1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Hà Minh Toản
NGHIÊN CỨU CÁC CHIẾN LƯỢC
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ (QoS)
TRONG CÁC MẠNG KHÔNG DÂY
Ngành: Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành: Truyền dư
̃
liê
̣
u va
̀
ma
̣
ng ma
́
y tnh
Mã số: 60 48 15 LUẬN VĂN THẠC SĨ
32
CHƢƠNG III. ĐẢM BẢO QoS TRONG CƠ CHẾ EDCA IEEE 802.11e 33
- EDCA 34
34
- EDCAF 35
36
40
45
CHƢƠNG IV. MÔ PHỎNG VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ 46
NS-2 47
3
- 48
48
49
50
53
55
55
63
KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO 67
67
68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69 4
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
trong IEEE 802.11
CSMA/CA
Carrier Sense Multiple Access
with Collision Avoidance
C
trung
EDCAF
Enhanced Distributed Channel
Access Function
AIFS
Arbitration Interframe Space
toán quay lui trong EDCAF
TXOP
Transmission Opportunity
NS-2
Network Simulator version 2
2
CBR
Constant Bit Rate
Transmission Control Protocol
giao
.
6
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
21
-hoc 22
23
23
24
Hình 25
27
28
28
29
30
35
37
Hình 3.3: Contention Free Bursting (CFB) 40
41
42
hông tin QoS. 43
44
7
Hình 4.2b:
. 59
Hình 4.4:
. 61
Hình 4.6:
. 62
63
Hình 4.8:
. 64
Hình 4.9:
. 65 8
DANH MỤC CÁC BẢNG
34
. 36
“Nghiên cứu các chiến lược đảm bảo chất lượng dịch vụ (QoS) trong
các mạng không dây” c
Chương I:
các
10
dây;
Chương II:
802.11
. Chúng ta
DCF (Distributed Coordination Function)
PCF (Point Coordination Function).
,
.
Chương III:
cao (Enhanced Distributed Channel Access - EDCA)
lai (Hybrid Coordination Function - HCF) Cùng
Chương IV:
-
,
k
.
Chương V:
Chính vì
nguyên cho
Vào i v
Telecommunication Union - mô hình i là c
(Asynchronous Transfer Mode - ATM) cho
B-ISDN (Broadband-Integrated Service Digital
kênh,
khá
trong
12
. Chính Web ,
c
H
, VoIP, , P2P (peer-to-
peer
datagram
có
.
ccd
Internet. các gói tin
(router) Các tvà phát
. Trong hai
t
c(processor sharing- PS).
c
g max-
; (misbehave);
-
-in first-out (FIFO) ( first-
come first-serve - FCFS) andom Early
Detection (RED).V pháp d
d(Integrated services - Intserv), d (Differentiated
services - Diffserv)
. 4/ M
I.1. Đại lƣợng cần đảm bảo chất lƣợng dịch vụ
cho
chính sau :
1. Băng thông:
trong m
14
8 microsecond s
(p
sáng là 3x10
8
trong hàng
ch
Ccho
-
15
. d
150 mili giây
3. Thăng giáng độ trễ:
ph
(buffer)
4. Tỉ lệ mất mát dữ liệu: C nhìn chung
I.3. Cơ chế đảm bảo dịch vụ trong mạng có dây
Ts
. M
router, chính
,
. M
n multi-path routing).
17
có hop)
router
18
-effort thông th
cho
chính xác.
I.4. Vấn đề phát sinh khi đảm bảo chất lƣợng dịch vụ cho mạng không dây.
không dây. H
phát sinh làm cho
ông dây.
khi
,
c truyn không dây và tính
tr (Hidden terminal), tr l (Exposed Terminal), tín hi
truy theo nhi (multi-path propagation)
ông dây [1].
-lô-mé
xem xét hi sinh
có
nào
mong
o
ph
cph
20
CHƢƠNG II. CHUẨN MẠNG LAN KHÔNG DÂY IEEE 802.11
IEEE 802.11 MAC,
t
n tán - DCF (Distributed Coordination
PCF (Point
không
không Trong
tôi trình bày
QoS.
II.1. Cấu trúc hệ thống mạng WLAN
m
22
k1, 2, 5].
II.1.2. Mạng Ad-hoc
Ad- d trên
m có dây
Các -
c nhau
(vùng mà các
. Chính vì
-
hidden terminal) hay exposed terminal),
[1, 5]. Tuy nhiên, chính
-
-hoc.
Hình 2.2: Mạng không dây ad-hoc
II.2. Kiến trúc giao thức
ang s d ph bi cho
2.3 mô hình
II.2.1. Tầng vật lý
t
, 5].
II.2.1.1 Kĩ thuật trải phổ nhảy tần FHSS (Frequency Hopping Spread Spectrum) [1,
5, 4]
s d
chung m d tn s
kênh n
tin -
GFSK (Gaussian shaped Frequency Shift Keying)
Hình 2.5: Định dạng của một frame quy định trong FHSS 802.11 PHY
Hình 2.5
PLCP preamble)
PLCP
7
+z
4
7
+z
4
Hình 2.6: Định dạng của một frame quy định trong DSSS 802.11
2.6, bao
Trường đồng bộ hóa (Synchronization): dài
sóng mang (cho CCA).
Đoạn phân cách đầu frame SFD (Start Frame Delimiter): dài 16 bit có