Báo cáo thực tập tổng hợp Tæ chøc Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Kiến thức Vàng - Pdf 26

Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
LI M U
Trong những năm vừa qua , cùng với sự phát triển của toàn nhân loại, dân tộc
ta d

ới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam đang từng ngày , từng giờ khắc
phục khó khăn, quyết tâm hoàn thành đổi mới nền kinh tế đất n

ớc , nhằm nhanh
chóng phát triển kinh tế Việt Nam sớm hoà nhập cùng kinh tế các quốc gia trong
khu vực . Thực tế sau nhiều năm thực hiện sự dịch chuyển từ nền kinh tế kế hoạch
sang nền kinh tế thị trờng có sự điều tiết của Nhà N

ớc đến nay , bộ mặt của nền
kinh tế Việt Nam đã có nhiều thay đổi to lớn và trở thành một nền kinh tế cố tốc
độ phát triển cao. Tổ chức công tác bán hàng và xác định kết quả là mối quan tâm
hàng đầu của mọi doanh nghiệp . Ngoài việc liên quan tới công tác quản trị doanh
nghiệp nó còn ảnh h

ởng tới nguồn tài chính quốc gia : Thuế , các khoản phải nộp
nhà n

c

Kế toán là môn khoa học quản lý , là môn kĩ thuật ghi chép , phân
loại tập hợp cung cấp số liệu về hoạt động sản xuất kinh doanh , về tình hình tài
chính của doanh nghiệp và giúp nhà quản lý đ
a
ra các quyết định thích hợp .
Hạch toán kế toán là một hệ thống thông tin và kiểm tra hoạt động sản xuất kinh

Khoa: K toỏn - QTKD
1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Công ty Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng đợc thành lập theo quyết định số
0103018916 vào ngày 8/8/2006 của sở Kế hoạch và đầu t thành phố Hà Nội.
Tên công ty: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Tên giao dịch đối ngoại: Golden knowledge joint stock company
Trụ sở chính: Số 19A, ngõ 9, đờng Trần Quốc Hoàn, phờng Dịch Vọng Hậu,
quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Website: www.ktv.com.vn
Email: info @ ktv.com.vn
Tel: (04) 62813216
Fax: (04) 62813281
1.2. Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh của công ty
1.2.1. Chức năng
Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng hoạt động trong lĩnh vực xuất bản. Đây là
một ngành sản xuất kinh doanh đặc thù. Hoạt động xuất bản nếu hiểu theo nghĩa
rộng là hoạt động bao gồm 3 khâu nối tiếp xuất bản - in - phát hành. Hiểu theo
nghĩa hẹp, hoạt động xuất bản bắt đầu từ khâu chọn đề tài, hình thành bản thảo,
hoàn thiện bản thảo và in bản thảo này để chúng đến đợc với đông đảo công chúng
bạn đọc.
1.2.2. Nhiệm vụ
- Tự chủ về sản xuất kinh doanh của công ty, thực hiện hạch toán phụ thuộc và
chịu sự ràng buộc về nghĩa vụ và quyền lợi với công ty.
- Tổ chức bộ máy quản lý tinh gọn, đủ liệu lực và vận hành bộ máy đó có hiệu
quả. Khi cần tuyển dụng lao động dới dạng hợp đồng ngắn hạn, theo vụ việc phù
hợp với luật lao động và quy định của công ty.
- Bảo đảm quyền lợi của ngời lao động trong công ty. Thực hiện sự công bằng
xã hội. Từng bớc nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, nâng cao trình độ chuyên
môn cho ngời lao động.
1.2.3. Ngành nghề kinh doanh

