Nghiên cứu một số phương pháp bảo mật và xác thực bản quyền ảnh số - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

CHU VĂN HUY

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
BẢO MẬT VÀ XÁC THỰC BẢN QUYỀN ẢNH SỐ

LUẬN VĂN THẠC SĨ

HẢI PHÒNG - 2011 3

MỤC LỤC BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
MỞ ĐẦU 6
Chương 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 7
1.1. TNG QUAN V AN TOÀN THÔNG TIN 7
1.1.1. Khái nim h thng thông tin và tài sn h thng thông tin 7
1.1.2. Các mi vi h thng thông tin và bin 8
1.1.3. Mc tiêu và nguyên tc chung ca an toàn bo mt thông tin 9
1.1.4. V bo v bn quyn sn phm s 10
1.1.5. Thc trng vi phm bo v bn quyn sn phm s 11
o v bn quyn nh s 12
1.2. MT S KHÁI NIM V TOÁN HC 13
c chung ln nht, bi chung nh nht 13
1.2.2. Quan h  16
1.2.3. S nguyên t 19

 Elgamal 97
NG DNH S 103
ng d 103
KẾT LUẬN 107
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ 108
TÀI LIỆU THAM KHẢO 109 5

BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu
Viết đầy đủ
Ý nghĩa
DCT
Discrete Cosine Transform
Bii Consine ri rc
DFT
Discrete Fourier Transform
Bii Fourier ri rc
DWT
Discrete Wavelet Transform
Bii sóng ri rc
HVS
Human Visual System
H thng th i
LSB
Least Significant Bit
Bit ít quan trng nht
MSE








 








, .  







 ,   

,
hình nh, âm thanh, video  
   



Chương 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
u tiên ta s tìm hiu mt s ni dung n n
v bo v bn quyn nh s   s dng.

1.1. TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN THÔNG TIN
1.1.1. Khái niệm hệ thống thông tin và tài sản hệ thống thông tin
Khái niệm: H thng thông tin là mt tp hp các máy tính gm các thành
phn phn cng, phn mm và d liu làm vii gian.
Tài sản của hệ thống thông tin bao gồm:
 Phn cng
 Phn mm
 D liu
 Truyn thông gia các máy tính ca h thng
 ng làm vic
 i 8

1.1.2. Các mối đe dọa đối với hệ thống thông tin và biện pháp ngăn chặn
Có 3 hình thức đe dọa đối với một hệ thống thông tin:
 Phá hoại    ng s phá hng thit b phn cng hoc phn
mm hong trên h thng.
 Sửa đổi: Tài sn h thng b sng làm cho h
tha nó. Chng ht khu b i
thì i dùng trong h thng không th truy cp vào h th làm vic.
 Can thiệp: Tài sn ca h thng b truy cp bi không có thm quyn.
Các đe dọa đối với một hệ thống thông tin có thể đến từ nhiều nguồn và
đƣợc thực hiện bởi các đối tƣợng khác nhau. Chúng có thể chia làm 3 loại:

 Vic thnh v bo mt phi là khó và cn ti tt c các tình hung, kh
n công có th c thc hin.
 Thông tin c bo v cho ti khi ht giá tr s dng hoc h
mt.

10

1.1.4. Vấn đề bảo vệ bản quyền sản phẩm số
 







 c (protocol) 
(mechanism) 

 








 



. 



 
 c th 

  





  

 u b






th 

.   



   (nó





 b. 






















, 









. a thông tin th







, trong khi


 u d 








 . Tuy nhiên s 




t ma
̃
(cryptography), giấu tin
(steganography), nén tin (compression), tƣờng lửa (firewall), mạng riêng ảo
(virtual private networks), Các công c ch s 

 


, 

, 







.

11

1.1.5. Thực trạng vi phạm bảo vệ bản quyền sản phẩm số
trình bày  phn m u, ng sn phm s trong lun   cp
và tp trung nghiên cu là nh s. Hin nay, có hàng t bc c phân phi trên
các kênh truyn công cng. c tính d sao chép, d chnh sa nên
nhing li dng c ý p, làm sai lch, gi mo bc nh gc. T 
có th n uy tín, thit hi v kinh t cho i ch s hu bc
nh c bit trong bi cnh bùng n ca mng Internet.

cho ảnh số bằng các phƣơng pháp “đánh dấu” tài liệu số nhƣ: thủy vân số, chữ
ký số; kết hợp với mã xác thực và hàm băm. 13

