di 49 cm v lũ xo cú cng 10 N/m. Khi lng vt nh ca con lc
lũ xo l
A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg
Cõu 10(C 2013): Hai con lc n cú chiu di ln lt l
1
l
v
2
l
, c treo trn mt cn phũng, dao ng iu
hũa vi chu kỡ tng ng l 2,0 s v 1,8 s. T s
2
1
l

= 2cm n li s
2
= 4cm l:
20
Ti liu ụn thi THPT 2015 Giỏo viờn: a Kim V
A.
s
120
1
B.
s
80
1
C.
s
100
1
D.
s
60
1
Câu 15: Con lắc đơn A(m=200g; l=0.5m) treo tại nơi có g= 10m/s
2
,khi dao động vạch ra 1 cung tròn có thể coi nh một
đoạn thẳng dài 4cm. Năng lợng dao động của con lắc A khi dao động là:
A. 0.0008J B. 0.08J C. 0.04J D. 8J
Câu 16: Một con lắc đơn ( m=200g; l=0.8m ) treo tại nơi có g= 10m/s
2
. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng góc


3

) ( rad) B.

= 0.04cos (
t

-
6

) ( rad)
C.

= 0.04cos (
t

+
6
5
) ( rad) C.

= 0.04cos (
t

+
6
7
) ( rad)
Câu 19: Một con lắc đơn có l= 20cm treo tại nơi có g= 9.8m/s
2

0
D. Không tính đợc
Câu 22: Hai con lắc đơn dao động tại cùng một nơi với chu kì lần lợt là 1,6s và 1,2s . Hai con lắc có cùng khối lợng và dao
ng cùng biên độ. Tỉ lệ năng lợng của hai con lc trờn là :
A. 0.5625 B. 1.778 C. 0.75 D. 1.333
Cõu 23: Mt con lc n cú khi lng 2,5kg v cú di 1,6m, dao ng iu hũa ni cú gia tc trng trng
g = 9,8m/s
2
. C nng dao ng ca con lc l 196mJ. Li gúc cc i ca dao ng cú giỏ tr bng
A. 0,01rad. B. 5,7
0
. C. 0,57rad. D. 7,5
0
.
Câu 24: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau. Quả nặng của chúng có
cùng khối lợng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l
1
= 2l
2
). Quan hệ về biên
độ góc của hai con lắc là
A.

1
= 2

2
. B.

1

-3
J. D. 4,8.10
-3
J.
Cõu 26(H 2010): Ti ni cú gia tc trng trng g, mt con lc n dao ng iu hũa vi biờn gúc
0
nh. Ly
mc th nng v trớ cõn bng. Khi con lc chuyn ng nhanh dn theo chiu dng n v trớ cú ng nng bng th nng
thỡ li gúc ca con lc bng
A.
0
/3 B.
0
/2 C. -
0
/2. D. -
0
/3
Cõu 27(H 2011): Mt con lc n ang dao ng iu hũa vi biờn gúc
0
ti ni cú gia tc trng trng l g. Bit
lc cng dõy ln nht bng 1,02 ln lc cng dõy nh nht. Giỏ tr ca
0
l
21
Tài liệu ôn thi THPT 2015 Giáo viên: Đa Kim Vẻ
A. 9,6
0
. B. 6,6
0

T
=
C.
21
.TTT =
D.
2
1
2 T
gT
T
π
=
Câu 30: Một con lắc có chiều dài l
0
, quả nặng có khối lượng m. Một đầu lò xo treo vào điểm cố định O, con lắc dao động
điều hoà với chu kì 2s. Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại I (OI= l
0
/2 ) sao cho đinh chặn một
bên của dây treo. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là:
A.T = 1,7 s B. T = 2 s C. T = 2,8 s D. T = 1,4 s
Câu 31(ĐH – 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ
góc 60
0
. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc
30

C. Chậm đi 800 phút D. Nhanh thêm 1800 phút
Câu 5(ĐH – 2013): Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong
mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu,
bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.10
24
kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10
-11
N.m
2
/kg
2
. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng
kinh độ nào nêu dưới đây?
A. Từ kinh độ 79
0
20’Đ đến kinh độ 79
0
20’T. B. Từ kinh độ 83
0
20’T đến kinh độ 83
0
20’Đ.
C. Từ kinh độ 85
0
20’Đ đến kinh độ 85
0
20’T. D. Từ kinh độ 81
0
20’T đến kinh độ 81
0

A.2,6 s B. 62 s C. 26 s D. 6,2 s
Câu 10: Tại một nơi trên mặt đất, ở nhiệt độ
C5,12
0
, một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh trung
bình là
( )
s485,6
. Coi đồng hồ đợc điều khiển bởi một con lắc đơn. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài:
( )
-1
ộĐ
5
10.2

=

. Tại vị trí nói trên, ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng giờ ?
A.
C5
0
B.
C5,22
0
C.
C20
0
D.
C5,5
0