mặt nội dung và hình thức. Chính vì vậy quá trình sản xuất sản phẩm phải trải qua
hai giai đoạn lớn là biên tập bản thảo và in thành sách. Sau khi ký hợp đồng giữa
công ty và đối tác, bản thảo đợc đa đến phòng biên tập để duyệt. Bản thảo hoàn
chỉnh đợc đánh máy để sửa bông, lập market. Market đợc hình thành, đây chính là
cơ sở để tính nguyên vật liệu đầu vào: giấy, mức, kẽm. Bình bản là công việc bố trí
sắp xếp các đối tợng in trên giấy sao cho hợp lý. In xong, công nhận tiến hành gia
công cắt đóng, khâu, dán, cán để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
1.4. Thị trờng tiêu thụ của Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Công ty tiêu thụ thành phẩm theo các phơng thức: bán buôn, bán lẻ, tiêu thụ
theo đại lý và tiêu thụ theo đơn đặt hàng, trong đó tiêu thụ theo đơn đặt hàng là chủ
yếu. Thị trờng tiêu thụ của công ty Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng đa dạng, bao
gồm thị trờng trong nớc và thị trờng quốc tế.
1.5. Cơ cấu tô chức bộ máy quản lý của công ty
1.5.1. Đặc điểm tô chức bộ máy quản lý
Mỗi doanh nghiệp đều có đặc trng riêng về cách thức tô chức quản lý. Một mô
hình quản lý phù hợp với ngành nghề kinh doanh, tính gọn nhẹ góp phần quan trọng
đảm bảo cho thành công của doanh nghiệp. Mô hình quản lý áp dụng tại Công ty Cổ
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
4
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
phần Kiến Thức Vàng là mô hình trực tuyến chức năng. Có thể khái quát bộ máy
quản lý nh sau:
Sơ đồ bộ máy quản lý
1.5.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
- Giám đốc
Chịu trách nhiệm chung về toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty
Cổ phần Kiến Thức Vàng
- Phòng kinh doanh:
Phòng kinh doanh là nơi trực tiếp nhận các đơn đặt hàng, hợp đồng kinh doanh

Phũng
biờn tp -
ch bn
Xng in
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
công tác kế toán, phòng còn đảm nhiệm việc tiếp nhận, soạn thảo, lu trữ các loại
công văn, giấy tờ. Ngoài ra phòng cũng thờng xuyên kiểm tra, đảm bảo đầy đủ dụng
cụ, thiết bị cho các phòng ban khác.
- Xởng in:
Là nơi trực tiếp in ấn các bản thảo do phòng biên tập chuyển sang.
Tuỳ theo yêu cầu của công việc vào từng thời điểm, xởng in có từ 30 đến 40 lao
động hợp đồng ngắn hạn.
1.6. Tình hình tổ chức sản xuất và lao động của công ty
1.6.1. Tình hình tổ chức sản xuất
Do quá trình sản xuất sản phẩm phải trải qua 2 giai đoạn là biên tập bản thảo
và in thành sách.
- Phòng biên tập: bản thảo đợc đánh máy, sửa cho hoàn chỉnh.
- Xởng in: In, cắt đóng, khâu, dán, cán
1.6.2. Tình hình sử dụng lao động
BảNG QUảN Lý HợP ĐồNG NHÂN VIÊN
STT
Họ và tên Chức vụ
Loại
hợp đồng
Thời gian hợp
đồng
Hệ số
Phòng kế toán
1 Cát Thị Việt

TP
1 năm 1/10/08 - 1/10/09 3,27
2 Nguyễn Thị Phơng Lan
PP
1 năm 11/8/08 - 11/8/09 2,65
3 Nguyễn Thị Vân
NV
1 năm 1/11/08 - 1/11/09 2,34
4 Trà Kiên
PP
1 năm 1/12/08 - 1/12/09 3,27
5 Bùi Thị Thảo
NV
6 tháng 1/5/09 - 31/10/09 2,65
6 Đào Bá Đoàn
NV
6 tháng 1/5/09 - 31/10/09 2,34
7 Hà Hữu Khiếu
NV
6 tháng 20/5/09 - 20/11/09 2,34
8 Hoàng Minh Phợng
NV
1 năm 10/6/08 - 10/6/09 2,96
9 Phạm Văn Hà
NV
1 năm 1/2/09 - 1/8/10 3,27
10 Đào Thị Ngọc Anh
NV
1 năm 08/06/09 - 8/6/10 2,65
11 Bùi Thị Thanh Huyền

