ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
PHẠM GIA CHƯƠNG PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUẬT NƯỚC
NGOÀI VỀ NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÌ
MỤC ĐÍCH HOÀ BÌNH
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS NGUYỄN BÁ DIẾN
Hà Nội - 2010
1
môc lôc Trang
Trang phô b×a Lêi cam ®oan Môc lôc
16
1.1.3.5.
ng Nam Á
19
1.1.4.
22
1.1.5.
24
1.1.6.
Hp tác quc t
27
1.2.
27
1.2.1.
Quá trì
27
1.2.1.1.
29
1.2.1.1.1.
29
1.2.1.1.2.
31
Indonesia
45
Ch-¬ng 2: CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
VÀ PHÁP LUẬT NƢỚC NGOÀI VỀ NĂNG
LƢỢNG NGUYÊN TỬ VÌ MỤC ĐÍCH HÒA
BÌNH
46
2.1.
46
2.1.1.
46
2.1.1.1.
Khái quát chung
46
2.1.1.2.
47
2.1.1.3.
c An toàn ht nhân
51
2.1.1.4.
Safeguards)
59
2.1.1.5.
78
2.1.2.2.1.
78
3
2.1.2.2.2.
79
2.1.3.
H thng tiêu chun ca IAEA
81
2.1.3.1.
Khái quát chung
81
2.1.3.2.
Các tiêu chun an toàn ca IAEA
82
a.
Tiêu chun v h tng pháp quy và quc v an toàn ht
nhân, bc x, vn chuyn và cht thi phóng x (GS-R-1)
82
b.
Tiêu chun v ng d ht nhân cho
c (GS-G-1.2)
83
87
2.2.1.1.
Australia
87
2.2.1.2.
Indonesia
89
2.2.1.3.
Malaysia
90
2.2.2.
92
2.2.2.1.
92
2.2.2.1.1.
Khái quát chung
92
2.2.2.1.2.
94
2.2.2.1.3.
94
a.
chính sách chung
94
b.
103
2.2.2.2.3.
106
2.2.2.2.4.
m
107
2.2.2.2.5.
108
2.2.2.3.
109
2.2.2.3.1.
Khái quát chung
109
2.2.2.3.2.
-
111
2.2.2.3.3.
-1557 (Décret
o
2007-1557
)
113
2.2.2.4.
115
124
c.
124
Chương 3: BÀI HỌC KINH NGHIỆM ĐỐI VỚI VIỆT NAM
VỀ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT NĂNG LƢỢNG
NGUYÊN TỬ - KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
125
3.1.
125
5
3.2.
128
3.2.1
128
3.2.2.
129
3.3.
-
T
C
7
-
hoàn
.
Phạm vi nghiên cứu
2.
3. Cơ sở phƣơng pháp luận và phƣơng pháp nghiên cứu
-
9
này.
khác nhau
òn t
L
.
ông IWAKOSHI YONESUKE, Chuyên
“Năng lượng nguyên tử là năng lượng sinh ra khi có sự phân
hạch hạt nhân hoặc tổng hợp hạt nhân”[1]
ng
,
“Năng lượng được giải phóng trong quá trình biến đổi
hạt nhân bao gồm năng lượng phân hạch, năng lượng nhiệt hạch, năng lượng
do phân rã chất phóng xạ; là năng lượng sóng điện từ có khả năng ion hoá
vật chất và năng lượng các hạt được gia tốc”. 11
12
- %)
+ Công ng- %)
- PHWR (CANDU) %).
1.1.3. Vai trò năng lượng nguyên tử trên thế giới
, ngày
31/12/2003,
, () có
,
16%
,
Association - WNA),
-
1.1.3.1. Khu vực Tây Âu
,
,
14
35%
, % %.
,
,
, ,3%/
,
,
là 63.000 MW, cung 430 Kwh/nm t78% trong
,
,
,
, , ,
(Gosatomnadzor)
1.1.3.3. Khu vực Bắc Mỹ
,
,
,8%/,6 %/
16
Chính sách ca l.
,
,
,
,
,
1.1.3.4. Khu vực Châu á
,
cao, bình quân 5-7%/, %/, , nhu
,
,
,
-
, ,
và
18
2009-
c
Trung Quốc, tháng 11
tháng 6 1983. Tháng 11
, nhà
,5 GW, ,6%
,
-2B (2003 650MW), Qinshan-3B
(2003 -728MW), Tianwan-1 (2004 1060MW) và Tianwan -2 (2005
1060MW)
Iran
V
1.1.3.5. Khu vực Đông Nam Á
20
Philippin
, %
,
,
Indonesia ,
-
-
- theo
- bin
-
22
1.1.4. Lịch sử phát triển năng lượng nguyên tử ở Việt Nam
nhân Dubna (Liên Xô).
-
-CP
-