+
=

2
Cõu 12: Mt con lc n c treo trn ca mt thang mỏy. Khi thang mỏy ng yờn, con lc dao ng iu ho vi chu
kỡ T. Khi thang mỏy i lờn thng ng, nhanh dn u vi gia tc cú ln bng mt na gia tc trng trng ti ni t
thang mỏy thỡ con lc dao ng iu ho vi chu kỡ T' bng
A.
2T
B.
2
T
C.
3
2T
D.
3
2T
Cõu 13: Mt con lc n c treo trong thang mỏy, dao ng iu hũa vi chu kỡ T khi thang mỏy ng yờn. Nu thang
mỏy i xung nhanh dn u vi gia tc
g
10
( g l gia tc ri t do) thỡ chu kỡ dao ng ca con lc l
A. T
11
10
B. T
10
9
C. T

A. 0 B. T C. 0,1 T D. Vô cùng lớn
Cõu 17: Mt con lc n ang dao ng iu ho trong mt thang mỏy ng yờn ti ni cú g = 9,8m/s
2
vi nng lng dao
ng l 150mJ, thỡ thang mỏy bt u chuyn ng nhanh dn u xung di vi gia tc 2,5m/s
2
. Bit rng ti thi im
thang mỏy bt u chuyn ng l lỳc con lc cú vn tc bng 0, con lc tip tc dao ng iu ho trong thang mỏy vi
nng lng
A. 141mJ B. 201mJ C. 83,8mJ D. 112mJ
Cõu 18(H 2011): Mt con lc n c treo vo trn mt thang mỏy. Khi thang mỏy chuyn ng thng ng i lờn
nhanh dn u vi gia tc cú ln a thỡ chu kỡ dao ng iu hũa ca con lc l 2,52 s. Khi thang mỏy chuyn ng thng
ng i lờn chm dn u vi gia tc cng cú ln a thỡ chu kỡ dao ng iu hũa ca con lc l 3,15 s. Khi thang mỏy
ng yờn thỡ chu kỡ dao ng iu hũa ca con lc l
A. 2,78 s. B. 2,96 s. D. 2,61 s. D. 2,84 s.
Cõu 19: Mt con lc n c treo ti trn ca 1 toa xe, khi xe chuyn ng u con lc dao ng vi chu k 1s, cho
g=10m/s
2
. Khi xe chuyn ng nhanh dn u theo phng ngang vi gia tc 3m/s
2
thỡ con lc dao ng vi chu k:
A. 0,9787s B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s
23
Tài liệu ôn thi THPT 2015 Giáo viên: Đa Kim Vẻ
Câu 20: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao động của
con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T
1
, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T
2
và khi xe

2
là:(lấy g = 10 m/s
2
)
A.T = 2,7 s B. T = 2,22 s C. T = 2,41 s D. T = 5,43 s
Câu 22(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích
q = +5.10
-6
C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường
có độ lớn E = 10
4
V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s
2
, π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q = 5,56.10
-7
C, được treo
vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40 m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000 V/m,tại nơi có g = 9,79 m/s
2
.
Con lắc ở vị trí cân bằng thì phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc xấp xỉ bằng:
A.α= 60
0
B. α= 10
0
C α= 20
0
D. α= 30
0

góc
.rad05,0
Lấy
2
s/m10g =
. Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật đạt
được trong quá trình dao động ngay sau đó là
A.
.s/cm74,44
B.
.s/cm37,22
C.
.s/cm72,40
D.
.s/cm36,20
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ
cường độ điện trường

E
có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E= 48 V/cm. Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ
dao động nhỏ của con lắc T= 2 s, tại nơi có g= 10 m/s
2
. Tích cho quả nặng điện tích q= -6.10
-5
C thì chu kỳ dao động của
nó bằng:
A. 1,6 s B. 2,5 s C. 2,33 s D. 1,72 s
Câu 28: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10
-4
C. Treo con lắc vào giữa


A. - 12,5 B. - 8 C. 12,5 D. 8
Câu 30: Một con lắc đơn gắn vào trần xe ôtô, ôtô đang chạy chậm dần đều với gia tốc 5m/s
2
đi lên dốc nghiêng góc 30
0
so
với phương nằm ngang thì dao động với chu kì 1,1s (g=10m/s
2
). Chu kì dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều
đi xuống mặt nghiêng nói trên
A. 1,21s B. 0,51s C. 0,8s D. 1,02s
24
Tài liệu ôn thi THPT 2015 Giáo viên: Đa Kim Vẻ
Câu 31: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang
là α = 30
o
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian
xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao
động của con lắc là
A. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s D. 2,809s
Câu 32: Một toa xe trượt trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 60
o
.
Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt
xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Hệ số ma sát là 0,1. Lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động

Câu 2(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc
vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 3(ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4(CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 5(ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 6(CĐ – 2012): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F
0
cosπft (với F
0
và f không đổi, t tính
bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. f. B. πf. C. 2πf. D. 0,5f.
Câu 7: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ
nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status