nguyên vật liệu, thành phẩm cũng nh hoạt động bán hàng và tiêu thụ sản phẩm
của công ty. Ngoài ra, kế toán hàng hóa phải nắm đợc tình hình thanh toán với
khách hàng và với nhà cung cấp. Nh vậy kế toán hàng hóa phụ trách hai phần
hành là hàng hóa và công nợ.
Thủ quỹ
Thủ quỹ đợc giao nhiệm vụ giữ tiền mặt của doanh nghiệp. Thủ quỹ thu
nhập các chứng từ gốc nh: phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, giấy báo có của
ngân hàng Vibank, kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của các chứng từ này và dùng
để ghi vào sổ quỹ. Cuối tháng thủ quỹ đối chiếu sổ quỹ của kế toán tiền mặt.
Thủ quỹ tại Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng còn kiêm thêm nhiệm vụ kế
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
7
Kế toán tr ởng
Kế toán
tổng hợp
Kế toán
hàng hóa
Thủ
quỹ
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
toán tiền lơng, BHXH.
2. Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán
- Việc áp dụng chế độ chứng từ lao động, tiền lơng bao gồm: bảng chấm
công, giấy nghỉ phép, bảng chia lơng, bảng thanh toán lơng đợc sử dụng tại
công ty Cổ phần Kiến Trúc Vàng tuân theo đúng quyết định số 15/2006/QĐ-
BTC của Bộ Tài chính.
- Việc tổ chức luân chuyển chứng từ: Quá trình luân chuyển chứng từ tại
Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng đợc tổ chức đúng với quy định hiện hành,
bao gồm các bớc: lập chứng từ, kiểm tra tính hợp lý hợp lệ của chứng từ. Sau

Nhập liệu
Nhập cơ sở
dữ liệu
Nhật ký
chung
Sổ cái
Sổ kế toán
chi tiết
Các bảng chi
tiết SPS và chi
tiết XNT
Bảng cân đối số
phát sinh
hoàn chỉnh
Các báo cáo tài
chính và quản trị
Bảng cân đối số
phát sinh thử
Chứng từ phân
bổ, kết chuyển,
điều chỉnh,
bổ sung
Ghi hoặc truy xuất đ ợc hàng ngày
Ghi hoặc truy xuất cuối kỳ hạch toán
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
ơng lịch bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12).
- Kỳ kế toán: Kỳ kế toán là từng tháng.
- Đơn vị tiền tệ: Việt Nam đồng
* Tiền ăn ca

Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
+ Quỹ bảo hiểm y tế đợc dùng để trợ cấp cho những ngời tham gia
đóng góp quỹ trong trờng hợp khám chữa bệnh. Phòng y tế Công ty chỉ giải
quyết cho ngời lao động nghỉ ốm mỗi đợt không quá 5 ngày theo quy định bảo
hiểm y tế phân cấp. Trờng hợp ngời lao động nghỉ ốm, con ốm, thai sản từ
ngày thứ 6 trở đi thì y tế Công ty căn cứ về BHXH để giải quyết.
- Kinh phớ cụng on:
+ l ngun ti tr cho hot ng cụng on cỏc cp. Theo ch ti
chớnh hin hnh, KPC c trớch theo t l 2% qu lng c bn v doanh
nghip phi chu ton b (tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh).
+ Đợc trích lập để phục vụ cho hoạt động của tổ chức công đoàn nhằm
chăm lo, bảo vệ quyền lợi cho ngời lao động. Đợc hình thành từ việc trích lập
theo tỷ lệ quy định trên tiền lơng phải trả cho công nhân viên trong kỳ.
2.2. Thực hành kế toán tiền lơng và các khoản trích theo lơng tại công
ty cổ phần Kiến Thức Vàng
2.2.1. Kế toán tiền lơng và các khoản trích theo lơng khối văn phòng
Khối văn phòng Công ty đợc trả theo hình thức lơng thời gian. Để trả l-
ơng công bằng, chính xác kế toán tiền lơng căn cứ vào số ngày làm việc thực tế
(thể hiện trên bảng chấm công ở từng phũng ban) và hệ số lơng cơ bản.
*Chứng từ gốc bao gồm:
+ Bảng chấm công
+ Bảng thanh toán lơng
- Bảng chấm công đợc mở chi tiết cho từng lao động trong phân xởng,
phòng ban, mỗi ngời thể hiện 1 dòng trên bảng công.
Mục đích của bảng chấm công: Theo dõi thực tế ngày công làm việc,
nghỉ việc c hởng ch BHXH và quản lý s lng lao động trong doanh
nghiệp.
Cơ sở ghi: Hàng ngày dựa trên các chứng từ nh giấy nghỉ phép, nghỉ ốm
và ngày làm việc thực tế của công nhân viên, tổ trởng (trởng phòng) chấm

