1
s 29
thi
mụn: Hoỏ hc
(Dnh cho thớ sinh Ban Khoa hc Xó hi v Nhõn vn) Cõu 1: Anken khi tỏc dng vi nc (xỳc tỏc axit) cho duy nht một ancol l
A. CH
2
= CH - CH
3
. B. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
.
C. CH
3
- CH = CH - CH
3
. D. CH
2
= C(CH
3
2
)
4
-CO-]
n
(1).
[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
(2).
[C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
(3).
T thuc loi poliamit l
A. (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (1), (2), (3).
Cõu 5: tỏch riờng tng cht t hn hp benzen, anilin, phenol ta ch cn dựng cỏc hoỏ cht (dng
c, iu kin thớ nghim y ) l
2
H
7
N. D. C
2
H
5
N.
Cõu 7: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
(d, đun nóng) thu đợc 21,6 gam bạc. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
10
O
5
. B. C
3
H
6
O
3
. C. C
6
3
-CH(NH
2
)-COOH.
Cõu 9: Nha phenolfomanđehit c iu ch bng cỏch un núng phenol (d) vi dung dch
A. CH
3
CHO trong mụi trng axit. B. HCHO trong mụi trng axit.
C. CH
3
COOH trong mụi trng axit. D. HCOOH trong mụi trng axit.
Cõu 10: Hai cht ng phõn ca nhau l
A. fructoz v glucoz . B. glucoz v mantoz .
C. saccaroz v glucoz. D. fructoz v mantoz.
Cõu 11: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC. Số mắt xích
CH
2
-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là
A. 6,02.10
23
. B. 6,02.10
21
. C. 6,02.10
20
. D. 6,02.10
22
.
Cõu 12: Dóy gm cỏc dung dch u tỏc dng vi Cu(OH)
2
l
Cõu 15: Cht va tỏc dng vi Na, va tỏc dng vi NaOH l
A. CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH. B. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
C. HCOO-CH
2
- CH
2
- CH
3
. D. CH
3
- CH
2
- COO-CH
3
.
Cõu 16: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi dung dch AgNO
3
/NH
, H
2
N- CH
2
- CH
2
- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, H
2
N- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
, benzen.
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
. D. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
Cõu 19: Cú th dựng Cu(OH)
2
phõn bit c cỏc cht trong nhúm
A. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO. B. C
(saccaroz).
Cõu 20: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. toluen. B. stiren. C. isopren. D. propen.
Cõu 21: Hợp cht thm khụng phn ng vi dung dch NaOH l
A. C
6
H
5
CH
2
OH. B. p-CH
3
C
6
H
4
OH. C. C
6
H
5
OH. D. C
6
H
5
NH
3
Cl.
Cõu 22: Mt trong nhng im khỏc nhau gia protein vi gluxit v lipit l
A. phõn t protein luụn cú cha nguyờn t nit. B. protein luụn cú khi lng phõn t ln hn.
C. phõn t protein luụn cú nhúm chc -OH. D. protein luụn l cht hu c no.
Cõu 28: Cho các chất C
2
H
5
-NH
2
(1), (C
2
H
5
)
2
NH (2), C
6
H
5
NH
2
(3). Dãy các chất đợc sắp xếp theo
chiều tính bazơ giảm dần là
A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
Cõu 29: Cho 500 gam benzen phn ng vi HNO
3
(c) cú mt H
2
SO
4
(c), sn phm thu c em
kh thnh anilin. Nu hiu sut chung ca quỏ trỡnh l 78% thỡ khi lng anilin thu c l
A. 465 gam. B. 564 gam. C. 546 gam. D. 456 gam.
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
Cõu 31: Khi trùng ngng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ngời ta
còn thu đợc m gam polime và 1,44 gam nớc. Giá trị của m là
A. 4,25 gam. B. 4,56 gam. C. 5,56 gam. D. 5,25 gam.
Cõu 32: Trung hoà 1 mol - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lợng clo là 28,286%
về khối lợng. Công thức cấu tạo của X là 3
A. H
. D. dung dch KOH v CuO.
Cõu 34: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
A. 12,5 gam B. 13,95 gam. C. 8,928 gam. D. 11,16 gam.
Cõu 35: Cht phn ng c vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(un núng) to thnh Ag l
A. CH
3
- CH
2
- OH. B. CH
3
- CH
2
-CHO.
C. CH
3
- CH
2
- COOH. D. CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3
.
Cõu 36: Cht khụng phn ng vi dung dch AgNO
OH. B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH.
C. C
4
H
9
OH v C
5
H
11
OH. D. CH
3
OH v C
2
H
5
OH.
Cõu 40: Cho s chuyn húa sau: Tinh bt X Y axit axetic. X v Y ln lt l
A. glucoz, etyl axetat. B. ancol etylic, anehit axetic.
C. mantoz, glucoz. D. glucoz, ancol etylic.
-----------------Ht-----------------