ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Võ Đại Trung
MỘT SỐ VẤN ĐỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH Ngành: Công nghệ thông tin
Mã số: 1.01.10 LUẬN VĂN THẠC SỸ
22
22
22
23
24
1. 25
25
29
29
30
33
34
35
44
44
44
45
46
50
50
50
50
51
51
71
2.3.3. Giao th 72
74
3.1. CÁC 74
106
109
111
112
112
112
112
112
115
117
118
119
120
120
122
123 4
123
124
124
124
5
GIẢI THÍCH MỘT SỐ THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT
Từ
C quan Hành chính
CQNN
C quan
nhà n
C quan nhà n
CSDL
C s d li
C s d li
DHCP
Dynamic Host
Configuration
Protocol
DLL
Dynamic Link
Library
Th vi liên k .
DNSSEC
DNS Security
EE
End Entity
ActiveX, Java Applet)
Firewall
T l
Giao d i t
HTTP
Hypertext
Transfer
Protocol
Giao th truy siêu vn b.
HTTPS
Hypertext
Transfer
Protocol
Secure
Giao th truy siêu vn bn qua m k n an
toàn. Khác v HTTP, nó m c TCP và b
sung thêm t mã hoá/ xác thc gi HTTP và
TCP.
IMAP
Internet
Mesaging
Access
Protocol
Giao th truy c truy thông i trên Internet
JSP
JavaServer
Pages
Java cho phép các
HTML, XML
trang web
-
Network News
Transfer
Protocol
Giao th g d c Internet, c s d ch
y trong vic và post các tin bài d Usenet
qua m. Ng và ng post tin bài cùng truy
nh vào máy ch hosting, c các bài báo này m
cách trc ti t m c b.
PGP
Pretty Good
Privacy
Là m
mã hóa d li.
PKC
Public Key
Certificate
dùng.
PKCS
Public Key
Certificate
Standards
Các chu ch ch khoá công khai
PKI
Public Key
Infrastructure
C s h t v m mã khoá công khai
QLHCNN
Qu lý
hành chính
8
TCP
Transmission
Control
Protocol
TCP/IP. Giao t
Telnet
Teletype
Network
G
Internet
LAN.
bityte.
TLS
Transport
Layer Security
Là m giao th b s bí mt gi các
d giao d i t v nh ng dùng c nó
khi máy khách và máy ch giao d v nhau, nó
dùng
9
MỞ ĐẦU
Ngày nay khi mà nhu c giao d trc tuy ngày m tng cao thì m
tr nên
M trong nh
phá
gi quy v này, c nghiên c xây d các h th b an
toàn thông tin cho các h th giao d i t trên c s quy hi hành c
pháp lu Vi Nam.
Song song v s ra r s c các gi pháp và công ngh b an
toàn thông tin nói chung và b an toàn truy tin trên m máy tính nói
riêng, lý thuy ph t tính toán, lý thuy m mã và an toàn thông tin
không ng c nghiên c phát tri và ngày m tr nên phong phú, hoàn
thi. y là c s khoa h quan tr và không th thi trong vi gi quy
các bài toán v b an toàn thông tin trong giao d i t.
Nêu lên các lo hình giao d i t c c quan Nhà n c quy
hi hành, giá thc tr v giao d i t trong các c quan Hành chính
Nhà n hi nay, xu xây d mô hình b an toàn thông tin
b các quy
chu k thu và quy c lu pháp Vi Nam.
Chương 4: Xây d h th th nghi, mô ph các ho giao d
i t c b trong c quan Hành chính.
Phụ lục: M s quy c Nhà n b cho vic xây d và tri
khai các h th giao d i t: Nêu v t c s pháp lý ph v xây d và
tri khai các h th giao d i t t Vi Nam (;
và mkhác
).
11
Chƣơng 1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM TOÁN HỌC
1.1.1. Số học các số nguyên
Tính chia hết của các số nguyên:
KZ Z
+
Cho a, b a=b.q, ta nói a b b|a.
d a và b d|a và d|b.
a và b là gcd(a, b
a và b là lcm(a, b).
a, b)=d
ax+by=d x, y
p
*
= {1, 2, p-1}.
Z
n
*
là m nhóm con v phép nhân c Z
n
(vì trong Z
n
*
phép chia theo mod
n bao gi c thc hi c). Ta g Z
n
*
là nhóm nhân c Z
n
.
Ký hi
(n) là s các s nguyên dng bé hn n và nguyên t v n. Nh v,
nhóm Z
n
*
có c là
(n), và n p là s nguyên t thì Z
p
*
có c là p-1.
Z
p
*
, b
p-1)
1 (mod p)
(*)
.
N b có c p-1, t p-1 là s m bé nh tho mãn công th
(*)
, thì các ph
t b, b
2
b
p-1
khác nhau và theo mod p, chúng l thành Z
p
*
. Theo thu ng
s, khi ta nói Z
p
*
là m nhóm cyclic và b là m ph t sinh, hay phần tử
nguyên thuỷ c nhóm .
