2
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
ỨNG DỤNG MÔ HÌNH MIKE 11 XÁC ĐỊNH DÒNG CHẢY TỐI
THIỂU TRÊN DÒNG CHÍNH SÔNG VU GIA – THU BỒN VÀ ĐỀ
XUẤT GIẢI PHÁP DUY TRÌ LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG Hà Nội, 2012
4 BẢNG KÝ HIỆU VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu
Giải nghĩa
Nguyên gốc
DHI
Denmark Hydraulic Institute
IUCN
International Union for
Conservation of Nature and
Natural Resources
IWMI
International Water
Management Institute
WUP
Water use program
M
l/s .km
2
)
W
(m
3
)
X
Y
QPTL
KTTVMT
TNN
5
2.3.2.
40
2.3.3. - 47
49
49
54
64
68
68
6
2.5.2. 68
2.5.3.
, 68
69
69
71
71
71
71
72
- 73
74
74
77
29
29
31
31
31
31
31
32
18: 36
19: 37
20:
(g/m
3
) 37
21:
39
26:
WP 39
27: 39
28:
65
65
67
B 69
75
9
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Trang
16
- 22
54
74
Vu Gia 76
78
78
79
80
80
81
82
82
83
83
84
84
85
85
,
,
- ,
,
,
.
,
, ,
,
.
,
.
,
,
.
,
, .
.
, ,
-
II. Mục tiêu của đề tài nghiên cứu
-
sinh
- .
-
-
12
-
13
- L
Gia
-
-
-
Các công trình đã công bố có liên quan đến luận văn:
-
-
quan.
1.3. Tổng quan về mô hình MIKE 11
-
- (
,
).
- (
16
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đặc điểm tự nhiên
2.1.1. Vị trí địa lý
-
.
.
:
- 16
o
- 14
o
55
,
, , , Nam Giang, ,
,
,
, , ,
17
2.1.2. Đặc điểm địa hình
1.000 2.000 m,
1.700 m
.
.
2.
,
,
o
.
3.
, ,
- Nam.
4.
.
,
2
-
-
km
2
2
2
Ly Ly (L=40km, F=254km
2
0km
2
.
2.1.4. Đặc điểm thổ nhƣỡng
6.
2.1.5.1.
DVu Gia - 2.742.000
2
.
2
-
1km
2
iang
21
2.1.5.2.
1
-
- u.
-
-
-
-
22
2.2. Đặc điểm sông ngòi, nguồn nước
2.2.1. Đặc điểm sông ngòi
-
,
,
,
Tam Kú
Tam Kú
Tam Kú
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
§µ N½ng
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
B§. S¬n Trµ
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
Héi An
2.000
- ,
Nam -
-
km.
S
,
:
-
: 644 km
2
,
196 km
-
-
10.350 km
2
.
2
.
,
: 309 km
2
, 30 km.
,
: 275 km
2
,
km
2
trung
km/km
2
Thu
205
0,46
2,62
0,31
2,35
47
627
800
527
31
18,4
1,3
0,54
1,62
0,66
1,05
163
3890
2000
453
21,3
43,4
1,69
0,51
2,67
0,51
0,82
Ly ly
38
,
(
n
204 km, : 189 km, : 166
km.
-
(F = 142 km
2
2
), Giang (F = 496 km
2
A (F = 114 km
2
2
2
(75 km
2
2
-
-
6
m
3
25
6
m
3
3
2
)
1600
205
148
10350
552
25,5
70
0,47
0,47
350
34
33
297
790
19,3
9
0,2
0,27
Giang
0,54
2000
163
85
3690
453
21,3
43,4
0,41
0,51
Ly Ly
525
36
31
279
204
5,7
9
0,26
0,37
900
30
25
309
271
38
384
826
32,2
10,1
0,23
0,26
Bung
1000
80
39
898
817
40
23
0,37
0,59
1000
31
28
200
587
28
7,1
0,64
0,26
0,84
0,6
Tun
800
57
50
609
210
20,4
12,1
1,1
0,24
Khang
900
35
30
488
324
22,7
16,2
0,68
0,54
600
13
13
75
41
36
500
47
2,6
13,9
0,29
0,49
-
22
18
75
-
-
4,2
-
-
Nguồn: Đặc trưng hình thái sông Việt Nam
2.2.2. Lƣới trạm khí tƣợng thủy văn
- Vu Gia -
20'
1977-nay
3
108
0
30'
15
0
32'
1978-nay
Nguồn: Đài Khí tượng Thủy văn Trung Trung Bộ
.
5
TT
8-1976
x
x
x
x
2
108
o
20'
15
o
52'
1975
x
x
3
107
o
17'
15
o
51'
1975
x
x
6
108
o
07'
15
o
35'
1988
x
7
108
o
02'
15
o
34'
1965
x
10
108
o
07'
15
o
53'
7-1976
x
11
108
o
12'
16
o
00'