giấy chứng nhận của cơ quan y tế xác nhận.
-Trong trng hp ngi lao ng ngh vic do tai nn lao ng thỡ phi
cú giấy xác nhận tỷ lệ thơng tích để xác định phn trm đợc hởng trợ cấp bảo
hiểm xã hội tai nạn lao động.
- Đối với nghỉ phép: Đợc hởng lơng cơ bản.
2.2.2. Hạch toán các khoản giảm trừ
- Các khoản giảm trừ trong bảng thanh toán lơng đợc tính theo quy định.
+ BHXH = Lơng cơ bản x 6%
+ BHYT = Lơng cơ bản x 1,5%
2.2.3. Trợ cấp ốm đau, thai sản
Hiện nay công ty tính lơng nghỉ BHXH nh sau:
- Nghỉ do ốm đau: hởng 75% tổng lơng cơ bản
- Nghỉ thai sản: hởng 75% tổng lơng cơ bản
2.2.4. Tổ chức kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng tại
Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
1. Bảng phân bổ tiền lơng và BHXH:
Sau khi lập bảng thanh toán tiền lơng kế toán tiến hành phân bổ tiền lơng
và BHXH.
- Nội dung của bảng: Từ đầu tháng kế toán tiền lơng tiến hành tổng hợp
và phân bổ tiền lơng thực tế phải trả cho cán bộ công nhân viên của Công ty
trong tháng 10/2010 theo từng đối tợng sử dụng và tính toán các khoản trích
BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN theo quy định do B ti chớnh ban hnh.
- Kế toán tiền lơng tập hợp từng đối tợng lao ng sử dụng tiền lơng của
các phân xởng ghi vào tài khoản sử dụng, đúng đối tợng, đúng cột, đúng
dòng.
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
12
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Khoa: K toỏn - QTKD
- Sau khi tổng hợp cỏc ngy, kế toán tiền lơng cộng tổng hợp theo từng

Bảng 3-1
STT
Họ và tên
Chức
danh
Ngày trong tháng Tổng
số
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Lê Thị ích
TP
x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
2 Cát Thị Việt
NV
x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
3 Nguyễn Thị Thanh NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
4 Bùi Đức Thuận NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
5 Lê Thị Anh NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Ngời chấm công
(Ký, họ và tên)
Đã ký
Phụ trách bộ phận
(Ký, họ và tên)
Ngời duyệt
(Ký, họ và tên)
Ghi chú:
Nghỉ phép: NP Nghỉ không phép: KP
Nghỉ ốm: Ô

Ngời duyệt
(Ký, họ và tên)
Ghi chú:
Nghỉ phép: NP Nghỉ không phép: KP
Nghỉ ốm: Ô
Đơn vị: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Bộ phận: Phòng xuất bản
BảNG CHấM CÔNG
Tháng 3 năm 2010
Bảng 3-3
STT
Họ và tên
Chức
danh
Ngày trong tháng Tổng
số
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Nguyễn An Nghĩa
TP
x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
2 Nguyễn Thị Phơng Lan
PP
x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
3 Nguyễn Thị Vân
NV x x x x x x
cn cn
x
Ô Ô Ô Ô

cn cn
x x
19
9 Phạm Văn Hà NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
10 Đào Thị Ngọc Anh NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
11 Bùi Thị Thanh Huyền NV x x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x x x x cn cn x x 22
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Ngời chấm công Phụ trách bộ phận Ngời duyệt
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
15
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
(Ký, họ và tên)
Đã ký
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên)
Ghi chú:
Nghỉ phép: NP Nghỉ không phép: KP
Nghỉ ốm: Ô
Đơn vị: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Bộ phận: Phòng kế toán
BảNG THANH TOáN LƯƠNG
Tháng 3 năm 2010
Bảng 3-4
ĐVT: đồng
Tên CBCNV
HSL NC
Mức TG Tổng Ăn tra Tổng cộng
BHXH
(6%)
BHYT
(1,5%)

HSL NC
Mức TG Tổng Ăn tra
Tổng
cộng
BHXH
(6%)
BHYT
(1,5%)
Thực lĩnh
ng Anh Trung 2,65 22 1.934.500 1.934.500 440.000 2.374.500 116.070 29.018 2.229.412
Vơng Ngọc Lam
3,27 22 2.387.100 2.387.100 440.000 2.827.100 143.226 35.807 2.643.067
Hoàng Hng 2,34 22 1.708.200 1.708.200 440.000 2.148.200 102.492 25.623 2.020.085
Cộng
66 6.029.800 6.029.800 1.320.000 7.349.800 361.788 90.448 6.892.564
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Thủ quỹ
(Ký, họ và tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ và tên)
Giám đốc
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
17
Bỏo cỏo thc tp Khoa: K toỏn - QTKD
Đơn vị: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
Bộ phận: Phòng xut bn
BảNG THANH TOáN LƯƠNG
Tháng 3 năm 2010
Bảng 3-6