Phương trình đồng dư bậc hai và thặng dư bậc hai:
Ta xét phng trình d b hai có d n gi sau y:
x
2
n
a
a
(n-1)/2
mod n.
n
a
n
a
=
2
1n
2. Tiêu chuẩn Solovay-Strassen-Lehmann:
- N n là s nguyên t, thì v m s nguyên dng a
n-1:
a
(n-1)/2
1
(mod n).
- n
|{a:1
a
n-1, a
(n-1)/2
1 mod n}|
2
1n
3. Tiêu chuẩn Miller-Rabin:
- Cho n n-1 = 2
e
.uu n
a
4
1n
.
Các tiêu chuẩn kể trên là cơ sở để ta xây dựng các thuật toán xác suất kiểu
Monte-Carlo thử tính nguyên tố (hay hợp số) của các số nguyên. 14
in
3539
T
Phân tích thành thừa số nguyên tố:
à
n
n
toán phân tích n n
phân tích n n.
(mod p-1).
a p-a
=
a
mod
p. p
logarit rời rạc,
[8]. 15
1.1.3. Thuật toán xác suất
(T32-34[8])
.
có không.
Monte Carlo
Las VegasMonte Carlo có
không Las Vegas
không có trả lời
.
Trong k bài
toán quyết địnhP
- I
- Q x
I,
Q đúng sai.
P là giải được
đúng hosai Q 16
Bài toán P là giải được trong thời gian đa thức
Lớp phức tạp:
P
P
1
và P
2
1
và
toán P
2
P
1
P
2
f
P
1
P
2
.
NP.
NP-đầy đủ.
Bài toán P NP-đầy đủP
NP Q
NP Q
P.
NP
- P
NP,
P, thì P=NP.
T các tính ch trên ta có th xem r trong l NP, P là l con các bài toán
“dễ” nh, còn các bài toán NP-đầy đủ là các bài toán khó” nh.
Hàm một phía và một phía có cửa sập:
Hàm s h y=f(x) c g là hàm một phía, n vi tính thu t x ra y là
“dễ”, nhng vic tính ngc t y tìm l x là r “khó”, y các t à ó
không có các ngh chính xác mà c hi m cách thc hành, ta có th hi
ch h “dễ” là tính c trong th gian a th (v a th b th), còn
“khó” là không tính c (cha tìm c thu toán gi) trong th gian a th!
Hàm y=f(x) c g là hàm một phía có cửa sập, n vic tính thu t x ra y
là “dễ”, vic tính ngc t y tìm l x là r “khó”, nhng có m ca s z v
s tr giúp c c s z thì vic tính x t y và z l tr thành “dễ”. 17
1.2. HỆ MÃ HOÁ
1.2.1. Sơ đồ Hệ mã hoá
M s h mã hoá là mt b nm S = (P,C,K,E,D)
(y) = D(K,y).
e
K
, d
K
K.
x
P: d
K
(e
K
(x)) = x.
Danh sách
(1)
kK, thì danh sách (P,C,e
K
, d
K
)
18
1.2.2. Hệ mã hoá khóa đối xứng
Định nghĩa:
64
, và các kh b mã c là các t 64 bit, nh v P
= C = Z
2
64
. DES có t khoá K=Z
2
56
, t m khoá là m t 56 bit. V m khoá
K và b rõ x, quá trình l mã di ra nh sau:
Tho , dùng m phép hoán v ban IP, t x 64 bit s bi thành m t
m IP(x), t này c chia thành hai n L
0
và R
0
, m n là m t 32 bit. T
y, s dùng 16 l nh phép toán gi nhau liên ti c các c
(L
1
,R
1
),…,(L
16
,R
16
), r dùng phép hoán v ngh IP
-1
cho t ngc R
16
L
l theo th t K
16
, K
15
, …., K
1
.
IP
Lo: 32 bit
Ro: 32 bit
f
K1
R1 = Lo f(Ro, K1)
L1 = Ro
f
K1
6
R16 = L15 f(R15, K16)
L16 = R15
IP
- 1
(64 bits)
n mã
(64 bits)
B
P = D
k
B
(C) = D
B
[E
B
(M)]
B
(K
B
,C)
Ưu điểm:
-
-
21
Nhược điểm:
-
mod n
S = (P,C,K,E,D) 22
1.3. CHỮ KÝ SỐ
1.3.1. Sơ đồ chữ ký
ý ý toán
ý ý sig
ver
ý
ý:
ý (P,A, K,S,V)
-
- ý
-
- ý sig
k
xác
minh ver
k
k
k
“Digest”
m “Digest”“khó”
“Digest”
sig(x)
sig(x)
ver
k
=
23
1.3.3. Hàm băm
ECB trong mã hóa).
“an toàn”
(message
digest). message digest
-
-
là one-way.
“ký”
(message digest)
1.3.4. Các bƣớc để tạo ra chữ ký điện tử
- “Digest”
- Mã hóa “Digest”
-
Hình 1.5: Sơ đồ tạo chữ ký điện tử 25
1.3.5. Định danh ngƣời gửi và kiểm tra tính toàn vẹn của thông điệp
-
“Digest” ra.
- “Digest”
- So sánh “Digest” “Digest”
nhau thì
Ch ký i t
Khôi ph thông i
Kèm thông i
Ng nhiên
Xác
Xác
Ng nhiên