1.2. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ TOÁN HỌC
 hic nhng thut toán s dng trong các h mã mât, trong  ch
n tc mt mã. Chúng ta phi có kin thc nn tn
v toán hc, lý thuy
Phn này s h thng li mt s khái nin v toán hđồng dƣ số
học (modulo), số nguyên tố, các thuật toán kiểm tra số nguyên tố, 
mt s lý thuyđộ phức tạp thuật toánc s dng trong mt
mã và an toàn d liu.
1.2.1. Ƣớc chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
1/. Ƣớc số và bội số
Cho hai s u có mt s nguyên q sao cho a = b*q, thì
ta nói rng a chia hết cho b (kí hiu b\a b là ước ca a, và a là bội ca b.
Ví dụ: a = 6, b = 2, ta có 6 = 2*3, ký hiu 2\6.  c ca 6, và 6 là
bi ca 2.
Cho các s n ti cp s nguyên (q, r) (0  r < |b|) duy nht
sao cho a = b * q + rq gi là thương nguyên, r gi là số dư ca phép chia
a cho b. Nu r = 0 thì ta có phép chia ht.
Ví dụ: a = 13, b = 5, ta có 12 = 5*2 + 3.   = 2, s r = 3.
2/. Ƣớc chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
S nguyên d c gi là ước chung ca các s nguyên a
1
, a
2


n
. Ký hiu d = gcd(a
1
, a
2

n
) hay d = UCLN(a
1
, a
2

n
).
Nu gcd(a
1
, a
2

n
) = 1, thì các s a
1
, a
2

n
c gi là nguyên tố cùng
nhau.

14

2

n
).
Ví dụ:
Vi a = 12, b = 15 thì gcd(12,15) = 3; lcm(12,15) = 60.
Hai s 8 và 13 là nguyên tố cùng nhau vì gcd(8, 13) = 1.
3/. Tính chất:
d=gcd(a
1
, a
2
, 
n
)  tn ti các s x
1
,

x
2

n
sao cho: d = a
1
x
1
+ a
2
x
2

n
x
n

d = gcd(a
1
, a
2

n
)  gcd(a
1
/d, a
2

n
/d) = 1.
m = lcm(a
1
, a
2

n
)  gcd(m/a
1
, m/a
2

n
) = 1.


c). Ví dụ: a = 30, b = 18;
a
b
r
a = b.q + r
30
18
12
30 = 18 * 1+12
18
12
6
18 = 12 * 1+6
12
6
0
12 = 6 * 2 + 0
gcd(30,18) = gcd(18,12) = gcd(12,6) = gcd(6,0) = 6.
5/. Thuật toán Euclide mở rộng
a). Bài toán
Dữ liệu vào: Cho hai s 
Kết quả: d = gcd (a,b) và hai s x, y sao cho: a*x + b*y = d.
b). Thuật toán (Mô phng bng ngôn ng Pascal)
Readln(a, b);
If b=0 Then
Begin
d := a; x := 1; y := 0;
writeln(d, x, y);
End

(a+b) (mod m)  [(a mod m) + (b mod m)] (mod m)
(a-b) (mod m)  [(a mod m) - (b mod m)] (mod m)
(a*b) (mod m)  [(a mod m) * (b mod m)] (mod m)
Tổng quát:
Có th cng hoc tr tng v nhic theo cùng mt modulo m, ta
c mc theo cùng modulo m, tc là:
Nu a
i

i
(mod m), i = 1 k, thì
 
 

k
i
k
i
iiii
btat
1 1
(mod m) vi t
i
= ± 1.
Có th nhân tng v nhiu c theo cùng mc
mc theo cùng modulo m, tc là:
Nu a
i

i

n

n
(mod m) vi mi n

Z
+

Có th chia 2 v c cho mc chung nguyên t vi modulo:
Nu c\a, c\b, (c,m) =  
Có th nhân 2 v c và modulo vi cùng mt s 
Nu  
Có th chia 2 v c và modulo cho cùng mt s 
c chung ca chúng:
Nu c\(a,b,m)  a/c 
 i k \ m
 gcd(a, m) = gcd(b, m)

18

4/. Các lớp thặng dƣ
Quan h p Z (tp các s nguyên) là mt quan
h nh cht phn xi xng, bc co ra trên tp
Z mt phân hoch gm các lhai s nguyên thuc cùng mt lp
 khi chúng có cùng mt s m.
Mi li din bi mt s duy nht trong tp Z
m
=-1}
là s  trong lp cho m, ký hiu mt li din bi s a là
[a]

Mi s n u có th biu dic duy nhất i dng:
k
n
k
nn
PPPn
21
21


k, n
i
( i =1, 2, , k) là các s t nhiên, P
i
là các s nguyên t, tng
t khác nhau.
b). Định lý Mersenne
Cho p = 2
k
-1, nu p là s nguyên t, thì k phi là s nguyên t.
Chứng minh:
Bng phn chng, gi s k không là nguyên ti 1< a, b< k.
 y: p = 2
k
-1 = 2
ab
-1 = (2
a
)
b


(p).

