1
s 28
thi
mụn: Hoỏ hc
(Dnh cho thớ sinh Ban Khoa hc Xó hi v Nhõn vn) Cõu 1: Nhúm cú cha dung dch (hoc cht) khụng lm giy qu tớm chuyn sang mu xanh l
A. NH
3
, CH
3
-NH
2
. B. NH
3
, anilin. C. NaOH, CH
3
-NH
2
. D. NaOH, NH
3
.
Cõu 2: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi dung dch AgNO
3
/NH
3
2
SO
4
(c), sn phm thu c em
kh thnh anilin. Nu hiu sut chung ca quỏ trỡnh l 78% thỡ khi lng anilin thu c l
A. 465 gam. B. 456 gam. C. 564 gam. D. 546 gam.
Cõu 6: trung hũa 4,44 g mt axit cacboxylic (thuc dóy ng ng ca axit axetic) cn 60 ml dung
dch NaOH 1M. Cụng thc phõn t ca axit ú l
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. HCOOH.
Cõu 7: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
A. 12,5 gam B. 11,16 gam. C. 8,928 gam. D. 13,95 gam.
Cõu 8: Cht va tỏc dng vi Na, va tỏc dng vi NaOH l
A. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
. B. CH
4
-CO-]
n
(1).
[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
(2).
[C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
(3).
T thuc loi poliamit l
A. (1), (2), (3). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (1), (3).
Cõu 11: Cỏc ancol no n chc tỏc dng c vi CuO nung núng to anehit l
A. ancol bc 1 v ancol bc 2. B. ancol bc 3.
C. ancol bc 1. D. ancol bc 2.
Cõu 12: Hợp cht thm khụng phn ng vi dung dch NaOH l
/NH
3
(un núng) to thnh Ag l
A. CH
3
- CH
2
- COOH. B. CH
3
- CH
2
- OH.
C. CH
3
- CH
2
-CHO. D. CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3
.
Cõu 16: Cht khụng cú kh nng lm xanh nc qu tớm l
A. anilin. B. natri hiroxit. C. amoniac. D. natri axetat. 2
Cõu 17: Hai cht ng phõn ca nhau l
A. glucoz v mantoz . B. saccaroz v glucoz.
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH- CH
3
, H
2
N- CH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, H
4
H
9
OH v C
5
H
11
OH.
C. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH v C
2
H
5
OH.
Cõu 22: Cho s phn ng: X
C
6
H
6
5
-NO
2
. D. C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
.
Cõu 23: Công thức cấu tạo của alanin là
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. C
6
H
5
NH
2
.
C. CH
3
N.
Cõu 25: Thuc th dựng nhn bit cỏc dung dch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic ng trong
cỏc l mt nhón l
A. qu tớm, dung dch NaOH. B. qu tớm, dung dch Na
2
CO
3
.
C. qu tớm, dung dch Br
2
. D. qu tớm, Cu(OH)
2
.
Cõu 26: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. toluen. B. propen. C. isopren. D. stiren.
Cõu 27: Dóy gm cỏc dung dch u tỏc dng vi Cu(OH)
2
l
A. glucoz, glixerol, mantoz, axit axetic. B. glucoz, glixerol, mantoz, ancol etylic.
C. glucoz, glixerol, anehit fomic, natri axetat. D. glucoz, glixerol, mantoz, natri axetat.
Cõu 28: tỏch riờng tng cht t hn hp benzen, anilin, phenol ta ch cn dựng cỏc hoỏ cht (dng
c, iu kin thớ nghim y ) l
A. dung dch NaOH, dung dch NaCl, khớ CO
2
. B. dung dch NaOH, dung dch HCl, khớ CO
2
.
C. dung dch Br
2
, dung dch NaOH, khớ CO
2
H
5
-NH
2
(1), (C
2
H
5
)
2
NH (2), C
6
H
5
NH
2
(3). Dãy các chất đợc sắp xếp theo
chiều tính bazơ giảm dần là
A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (2), (3), (1). D. (1), (2), (3).
Cõu 31: Phân biệt 3 dung dịch: H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
, CH
3
-COO-CH
3
, tinh bột. D. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
Cõu 33: Nha phenolfomanđehit c iu ch bng cỏch un núng phenol (d) vi dung dch
A. HCHO trong mụi trng axit. B. CH
3
COOH trong mụi trng axit.
C. CH
3
CHO trong mụi trng axit. D. HCOOH trong mụi trng axit.
Cõu 34: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC. Số mắt xích
CH
2
-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là
A. 6,02.10
21
. B. 6,02.10
22
. C. 6,02.10
20
2
)-COOH. D. H
2
N-CH
2
-COOH.
Cõu 38: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. Cho 18 gam X tác dụng với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
(d, đun nóng) thu đợc 21,6 gam bạc. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
5
H
10
O
5
. C. C
3
H
6
3
COOH.
C. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccaroz). -----------------Ht-----------------