2,34 22 1.708.200 1.708.200 440.000 2.148.200 102.492 25.623 2.020.085
Cộng
235
21.353.16
4
21.353.16
4
4.700.000 26.053.164 1.180.390 320.300 24.451.674
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Thủ quỹ
(Ký, họ và tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ và tên)
Giám đốc
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
18
Lun vn tt nghip Trng i hc M - a cht
Đơn vị: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
PHIếU NGHỉ HƯởNG BảO HIểM Xã HộI
Số: 50
Họ và tên: Nguyễn Thị Vân - Tuổi: 29 Bảng 3-7
Tên

quan
y tế
Nghỉ từ
ngày

do

BHXH
4 77.646 75% 232.938
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Cán bộ cơ quan BHXH
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Phụ trách BHXH của đơn vị
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
19
BảNG THANH TOáN BảO HIểM Xã HộI
Tháng 3 năm 2010
Bảng 3-9
ĐVT: đồng
STT
Họ tên Bộ phận
Nghỉ ốm Nghỉ thai sản Nghỉ tai nạn
Nghỉ
khác
Tổng
tiền
Số ngày Số tiền Số ngày Số tiền Số ngày Số tiền
1 Nguyễn Thị Vân BH(CH1) 4 232.938 232.938
2 Hoàng Minh Phợng BH(CH2) 3 220.991 220.991
Cộng
453.929 453.929
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Giám đốc
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Ngời nhận
(Ký, họ và tên)

21
Đơn vị: Công ty Cổ phần Kiến Thức Vàng
BảNG PHÂN Bổ TIềN LƯƠNG Và BảO HIểM Xã HộI
Tháng 3 năm 2010
Bảng 3-11
ĐVT: đồng
STT
Ghi Nợ TK
Ghi Có TK
TK334-phải trả CNV TK338-Phải trả phải nộp khác
Tổng cộng
TK3341 TK3342
Tổng cộng
TK3382
KPCĐ(2%)
TK3383
BHXH(16%)
TK3384
BHYT(3%)
Cộng
TK338
1
622-CNSX
Phòng Xuất bản
21.353.16
4
4.700.000 26.053.164 427.063 3.416 506 640.595 4.484.164 30.537.328
2
641-CPBH
Phòng Kinh doanh

B C D G 1 2
S4 trang trớc chuyển sang
70.879.357 70.879.357
31/03 BT 31/03
- CNSX
622 26.053.164
- Chi phí bán hàng
641 7.349.800
- Chi phí QLDN
642 12.792.000
- Tính lơng nghỉ BHXH
338 453.929
- Tổng lơng phải trả
334 46.648.893
31/03 BP 31/03
- Trích 20% BHXH, BHYT, KPCĐ tháng
3 vào chi phí QLDN, CPSX, CPBH
622 4.484.164
641 1.266.258
642 2.224.383
Các khoản phải trích 338 7.974.805
- KPCĐ 3382 759.505
- BHXH 3383 6.076.042
- BHYT 3384 1.139.258
31/03 BT 31/03
Thanh toán tiền lơng tháng 3 cho ngời lao
động
334 43.901.844
111 43.901.844
31/03 PT 31/03 Công ty BHXH thanh toán lơng nghỉ ốm

D đầu tháng 17.850.000
31/03/2010 BT 03/03 Trích lơng tháng 3/2010 phòng xuất bản 622
26.053.164
31/03/2010
BT
03/03 Trích lơng tháng 3/2010 phòng Kinh doanh 641
7.349.800
31/03/2010
BT
03/03 Trích lơng tháng 3/2010 phòng Kế toán tổng hợp 642
12.792.000
31/03/2010
BT
03/03 Tính lơng nghỉ BHXH 338
453.929
31/03/2010 BT
03/03 Thanh toán tiền lơng tháng 3 cho ngời lao động 111
43.901.844
Cộng phát sinh
43.901.844 46.648.893
D cuối tháng
20.597.049
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Ngời ghi nhận
(Ký, họ và tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ và tên)
Giám đốc
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53

D cuối tháng
18.878.734
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Ngời ghi nhận
(Ký, họ và tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ và tên)
Giám đốc
(Ký, họ, tên, đóng dấu)
Nguyn Thu Phng - CKT B - K53
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status