(q) = (p-1).(q-1).
d). Định lý Fecma
Nu p là s nguyên t, a là s nguyên, thì a
p

a (mod p).
Nu p không chia ht a, thì a
p-1
1 (mod p).
Ví dụ: 4
7

7-1

e). Định lý Euler
Nu gcd(a, m) = 1 thì a

(m)

ng hp m là s nguyên t,
nh lý Fecma.
Ví dụ: m = 10,

(m) =

(2).


a
= c
b+k

(m)
= c
b
.(c

(m)
)
k
nh lý Euler.
Nhận xét: H qu trên giúp gim nh via bc
cao.
Ví dụ: Ta thy

(15) =

(5).

 :
2
1004
(mod 15) = 2
4
(mod 15) = 16 (mod 15) = 1.

21


(mod 103)
Khai trin s i d 2: 43 = 32+8+2+1 = 2
5
+2
3
+2
1
+2
0
(*)
Tính liên tip các 
87 (mod 103) = 87 (ứng với 2
0
)
87
2
(mod 103) = 50 (ứng với 2
1
)
87
4
(mod 103) = 50
2
(mod 103) = 28 (ng vi 2
2
)
87
8
(mod 103) = 28
2

22

1.2.4. Khái niệm Nhóm
1/. Khái niệm Nhóm
Nhóm là mt cp hp khác rng, * là phép toán hai
ngôi trên G tho u kin sau:
Phép toán có tính kt hp: (x*y)*z = x*(y*z),  x, y, z G.
Có phn t trung lp e  G: x*e = e*x = x,  x  G.
Vi mi xG, có phn t ngh G: 
2/. Nhóm Cyclic
c gi là Cyclic nc sinh ra bi mt trong các phn t ca
nó. Tc là có phn t g  G mà mi phn t a  u tn ti s n  g
n
= a.
c gi là phần tử sinh hay phần tử nguyên thuỷ ca nhóm G.
Cấp ca G là s phn t nu nó hu hn, bng  nu nó vô hn.
Ví dụ: Nhóm cng Z gm các s nguyên là nhóm Cyclic có phn t sinh là 1.
Lƣu ý:
Nu không tn ti s t  g
n
=e thì G có cp là .
Trong ng hc li, tn ti s t nhiên nh nht n mà g
n
= e thì G s
gm n phn t khác nhau: e, g, g
2,
g
3,
. , g
n-1

n
*
có cp m thì m là ước của (n).
Các tính chất khác:
 Z
n
*
thì: b
(n)
 1 (mod n).
ì: (p) = p-1.
Định lý: Nu p là s nguyên t thì Z
n
*
là nhóm Cyclic.
4/. Ứng dụng của khái niệm nhóm
Các kt lun trên là nn t thc thi nhiu h  n t.
Ví d  Elgamal (1985),

24

1.2.5. Độ phức tạp thuật toán
1/. Độ phức tạp thuật toán


 
gian và 

Thut toán đa thức là thu phc tp thi gian O(n
t

1.3.1. Khái niệm ảnh số
1./ Ảnh số là gì?
nh s là mt tp hm c s c biu
din bi mng hai chiu có m dòng và n ct. Ta nói nh gm m x n pixel m
nh)ng kí hi ch mt pixel. Tùy theo loi nh mà mt
pixel có th  trên 1, 4, 8 hay 24 bit.
P(x,y) | x = 0n, y = 0 m
2/. Phần tử ảnh
nh trong thc t là nh liên tc v không gian và v giá tr  sáng.  có th
x lý nh bng máy tính cn thit phi tin hành s hoá nh. Trong quá trình s hoá,
i ta bii tín hiu liên tc sang tín hiu ri rc thông qua quá trình ly mu
(ri rc hóa v không ng hoá thành phn giá tr mà v nguyên tc bng
mng không phân bim k nhau.
i ta s dng khái nim picture element mà ta quen
gi là pixel (phn t nh). Mi pixel bao gm mt cp t ch v trí (x,y) và mt
mc xám nhnh. M pixel trên mt nh s  phân gii
ca nh.  phân gic li.
Ví dụ: mt nh s  phân gii là 800 x m
theo chiu ngang m theo chiu dc.

Trích đoạn Chƣơng trỡnh thủy võn dựng phộp biến đổi DCT CHƢƠNG TRèNH Kí SỐ TRấN ẢNH SỐ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status